Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220354447-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220350461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 14:47:00 đến ngày 2022-03-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,013,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.519E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.109.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.218.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.109.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.218.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy của công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Trường Trung học cơ sở Ngô Gia Tự; Hạng mục: Hoàn thiện mái, khu vệ sinh các phòng và các hạng mục phụ trợ
120 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Á Đông (Địa chỉ: Số 5B/492 đường Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư Hoàng Phan (Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, phường Trại Cau, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh (Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn và Xây lắp ĐT (Đại chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Quyết định phê duyệt dự án. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hoàn thiện mái, khu vệ sinh các phòng và các hạng mục phụ trợ
1Xây tường thẳng gạch bê tông, tường trên mái, chiều cao Chương V/E-HSMT29,7391m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/E-HSMT0,349100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0487tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,3753tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT3,4294m3
6Gia công xà gồ thépChương V/E-HSMT0,7139tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT0,7139tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT88,8576m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/E-HSMT4,35100m2
10Ke chống bãoChương V/E-HSMT440cái
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT309,396m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT113,2044m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT322,68m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Chương V/E-HSMT112,0164m2
15Dán khò chống thấm nền WCChương V/E-HSMT88,3736m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT10,08m2
17Công khoét lỗ mặt đá để chậu rửaChương V/E-HSMT4công
18Khung inox đỡ bệ chậu rửaChương V/E-HSMT52,928kg
19Ke góc kiên kết mặt đáChương V/E-HSMT24cái
20Vách Composit nhà WC (bao gồm cả phụ kiện)Chương V/E-HSMT124,11m2
21Đèn LED D300 24WChương V/E-HSMT12bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V/E-HSMT6cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V/E-HSMT150m
24Ống gen mềm D20Chương V/E-HSMT120m
25Hộp nối chống cháyChương V/E-HSMT6hộp
26Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương V/E-HSMT15cái
27Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mChương V/E-HSMT206,0625kg
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V/E-HSMT210m
29Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương V/E-HSMT78,5kg
30Bật dây mái thép 15x3 dài 150Chương V/E-HSMT40cái
31Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150Chương V/E-HSMT18cái
32Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Chương V/E-HSMT4bộ
33Bu lông đai ốc M8 dài 45mChương V/E-HSMT8bộ
34Nậm chân kim thu sétChương V/E-HSMT15cái
35Dây bọc chống cháy PVC D25Chương V/E-HSMT210m
36Đào móng hố tiếp địaChương V/E-HSMT4,16m3
37Đào đất rãnh tiếp địaChương V/E-HSMT5,6m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V/E-HSMT9,76m3
39Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V/E-HSMT1,62m3
40Lắp đặt chậu xí bệtChương V/E-HSMT24bộ
41Lắp đặt hộp đựngChương V/E-HSMT24cái
42Lắp đặt vòi xịtChương V/E-HSMT24cái
43Lắp đặt Lavabo âm bànChương V/E-HSMT18bộ
44Lắp đặt vòi inoxChương V/E-HSMT18bộ
45Xi phông LavaboChương V/E-HSMT18bộ
46Lắp đặt giá treoChương V/E-HSMT18cái
47Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V/E-HSMT18cái
48Lắp đặt gương soi KT 2100x760x5Chương V/E-HSMT6cái
49Lắp đặt chậu tiểu namChương V/E-HSMT18bộ
50Xi phông tiểu namChương V/E-HSMT18bộ
51Van nhấn inoxChương V/E-HSMT18bộ
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V/E-HSMT1bể
53Phễu thu sànChương V/E-HSMT12cái
54Van phao D25Chương V/E-HSMT1cái
55Máy bơm tăng ápChương V/E-HSMT1cái
56Van 1 chiều D25Chương V/E-HSMT1cái
57Van 1 chiều D40Chương V/E-HSMT1cái
58Van khóa D20Chương V/E-HSMT9cái
59Van khóa D25Chương V/E-HSMT1cái
60Van khóa D40Chương V/E-HSMT1cái
61Dây mềm cấp nướcChương V/E-HSMT42bộ
62Lắp đặt vòi nước inoxChương V/E-HSMT6cái
63Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V/E-HSMT1,5100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V/E-HSMT0,5100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V/E-HSMT0,3100m
66Nối thẳng PPR D25Chương V/E-HSMT13cái
67Nối thẳng PPR D40Chương V/E-HSMT7cái
68Nối thẳng PPR D20Chương V/E-HSMT38cái
69Nối thẳng chuyển bậc PPR D40-20Chương V/E-HSMT2cái
70Nối góc 90 PPR D25Chương V/E-HSMT6cái
71Nối góc 90 PPR D40Chương V/E-HSMT3cái
72Tê PPR D40Chương V/E-HSMT1cái
73Tê PPR D20Chương V/E-HSMT57cái
74Tê giảm PPR D40-D20Chương V/E-HSMT7cái
75Nối góc 90 ren trong PPR D20Chương V/E-HSMT66cái
76Côn thu D40/D20Chương V/E-HSMT2cái
77Nối góc 90 ren trong PPR D25Chương V/E-HSMT1cái
78Rắc co D25Chương V/E-HSMT2cái
79Nối thẳng ren ngoài PPR D40Chương V/E-HSMT1cái
80Nối thẳng ren ngoài U.PVC D32Chương V/E-HSMT1cái
81Tê inox D20Chương V/E-HSMT24cái
82Ống nhựa U.PVC D34Chương V/E-HSMT0,01100m
83Nút bịt ren ngoài PPR D25Chương V/E-HSMT66cái
84Ống nhựa U.PVC D34Chương V/E-HSMT0,58100m
85Ống nhựa U.PVC D48Chương V/E-HSMT0,25100m
86Ống nhựa U.PVC D60Chương V/E-HSMT1,2100m
87Ống nhựa U.PVC D90Chương V/E-HSMT0,45100m
88Ống nhựa U.PVC D110Chương V/E-HSMT0,8100m
89Ống nhựa U.PVC D125Chương V/E-HSMT0,05100m
90Côn nhựa U.PVC D34-D60Chương V/E-HSMT36cái
91Côn nhựa U.PVC D60-D90Chương V/E-HSMT6cái
92Nối thẳng U.PVC D34Chương V/E-HSMT15cái
93Nối thẳng U.PVC D48Chương V/E-HSMT6cái
94Nối thẳng U.PVC D60Chương V/E-HSMT30cái
95Nối thẳng U.PVC D90Chương V/E-HSMT11cái
96Nối thẳng U.PVC D110Chương V/E-HSMT20cái
97Nối thẳng U.PVC D125Chương V/E-HSMT1cái
98Chếch 135 D60Chương V/E-HSMT71cái
99Chếch 135 D90Chương V/E-HSMT12cái
100Chếch 135 D110Chương V/E-HSMT68cái
101Chếch 135 D125Chương V/E-HSMT4cái
102Cút nhựa D34Chương V/E-HSMT42cái
103Y nhựa U.PVC D60Chương V/E-HSMT28cái
104Y nhựa U.PVC D90Chương V/E-HSMT4cái
105Y nhựa U.PVC D110Chương V/E-HSMT27cái
106Y nhựa U.PVC D125Chương V/E-HSMT1cái
107Tê giảm U.PVC D110-D34Chương V/E-HSMT4cái
108Chóp thông hơi D48Chương V/E-HSMT2cái
109Tê giảm U.PVC D60-D34Chương V/E-HSMT4cái
110Y giảm U.PVC D90-D60Chương V/E-HSMT2cái
111Y giảm U.PVC D110-D60Chương V/E-HSMT2cái
112Côn thu nhựa U.PVC D34-D48Chương V/E-HSMT4cái
113Đầu bịt PVC D48Chương V/E-HSMT2cái
114Đầu bịt PVC D60Chương V/E-HSMT12cái
115Đầu bịt PVC D90Chương V/E-HSMT2cái
116Đầu bịt PVC D110Chương V/E-HSMT26cái
117Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V/E-HSMT11m
118Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/E-HSMT9,8558m3
119Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/E-HSMT2,8512m3
120Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V/E-HSMT6,3673m3
121Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT27,7966m3
122Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT27,7966m3
123Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT27,7966m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,2176m3
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT3,6268m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V/E-HSMT6,2769m3
127Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT44,002m2
128Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT11,529m2
129Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT8,352m2
130Gia công cột bằng thép hìnhChương V/E-HSMT0,518tấn
131Lắp dựng cột thép các loạiChương V/E-HSMT0,518tấn
132Gia công xà gồ thépChương V/E-HSMT0,117tấn
133Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT0,117tấn
134Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V/E-HSMT0,4529tấn
135Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V/E-HSMT0,4529tấn
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT83,64m2
137Lan can inoxChương V/E-HSMT102,9122kg
138Lắp dựng lan canChương V/E-HSMT9,816m2
139Ốp alumecChương V/E-HSMT108,0409m2
140Bộ chữ tên công trình Alumec màu đồngChương V/E-HSMT1công trình
141Chi tiết hoa sen MEKA màu vàngChương V/E-HSMT4chi tiết
142Bảng LED điện tửChương V/E-HSMT1cái
143Đèn Downight 9W âm trầnChương V/E-HSMT12bộ
144Đèn pha 150WChương V/E-HSMT2bộ
145Ổ cắm đôi 2 chấuChương V/E-HSMT2cái
146Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT1cái
147Aptomat MCCB 1P 16AChương V/E-HSMT1cái
148Đế âm tườngChương V/E-HSMT4hộp
149Mặt 2 lỗChương V/E-HSMT3cái
150Mặt MCCB 1 tépChương V/E-HSMT1cái
151Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương V/E-HSMT40m
152Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V/E-HSMT20m
153Ống gen mềm D20Chương V/E-HSMT60m
154Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT28,688m3
155Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/E-HSMT5,7376m3
156Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT44,7533m3
157Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT44,7533m3
158Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT44,7533m3
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,4854100m3
160Đào móng cột cổng, tường rào bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V/E-HSMT12,1377m3
161Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V/E-HSMT15,3563100m
162Vét bùn đầu cọcChương V/E-HSMT2,275m3
163Cát đen phủ đầu cọcChương V/E-HSMT2,275m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT4,7312m3
165Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,8572100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0916tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,6233tấn
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT9,757m3
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V/E-HSMT0,1775100m2
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0446tấn
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,303tấn
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT1,0169m3
173Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT3,9985m3
174Đắp hoàn trả công trình bằng máy đầm cầm tayChương V/E-HSMT0,4219100m3
175Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,1849100m3
176Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,1849100m3/1km
177Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,1849100m3/1km
178Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtChương V/E-HSMT0,6269100m2
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0794tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,4735tấn
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT3,7406m3
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương V/E-HSMT0,2885100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,1773tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,1727tấn
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT2,8631m3
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V/E-HSMT0,3319100m2
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0725tấn
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT1,8842m3
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái cổngChương V/E-HSMT0,6107100m2
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái cổng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,2936tấn
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT4,407m3
192Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, chiều cao Chương V/E-HSMT10,7043m3
193Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT24,6598m3
194Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT3,9281m3
195Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT319,5666m2
196Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT105,989m2
197Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT14,2633m2
198Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT23,728m2
199Đắp đấu trang trí đầu cộtChương V/E-HSMT23chi tiết
200Đắp đấu trang trí chân cộtChương V/E-HSMT23chi tiết
201Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT30,64m
202Conson xi măngChương V/E-HSMT8cái
203Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT27,7m
204Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT27,3m2
205Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chương V/E-HSMT0,3394100m2
206Cánh cổng sắt mỹ thuật sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện)Chương V/E-HSMT1bộ
207Khóa cổngChương V/E-HSMT1bộ
208Biển trường AlumecChương V/E-HSMT8,1m2
209Bộ chữ Alumec tên trườngChương V/E-HSMT1bộ
210Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT295,8386m2
211Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT147,5523m2
212Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT443,3909m2
213Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,4444100m3
214Đào móng cột cổng, tường rào bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V/E-HSMT11,111m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT6,822m3
216Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT1,4352100m2
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,2143tấn
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,1263tấn
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT15,305m3
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V/E-HSMT0,0923100m2
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0346tấn
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,1799tấn
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT0,5082m3
224Lắp đặt bản mãChương V/E-HSMT0,1846tấn
225Bu lông D16 L500Chương V/E-HSMT120cái
226Đắp hoàn trả công trình bằng máy đầm cầm tayChương V/E-HSMT0,3342100m3
227Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,2213100m3
228Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,2213100m3/1km
229Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,2213100m3/1km
230Gia công cột bằng thép hìnhChương V/E-HSMT0,7688tấn
231Lắp dựng cột thép các loạiChương V/E-HSMT0,7688tấn
232Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT69,9559m2
233Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/E-HSMT2,8633100m2
234Máng inox thu nướcChương V/E-HSMT54,44md
235Đầm nền, tưới nước sânChương V/E-HSMT1công trình
236Rải nilong lót chống mất nướcChương V/E-HSMT6,1100m2
237Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V/E-HSMT61m3
238Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT610m2
239Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,1281100m3
240Đào móng băng, rộng Chương V/E-HSMT3,2019m3
241Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IIChương V/E-HSMT7,6141100m
242Vét bùn đầu cọcChương V/E-HSMT0,894m3
243Đắp cát phủ đầu cọcChương V/E-HSMT0,894m3
244Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V/E-HSMT0,8941m3
245Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V/E-HSMT0,0203100m2
246Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 330, chiều cao Chương V/E-HSMT5,4637m3
247Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngChương V/E-HSMT0,103100m2
248Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT1,1334m3
249Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V/E-HSMT0,0405tấn
250cốt thép giằng móng, đường kính Chương V/E-HSMT0,1305tấn
251Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,0895100m3
252Cát đen tôn nềnChương V/E-HSMT0,3864m3
253Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V/E-HSMT0,7728m3
254Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V/E-HSMT0,0795100m3
255Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0795100m3/1km
256Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,1232100m2
257Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,6776m3
258Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V/E-HSMT0,0272tấn
259Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V/E-HSMT0,1207tấn
260Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,1314100m2
261Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT0,9918m3
262Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V/E-HSMT0,041tấn
263Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V/E-HSMT0,1125tấn
264Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V/E-HSMT0,0773100m2
265Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT1,0368m3
266Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Chương V/E-HSMT0,1823tấn
267Ván khuôn lanh tô,Chương V/E-HSMT0,0711100m2
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT0,4378m3
269Cốt thép lanh tô , đường kính Chương V/E-HSMT0,0065tấn
270Cốt thép lanh tô , đường kính >10 mmChương V/E-HSMT0,0374tấn
271Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồiChương V/E-HSMT0,01100m2
272Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT0,055m3
273Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Chương V/E-HSMT0,0047tấn
274Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Chương V/E-HSMT0,0089tấn
275Dán khò chống mái nhà bảo vệChương V/E-HSMT8,32m2
276Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT8,322m2
277Sản xuất xà gồ thépChương V/E-HSMT0,0379tấn
278Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT0,0379tấn
279Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V/E-HSMT0,1015100m2
280Ke chống bãoChương V/E-HSMT10cái
281Bê tông lót tam cấp, đá 4x6, mác 100Chương V/E-HSMT0,0559m3
282Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,0595m3
283Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao Chương V/E-HSMT0,7094m3
284Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 110, chiều cao Chương V/E-HSMT3,3838m3
285Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT26,639m2
286Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT11,564m2
287Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT29,402m2
288Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT2,992m2
289Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,7204m2
290Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT7,73m2
291Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT3,9928m2
292Trát lanh tô, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT4,104m2
293Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT9m2
294Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mmChương V/E-HSMT1,224m2
295Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V/E-HSMT1,1502m2
296Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V/E-HSMT15,588m2
297Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V/E-HSMT26,639m2
298Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V/E-HSMT29,402m2
299Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT20,5392m2
300Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT26,639m2
301Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT49,9412m2
302Cửa nhựa lõi thép - Cửa điChương V/E-HSMT3,726m2
303Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổChương V/E-HSMT4,68m2
304Phụ kiện cửaChương V/E-HSMT2bộ
305Sản xuất và lắp dựng Inox hoa sắt cửa sổChương V/E-HSMT67,2134kg
306Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V/E-HSMT2bộ
307Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngChương V/E-HSMT2cái
308Đèn treo tườngChương V/E-HSMT4bộ
309Tủ điện phòng 3/6 LAChương V/E-HSMT1bộ
310Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/E-HSMT3cái
311Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT1cái
312Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V/E-HSMT1cái
313Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V/E-HSMT3cái
314Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V/E-HSMT30m
315Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V/E-HSMT15m
316Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V/E-HSMT10m
317Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V/E-HSMT40m
318Ống gen D20Chương V/E-HSMT40m
319Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào Chương V/E-HSMT0,6424100m3
320Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIChương V/E-HSMT16,06m3
321Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/E-HSMT0,2213100m2
322Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT8,5917m3
323Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT12,9278m3
324Trát tường hố ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT96,4144m2
325Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Chương V/E-HSMT34,34m2
326Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố gaChương V/E-HSMT0,0972100m2
327Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,8258m3
328Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/E-HSMT0,2717100m2
329Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnhChương V/E-HSMT0,5312tấn
330Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngChương V/E-HSMT0,3836tấn
331Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngChương V/E-HSMT0,3836tấn
332Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT5,4182m3
333Lắp đặt tấm đanChương V/E-HSMT100cái
334Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400Chương V/E-HSMT5đoạn ống
335Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V/E-HSMT4mối nối
336Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600Chương V/E-HSMT10cái
337Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,455100m3
338Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,348100m3
339Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,348100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.519E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.109.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.218.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.109.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.218.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước33
3 Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công, phòng cháy chữa cháy 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy của công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥23 kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
4 Máy khoan cầm tay ≥ 1,5 KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5 KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
7 Máy phát điện Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
8 Vận thăng hoặc tời điện Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->