Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sản xuất, cấp phát thẻ phục vụ Đại hội thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349387-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 19:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sản xuất, cấp phát thẻ phục vụ Đại hội thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341886 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 19:32:00 đến ngày 2022-03-28 19:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,448,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17239E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp sản xuất thẻ hoặc sản phẩm quảng cáo trên mọi chất liệu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 724.130.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết thực hiện thay thế các sản phẩm bị hỏng lỗi từ nhà sản xuất (nếu có) ngay sau khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Thay thế tại địa điểm cung cấp, sử dụng hàng hoá. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Mỹ thuật, kiến trúc hoặc tương đương.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ sản xuất, cấp phát thẻ phục vụ Đại hội thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam Dịch vụ sản xuất, cấp phát thẻ phục vụ Đại hội thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, hàng hóa phải còn đầy đủ bao bì còn nguyên đai nguyên kiện, và được sản xuất năm 2021 trở lại đây. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách do Nhà nước ban hành có liên quan như về hải quan, thuế… - Trong hợp đồng: Nhà thầu phải cam kết đầy đủ mã số hàng hoá đối với loại thiết bị cũng như các thành phần chính của thiết bị nếu được yêu cầu. Trường hợp có sự khác biệt so với HSDT thì phải có văn bản giải trình sự khác biệt đó, xác nhận và cam kết của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm giao hàng, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | + Phụ lục giá hợp đồng. + Phụ lục tiến độ cung cấp hàng hoá. + Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. + Bảo lãnh tiền tạm ứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam, Địa chỉ: Số 36 Trần Phú - Điện Biên - Ba Đình - Hà Nội.
Điện thoại: 024.37476494 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thể dục thể thao, Địa chỉ: Số 36 Trần Phú - Điện Biên - Ba Đình - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam, Địa chỉ: Số 36 Trần Phú - Điện Biên - Ba Đình - Hà Nội. Điện thoại: 024.37476494 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Thể dục thể thao, Địa chỉ: Số 36 Trần Phú - Điện Biên - Ba Đình - Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In thẻ lần đầu | 30.000 | Cái | Phôi thẻ làm bằng chất liệu nhựa trắng PVC; Chiều dài: 15cm; Chiều rộng: 10cm; Độ dày: 0.76mm ± 0.02mm.- In trực tiếp trên phôi thẻ nhựa trắng các thông tin cơ bản như: Tên Đại hội, Logo, Maccos, ký hiệu cho từng loại thẻ (khoảng 22 loại),…; mặt sau in các thông tin chung theo yêu cầu; in bằng công nghệ in offset, In 2 mặt 4 màu YMCK, chống bay màu sau khi in.- Bế thẻ: Dùng máy công nghiệp cắt thẻ theo kích thước 15x10cm và bo viền 4 góc.- Đục lỗ: Đục 02 lỗ ở đầu thẻ để kết nối với dây đeo bằng máy công nghiệp. | ||
| 2 | In lần 2 và hoàn thiện thẻ | 30.000 | Cái | - In các thông tin cho từng cá nhân trên hệ thống đăng ký thẻ; in một mặt trên màng bóng các thông tin như: Ảnh, họ tên, chức danh, quốc tịch, môn tham dự thi đấu, giới tính, số hộ chiếu, khu vực hoạt động, mã QR… In thủ công từng chiếc. In tại Trung tâm Điều hành SEA Games 31 và các địa điểm thi đấu của các địa phương. | ||
| 3 | Máy tính | 5 | Bộ | - Máy tính đồng bộ hãng Dell Model Optiplex 7050 hoặc tương đương gồm: + Mainboard: DELL Mainboard Intel H61 Express Chipset + CPU: Intel® Core™ i7 - 7700 GEN3 Processor + VGA: HD Intel® 630 + Ram: 8GB Dual Chanel Up to 32GB - 1333MHz - 2 DIMM slots + SSD: Ổ Thể Rắn SSD 120/128GB. | Thời gian thuê: 45 ngày (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu trước khi ký hợp đồng) | |
| 4 | Máy photocopy | 1 | Máy | Máy photocopy ricoh aficio mp 5001 hoặc tương đương: - Phương thức sao chụp: kỹ thuật số, Laser trắng đen - Màn hình hiển thị: LCD cảm ứng - Tốc độ sao chụp, in: 50 bản/phút - Khổ giấy sao chụp: Max A3- MinA6 - Mức độ phóng to/Thu nhỏ 25% - 400% (tăng giảm 1%) - Độ phân giải sao chụp 600x1200dpi - Dung lượng bộ nhớ 160Gb (HDD) | Thời gian thuê: 45 ngày (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu trước khi ký hợp đồng) | |
| 5 | Máy scan ảnh | 2 | Máy | Máy scan tự động HO 3000 S4 hoặc tương đương: -Scan 2 mặt tự động - Khổ giấy: Tối đa A4 - Tốc độ scan: 40 trang/phút hoặc 80 ảnh/phút - Khay nạp giấy tự động - Có sẵn cổng giao tiếp: USB 3.0 | Thời gian thuê: 45 ngày (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu trước khi ký hợp đồng) | |
| 6 | Máy in mầu | 5 | Máy | Kết nối với máy tính để in các thông tin của từng cá nhân trên hệ thống quản lý thẻ. - Nhãn hiệu EPSON L805 hoặc tương đương - Độ phân giải: 5.760 x 1.440dpi - Tốc độ đạt chuẩn ISO 24734 | Thời gian thuê: 45 ngày (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu trước khi ký hợp đồng) | |
| 7 | Máy ép plastic (máy cán nhiệt) | 5 | Máy | - Kết nối giữ màng in và thẻ để hoàn thiện. - Cán màng giúp bề mặt sản phẩm sáng bóng, bảo vệ sản phẩm bền bỉ với tác nhân bên ngoài. - Tùy chỉnh cán 1 mặt hoặc 2 mặt - Tiết kiệm điện với chế độ nhiệt được điều chỉnh nóng cả 2 mặt hoặc nóng 1 mặt - Tốc độ cán 650mm/phút và chiều rộng tối đa 330mm giúp tiết kiệm màng cán và thời gian cán được nhanh hơn - Nhiệt độ tùy chỉnh từ 0-200oC giúp đa dạng tính năng cán ép: cán màng, ép plastic, ép PVC. | Thời gian thuê: 45 ngày (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu trước khi ký hợp đồng) | |
| 8 | Dụng cụ chụp ảnh thẻ | 1 | Bộ | - Máy ảnh Sony A7 MK3 hoặc tương đương - Ống kính FE 85 1.4GM hoặc tương đương - Bộ đèn chụp Studio godox DP 300II (kính sáng tự động đèn + đèn nhại + chân đèn + bộ tản sáng) hoặc tương đương - Phông chụp, dù chụp | Thời gian thuê: 45 ngày (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu trước khi ký hợp đồng) | |
| 9 | Màng in | 400 | Xấp | - Đặc điểm: nhựa PP bóng, trong suốt mềm mại- Qui cách: 20 tờ/xấp- Kích thước: Khổ A4 - Độ dày: 0,25mm- Định lượng: 230gsm- 01 tờ A4 làm được 04 nội dung thẻ | ||
| 10 | Mực in | 20 | Hộp | - Mực Ultra Pigment hoặc tương đương, hệ mực kháng nước 6 màu, bền màu, lâu phai, độ dẫn mực tốt, không hại đầu phun. - Chuyên in ảnh thẻ, in trên giấy Couche,Bristol,..,màu chuẩn đẹp… | ||
| 11 | Màng cán bảo vệ mực in | 10 | Cuộn | - Màng Opat hoặc tương đương- Độ dày: 0.25mm - Kích thước: 0,3x500m | ||
| 12 | Vật tư khác (Giấy, dao gọt, thước kẻ, keo dán,…..) | 5 | Gói | - Giấy khổ A4: 20 Gram.- Dao gọt decal: 50 cái.- Bàn cát giấy A4: 05 bàn.- Bút bi ngòi ngỏ: 05 hộp.- Bút dạ: 50 cái- Thước kẻ: 50 chiếc- Keo dán: 50 cái- Bút chì: 50 cái- Bút xóa: 50 cái- Ghim bấm: 12 chiếc- Bút nhớ dòng: 50 cái. | ||
| 13 | Nhân công (Thiết kế, vận hành, ép thẻ,….) | 1 | Gói | - Kỹ thuật viên căn chỉnh thiết kế thẻ trên máy tính: 01 người - Nhân công vận hành máy in: 05 người- Nhân công ép Plastic (cán màng in và cán màng bảo vệ mực in): 05 người.- Nhân công bế, cắt decal (màng in) theo kích thước chuẩn: 01 người- Kỹ thuật viên thường trực xử lý sự cố máy in, máy ép nhiệt: 01 người- Kỹ thuật viên hỗ trợ in thẻ tại các địa điểm cấp phát thẻ: 06 người (02 người 1 địa điểm tại Trung tâm Điều hành, Trung tâm Báo chí và Sân bay).- Số ngày làm việc của nhân viên (13 nhân viên):+ Nhân viên căn chỉnh thiết kế: 01 người x 45 ngày + Nhân công vận hành máy in: 05 người x 45 ngày + Nhân công ép Plastic: 05 người x 45 ngày + Nhân công bế, cắt decal (màng in,màng bảo vệ mực in) theo kích thước chuẩn: 01 người x 45 ngày+ Kỹ thuật viên thường trực xử lý sự cố máy in, máy ép nhiệt: 01 người x 45 ngày. | Thời gian thuê 45 ngày | |
| 14 | Dây thẻ kèm móc khóa | 30.000 | Bộ | - Dây đeo thẻ:+ Loại dây lụa, có in các dấu hiệu nhận dạng của Đại hội. Dây được gắn với móc khóa (khuy) bằng 1 đường may đảm bảo độ bền và có tình thẩm mỹ cao.+ In CMYK trên 2 mặt dây bằng công nghệ in nhiệt đảm bảo tính thẩm mỹ và không phai màu.+ Độ dày: 0.8mm + Kích thước: 90cm x 2cm.- Móc khóa: 02 móc dùng để liên hết giữa dây thẻ và thẻ; được làm bằng vật liệu kim loại có phủ bề mặt bằng phương pháp anode để đảm bảo độ bóng, bền, chống oxy hóa; kích thước khoảng ± 3 cm (gia công đinh tán, móc tròn). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17239E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp sản xuất thẻ hoặc sản phẩm quảng cáo trên mọi chất liệu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 724.130.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết thực hiện thay thế các sản phẩm bị hỏng lỗi từ nhà sản xuất (nếu có) ngay sau khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Thay thế tại địa điểm cung cấp, sử dụng hàng hoá. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật: | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Mỹ thuật, kiến trúc hoặc tương đương.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi