Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220354578-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220350859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư theo phân cấp nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 15:00:00 đến ngày 2022-03-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,355,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.306E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng chống cháy nổ thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên . Có chứng nhận huấn luyện về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Công trình: Trường Mầm non Thượng Lý; Hạng mục: Xây mới khu nhà 3 tầng
180 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư theo phân cấp nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Á Đông (Địa chỉ: 5B/492 đường Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chấn, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư Hoàng Phan (Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, phường Trại Cau, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh (Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn và Xây lắp ĐT (Đại chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Quyết định phê duyệt dự án. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây mới khu nhà 3 tầng
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 400mmChương V/E-HSMT576m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mmChương V/E-HSMT153,6m
3Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnChương V/E-HSMT102,4896m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V/E-HSMT1,0249100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,0249100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIChương V/E-HSMT1,0249100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT1,0249100m3/1km
8Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V/E-HSMT9,5314tấn
9Sản xuất ống váchChương V/E-HSMT0,6655tấn
10Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạnChương V/E-HSMT114m
11Nhổ ống vách trên cạnChương V/E-HSMT1,14100m cọc
12Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V/E-HSMT101,422m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V/E-HSMT1,0142100m3
14Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V/E-HSMT1,0142100m3
15Cát lấp đầu cọcChương V/E-HSMT1,1321m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/E-HSMT0,0394100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông con kê đá 1x2, mác 150Chương V/E-HSMT0,1083m3
18Lắp đặt con kê bê tôngChương V/E-HSMT380cái
19Lắp đặt ống siêu âm cọc PVC D48Chương V/E-HSMT7,258100m
20Lắp nút bịt nhựa D48Chương V/E-HSMT38cái
21Măng xông PVC D48Chương V/E-HSMT171cái
22Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,8447100m3
23Đào móng bằng thủ côngChương V/E-HSMT11,3245m3
24Đào giằng móng bằng thủ côngChương V/E-HSMT9,7849m3
25Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V/E-HSMT2,9069m3
26Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT2,9069m3
27Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp 7Km bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT2,9069m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT6,1737m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,6339tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT2,1776tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V/E-HSMT2,5133tấn
32Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗChương V/E-HSMT0,7348100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V/E-HSMT1,1581100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT33,5085m3
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V/E-HSMT0,3351100m3
36Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V/E-HSMT0,3351100m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0813tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mmChương V/E-HSMT1,0229tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,1393100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT0,8871m3
41Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT12,6593m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấmChương V/E-HSMT0,148100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0289tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng chống thấm đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,1823tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm nhà, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT2,2579m3
46Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,1247100m3
47Đào móng bằng thủ côngChương V/E-HSMT3,1174m3
48Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V/E-HSMT6,6825100m
49Vét bùn đầu cọcChương V/E-HSMT0,99m3
50Cát đen phủ đầu cọcChương V/E-HSMT0,99m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,1245m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểChương V/E-HSMT0,0988100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT3,2831m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,1844tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0998tấn
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn bp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT4,5359m3
57Trát tường bể nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT28,315m2
58Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT6,26m2
59Quét nước xi măng chống thấm thành bểChương V/E-HSMT28,315m2
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/E-HSMT0,0488100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V/E-HSMT0,1057tấn
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT1,0669m3
63Lắp đặt tấm đanChương V/E-HSMT111 cấu kiện
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT0,6863100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,5254100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,5254100m3/1km
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,5254100m3/1km
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,4783100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V/E-HSMT14,5407m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT2,5795100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,5858tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT2,0698tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT1,2468tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT30,9521m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT3,3946100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,3247tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,8979tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT3,4585tấn
79Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT26,7784m3
80Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V/E-HSMT0,2678100m3
81Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V/E-HSMT0,2678100m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/E-HSMT4,0244100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT5,8755tấn
84Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT54,9776m3
85Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V/E-HSMT0,5498100m3
86Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V/E-HSMT0,5498100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,1399m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thangChương V/E-HSMT0,5721100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,7248tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,233tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT6,4512m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,4814m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT1,4151100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,1326tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,4269tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT5,6158m3
97Trát tường trên mái,i chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT8,1m2
98Láng nền sàn mái bảo vệ lớp chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT163,9924m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V/E-HSMT174,2484m2
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 220, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT109,3579m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT4,5206m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT4,2343m3
103Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT28,251m2
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT650,3926m2
105Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT142,964m2
106Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT267,9256m2
107Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT34,0808m2
108Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT142,37m2
109Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT140,0284m2
110Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT222,9701m2
111Trát trang trí phần mái (ngòi bút chì)Chương V/E-HSMT1công trình
112Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT347,614m2
113Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT37,353m2
114Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT298,3168m2
115Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT110,4478m2
116Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT45,5172m2
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT10,1736m2
118Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT14,6673m2
119Dán ngói vẩy cá ngọn bút, chiều cao Chương V/E-HSMT0,0308100m2
120Thi công trần tấm thả 600x600Chương V/E-HSMT29,8572m2
121Vách composit vệ sinhChương V/E-HSMT4,08m2
122Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT3,146m2
123Khung inox đỡ bệ chậu rửaChương V/E-HSMT33,3441kg
124Bộ chữ Alumec " Trường mẫu giáo Thượng Lý"Chương V/E-HSMT1bộ
125Đắp vữa XM hình ngôi saoChương V/E-HSMT5ck
126Gia công lan canChương V/E-HSMT0,6058tấn
127Lan can cầu thangChương V/E-HSMT211,1371kg
128Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38 ly - cửa điChương V/E-HSMT36,07m2
129Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổChương V/E-HSMT41,68m2
130Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38 ly - cửa chớpChương V/E-HSMT0,72m2
131Vách kính khung nhôm hệ Việt PhápChương V/E-HSMT6,048m2
132Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt PhápChương V/E-HSMT100.0
133Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi vệ sinhChương V/E-HSMT1bộ
134Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổChương V/E-HSMT12bộ
135Phụ kiện cửa chớp vệ sinhChương V/E-HSMT0,72bộ
136Phụ kiện vách kínhChương V/E-HSMT2bộ
137Gia công và lắp dựng khung sắt gia cường tường gạch thông gióChương V/E-HSMT57,3237kg
138Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V/E-HSMT0,2108tấn
139Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/E-HSMT29,52m2
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT19,1842m2
141Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT793,3566m2
142Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT863,8769m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT400,0149m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT1.188,6706m2
145Vẽ tranh tường đầu hồiChương V/E-HSMT68,548m2
146Lắp đặt các loại đèn led đôi 2x22w/1200Chương V/E-HSMT16bộ
147Lắp đặt các loại đèn led đơn 1x22w/1200Chương V/E-HSMT2bộ
148Lắp đặt đèn downlight âm trần 12wChương V/E-HSMT22bộ
149Lắp đặt đèn downlight đôi âm trần 2x12wChương V/E-HSMT10bộ
150Lắp đặt đèn panel 600x600 âm trần 36wChương V/E-HSMT4bộ
151Lắp đặt đèn led treo tường (24W/220v)Chương V/E-HSMT2bộ
152Lắp đặt đèn led d300 24wChương V/E-HSMT8bộ
153Tủ điện tổng vỏ kim loại (KT 300x200x150mm)Chương V/E-HSMT1bộ
154Tủ điện phòng 3/6LAChương V/E-HSMT3bộ
155Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/E-HSMT27cái
156Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/E-HSMT4cái
157Chiết áp liền công tắcChương V/E-HSMT4bộ
158Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V/E-HSMT3cái
159Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V/E-HSMT16cái
160Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V/E-HSMT3bộ
161Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT4cái
162Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT5cái
163Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT1cái
164Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT3cái
165Lắp đặt các aptomat mccb 3p-125a-30KAChương V/E-HSMT1cái
166Lắp đặt các aptomat mcb 1p-100a-10KAChương V/E-HSMT2cái
167Lắp đặt các aptomat mcb 1p-32a-6KAChương V/E-HSMT1cái
168Lắp đặt các aptomat mcb 1p-20a-6KAChương V/E-HSMT2cái
169Lắp đặt các aptomat mcb 1p-16a-4.5KAChương V/E-HSMT11cái
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V/E-HSMT450m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V/E-HSMT60m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V/E-HSMT200m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V/E-HSMT2m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V/E-HSMT15m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V/E-HSMT50m
176Lắp đặt ống gen mềm D20Chương V/E-HSMT580m
177Lắp đặt ống gen mềm D32Chương V/E-HSMT17m
178Mặt 6 lỗChương V/E-HSMT1cái
179Mặt 4 lỗChương V/E-HSMT2cái
180Mặt 2 lỗChương V/E-HSMT33cái
181Mặt 1 lỗChương V/E-HSMT5cái
182Mặt MCCB cóc 1 tépChương V/E-HSMT3cái
183Mặt MCCB cóc 2 tépChương V/E-HSMT2cái
184Đế âm tườngChương V/E-HSMT46cái
185Móc quạt trầnChương V/E-HSMT4cái
186Cọc tiếp địa L75x75x5Chương V/E-HSMT2cái
187Thép dẹt L50x5Chương V/E-HSMT11,775kg
188Lắp đặt ống nhựa HDPE d50/40Chương V/E-HSMT0,5100m
189Ống nhựa U.PVC D60Chương V/E-HSMT0,02100m
190Ổ cắm mạng internetChương V/E-HSMT13bộ
191Cáp mạng CAT 5EChương V/E-HSMT90m
192Dây mạng tổng có cáp cường lựcChương V/E-HSMT50md
193SWitch TP-link 8 portChương V/E-HSMT2cái
194Bộ chuyển mạch Switch - 16 PortChương V/E-HSMT1bộ
195Tủ Rack mạng 27U 400x600Chương V/E-HSMT1cái
196Kệ tủ Rack 600x800Chương V/E-HSMT1cái
197Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương V/E-HSMT1cái
198Thanh đấu dây mạng CAT5E - 48 PortChương V/E-HSMT1cái
199Thanh giữ dây 1 UChương V/E-HSMT1cái
200Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m)Chương V/E-HSMT13sợi
201Ổ cắm ti viChương V/E-HSMT2cái
202Mặt 2 lỗChương V/E-HSMT2cái
203Mặt 1 lỗChương V/E-HSMT9cái
204Cáp tivi RG6Chương V/E-HSMT40m
205Đế âm tường chống cháyChương V/E-HSMT11cái
206Ống gen mềm D20Chương V/E-HSMT140m
207Hộp nối KT10x10cmChương V/E-HSMT2bộ
208Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V/E-HSMT6cái
209Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mChương V/E-HSMT82,425kg
210Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V/E-HSMT110m
211Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương V/E-HSMT31,4kg
212Bật dây mái thép 15x3 dài 150Chương V/E-HSMT30cái
213Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150Chương V/E-HSMT16cái
214Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5AChương V/E-HSMT1bộ
215Bu lông đai ốc M8 dài 45mChương V/E-HSMT2bộ
216Nậm chân kim thu sétChương V/E-HSMT6cái
217Dây bọc chống cháy PVC D25Chương V/E-HSMT110m
218Đào móng hố tiếp địaChương V/E-HSMT3,328m3
219Đào đất rãnh tiếp địaChương V/E-HSMT61,6m3
220Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V/E-HSMT64,928m3
221Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V/E-HSMT10,476m3
222Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V/E-HSMT9bộ
223Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V/E-HSMT9cái
224Lắp đặt vòi xịtChương V/E-HSMT9cái
225Lắp đặt LavaboChương V/E-HSMT7bộ
226Lắp đặt vòi inox đơn gắn LavaboChương V/E-HSMT7bộ
227Xi phông LavaboChương V/E-HSMT7bộ
228Lắp đặt giá treoChương V/E-HSMT7cái
229Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V/E-HSMT7cái
230Lắp đặt chậu tiểu namChương V/E-HSMT4bộ
231Xi phông tiểu namChương V/E-HSMT40.0
232Van nhấn inoxChương V/E-HSMT40.0
233Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V/E-HSMT1bể
234Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V/E-HSMT7cái
235Van phao D25Chương V/E-HSMT1bộ
236Van 1 chiều D25Chương V/E-HSMT1bộ
237Van 1 chiều D50Chương V/E-HSMT1bộ
238Van khóa D25Chương V/E-HSMT1bộ
239Van khóa D32Chương V/E-HSMT3bộ
240Van khóa D50Chương V/E-HSMT1bộ
241Lắp đặt ống PPR D25Chương V/E-HSMT0,55100m
242Lắp đặt ống PPR D32Chương V/E-HSMT0,28100m
243Lắp đặt ống PPR D50Chương V/E-HSMT0,18100m
244Nối thẳng PPR D25Chương V/E-HSMT8cái
245Nối thẳng PPR D32Chương V/E-HSMT2cái
246Nối thẳng PPR D50Chương V/E-HSMT3cái
247Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-D25Chương V/E-HSMT2cái
248Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-D32Chương V/E-HSMT3cái
249Nối góc 90 PPR D25Chương V/E-HSMT18cái
250Nối góc 90 PPR D32Chương V/E-HSMT28cái
251Nối góc 90 PPR D50Chương V/E-HSMT4cái
252Ba chạc 90 PPR D25Chương V/E-HSMT3cái
253Ba chạc chuyển bậc PPR D32-D50Chương V/E-HSMT2cái
254Ba chạc chuyển bậc PPR D32-D25Chương V/E-HSMT1cái
255Nối góc ren trong PPR D25Chương V/E-HSMT35cái
256Rắc co D25Chương V/E-HSMT2cái
257Nối thẳng ren ngoài PPR D32Chương V/E-HSMT1cái
258Nối thẳng ren trong PPR D25Chương V/E-HSMT1cái
259Ống tránh PPR D25Chương V/E-HSMT4cái
260Tê inox D25Chương V/E-HSMT15cái
261Nút bịt ren ngoài PPR D25Chương V/E-HSMT35cái
262Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương V/E-HSMT0,11100m
263Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V/E-HSMT0,08100m
264Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V/E-HSMT0,1100m
265Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V/E-HSMT0,21100m
266Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V/E-HSMT0,29100m
267Nối thẳng U.PVC D21Chương V/E-HSMT4cái
268Nối thẳng U.PVC D42Chương V/E-HSMT2cái
269Nối thẳng U.PVC D60Chương V/E-HSMT3cái
270Nối thẳng U.PVC D90Chương V/E-HSMT6cái
271Nối thẳng U.PVC D110Chương V/E-HSMT8cái
272Lắp đặt côn nhựa PVC D42-D60Chương V/E-HSMT7cái
273Lắp đặt côn nhựa PVC D42-D110Chương V/E-HSMT4cái
274Lắp đặt côn nhựa PVC D60-D90Chương V/E-HSMT2cái
275Ba chạc 45 U.PVC D21Chương V/E-HSMT2cái
276Ba chạc 45 U.PVC D42Chương V/E-HSMT4cái
277Ba chạc 45 U.PVC D60Chương V/E-HSMT3cái
278Ba chạc 45 U.PVC D90Chương V/E-HSMT4cái
279Ba chạc 45 U.PVC D110Chương V/E-HSMT6cái
280Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D60Chương V/E-HSMT2cái
281Nối góc 45 U.PVC D42Chương V/E-HSMT12cái
282Nối góc 45 U.PVC D60Chương V/E-HSMT8cái
283Nối góc 45 U.PVC D90Chương V/E-HSMT10cái
284Nối góc 45 U.PVC D110Chương V/E-HSMT15cái
285Đai treo 32A D42, ty treo, nở đạnChương V/E-HSMT5bộ
286Đai treo 50A D60, ty treo, nở đạnChương V/E-HSMT7bộ
287Đai treo 100A D114, ty treo, nở đạnChương V/E-HSMT16bộ
288Chóp thông hơiChương V/E-HSMT1bộ
289Ba chạc 90 U.PVC D110Chương V/E-HSMT1cái
290Đầu bịt PVC D21Chương V/E-HSMT2cái
291Đầu bịt PVC D42Chương V/E-HSMT11cái
292Đầu bịt PVC D60Chương V/E-HSMT2cái
293Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V/E-HSMT0,36100m
294Nối góc 90 U.PVC D110Chương V/E-HSMT3cái
295Nối thẳng U.PVC D110Chương V/E-HSMT9cái
296Nối góc 45 U.PVC D110Chương V/E-HSMT6cái
297Cầu chắn rác DN80Chương V/E-HSMT3cái
298Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,6007100m3
299Đào móng đài móng, đất cấp IIChương V/E-HSMT15,0164m3
300Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V/E-HSMT25,99100m
301Đào bùn đầu cọcChương V/E-HSMT3,2086m3
302Lấp cát đen phủ đầu cọcChương V/E-HSMT3,2086m3
303Ván khuôn bê tông lót móngChương V/E-HSMT0,034100m2
304Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V/E-HSMT4,813m3
305Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,106tấn
306Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,7258tấn
307Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép > 18mmChương V/E-HSMT0,5291tấn
308Ván khuôn đáy bểChương V/E-HSMT0,1505100m2
309Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2Chương V/E-HSMT7,5516m3
310Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT6,1977m3
311Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bểChương V/E-HSMT0,0084100m2
312Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Chương V/E-HSMT0,001tấn
313Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Chương V/E-HSMT0,0027tấn
314Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200#Chương V/E-HSMT0,044m3
315Ván khuôn nắp bể nướcChương V/E-HSMT0,2682100m2
316Cốt thép nắp bể nước fiChương V/E-HSMT0,4961tấn
317Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2Chương V/E-HSMT3,5398m3
318Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT99,1616m2
319Đánh màu xi măng bể nước phía trongChương V/E-HSMT37,9372m2
320Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT24,1868m2
321Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V/E-HSMT106,0784m2
322Lấp đất chân móngChương V/E-HSMT20,5614m3
323Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,5774100m3
324Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,5774100m3/1km
325Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,5774100m3/1km
326Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn miệng bể, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT0,0656m3
327Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,892m2
328Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox)Chương V/E-HSMT1,69m2
329Lắp khóa nắp đậy cửa bể nướcChương V/E-HSMT1cái
330Sản xuất và lắp dựng thép hộpChương V/E-HSMT57,3741kg
331Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V/E-HSMT4,568m2
332Tường tôn nhà đặt bơm (Diên tích lấy trên BV)Chương V/E-HSMT0,115100m2
333Bản lề cửa tônChương V/E-HSMT3bộ
334Khóa cửa nhà đặt bơmChương V/E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.306E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước33
3 Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán 1 -Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực31
5 Cán bộ phụ trách phòng chống cháy nổ thi công 1 Trình độ đại học trở lên . Có chứng nhận huấn luyện về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥23 kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
6 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
7 Máy khoan cầm tay ≥ 1,5 KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
10 Vận thăng hoặc tời điện Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->