Gói thầu: Mua sắm hoá chất xét nghiệm, vật tư phục vụ phòng chống dịch COVID-19 tại Bệnh viện 19-8
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất xét nghiệm, vật tư phục vụ phòng chống dịch COVID-19 tại Bệnh viện 19-8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340385 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên phục vụ công tác chống dịch Covid-19 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 14:58:00 đến ngày 2022-04-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,489,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao chạy máy y tế đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa trong gói thầu đang xét;- Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(Có tài liệu chứng minh)(1) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Nhà thầu được quyền cung cấp các hợp đồng cung cấp hàng hóa hoặc hóa đơn bán hàng kèm theo danh mục hàng hóa đã cung cấp cho các cơ sở khám chữa bệnh hoặc các cơ sở kinh doanh khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp tương tự về quy mô với phần trong gói thầu mà nhà thầu tham dự.Lưu ý:+ Nhà thầu có thể chứng minh bằng các hợp đồng cung cấp hàng hóa cho các đơn vị khác hoặc các hóa đơn bán hàng+ Mặt hàng tại hợp đồng tương tự không bắt buộc là mặt hàng dự thầu.+ Không bắt buộc nhà thầu chỉ được chứng minh bằng các hợp đồng cung cấp cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: một hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị gói thầu đang xét, tổng giá trị các hợp đồng tương tự tiếp theo bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét.- Đối với quy định về số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong số năm quy định tại tiêu chí về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp tương tự: nhà thầu được cung cấp các hợp đồng tương tự trong thời gian quy định tính đến thời điểm đóng thầu, không bắt buộc năm nào cũng phải có đủ số lượng các hợp đồng tương tự theo yêu cầu.Ví dụ: Hồ sơ mời thầu yêu cầu “Số lượng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng”. Nhà thầu được cung cấp đủ 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu trong vòng 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, không bắt buộc năm nào cũng phải có đủ 02 các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu trong 3 năm liền tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.297.487.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.594.974.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo quản, vận chuyển, chuyển giao công nghệ, tập huấn hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho, đáp ứng cung cấp ngay khi có yêu cầu (Có văn bản cam kết). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung, kỹ sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật: Điện hoặc điện tử, tự động hóa, công nghệ thông tin, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh, công nghệ sinh học, Dược… hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kiêm bàn giao hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật: Điện hoặc điện tử, tự động hóa, công nghệ thông tin, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh, công nghệ sinh học, Dược… hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hoá chất xét nghiệm, vật tư phục vụ phòng chống dịch COVID-19 tại Bệnh viện 19-8 Mua sắm hoá chất xét nghiệm, vật tư phục vụ phòng chống dịch COVID-19 tại Bệnh viện 19-8 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên phục vụ công tác chống dịch Covid-19 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Bảo lãnh dự thầu. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm: (Scan đính kèm E-HSDT) như yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT cho chủ đầu tư, như sau: - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, nước hãng sản xuất; Hàng hóa mới 100% trong E-HSDT. - Có bản cam kết cung cấp đầy đủ: * Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc của hàng hóa đó theo đúng quy định. + Giấy phép nhập khẩu theo quy định của Bộ Y tế; (nếu có). + Giấy phép lưu hành trang thiết bị y tế dự thầu (nếu có). + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A đã được Sở Y tế cấp hoặc tài liệu chứng minh tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp số lưu hành trang thiết bị y tế thuốc loại B, C, D do Bộ Y tế cấp (quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về Quản lý Trang thiết bị y tế; Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018; Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020); + Kết quả phân loại trang thiết bị y tế;(nếu có) + Chứng nhận kiểm tra về chất lượng/an toàn (nếu có) theo quy định hiện hành khi giao hàng; + Tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo quản... * Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: + Các trang thiết thiết bị y tế loại A: nhà thầu phải cung cấp bản công bố tiêu chuẩn và tiếp nhận công bố tiêu chuẩn theo quy định; + Các trang thiết bị y tế loại B, C, D: nhà thầu phải cung cấp Giấy phép lưu hành sản phẩm của Bộ Y tế cấp theo quy định + Cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc của hàng hóa đó theo đúng quy định. - Cung cấp tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành (nếu có) của từng loại hàng hóa. - Cung cấp Catalogue (bản gốc) và bản dịch tiếng việt. - Hàng hóa tham dự thầu phải đạt các tiêu chuẩn về chất lượng, có kèm theo giấy chứng nhận chất lượng (Chứng chỉ chất lượng) hoặc chứng nhận phân tích (COA). - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng, ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các sản phẩm bộ kít xét nghiệm Covid-19 dự thầu. Trường hợp, E-HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sản phẩm dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. + Hàng hóa khi giao hàng phải còn tối thiểu 2/3 hạn sử dụng (Đối với hàng hóa có hạn sử dụng) (tính từ thời điểm giao hàng). - Hàng hóa chào thầu phải đảm bảo phù hợp, tương thích với máy móc trang thiết bị của Bệnh viện 19-8 Bộ Công an |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, chi phí vận chuyển và các chi phí khác liên quan đến hàng hoá, bàn giao tại kho vật tư thiết bị y tế của Bệnh viện 19-8 Bộ Công an có Địa chỉ: số 09 Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đơn giá của hàng hóa do nhà thầu bỏ thầu được xác định trên cơ sở sau khi thực hiện hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và cố định, không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Cam kết hàng hóa khi giao hàng phải còn tối thiểu 2/3 hạn sử dụng (Đối với hàng hóa có hạn sử dụng) (tính từ thời điểm giao hàng) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp đủ giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo quy định tại Điểm 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho mỗi loại hàng hóa chào thầu quy định đối với sản phẩm bộ kít xét nghiệm Covid-19 dự thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã giải trình và nộp đủ cho Chủ đầu tư. - Có hành vi dân sự đúng pháp luật quy định, không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu. - Cam kết có đủ năng lực tài chính, đảm bảo nguồn vốn để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 19-8 Bộ công an
Địa chỉ: Số 09 Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 0243 7683113
Fax: 0437685313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 19-8, Bộ Công an Địa chỉ: Số 09 Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 7683113 Fax: 0437685313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện 19-8 Bộ Công an. Địa chỉ: Phòng 307 Nhà hành chính, số 09 Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 7683113/132. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 307 Nhà hành chính, số 09 Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 7683113/132. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kit tách RNA/DNA dùng cho máy tách tự động (32 mẫu) | 90 | Hộp | - Kit tách chiết nucleic acid (DNA/RNA) tự động bằng hạt từ được sử dụng cho mục đích tách chiết DNA/ RNA tổng số của các vi sinh vật gây bệnh từ mẫu huyết thanh, huyết tương, tế bào nuôi cấy, nước bọt, dịch rửa phế nang, dịch hút mũi họng và gạc- Bộ kit cung cấp các hạt từ cùng với hệ thống dung dịch đệm cho các bước ly giải, rửa, rửa giải tích hợp trên một đĩa hóa chất giúp đơn giản hóa quy trình và thao tác- Lượng mẫu đầu vào: 200 µl- Thời gian thực hiện: 25-35 phút | Quy cách đóng gói: 64 test/hộp | |
| 2 | Kit tách RNA/DNA dùng cho máy tách tự động (12 mẫu), bao gồm:- Bộ vật tư tiêu hao cho máy tách chiết tự động.- Hoá chất tách chiết cho máy tách chiết tự động. | 277 | Bộ | - Kit tách chiết tự động DNA/RNA bằng phương pháp hạt từ tự động- Tương thích với Hệ thống Tách chiết Nucleic Acid Tự động (12 mẫu) của bệnh viện- Thành phần: khay chứa sẵn hóa chất gồm đệm ly giải, hạt từ, dung dịch PK, dung dịch phân tử mang (carrier), đệm rửa, đệm rửa giải và các vật tư tiêu hao gồm đầu côn, ống 1.5 ml- Lượng mẫu đầu vào: 200 µl hoặc 400 µl- Loại mẫu: máu toàn phần, huyết tương, huyết thanh, CFS, nước bọt, phân, nước tiểu,…- Thời gian thực hiện: 25 phút | Qui cách đóng gói: 48 test/bộ | |
| 3 | SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR Kit | 38 | Hộp | - Bộ mastermix cho phản ứng phiên mã ngược kết hợp real-time PCR- Mẫu đầu vào: RNA tổng số đã tách chiết- Thành phần:+ 500 µl SuperScript® III/Platinum® Taq Mix+ 12,5 ml 2X Reaction Mix+ 2 × 1 ml Magnesium Sulfate (50 mM)+ 500 µl ROX Reference Dye (25 µM) | Qui cách đóng gói: 500 test/ hộp | |
| 4 | Mồi gen E | 10 | Ống | - Cặp mồi sử dụng cho phản ứng real-time PCR khuếch đại gen E- Đặc điểm:+ Chuỗi oligonucleotide dài 20-30 nucleotide+ Lượng mồi tổng hợp: 200 nmol | Qui cách đóng gói: 200nmol/ ống | |
| 5 | Probe gen E | 5 | Ống | - Đầu dò phát huỳnh quang sử dụng trong phản ứng real-time PCR khuếch đại gen E- Đặc điểm:+ Chuỗi nucleotide ngắn gắn nhóm phát huỳnh quang+ Lượng đầu dò (probe) tổng hợp: 200 nmol | Qui cách đóng gói: 200nmol/ ống | |
| 6 | Mồi gen RdRp | 4 | Ống | - Cặp mồi sử dụng cho phản ứng real-time PCR khuếch đại gen RdRp- Đặc điểm:+ Chuỗi oligonucleotide dài 20-30 nucleotide+ Lượng mồi tổng hợp: 200 nmol | Qui cách đóng gói: 200nmol/ ống | |
| 7 | Probe gen RdRp | 2 | Ống | - Đầu dò phát huỳnh quang sử dụng trong phản ứng real-time PCR khuếch đại gen RdRp- Đặc điểm:+ Chuỗi nucleotide ngắn gắn nhóm phát huỳnh quang+ Lượng đầu dò (probe) tổng hợp: 200 nmol | Qui cách đóng gói: 200nmol/ ống | |
| 8 | Gen nội chứng | 10 | Bộ | - Bộ mồi và probe sử dụng cho phản ứng real-time PCR khuếch đại gen RNase P- Đặc điểm:+ Chuỗi oligonucleotide dài 20-30 nucleotide. Probe có gắn nhóm phát huỳnh quang+ Lượng mồi/probe tổng hợp: 15-200 nmol | Qui cách đóng gói: 3 ống/bộ | |
| 9 | Đầu côn có lọc 10ul | 330 | Hộp | - Dùng để tra mẫu, hút dung dịch- Mô tả: + Đầu côn có lọc tiệt trùng 10µl + Không chứa Dnase/RNase và chất ức chế PCR, ATP và pyrogen/endotoxin + Tương thích với tất cả các loại pipet + Vật liệu: polypropylene- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Qui cách đóng gói: 96 tips/ hộp | |
| 10 | Đầu côn có lọc 20ul | 30 | Hộp | - Dùng để tra mẫu, hút dung dịch- Mô tả: + Đầu côn có lọc tiệt trùng 20µl + Không chứa Dnase/RNase và chất ức chế PCR, ATP và pyrogen/endotoxin + Tương thích với tất cả các loại pipet + Vật liệu: polypropylene- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Qui cách đóng gói: 96 tips/ hộp | |
| 11 | Đầu côn có lọc 200ul | 852 | Hộp | - Dùng để tra mẫu, hút dung dịch- Mô tả: + Đầu côn có lọc tiệt trùng 200ul + Không chứa Dnase/RNase và chất ức chế PCR, ATP và pyrogen/endotoxin + Tương thích với tất cả các loại pipet + Vật liệu: polypropylene- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Qui cách đóng gói: 96 tips/ hộp | |
| 12 | Đầu côn có lọc 1000ul | 30 | Hộp | - Dùng để tra mẫu, hút dung dịch- Mô tả: + Đầu côn có lọc tiệt trùng 1000ul + Không chứa Dnase/RNase và chất ức chế PCR, ATP và pyrogen/endotoxin + Tương thích với tất cả các loại pipet + Vật liệu: polypropylene- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Qui cách đóng gói: 96 tips/ hộp | |
| 13 | Dải 8 ống Real-time PCR 0,1ml | 20 | Hộp | - Dải 8 ống sử dụng cho PCR- Đặc điểm: + Thể tích: 0,1 ml + Dải kèm nắp hoặc nắp rời + Vật liệu: polypropylen hoặc tương đương | Qui cách đóng gói: 125 dải/ hộp | |
| 14 | Ống ly tâm 1,5ml | 260 | Túi | - Tube ly tâm 1,5ml nắp phẳng- Mô tả: + Thể tích 1,5ml + Vật liệu plastic hoặc tương đương, không chứa Dnase/RNase và pyrogen; | Qui cách đóng gói: 50 ống/ túi | |
| 15 | Môi trường vận chuyển mẫu UTM | 60.000 | Ống | - Môi trường sử dụng trong thu nhập và bảo quản bệnh phẩm lâm sàng có chứa virus.- Đặc điểm: + Ống Falcon 15ml có chứa ≥ 3ml môi trường vận chuyển. +Màu sắc: hồng, đỏ cam hoặc đỏ + Thành phần: BSA, Cipro-HCL, Kanamycine, HEPES, DMEM/F-12, không chứa tạp chất. + Vô trùng, bảo vệ nucleic acid khỏi bị phân hủy trong quá trình vận chuyển đến phòng thí nghiệm.- Bảo quản: Nhiệt độ từ 2-8 độ C | ||
| 16 | Tăm lấy mẫu tỵ hầu | 70.000 | Cái | - Tăm bông sử dụng trong thu mẫu bệnh phẩm tỵ hầu- Đặc điểm: + Que cán nhựa mềm + Đầu que có tăm bông lấy được dịch sâu phía dưới hầu. + Bảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô ráo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao chạy máy y tế đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa trong gói thầu đang xét;- Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(Có tài liệu chứng minh)(1) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Nhà thầu được quyền cung cấp các hợp đồng cung cấp hàng hóa hoặc hóa đơn bán hàng kèm theo danh mục hàng hóa đã cung cấp cho các cơ sở khám chữa bệnh hoặc các cơ sở kinh doanh khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp tương tự về quy mô với phần trong gói thầu mà nhà thầu tham dự.Lưu ý:+ Nhà thầu có thể chứng minh bằng các hợp đồng cung cấp hàng hóa cho các đơn vị khác hoặc các hóa đơn bán hàng+ Mặt hàng tại hợp đồng tương tự không bắt buộc là mặt hàng dự thầu.+ Không bắt buộc nhà thầu chỉ được chứng minh bằng các hợp đồng cung cấp cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: một hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị gói thầu đang xét, tổng giá trị các hợp đồng tương tự tiếp theo bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét.- Đối với quy định về số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong số năm quy định tại tiêu chí về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp tương tự: nhà thầu được cung cấp các hợp đồng tương tự trong thời gian quy định tính đến thời điểm đóng thầu, không bắt buộc năm nào cũng phải có đủ số lượng các hợp đồng tương tự theo yêu cầu.Ví dụ: Hồ sơ mời thầu yêu cầu “Số lượng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng”. Nhà thầu được cung cấp đủ 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu trong vòng 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, không bắt buộc năm nào cũng phải có đủ 02 các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu trong 3 năm liền tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.297.487.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.594.974.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo quản, vận chuyển, chuyển giao công nghệ, tập huấn hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho, đáp ứng cung cấp ngay khi có yêu cầu (Có văn bản cam kết). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung, kỹ sư trưởng | 1 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật: Điện hoặc điện tử, tự động hóa, công nghệ thông tin, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh, công nghệ sinh học, Dược… hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kiêm bàn giao hàng hóa | 1 | Tối thiểu phải tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật: Điện hoặc điện tử, tự động hóa, công nghệ thông tin, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh, công nghệ sinh học, Dược… hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi