Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220237257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 14:50:00 đến ngày 2022-04-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,978,446,215 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.593E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạng mục đường giao thông thuộc công trình Hạ tầng kỹ thuật/ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV trở lên sử dụng nguồn vốn theo quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Luật đấu thầu 43/2013/QH13. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình mặt đường bê tông cốt thép rộng ≥ 7,5 m có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -+ Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hoặc hạng mục công trình mặt đường bê tông cốt thép/đường nhựa rộng ≥ 7,5 m có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hoặc hạng mục công trình mặt đường bê tông cốt thép/đường nhựa rộng ≥ 7,5 m có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công cấp thoát nước ≥ 01 công trình hoặc hạng mục công trình mặt đường bê tông cốt thép/đường nhựa rộng ≥ 7,5 m có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa hoặc trắc đạt bản đồ . Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạt cho 01 công trình hoặc hạng mục công trình mặt đường bê tông cốt thép/đường nhựa rộng ≥ 7,5 m có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc hoặc Bên mời thầu xác minh các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C (hoặc các thiết bị khác tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu bánh xích - công suất >= 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >= 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn xoay chiều 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp đường nội bộ số 01, 04, 07 và hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè Khu công nghiệp Mỹ Tho 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Danh sách 20 công nhân kỹ thuật cầu đường bậc 3/7 trở lên và 5 công nhân vận hành máy (01 tài xế xe ủi; 02 tài xế xe lu; 02 tài xế máy đào). Tất cả công nhân kèm theo: + Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân. - Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực + Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang; địa chỉ : 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 0273.38887111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 0273.3873369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG SỐ 01 | |||
| 1 | Cào bóc, đào bỏ mặt đường bê tông nhựa bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,522 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đá hỗn hộp cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,561 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm từ vị trí đào đến trạm trộn, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% dày 10cm (sử dụng lại cấp phối đá dăm hiện hữu) - tạm tính sử dụng trạm trộn của Nhà máy Ticco đầu đường số 01 là gần nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1km bằng ôtô tự đổ 10 tấn (từ nhà máy đặt trạm trộn đầu đường đến cuối đường trung bình 01km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | 100m3 |
| 6 | Đất nền hiện hữu lu lèn đầm chặt, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,486 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm fi 30 CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 14 | Rót mastic nóng khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,18 | 10m |
| 15 | Quét bitum thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,06 | m2 |
| 16 | Ống PVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m |
| 17 | Cắt khe co và khe giãn, sâu 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,18 | 10m |
| 18 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,928 | 100m3/km |
| 19 | Bê tông bó vỉa lót đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,77 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,98 | m3 |
| 22 | Đào bó lề, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 23 | Bê tông bó lề lót đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bó lề đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông (bó vỉa) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,98 | m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,937 | 100m3/km |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (lớp bê tông lót + lớp vữa + lớp gạch bê tông terrazzzo dày trung bình 0,18m) bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,81 | m3 |
| 29 | Nền hiện hữu lu lèn đầm chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,49 | 100m2 |
| 30 | Cấp phối đá dăm loại II K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gạch xi măng 50x50x8cm... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,918 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,877 | 100m2 |
| 33 | Rải màng nilon chống thấm bãi đúc gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,49 | 100m2 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 50x50x8cm mác 250 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế (vật tư gạch đã đúc sẵn phía trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.148,97 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,81 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.415,34 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,467 | 100m3 |
| 38 | Đóng cừ tràm (Dgốc 8-10cm L=4,0m) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,491 | 100m |
| 39 | Lót cát đệm (Sử dụng cát san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,949 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,062 | m3 |
| 41 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất đào sẵn có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,278 | 100m3/km |
| 44 | Cung cấp, lắp Gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp Gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Bê tông chèn móng cống, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 48 | Đào cống hiện hữu, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,758 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,758 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,612 | 100m3/km |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m3 |
| 52 | Đóng cừ tràm (Dgốc 8-10cm L=4,0m) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | 100m |
| 53 | Lót cát đệm (Sử dụng cát san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | m3 |
| 54 | Lắp đặt phần hố ga đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 58 | Bê tông hố ga đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,392 | m3 |
| 59 | Lấp hố ga bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (sử dụng cát san lấp sẵn có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 60 | Gia công thang thép tráng kẽm, đường kính D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 61 | Lắp đặt thang thép tráng kẽm, đường kính D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 64 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 66 | Sản xuất thép hình, thép tấm nắp, đà hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m3/km |
| 70 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 71 | Bê tông miệng thu đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | m3 |
| 72 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống BTCT rung ép L=2,5M, D600-H10, bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 74 | Lắp đặt ống BTCT rung ép L=2,5M, D600-H30, bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 75 | Lắp đặt ống BTCT rung ép L=2,5M, D800-H10, bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 76 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 77 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 78 | Trát vữa mối nối cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cấu kiện |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,218 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,052 | m3 |
| 82 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,391 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9395 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,153 | 100m3/km |
| 86 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,81 | m3 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,17 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,97 | 100m2 |
| 89 | Đóng cừ tràm (Dgốc 8-10cm L=4,0m) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,4 | 100m |
| 90 | Lót cát đệm (Sử dụng cát san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | tấn |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG SỐ 04 | |||
| 1 | Cào bóc, đào bỏ mặt đường bê tông nhựa bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,307 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đá hỗn hộp cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,729 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% dày 10cm (sử dụng lại cấp phối đá dăm hiện hữu) - tạm tính sử dụng trạm trộn của Nhà máy Ticco đầu đường số 01 là gần nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1km bằng ôtô tự đổ 10 tấn (từ nhà máy đặt trạm trộn đầu đường đến cuối đường trung bình 01km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | 100m3 |
| 5 | Đất nền hiện hữu lu lèn đầm chặt, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,31 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,31 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,752 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm fi 30 CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 13 | Rót mastic nóng khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,31 | 10m |
| 14 | Quét bitum thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,37 | m2 |
| 15 | Ống PVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 16 | Cắt khe co và khe giãn, sâu 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,31 | 10m |
| 17 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,225 | 100m3/km |
| 18 | Bê tông bó vỉa lót đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,77 | m3 |
| 21 | Đào bó lề, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 22 | Bê tông bó lề lót đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bó lề đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông (bó vỉa) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,77 | m3 |
| 26 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,78 | 100m3/km |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (lớp bê tông lót + lớp vữa + lớp gạch bê tông terrazzzo dày trung bình 0,18m) bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,79 | m3 |
| 28 | Nền hiện hữu lu lèn đầm chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | 100m2 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gạch xi măng 50x50x8cm... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,02 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,641 | 100m2 |
| 32 | Rải màng nilon chống thấm bãi đúc gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,378 | 100m2 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 50x50x8cm mác 250 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế (vật tư gạch đã đúc sẵn phía trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.137,75 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,79 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.867,06 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG SỐ 07 | |||
| 1 | Cào bóc, đào bỏ mặt đường bê tông nhựa bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đá hỗn hộp cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,483 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,135 | 100m3/km |
| 4 | Lu lèn đất nền hiện hữu lu lèn đầm chặt, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,313 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm lớp thứ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm lớp thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 100mm chiều dày 12,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,984 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 250x10,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,325 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100m3/km |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,421 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,534 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng thang thép tráng kẽm fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 17 | Bê tông hố ga đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 18 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,675 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m3/km |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước chìm Q=15-20m3/h; H=21,5m + phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại II K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 100m2 |
| 25 | Rải màng nilon chống thấm bãi đúc gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 50x50x8cm mác 250 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế (vật tư gạch đã đúc sẵn phía trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm lớp thứ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm lớp thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khối đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khối đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 33 | Gia công thép hình khối đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thép hình khối đáy, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ chân đế hàng rào, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | cái |
| 36 | Gia công rào chắn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,989 | tấn |
| 37 | Lắp đặt rào chắn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,989 | tấn |
| 38 | Khấu hao vật tư thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.026,674 | kg |
| 39 | Lắp tôn lượn sóng 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | 100m2 |
| 40 | Khấu hao vật tư tôn lượn sóng 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,893 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ tôn lượn sóng 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.316 | m2 |
| 42 | Lắp, tháo dỡ biển báo điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Cáp Duplex Du-CV-2×6 (2×7/1.04) – 0.6/1kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 45 | Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1 điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.593E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạng mục đường giao thông thuộc công trình Hạ tầng kỹ thuật/ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV trở lên sử dụng nguồn vốn theo quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Luật đấu thầu 43/2013/QH13. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình mặt đường bê tông cốt thép rộng ≥ 7,5 m có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -+ Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hoặc hạng mục công trình mặt đường bê tông cốt thép/đường nhựa rộng ≥ 7,5 m có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hoặc hạng mục công trình mặt đường bê tông cốt thép/đường nhựa rộng ≥ 7,5 m có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công cấp thoát nước ≥ 01 công trình hoặc hạng mục công trình mặt đường bê tông cốt thép/đường nhựa rộng ≥ 7,5 m có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạt | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa hoặc trắc đạt bản đồ . Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạt cho 01 công trình hoặc hạng mục công trình mặt đường bê tông cốt thép/đường nhựa rộng ≥ 7,5 m có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc hoặc Bên mời thầu xác minh các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 2 | Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C (hoặc các thiết bị khác tương đương) | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu bánh xích - công suất >= 0,5 m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >= 10 T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 5 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 16 T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 đến 12 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 6 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 4 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 4 |
| 14 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 5 |
| 15 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 4 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 17 | Máy hàn xoay chiều 23kw | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi