Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220350859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư theo phân cấp nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 15:00:00 đến ngày 2022-03-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,355,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.306E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng chống cháy nổ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên . Có chứng nhận huấn luyện về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Công trình: Trường Mầm non Thượng Lý; Hạng mục: Xây mới khu nhà 3 tầng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư theo phân cấp nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Quyết định phê duyệt dự án. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây mới khu nhà 3 tầng | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 400mm | Chương V/E-HSMT | 576 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm | Chương V/E-HSMT | 153,6 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V/E-HSMT | 102,4896 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 1,0249 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,0249 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 1,0249 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 1,0249 | 100m3/1km |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V/E-HSMT | 9,5314 | tấn |
| 9 | Sản xuất ống vách | Chương V/E-HSMT | 0,6655 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V/E-HSMT | 114 | m |
| 11 | Nhổ ống vách trên cạn | Chương V/E-HSMT | 1,14 | 100m cọc |
| 12 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V/E-HSMT | 101,422 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V/E-HSMT | 1,0142 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V/E-HSMT | 1,0142 | 100m3 |
| 15 | Cát lấp đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 1,1321 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông con kê đá 1x2, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 0,1083 | m3 |
| 18 | Lắp đặt con kê bê tông | Chương V/E-HSMT | 380 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống siêu âm cọc PVC D48 | Chương V/E-HSMT | 7,258 | 100m |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa D48 | Chương V/E-HSMT | 38 | cái |
| 21 | Măng xông PVC D48 | Chương V/E-HSMT | 171 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,8447 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 11,3245 | m3 |
| 24 | Đào giằng móng bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 9,7849 | m3 |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V/E-HSMT | 2,9069 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 2,9069 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp 7Km bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 2,9069 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 6,1737 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,6339 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 2,1776 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/E-HSMT | 2,5133 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗ | Chương V/E-HSMT | 0,7348 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V/E-HSMT | 1,1581 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 33,5085 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V/E-HSMT | 0,3351 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V/E-HSMT | 0,3351 | 100m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Chương V/E-HSMT | 1,0229 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,1393 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 0,8871 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 12,6593 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm | Chương V/E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng chống thấm đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,1823 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 2,2579 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,1247 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 3,1174 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 6,6825 | 100m |
| 49 | Vét bùn đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 50 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,1245 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Chương V/E-HSMT | 0,0988 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 3,2831 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,1844 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0998 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn bp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 4,5359 | m3 |
| 57 | Trát tường bể nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 28,315 | m2 |
| 58 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 6,26 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng chống thấm thành bể | Chương V/E-HSMT | 28,315 | m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,1057 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,0669 | m3 |
| 63 | Lắp đặt tấm đan | Chương V/E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,6863 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,5254 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,5254 | 100m3/1km |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,5254 | 100m3/1km |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,4783 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 14,5407 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 2,5795 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,5858 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 2,0698 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 1,2468 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 30,9521 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 3,3946 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,3247 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,8979 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 3,4585 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 26,7784 | m3 |
| 80 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V/E-HSMT | 0,2678 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V/E-HSMT | 0,2678 | 100m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 4,0244 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 5,8755 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 54,9776 | m3 |
| 85 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V/E-HSMT | 0,5498 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V/E-HSMT | 0,5498 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,1399 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Chương V/E-HSMT | 0,5721 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,7248 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 6,4512 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,4814 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 1,4151 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,1326 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,4269 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 5,6158 | m3 |
| 97 | Trát tường trên mái,i chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn mái bảo vệ lớp chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 163,9924 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V/E-HSMT | 174,2484 | m2 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 220, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 109,3579 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 4,5206 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 4,2343 | m3 |
| 103 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 28,251 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 650,3926 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 142,964 | m2 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 267,9256 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 34,0808 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 142,37 | m2 |
| 109 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 140,0284 | m2 |
| 110 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 222,9701 | m2 |
| 111 | Trát trang trí phần mái (ngòi bút chì) | Chương V/E-HSMT | 1 | công trình |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 347,614 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 37,353 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 298,3168 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 110,4478 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 45,5172 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 10,1736 | m2 |
| 118 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 14,6673 | m2 |
| 119 | Dán ngói vẩy cá ngọn bút, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 120 | Thi công trần tấm thả 600x600 | Chương V/E-HSMT | 29,8572 | m2 |
| 121 | Vách composit vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 3,146 | m2 |
| 123 | Khung inox đỡ bệ chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 33,3441 | kg |
| 124 | Bộ chữ Alumec " Trường mẫu giáo Thượng Lý" | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Đắp vữa XM hình ngôi sao | Chương V/E-HSMT | 5 | ck |
| 126 | Gia công lan can | Chương V/E-HSMT | 0,6058 | tấn |
| 127 | Lan can cầu thang | Chương V/E-HSMT | 211,1371 | kg |
| 128 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38 ly - cửa đi | Chương V/E-HSMT | 36,07 | m2 |
| 129 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 41,68 | m2 |
| 130 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38 ly - cửa chớp | Chương V/E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 131 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp | Chương V/E-HSMT | 6,048 | m2 |
| 132 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp | Chương V/E-HSMT | 10 | 0.0 |
| 133 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 135 | Phụ kiện cửa chớp vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 0,72 | bộ |
| 136 | Phụ kiện vách kính | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Gia công và lắp dựng khung sắt gia cường tường gạch thông gió | Chương V/E-HSMT | 57,3237 | kg |
| 138 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 0,2108 | tấn |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 19,1842 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 793,3566 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 863,8769 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 400,0149 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 1.188,6706 | m2 |
| 145 | Vẽ tranh tường đầu hồi | Chương V/E-HSMT | 68,548 | m2 |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn led đôi 2x22w/1200 | Chương V/E-HSMT | 16 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn led đơn 1x22w/1200 | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 12w | Chương V/E-HSMT | 22 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn downlight đôi âm trần 2x12w | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn panel 600x600 âm trần 36w | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn led treo tường (24W/220v) | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn led d300 24w | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 153 | Tủ điện tổng vỏ kim loại (KT 300x200x150mm) | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 154 | Tủ điện phòng 3/6LA | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 27 | cái |
| 156 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Chiết áp liền công tắc | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat mccb 3p-125a-30KA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt các aptomat mcb 1p-100a-10KA | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat mcb 1p-32a-6KA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat mcb 1p-20a-6KA | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat mcb 1p-16a-4.5KA | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 450 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 60 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 200 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 2 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V/E-HSMT | 50 | m |
| 176 | Lắp đặt ống gen mềm D20 | Chương V/E-HSMT | 580 | m |
| 177 | Lắp đặt ống gen mềm D32 | Chương V/E-HSMT | 17 | m |
| 178 | Mặt 6 lỗ | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Mặt 4 lỗ | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Mặt 2 lỗ | Chương V/E-HSMT | 33 | cái |
| 181 | Mặt 1 lỗ | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 182 | Mặt MCCB cóc 1 tép | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Mặt MCCB cóc 2 tép | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Đế âm tường | Chương V/E-HSMT | 46 | cái |
| 185 | Móc quạt trần | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Cọc tiếp địa L75x75x5 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Thép dẹt L50x5 | Chương V/E-HSMT | 11,775 | kg |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d50/40 | Chương V/E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 189 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 190 | Ổ cắm mạng internet | Chương V/E-HSMT | 13 | bộ |
| 191 | Cáp mạng CAT 5E | Chương V/E-HSMT | 90 | m |
| 192 | Dây mạng tổng có cáp cường lực | Chương V/E-HSMT | 50 | md |
| 193 | SWitch TP-link 8 port | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Bộ chuyển mạch Switch - 16 Port | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 195 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Kệ tủ Rack 600x800 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Thanh đấu dây mạng CAT5E - 48 Port | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Thanh giữ dây 1 U | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m) | Chương V/E-HSMT | 13 | sợi |
| 201 | Ổ cắm ti vi | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Mặt 2 lỗ | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Mặt 1 lỗ | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 204 | Cáp tivi RG6 | Chương V/E-HSMT | 40 | m |
| 205 | Đế âm tường chống cháy | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 206 | Ống gen mềm D20 | Chương V/E-HSMT | 140 | m |
| 207 | Hộp nối KT10x10cm | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 208 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 209 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Chương V/E-HSMT | 82,425 | kg |
| 210 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V/E-HSMT | 110 | m |
| 211 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V/E-HSMT | 31,4 | kg |
| 212 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 213 | Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150 | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 214 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5A | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 215 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 216 | Nậm chân kim thu sét | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 217 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Chương V/E-HSMT | 110 | m |
| 218 | Đào móng hố tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 219 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 61,6 | m3 |
| 220 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 64,928 | m3 |
| 221 | Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 10,476 | m3 |
| 222 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V/E-HSMT | 9 | bộ |
| 223 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 224 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 225 | Lắp đặt Lavabo | Chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi inox đơn gắn Lavabo | Chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 227 | Xi phông Lavabo | Chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 228 | Lắp đặt giá treo | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 229 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 230 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 231 | Xi phông tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 4 | 0.0 |
| 232 | Van nhấn inox | Chương V/E-HSMT | 4 | 0.0 |
| 233 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V/E-HSMT | 1 | bể |
| 234 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 235 | Van phao D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 236 | Van 1 chiều D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 237 | Van 1 chiều D50 | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 238 | Van khóa D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 239 | Van khóa D32 | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 240 | Van khóa D50 | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 241 | Lắp đặt ống PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống PPR D32 | Chương V/E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống PPR D50 | Chương V/E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 244 | Nối thẳng PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 245 | Nối thẳng PPR D32 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | Nối thẳng PPR D50 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 247 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-D25 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 248 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-D32 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 249 | Nối góc 90 PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 250 | Nối góc 90 PPR D32 | Chương V/E-HSMT | 28 | cái |
| 251 | Nối góc 90 PPR D50 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 252 | Ba chạc 90 PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 253 | Ba chạc chuyển bậc PPR D32-D50 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 254 | Ba chạc chuyển bậc PPR D32-D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 255 | Nối góc ren trong PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 35 | cái |
| 256 | Rắc co D25 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 257 | Nối thẳng ren ngoài PPR D32 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Nối thẳng ren trong PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Ống tránh PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 260 | Tê inox D25 | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 261 | Nút bịt ren ngoài PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 35 | cái |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 267 | Nối thẳng U.PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 268 | Nối thẳng U.PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 269 | Nối thẳng U.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 270 | Nối thẳng U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 271 | Nối thẳng U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-D60 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-D110 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-D90 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 275 | Ba chạc 45 U.PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 276 | Ba chạc 45 U.PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 277 | Ba chạc 45 U.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 278 | Ba chạc 45 U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 279 | Ba chạc 45 U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 280 | Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D60 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 281 | Nối góc 45 U.PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 282 | Nối góc 45 U.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 283 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 284 | Nối góc 45 U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 285 | Đai treo 32A D42, ty treo, nở đạn | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 286 | Đai treo 50A D60, ty treo, nở đạn | Chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 287 | Đai treo 100A D114, ty treo, nở đạn | Chương V/E-HSMT | 16 | bộ |
| 288 | Chóp thông hơi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 289 | Ba chạc 90 U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 290 | Đầu bịt PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 291 | Đầu bịt PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 292 | Đầu bịt PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 294 | Nối góc 90 U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 295 | Nối thẳng U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 296 | Nối góc 45 U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 297 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 298 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,6007 | 100m3 |
| 299 | Đào móng đài móng, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 15,0164 | m3 |
| 300 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 25,99 | 100m |
| 301 | Đào bùn đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 3,2086 | m3 |
| 302 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 3,2086 | m3 |
| 303 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V/E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 304 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 4,813 | m3 |
| 305 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,7258 | tấn |
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/E-HSMT | 0,5291 | tấn |
| 308 | Ván khuôn đáy bể | Chương V/E-HSMT | 0,1505 | 100m2 |
| 309 | Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 7,5516 | m3 |
| 310 | Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 6,1977 | m3 |
| 311 | Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bể | Chương V/E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 312 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Chương V/E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 313 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Chương V/E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 314 | Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200# | Chương V/E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 315 | Ván khuôn nắp bể nước | Chương V/E-HSMT | 0,2682 | 100m2 |
| 316 | Cốt thép nắp bể nước fi | Chương V/E-HSMT | 0,4961 | tấn |
| 317 | Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 3,5398 | m3 |
| 318 | Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 99,1616 | m2 |
| 319 | Đánh màu xi măng bể nước phía trong | Chương V/E-HSMT | 37,9372 | m2 |
| 320 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 24,1868 | m2 |
| 321 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V/E-HSMT | 106,0784 | m2 |
| 322 | Lấp đất chân móng | Chương V/E-HSMT | 20,5614 | m3 |
| 323 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,5774 | 100m3 |
| 324 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,5774 | 100m3/1km |
| 325 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,5774 | 100m3/1km |
| 326 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn miệng bể, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,0656 | m3 |
| 327 | Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,892 | m2 |
| 328 | Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox) | Chương V/E-HSMT | 1,69 | m2 |
| 329 | Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 330 | Sản xuất và lắp dựng thép hộp | Chương V/E-HSMT | 57,3741 | kg |
| 331 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V/E-HSMT | 4,568 | m2 |
| 332 | Tường tôn nhà đặt bơm (Diên tích lấy trên BV) | Chương V/E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 333 | Bản lề cửa tôn | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 334 | Khóa cửa nhà đặt bơm | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.306E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | -Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phòng chống cháy nổ thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên . Có chứng nhận huấn luyện về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥23 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 1,5 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 10 | Vận thăng hoặc tời điện | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi