Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị giảng dạy các ngành, nghề trọng điểm thuộc chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm - An toàn lao động Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng kinh tế - kỹ thuật Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị giảng dạy các ngành, nghề trọng điểm thuộc chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm - An toàn lao động Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167552 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 thực hiện Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp-Việc làm và An toàn lao động được UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số 1590/QĐ-UBND ngày 12/6/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 20:20:00 đến ngày 2020-12-04 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,999,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bể rửa siêu âm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Kính hiển vi soi nổi | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Màng lọc Cellulose Acetate | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Nút đậy Silicon cho ống nghiệm | 51 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Nút đậy Silicon cho bình tam giác | 25 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Cốc đong 2000ml | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Lọ thủy tinh trụ tròn | 500 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Ống đong thủy tinh 10ml | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Lưỡi dao 11 (hộp 100 lưỡi) | 25 | Hộp | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Đĩa petri thủy tinh | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Máy đo pH thịt - | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Thước dây đo khối lượng bò - | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Cân điện tử cân bò | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Dụng cụ mở miệng bò | 5 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Bàn chụp X Quang | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Máy chụp X Quang | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Đèn phẫu thuật | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Máy phân tích nước tiểu | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Tủ cấy vi sinh - | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Bình nuôi cấy kỵ khí | 1 | bình | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Cân kỹ thuật 4 số | 2 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Máy Ly tâm Gemmy (kèm roto 24 ống mao quản) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Xiranh tự động Socorex | 5 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Xiranh tự động Durable | 10 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Đèn mổ phẫu thuật | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Máy Monitor theo dõi nhịp tim | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Máy siêu âm SonoScape trong thú y | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Máy phát hiện thời kỳ rụng trứng của chó - | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Dao mổ điện | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Máy hút chân không | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Máy cắt cỏ đẩy tay | 3 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Máy xới đất đa năng | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Máy sấy thăng hoa mini HF100 - Takudo - Việt Nam | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Khay nhựa ươm giống cây | 55 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Bạt phủ nông nghiệp | 10 | cuộn | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Màng PE nhà kính | 2 | cuộn | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Chậu thông minh đen sâu | 50 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Máy bơm nước | 5 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Thước cặp cơ 150mm, khóa bằng nẫy, ngàm 40x16mm | 5 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Cân điện tử TANITA KD-400 - CDT25 TANITA - Trung Quốc | 2 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Máy Đo Chiều Cao Cây | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Máy định vị GPS | 3 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Xe rùa - Việt Nam | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Bầu nhựa ươm cây giống | 500 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Cổng VGA 10m | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Máy in 2 mặt | 2 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Combo vòi tưới cây LionKing 10 mét và cút nối | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Bình tưới hoa sen 5 lít - Việt Nam | 5 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Sọt nhựa - PP | 25 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Bộ dụng cụ ghép cây | 20 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Dao cắt cây dạng gấp | 20 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Bộ dụng cụ làm vườn cao cấp | 9 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Cuốc inox | 20 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Cào đất inox HM110 - HM | 20 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Rựa chuyên phòng cháy chữa cháy rừng | 23 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Ống nhòm | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Chậu nhựa treo tròn - f30 | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Máy ảnh | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Béc tưới | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Ống dây nhựa | 2 | cuộn | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Cáp HDMI 15 Mét | 17 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Máy điều hòa nhiệt độ | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Bộ phận lưới cắt nắng điện động trong nhà cốt 3,5m diện tích 01 m2 - AP500-CN | 300 | m2 | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Hệ thống tưới nhỏ giọt trong nhà màng diện tích 300 m2 - AP500-TNG | 1 | HT | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Hệ thống tưới phun mưa trong nhà màng diện tích 300 m2 - AP500-TPM | 1 | HT | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Hệ thống quạt đảo gió lưu thông không khí trong nhà màng - AP500-QĐG | 1 | HT | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Vải địa kỹ thuật rải nền nhà màng. Màng phủ bằng nhựa HDPE trọng lượng 100 gr/m2 - VĐ100 | 300 | m2 | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Túi bầu trồng cây | 1.500 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | Kẹp gốc, thân với dây | 2.500 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 70 | Móc cài thép hình cánh bướm | 1.000 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 71 | Dây chuyên dụng để treo cây | 10 | kg | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 72 | Dây cáp nhựa ø 5mm chuyên dụng cho nông nghiệp căng đỡ dây treo sản phẩm - CN05 - Trung Quốc | 400 | m | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 73 | Dây thép mạ kẽm d=3mm căng đỡ dây treo sản phẩm - DT03 | 50 | kg | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 74 | Bồn nước nhựa 2.000l để chứa nước tưới cây - BN2000 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 75 | Bồn nước nhựa 200l để pha phân - BN200 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 76 | Khay nhựa hoặc khay xốp để gieo hạt giống - KN01 | 30 | khay | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 77 | Máng trồng cây thủy canh | 150 | m | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 78 | Máy vi tính bàn Việt Nam | 21 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 79 | Ti vi 65 inch | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 80 | Cáp HDMI | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 81 | Dây cáp mạng internet | 2 | thùng | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 82 | Dây điện | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 83 | Ổ cắm điện | 41 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 84 | Bàn ghế vi tính | 21 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 85 | Bộ Switch internet | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 86 | Bàn gá lắp và nguồn cung cấp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 87 | Hệ thống trạm cung cấp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 88 | Hệ thống trạm gia công | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 89 | Hệ thống trạm lắp ráp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 90 | Hệ thống trạm phân loại | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 91 | Hệ thống trạm vận chuyển | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 92 | Đồng hồ vạn năng | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 93 | Đồng hồ vạn năng V.O.M | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 94 | Máy in | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 95 | Bàn là khô | 2 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 96 | Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt độ | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 97 | Bộ tutnovit - | 14 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 98 | Kìm bấm chân linh kiện - | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 99 | Bàn, ghế thực hành - | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 100 | Ghế nhựa | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 101 | Ổ cắm điện ba 2 chấu | 25 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 102 | Aptomat APTOMAT | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 103 | Dây điện | 115 | m | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 104 | Máy mài, máy cắt cầm tay - | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 105 | Máy mài góc | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 106 | Máy hàn điện tử mini | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi