Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220353911-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220235780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 15:23:00 đến ngày 2022-04-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,560,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.283E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tinh chất tương tự đã từng thi công tối thiểu 03 gói đường giao thông cấp III có hạng mục nền mặt đường, rãnh thoát nước BTCT. Có tài liệu chứng minh qui mô cấp công trình như: Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.992.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.976.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên; có Chứng nhận đã học qua lớp ATLĐ – VSMT hoặc tương đương, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên có chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên có chuyên cấp thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề giam sát cấp thoát nước; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa ≥ 100 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu (đầm)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Đường từ đường 221A( hiệu thuốc ông Thành) đi Ủy ban nhân dân xã Nam Chính, huyện Tiền Hải.
390 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện đấu giá QSDĐ giai đoạn 2022-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải , địa chỉ: Nhà làm việc các phóng ban chuyên môn UBND huyện Tiền Hải, khu 3, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải, Tầng 7 – Trụ sở làm việc Huyện Ủy – HĐND –UBND huyện Tiền Hải ( khu 3 thị trấn Tiền Hải – huyện Tiền Hải – tỉnh Thái Bình); Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tiền Hải. + Tư vấn lập, thẩm định E-E-HSMT: Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam; Phòng tài chính và kế hoạch huyện Tiền Hải; + Tư vấn đánh giá, thẩm định E-HSDT: Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam; Phòng tài chính và kế hoạch huyện Tiền Hải;


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải , địa chỉ: Nhà làm việc các phóng ban chuyên môn UBND huyện Tiền Hải, khu 3, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải, Tầng 7 – Trụ sở làm việc Huyện Ủy – HĐND –UBND huyện Tiền Hải ( khu 3 thị trấn Tiền Hải – huyện Tiền Hải – tỉnh Thái Bình); Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Bão lãnh dự thầu - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải, Tầng 7 – Trụ sở làm việc Huyện Ủy – HĐND –UBND huyện Tiền Hải ( khu 3 thị trấn Tiền Hải – huyện Tiền Hải – tỉnh Thái Bình); Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải; Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau nếu thấy cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải; Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,5769100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,5769100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,5769100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,5769100m3/1km
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,7885100m3
6Đào bùn+hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,1403100m3
7Đào bùn+hữu cơ bằng TCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V212,671m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,267100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,267100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,267100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,6335100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,1966100m3
13Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V591,0731m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,9662100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5518100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 - bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,9017100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,4673100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,2336100m3
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,9345100m2
20Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,9345100m2
21Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9261100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9261100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9261100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9261100m3/1km
25San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9631100m3
26Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,4039100m2
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,4039100m2
28Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,4039100m2
29Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0895100m3
30Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,1051m3
31Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6473100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3237100m3
33Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2946100m2
34Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2946100m2
35Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,156m3
36Biển tam giác cạnh B70 (báo giá vật liệu HN quý III/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14biển
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
38Biển chữ nhật (báo giá vật liệu HN quý III/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,68m2
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
40Cột biển báo (báo giá vật liệu HN quý III/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,46m
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4m3
42Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,192100m2
43Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4533100m2
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,17m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,761m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,88m3
47Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,68m3
48Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2317tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5513100m2
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1471 cấu kiện
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1471 cấu kiện
52Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9210 tấn/1km
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1471cấu kiện
54Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,941m2
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,5598100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,5598100m3/1km
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,5598100m3/1km
58San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,2799100m3
B HẠNG MỤC: RÃNH BTCT B=0,5M
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,8958100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V276,621m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,352100m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,6152tấn
5Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V704,6m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V267,06m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,682100m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V635,11m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V840,37m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V113,7292100m2
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.8411 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.8411 cấu kiện
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V176,1510 tấn/1km
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.841cái
15Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3418tấn
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100,78m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,796100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,1151tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,8429tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V296,45m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,1519100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.623cái
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.6231 cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.6231 cấu kiện
25Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,112510 tấn/1km
C HẠNG MỤC: MÁNG XÂY B=0,9M
1Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2ca
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V142,48m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V201,04m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7836100m2
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch vữa 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V501,95m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.854,08m2
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0993tấn
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,69m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7824100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9364tấn
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,1m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,819100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2731cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2731 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2731 cấu kiện
16Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,77510 tấn/1km
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0861tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2001tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,69m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0986100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V141 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V141 cấu kiện
24Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672510 tấn/1km
D HẠNG MỤC: CỐNG 0,75x0,75M
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,25m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,89m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1114100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1114100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1114100m3/1km
6San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0557100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,0151m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7214100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1.5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,4902100m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,46m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,35m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,75m3
13Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,94m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5636tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6731tấn
16Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,92m2
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,854100m2
18Xây hố van, hố ga bằng gạch vữa 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,61m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,67m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,32m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3231tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0592100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101 cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101 cấu kiện
26Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3310 tấn/1km
27Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,33m3
28Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0495tấn
29Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1224100m2
30Lắp đặt cốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V311 đoạn cống
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V311 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V311 cấu kiện
33Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,73510 tấn/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3101100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9428100m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,108100m2
37Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1009100m2
38Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3435100m2
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,196100m3
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,196100m3
41Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ca
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0335100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0167100m3
44Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0669100m2
45Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0669100m2
E HẠNG MỤC: CỐNG 1x1M
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,04m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0304100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0304100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0304100m3/1km
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0152100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2961m3
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2966100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1.5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7005100m
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,32m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,52m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75m3
12Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,8m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1226tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0531tấn
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,91m2
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4608100m2
17Xây hố van, hố ga bằng gạch vữa 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,65m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,66m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,26m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0646tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0118100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 cấu kiện
25Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06510 tấn/1km
26Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27m3
27Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0099tấn
28Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0245100m2
29Lắp đặt cốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 đoạn cống
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
32Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,710 tấn/1km
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0963100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5855100m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0752100m2
36Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0829100m2
37Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1633100m2
F HẠNG MỤC: CỐNG (3X2)M
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,58m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,58m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1316100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1316100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1316100m3/1km
6San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0658100m3
7Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,28m3
8Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0561tấn
9Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3721tấn
10Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4924tấn
11Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3288100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,03m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,03m3
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0276100m2
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,6m2
16Đóng cọc tre, dài =3m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,24100m
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3m3
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27tấn
19Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,54m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3028tấn
22Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1272100m2
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,38m3
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5206tấn
25Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3044100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,19m3
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0166tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6533tấn
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2024100m2
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,62m3
31Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64m2
32Đắp đá thải K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3787100m3
33Đá thảiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V137,87m3
34Ống thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,36kg
35Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V177,66kg
36Gia công kết cấu thép lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,364tấn
37Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,364tấn
38Sơn vàng đen lan can cốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,71m2
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,025100m
40Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,96m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,99m3
42Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0987100m2
43Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1987100m3
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2081m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0882100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1238100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1238100m3/1km
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1238100m3/1km
49San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0619100m3
50Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08m3
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54m3
52Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0928100m3
53Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,881m3
54Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0782100m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
56Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3/1km
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3/1km
60San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,041100m3
61Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,171100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,171100m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,171100m3/1km
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,171100m3/1km
65San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0855100m3
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,4871m3
67Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2938100m3
68Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8523100m3
69Khấu hao cọc ván thép 26000*(1.17%* 3tháng+3,5%* 1 lần đóng nhổ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48.336kg
70Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực-phần ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3705100m
71Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất k=75%Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7825100m
72Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3705100m
73Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2ca
74Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,78100m
75Nhổ cọc tre k*0.6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,78100m
76Thép buộc D3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54kg
77Thép giằng D6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2kg
78Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,64
79Tre giằng dọc (lắp dựng + tháo dỡ * 1.6)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,072100m3
81Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5ca
82Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 205455*(1,5%*3+5%*1)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,2m2
83Sản xuất, lắp đặt hàng rào tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,2m2
84Tháo dỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,2m2
85Khấu hao thép V75x75x6: 16010*(1.17%*3tháng+3.5%*1)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V204,85kg
86Đóng nhổ cọc bằng máy đào 0,5m3 (đóng+nhổ k*1.6)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3013100m
G HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG + CỐNG
1Nhân công đảm bảo an toàn giao thông 3/7 N1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V600công
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4688m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075100m2
4Cọc nhựa phân luồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
5Dán màn phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,77m2
6Dây phản quang cuộn rào cánh báoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.500m
7Biển báo thi công (tính khấu hao)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6biển
8Rào chắn thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
9Đèn báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
10Nhân công đảm bảo an toàn giao thông 3/7 N1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V90công
11Biển báo thi công (tính khấu hao)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6biển
12Rào chắn thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
13Điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V90w
14Dây dẫn điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
15Bóng đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
16Áo phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
17Đèn báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.283E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tinh chất tương tự đã từng thi công tối thiểu 03 gói đường giao thông cấp III có hạng mục nền mặt đường, rãnh thoát nước BTCT. Có tài liệu chứng minh qui mô cấp công trình như: Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.992.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.976.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư)75
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có bằng cao đẳng trở lên; có Chứng nhận đã học qua lớp ATLĐ – VSMT hoặc tương đương, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư75
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có bằng trung cấp trở lên có chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư53
4 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Có bằng trung cấp trở lên có chuyên cấp thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề giam sát cấp thoát nước; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư53
5 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh )2
2 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh )3
3 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh )3
4 Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn (kèm theo tài liệu chứng minh )3
5 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh )3
6 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh )3
7 Máy trộn vữa ≥ 100 lit (kèm theo tài liệu chứng minh )3
8 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh )2
9 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh )2
10 Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh )1
11 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh )1
12 Máy Cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh )1
13 Máy lu (đầm) (kèm theo tài liệu chứng minh )2
14 Thiết bị nấu, tưới nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh )1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->