Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220350461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 14:47:00 đến ngày 2022-03-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,013,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.519E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.109.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.218.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.109.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.218.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy của công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Trường Trung học cơ sở Ngô Gia Tự; Hạng mục: Hoàn thiện mái, khu vệ sinh các phòng và các hạng mục phụ trợ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Quyết định phê duyệt dự án. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Hoàn thiện mái, khu vệ sinh các phòng và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông, tường trên mái, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 29,7391 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0487 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,3753 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 3,4294 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,7139 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,7139 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 88,8576 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 4,35 | 100m2 |
| 10 | Ke chống bão | Chương V/E-HSMT | 440 | cái |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 309,396 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 113,2044 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 322,68 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Chương V/E-HSMT | 112,0164 | m2 |
| 15 | Dán khò chống thấm nền WC | Chương V/E-HSMT | 88,3736 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 17 | Công khoét lỗ mặt đá để chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 4 | công |
| 18 | Khung inox đỡ bệ chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 52,928 | kg |
| 19 | Ke góc kiên kết mặt đá | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Vách Composit nhà WC (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V/E-HSMT | 124,11 | m2 |
| 21 | Đèn LED D300 24W | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 24 | Ống gen mềm D20 | Chương V/E-HSMT | 120 | m |
| 25 | Hộp nối chống cháy | Chương V/E-HSMT | 6 | hộp |
| 26 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Chương V/E-HSMT | 206,0625 | kg |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V/E-HSMT | 210 | m |
| 29 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V/E-HSMT | 78,5 | kg |
| 30 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V/E-HSMT | 40 | cái |
| 31 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Nậm chân kim thu sét | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Chương V/E-HSMT | 210 | m |
| 36 | Đào móng hố tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 37 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/E-HSMT | 24 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Chương V/E-HSMT | 18 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi inox | Chương V/E-HSMT | 18 | bộ |
| 45 | Xi phông Lavabo | Chương V/E-HSMT | 18 | bộ |
| 46 | Lắp đặt giá treo | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi KT 2100x760x5 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 18 | bộ |
| 50 | Xi phông tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 18 | bộ |
| 51 | Van nhấn inox | Chương V/E-HSMT | 18 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V/E-HSMT | 1 | bể |
| 53 | Phễu thu sàn | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Van phao D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Máy bơm tăng áp | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Van 1 chiều D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Van 1 chiều D40 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Van khóa D20 | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Van khóa D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Van khóa D40 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Dây mềm cấp nước | Chương V/E-HSMT | 42 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi nước inox | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V/E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V/E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 66 | Nối thẳng PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 67 | Nối thẳng PPR D40 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Nối thẳng PPR D20 | Chương V/E-HSMT | 38 | cái |
| 69 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D40-20 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Nối góc 90 PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Nối góc 90 PPR D40 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Tê PPR D40 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Tê PPR D20 | Chương V/E-HSMT | 57 | cái |
| 74 | Tê giảm PPR D40-D20 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Nối góc 90 ren trong PPR D20 | Chương V/E-HSMT | 66 | cái |
| 76 | Côn thu D40/D20 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Nối góc 90 ren trong PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Rắc co D25 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Nối thẳng ren ngoài PPR D40 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Nối thẳng ren ngoài U.PVC D32 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Tê inox D20 | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 82 | Ống nhựa U.PVC D34 | Chương V/E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 83 | Nút bịt ren ngoài PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 66 | cái |
| 84 | Ống nhựa U.PVC D34 | Chương V/E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 85 | Ống nhựa U.PVC D48 | Chương V/E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 86 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 87 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 88 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 89 | Ống nhựa U.PVC D125 | Chương V/E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 90 | Côn nhựa U.PVC D34-D60 | Chương V/E-HSMT | 36 | cái |
| 91 | Côn nhựa U.PVC D60-D90 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Nối thẳng U.PVC D34 | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 93 | Nối thẳng U.PVC D48 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Nối thẳng U.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 95 | Nối thẳng U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 96 | Nối thẳng U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 97 | Nối thẳng U.PVC D125 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Chếch 135 D60 | Chương V/E-HSMT | 71 | cái |
| 99 | Chếch 135 D90 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Chếch 135 D110 | Chương V/E-HSMT | 68 | cái |
| 101 | Chếch 135 D125 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Cút nhựa D34 | Chương V/E-HSMT | 42 | cái |
| 103 | Y nhựa U.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 28 | cái |
| 104 | Y nhựa U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Y nhựa U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 27 | cái |
| 106 | Y nhựa U.PVC D125 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Tê giảm U.PVC D110-D34 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Chóp thông hơi D48 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Tê giảm U.PVC D60-D34 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Y giảm U.PVC D90-D60 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Y giảm U.PVC D110-D60 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Côn thu nhựa U.PVC D34-D48 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Đầu bịt PVC D48 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Đầu bịt PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Đầu bịt PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Đầu bịt PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 26 | cái |
| 117 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V/E-HSMT | 11 | m |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/E-HSMT | 9,8558 | m3 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/E-HSMT | 2,8512 | m3 |
| 120 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V/E-HSMT | 6,3673 | m3 |
| 121 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 27,7966 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 27,7966 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 27,7966 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,2176 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 3,6268 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 6,2769 | m3 |
| 127 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 44,002 | m2 |
| 128 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 11,529 | m2 |
| 129 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8,352 | m2 |
| 130 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V/E-HSMT | 0,518 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V/E-HSMT | 0,518 | tấn |
| 132 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 134 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V/E-HSMT | 0,4529 | tấn |
| 135 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V/E-HSMT | 0,4529 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 83,64 | m2 |
| 137 | Lan can inox | Chương V/E-HSMT | 102,9122 | kg |
| 138 | Lắp dựng lan can | Chương V/E-HSMT | 9,816 | m2 |
| 139 | Ốp alumec | Chương V/E-HSMT | 108,0409 | m2 |
| 140 | Bộ chữ tên công trình Alumec màu đồng | Chương V/E-HSMT | 1 | công trình |
| 141 | Chi tiết hoa sen MEKA màu vàng | Chương V/E-HSMT | 4 | chi tiết |
| 142 | Bảng LED điện tử | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Đèn Downight 9W âm trần | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 144 | Đèn pha 150W | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Aptomat MCCB 1P 16A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Đế âm tường | Chương V/E-HSMT | 4 | hộp |
| 149 | Mặt 2 lỗ | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Mặt MCCB 1 tép | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 40 | m |
| 152 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 153 | Ống gen mềm D20 | Chương V/E-HSMT | 60 | m |
| 154 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 28,688 | m3 |
| 155 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/E-HSMT | 5,7376 | m3 |
| 156 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 44,7533 | m3 |
| 157 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 44,7533 | m3 |
| 158 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 44,7533 | m3 |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,4854 | 100m3 |
| 160 | Đào móng cột cổng, tường rào bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 12,1377 | m3 |
| 161 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 15,3563 | 100m |
| 162 | Vét bùn đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 163 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 4,7312 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,8572 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0916 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,6233 | tấn |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 9,757 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V/E-HSMT | 0,1775 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 1,0169 | m3 |
| 173 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 3,9985 | m3 |
| 174 | Đắp hoàn trả công trình bằng máy đầm cầm tay | Chương V/E-HSMT | 0,4219 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,1849 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,1849 | 100m3/1km |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,1849 | 100m3/1km |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Chương V/E-HSMT | 0,6269 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0794 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,4735 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 3,7406 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V/E-HSMT | 0,2885 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,1773 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,1727 | tấn |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 2,8631 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V/E-HSMT | 0,3319 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 1,8842 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái cổng | Chương V/E-HSMT | 0,6107 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái cổng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,2936 | tấn |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 4,407 | m3 |
| 192 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 10,7043 | m3 |
| 193 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 24,6598 | m3 |
| 194 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 3,9281 | m3 |
| 195 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 319,5666 | m2 |
| 196 | Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 105,989 | m2 |
| 197 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 14,2633 | m2 |
| 198 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 23,728 | m2 |
| 199 | Đắp đấu trang trí đầu cột | Chương V/E-HSMT | 23 | chi tiết |
| 200 | Đắp đấu trang trí chân cột | Chương V/E-HSMT | 23 | chi tiết |
| 201 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 30,64 | m |
| 202 | Conson xi măng | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 203 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 27,7 | m |
| 204 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 27,3 | m2 |
| 205 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,3394 | 100m2 |
| 206 | Cánh cổng sắt mỹ thuật sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 207 | Khóa cổng | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 208 | Biển trường Alumec | Chương V/E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 209 | Bộ chữ Alumec tên trường | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 210 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 295,8386 | m2 |
| 211 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 147,5523 | m2 |
| 212 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 443,3909 | m2 |
| 213 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,4444 | 100m3 |
| 214 | Đào móng cột cổng, tường rào bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 11,111 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 6,822 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 1,4352 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,2143 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,1263 | tấn |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 15,305 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V/E-HSMT | 0,0923 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 0,5082 | m3 |
| 224 | Lắp đặt bản mã | Chương V/E-HSMT | 0,1846 | tấn |
| 225 | Bu lông D16 L500 | Chương V/E-HSMT | 120 | cái |
| 226 | Đắp hoàn trả công trình bằng máy đầm cầm tay | Chương V/E-HSMT | 0,3342 | 100m3 |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,2213 | 100m3 |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,2213 | 100m3/1km |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,2213 | 100m3/1km |
| 230 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V/E-HSMT | 0,7688 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V/E-HSMT | 0,7688 | tấn |
| 232 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 69,9559 | m2 |
| 233 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 2,8633 | 100m2 |
| 234 | Máng inox thu nước | Chương V/E-HSMT | 54,44 | md |
| 235 | Đầm nền, tưới nước sân | Chương V/E-HSMT | 1 | công trình |
| 236 | Rải nilong lót chống mất nước | Chương V/E-HSMT | 6,1 | 100m2 |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 61 | m3 |
| 238 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 610 | m2 |
| 239 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,1281 | 100m3 |
| 240 | Đào móng băng, rộng | Chương V/E-HSMT | 3,2019 | m3 |
| 241 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 7,6141 | 100m |
| 242 | Vét bùn đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 0,894 | m3 |
| 243 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 0,894 | m3 |
| 244 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 0,8941 | m3 |
| 245 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V/E-HSMT | 0,0203 | 100m2 |
| 246 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 330, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 5,4637 | m3 |
| 247 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V/E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 1,1334 | m3 |
| 249 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 250 | cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,1305 | tấn |
| 251 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,0895 | 100m3 |
| 252 | Cát đen tôn nền | Chương V/E-HSMT | 0,3864 | m3 |
| 253 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 254 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0795 | 100m3 |
| 255 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0795 | 100m3/1km |
| 256 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 257 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,6776 | m3 |
| 258 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 259 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,1207 | tấn |
| 260 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,1314 | 100m2 |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 0,9918 | m3 |
| 262 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 263 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,1125 | tấn |
| 264 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 0,0773 | 100m2 |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 1,0368 | m3 |
| 266 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,1823 | tấn |
| 267 | Ván khuôn lanh tô, | Chương V/E-HSMT | 0,0711 | 100m2 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 0,4378 | m3 |
| 269 | Cốt thép lanh tô , đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 270 | Cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm | Chương V/E-HSMT | 0,0374 | tấn |
| 271 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V/E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 273 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 274 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 275 | Dán khò chống mái nhà bảo vệ | Chương V/E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 276 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 8,322 | m2 |
| 277 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 278 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 279 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 0,1015 | 100m2 |
| 280 | Ke chống bão | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 281 | Bê tông lót tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 0,0559 | m3 |
| 282 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,0595 | m3 |
| 283 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,7094 | m3 |
| 284 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 110, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 3,3838 | m3 |
| 285 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 26,639 | m2 |
| 286 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 11,564 | m2 |
| 287 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 29,402 | m2 |
| 288 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,992 | m2 |
| 289 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,7204 | m2 |
| 290 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 7,73 | m2 |
| 291 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 3,9928 | m2 |
| 292 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 4,104 | m2 |
| 293 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 9 | m2 |
| 294 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Chương V/E-HSMT | 1,224 | m2 |
| 295 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 1,1502 | m2 |
| 296 | Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V/E-HSMT | 15,588 | m2 |
| 297 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 26,639 | m2 |
| 298 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V/E-HSMT | 29,402 | m2 |
| 299 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 20,5392 | m2 |
| 300 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 26,639 | m2 |
| 301 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 49,9412 | m2 |
| 302 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi | Chương V/E-HSMT | 3,726 | m2 |
| 303 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 304 | Phụ kiện cửa | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 305 | Sản xuất và lắp dựng Inox hoa sắt cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 67,2134 | kg |
| 306 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 307 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 308 | Đèn treo tường | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 309 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 310 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 311 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 314 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 315 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 316 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 317 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 40 | m |
| 318 | Ống gen D20 | Chương V/E-HSMT | 40 | m |
| 319 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào | Chương V/E-HSMT | 0,6424 | 100m3 |
| 320 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 16,06 | m3 |
| 321 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 0,2213 | 100m2 |
| 322 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 8,5917 | m3 |
| 323 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 12,9278 | m3 |
| 324 | Trát tường hố ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 96,4144 | m2 |
| 325 | Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V/E-HSMT | 34,34 | m2 |
| 326 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Chương V/E-HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 327 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,8258 | m3 |
| 328 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,2717 | 100m2 |
| 329 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnh | Chương V/E-HSMT | 0,5312 | tấn |
| 330 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V/E-HSMT | 0,3836 | tấn |
| 331 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V/E-HSMT | 0,3836 | tấn |
| 332 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 5,4182 | m3 |
| 333 | Lắp đặt tấm đan | Chương V/E-HSMT | 100 | cái |
| 334 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400 | Chương V/E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 335 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V/E-HSMT | 4 | mối nối |
| 336 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 337 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,455 | 100m3 |
| 338 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 339 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,348 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.519E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.109.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.218.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.109.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.218.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công, phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy của công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥23 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay ≥ 1,5 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,5 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 8 | Vận thăng hoặc tời điện | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi