Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311910-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220237257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 14:50:00 đến ngày 2022-04-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,978,446,215 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.593E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạng mục đường giao thông thuộc công trình Hạ tầng kỹ thuật/ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV trở lên sử dụng nguồn vốn theo quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Luật đấu thầu 43/2013/QH13. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình mặt đường bê tông cốt thép rộng ≥ 7,5 m có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -+ Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hoặc hạng mục công trình mặt đường bê tông cốt thép/đường nhựa rộng ≥ 7,5 m có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hoặc hạng mục công trình mặt đường bê tông cốt thép/đường nhựa rộng ≥ 7,5 m có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công cấp thoát nước ≥ 01 công trình hoặc hạng mục công trình mặt đường bê tông cốt thép/đường nhựa rộng ≥ 7,5 m có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa hoặc trắc đạt bản đồ . Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạt cho 01 công trình hoặc hạng mục công trình mặt đường bê tông cốt thép/đường nhựa rộng ≥ 7,5 m có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc hoặc Bên mời thầu xác minh các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C (hoặc các thiết bị khác tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu bánh xích - công suất >= 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >= 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
10-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn xoay chiều 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp đường nội bộ số 01, 04, 07 và hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè Khu công nghiệp Mỹ Tho
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang , địa chỉ: 45 đường tỉnh 864, ấp Bình Tạo, xã Trung An, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang; địa chỉ : 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trung Trung Nam - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Thuận Phát - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt.


- Bên mời thầu: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang , địa chỉ: 45 đường tỉnh 864, ấp Bình Tạo, xã Trung An, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang; địa chỉ : 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Danh sách 20 công nhân kỹ thuật cầu đường bậc 3/7 trở lên và 5 công nhân vận hành máy (01 tài xế xe ủi; 02 tài xế xe lu; 02 tài xế máy đào). Tất cả công nhân kèm theo: + Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân. - Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực + Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang; địa chỉ : 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 0273.38887111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 0273.3873369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG SỐ 01
1Cào bóc, đào bỏ mặt đường bê tông nhựa bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V29,522100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đá hỗn hộp cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,561100m3
3Vận chuyển đá dăm từ vị trí đào đến trạm trộn, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,952100m3
4Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% dày 10cm (sử dụng lại cấp phối đá dăm hiện hữu) - tạm tính sử dụng trạm trộn của Nhà máy Ticco đầu đường số 01 là gần nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,952100m3
5Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1km bằng ôtô tự đổ 10 tấn (từ nhà máy đặt trạm trộn đầu đường đến cuối đường trung bình 01km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,952100m3
6Đất nền hiện hữu lu lèn đầm chặt, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V29,52100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,52100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,69100m2
9Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V649,486m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm fi 30 CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V1,67tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02tấn
14Rót mastic nóng kheMô tả kỹ thuật theo chương V86,1810m
15Quét bitum thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V23,06m2
16Ống PVC D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m
17Cắt khe co và khe giãn, sâu 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V86,1810m
18Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V90,928100m3/km
19Bê tông bó vỉa lót đá 1x2 M.150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,77m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,63100m2
21Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V70,98m3
22Đào bó lề, máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
23Bê tông bó lề lót đá 1x2 M.150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn bó lềMô tả kỹ thuật theo chương V2,63100m2
25Bê tông bó lề đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,16m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông (bó vỉa) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V70,98m3
27Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V9,937100m3/km
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (lớp bê tông lót + lớp vữa + lớp gạch bê tông terrazzzo dày trung bình 0,18m) bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V386,81m3
29Nền hiện hữu lu lèn đầm chặt K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,49100m2
30Cấp phối đá dăm loại II K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m3
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gạch xi măng 50x50x8cm... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V171,918m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,877100m2
33Rải màng nilon chống thấm bãi đúc gạchMô tả kỹ thuật theo chương V21,49100m2
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 50x50x8cm mác 250 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế (vật tư gạch đã đúc sẵn phía trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.148,97m2
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V386,81m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5.415,34m3
37Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,467100m3
38Đóng cừ tràm (Dgốc 8-10cm L=4,0m) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V29,491100m
39Lót cát đệm (Sử dụng cát san lấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,949m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,062m3
41Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất đào sẵn có)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,278100m3/km
44Cung cấp, lắp Gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
45Cung cấp, lắp Gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Bê tông chèn móng cống, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
47SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
48Đào cống hiện hữu, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,758100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,758100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V262,612100m3/km
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,723100m3
52Đóng cừ tràm (Dgốc 8-10cm L=4,0m) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,28100m
53Lót cát đệm (Sử dụng cát san lấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,328m3
54Lắp đặt phần hố ga đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
56Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
57SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m2
58Bê tông hố ga đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,392m3
59Lấp hố ga bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (sử dụng cát san lấp sẵn có)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m3
60Gia công thang thép tráng kẽm, đường kính D=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
61Lắp đặt thang thép tráng kẽm, đường kính D=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
62Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
63Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
64SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
65Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
66Sản xuất thép hình, thép tấm nắp, đà hầm hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
67Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m3/km
70Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
71Bê tông miệng thu đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745m3
72SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
73Lắp đặt ống BTCT rung ép L=2,5M, D600-H10, bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
74Lắp đặt ống BTCT rung ép L=2,5M, D600-H30, bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
75Lắp đặt ống BTCT rung ép L=2,5M, D800-H10, bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
76Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
77Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
78Trát vữa mối nối cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,17m2
79Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V237cấu kiện
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V82,218m3
81Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1.151,052m3
82Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,33100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,391100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9395100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V111,153100m3/km
86Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V69,81m3
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V251,17m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V27,97100m2
89Đóng cừ tràm (Dgốc 8-10cm L=4,0m) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V554,4100m
90Lót cát đệm (Sử dụng cát san lấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,22tấn
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,82tấn
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,513m3
95Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
96Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282m3
98Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG SỐ 04
1Cào bóc, đào bỏ mặt đường bê tông nhựa bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V16,307100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đá hỗn hộp cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,729100m3
3Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% dày 10cm (sử dụng lại cấp phối đá dăm hiện hữu) - tạm tính sử dụng trạm trộn của Nhà máy Ticco đầu đường số 01 là gần nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,631100m3
4Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1km bằng ôtô tự đổ 10 tấn (từ nhà máy đặt trạm trộn đầu đường đến cuối đường trung bình 01km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,631100m3
5Đất nền hiện hữu lu lèn đầm chặt, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V16,31100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,31100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m2
8Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V358,752m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,62tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm fi 30 CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V1,49tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
13Rót mastic nóng kheMô tả kỹ thuật theo chương V52,3110m
14Quét bitum thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V18,37m2
15Ống PVC D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
16Cắt khe co và khe giãn, sâu 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,3110m
17Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V50,225100m3/km
18Bê tông bó vỉa lót đá 1x2 M.150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,36m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m2
20Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,77m3
21Đào bó lề, máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
22Bê tông bó lề lót đá 1x2 M.150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn bó lềMô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m2
24Bê tông bó lề đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông (bó vỉa) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V33,77m3
26Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V472,78100m3/km
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (lớp bê tông lót + lớp vữa + lớp gạch bê tông terrazzzo dày trung bình 0,18m) bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V204,79m3
28Nền hiện hữu lu lèn đầm chặt K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,38100m2
29Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gạch xi măng 50x50x8cm... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V91,02m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,641100m2
32Rải màng nilon chống thấm bãi đúc gạchMô tả kỹ thuật theo chương V11,378100m2
33Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 50x50x8cm mác 250 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế (vật tư gạch đã đúc sẵn phía trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.137,75m2
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V204,79m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2.867,06m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG SỐ 07
1Cào bóc, đào bỏ mặt đường bê tông nhựa bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V29,25100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đá hỗn hộp cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,483100m3
3Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V135,135100m3/km
4Lu lèn đất nền hiện hữu lu lèn đầm chặt, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V29,25100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,313100m3
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,25100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm lớp thứ 1Mô tả kỹ thuật theo chương V29,25100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm lớp thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,25100m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 100mm chiều dày 12,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,984100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 250x10,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,325100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,978100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,058100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,06100m3/km
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
11Bê tông lót đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,421m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,534tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,917tấn
14Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
15Sản xuất lắp dựng thang thép tráng kẽm fi18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
16Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m2
17Bê tông hố ga đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,064m3
18Xây tường hố ga bằng gạch thẻ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,675m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,658100m3/km
21Lắp đặt máy bơm nước chìm Q=15-20m3/h; H=21,5m + phụ kiện trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
22Cấp phối đá dăm loại II K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m3
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,568100m2
25Rải màng nilon chống thấm bãi đúc gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,9100m2
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 50x50x8cm mác 250 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế (vật tư gạch đã đúc sẵn phía trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V490m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm lớp thứ 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm lớp thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khối đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khối đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
33Gia công thép hình khối đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
34Lắp đặt thép hình khối đáy, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
35Lắp dựng, tháo dỡ chân đế hàng rào, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V397cái
36Gia công rào chắn bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,989tấn
37Lắp đặt rào chắn bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,989tấn
38Khấu hao vật tư thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.026,674kg
39Lắp tôn lượn sóng 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,16100m2
40Khấu hao vật tư tôn lượn sóng 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V795,893m2
41Tháo dỡ tôn lượn sóng 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.316m2
42Lắp, tháo dỡ biển báo điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Cáp Duplex Du-CV-2×6 (2×7/1.04) – 0.6/1kV ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V200m
45Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1 điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V720công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.593E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạng mục đường giao thông thuộc công trình Hạ tầng kỹ thuật/ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV trở lên sử dụng nguồn vốn theo quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Luật đấu thầu 43/2013/QH13. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình mặt đường bê tông cốt thép rộng ≥ 7,5 m có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -+ Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hoặc hạng mục công trình mặt đường bê tông cốt thép/đường nhựa rộng ≥ 7,5 m có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hoặc hạng mục công trình mặt đường bê tông cốt thép/đường nhựa rộng ≥ 7,5 m có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công cấp thoát nước ≥ 01 công trình hoặc hạng mục công trình mặt đường bê tông cốt thép/đường nhựa rộng ≥ 7,5 m có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Cán bộ phụ trách trắc đạt 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa hoặc trắc đạt bản đồ . Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạt cho 01 công trình hoặc hạng mục công trình mặt đường bê tông cốt thép/đường nhựa rộng ≥ 7,5 m có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc hoặc Bên mời thầu xác minh các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
2 Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C (hoặc các thiết bị khác tương đương) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực2
3 Máy đào một gầu bánh xích - công suất >= 0,5 m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực4
4 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >= 10 T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực3
5 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 16 T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực2
6 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
7 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực3
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 đến 12 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực5
10 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực1
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.6
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê4
13 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.4
14 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê5
15 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê4
16 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
17 Máy hàn xoay chiều 23kw Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->