Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334699-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220314893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 14:08:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,549,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.82422E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.964844E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu tương ứng với hợp đồng (đối với nhà thầu chính) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư + Quyết toán hợp đồng; + hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.584.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.753.908.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) giao thông hạng III trở lên còn thời hạn sau khi đóng thầu. Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật thủy lợi hoặc tương đương. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23Kw, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70kg, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,5m3, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=8,5T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=25T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-9 tấn, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông trục xã An Đổ huyện Bình Lục, đoạn từ nhà ông Lợi đến máng 12 thôn Sông
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường , địa chỉ: Số 8, ngõ 256 đường Thanh Bình, phường Mộ Lao, Hà Đông
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đổ, địa chỉ: xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán phần giao thông, thủy lợi: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường; Địa chỉ: Số 8, ngõ 256 Đường Thanh Bình, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường; Địa chỉ: Số 8, ngõ 256 Đường Thanh Bình, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Lục; Phòng Nông nghiệp –PTNT huyện Bình Lục; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ Phần tư vấn đâu tư xây dựng và thương mại Thành Hưng; Địa chỉ: Số 3 dãy B4A ngõ 8 đường Quang Trung, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường , địa chỉ: Số 8, ngõ 256 đường Thanh Bình, phường Mộ Lao, Hà Đông
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đổ, địa chỉ: xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đổ, địa chỉ: xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ đường cũMô tả kỹ thuật theo BVTC389,43m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo BVTC3,8943100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo BVTC15,7927100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo BVTC15,7927100m3
5Đào hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC4,2343100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC4,2343100m3
7Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,3821100m3
8Mua vật liệu đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo BVTC960,96m3
9Lề gia cố CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,1053100m3
10Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo BVTC4,1635100m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo BVTC923,14m3
12Lớp nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo BVTC46,157100m2
13Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo BVTC10,9396100m3
14Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo BVTC13,3867100m3
15Mua vật liệu đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo BVTC1.740,271m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC B=0,4M
1Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo BVTC5,937100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo BVTC6,937100m3
3Đắp công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,0632100m3
4Mua vật liệu đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo BVTC138,216m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo BVTC59,54m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo BVTC1,8899100m2
7Bê tông móng rãnh, hố ga mác 150#, đá 2x4, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo BVTC89,3m3
8Xây gạch không nung 5x10x20 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo BVTC149,4m3
9Xây gạch không nung 5x10x20 hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo BVTC25,95m3
10Trát tường rãnh, hố ga VXM mác 75#, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo BVTC785,75m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo BVTC2,7854tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố D>10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,4755tấn
13Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo BVTC4,9599100m2
14Đổ bê tông BTCT mũ mố đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo BVTC36,97m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo BVTC4,4049tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2,9174tấn
17Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo BVTC2,376100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo BVTC45,9m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo BVTC6001 cấu kiện
C KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng kè, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC7,2255100m3
2Đắp công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,1933100m3
3Mua đất lẫn đáMô tả kỹ thuật theo BVTC415,129m3
4Đắp trả móng kèMô tả kỹ thuật theo BVTC0,6756100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC6,5499100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo BVTC35,15m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo BVTC175,75m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo BVTC240,54m3
9Đóng cọc tre, Cọc tre L=2,5m, 25 cọc/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC219,6911100m
10Chét khe phòng lún bằng Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo BVTC53,41m2
11Vải địa kỹ thuật 2 lớp :0.4x0.4mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,4093100m2
12Ống nhựa PVC D600mm, 6m / ống, L=1.20mMô tả kỹ thuật theo BVTC1,5347100m
13Bơm nước trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo BVTC40Ca
14Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo BVTC0,9984100m2
15Gờ chắn bánh BTXM mác M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo BVTC11,52m3
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC138,24m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo BVTC37,82m2
2Gờ giảm tốc dày 6mm rộng 20cmMô tả kỹ thuật theo BVTC43,5m2
3Lắp đặt biển báo tam giác W.207BMô tả kỹ thuật theo BVTC13cái
4Mua biển báo tam giác W.207BMô tả kỹ thuật theo BVTC13Cái
5Mua cột biển báo đường kính 80cmMô tả kỹ thuật theo BVTC36,4m
6Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo BVTC2,6m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,6m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo BVTC0,227100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo BVTC0,227100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0507100m3
4Mua vật liệu đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo BVTC6,591m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo BVTC1,39m3
6Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0668100m2
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,77m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,6686tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống thân cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0117tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,6406100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,3m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tận cốngMô tả kỹ thuật theo BVTC8cái
13Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo BVTC6mối nối
F KÊNH THỦY LỢI
1Đào kênh mương - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC4,9067100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC0,5375100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,7241100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,3187100m3
5Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,7502100m3
6Rải NilonMô tả kỹ thuật theo BVTC750,18m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo BVTC1,3253100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3,2866tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC95,45m3
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC240,98m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC1.244,1m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo BVTC47,46m2
13Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo BVTC15Ca
14Lắp dựng cốt thép cột đứng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2719tấn
15Lắp dựng cốt thép cột đứng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC1,4704tấn
16Ván khuôn cột đứng, - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo BVTC2,331100m2
17Bê tông cột đứng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC10,4m3
18Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2,812tấn
19Ván khuôn giằng dọcMô tả kỹ thuật theo BVTC2,4423100m2
20Bê tông giằng dọc, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC28,35m3
21Lắp dựng cốt thép giằng ngang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,6188tấn
22Ván khuôn giằng ngangMô tả kỹ thuật theo BVTC0,675100m2
23Bê tông giằng ngang, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,38m3
24Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo BVTC1,5226100m2
25Bê tông M200, đá 1x2, PCB40- Gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo BVTC13,73m3
26Sơn bề mặt bê tông 1 nước lót + 1 nước phủ - Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo BVTC198,021m2
G Tấm bản qua mương loại 1 KT: 3,80x1,44m
1Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2526tấn
2Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1808100m2
3Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,66m3
H Tấm bản qua mương loại 2 - KT 1.44x1.00m:
1Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,5192tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1903100m2
3Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC5,62m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC26cái
I Cửa chia nước loại 1:
1Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0045100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0405100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,66m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,17m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC48,69m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0325tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2332tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2482100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,39m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0251tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC0,3m3
12Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1499tấn
13Bu lôngMô tả kỹ thuật theo BVTC33Cái
14Vít nâng V0Mô tả kỹ thuật theo BVTC11Cái
J Đấu nối kênh với cống lấy nước:
1Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0034100m3
2Nilon lótMô tả kỹ thuật theo BVTC3,37m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0113100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0324tấn
5Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,67m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,7m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0131tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0198100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,22m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC6,54m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0305tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0252tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0428100m2
14Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,48m3
K ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG (TẠI VỊ TRÍ ĐẦU TUYẾN VÀ CUỐI TUYẾN):
1Cọc tre (Cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,2cái
2Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,075m3
3Biển báo công trường số 441b KT 800x1400 (bao gồm cả cột đỡ)Mô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
4Biển báo số 227, biển báo 245 (Biển tam giác) (bao gồm cột đỡ)Mô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
5Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
6Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
7Người điều hành giao thông (NC3/7)Mô tả kỹ thuật theo BVTC240công
8Cờ nheoMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
9Dây thừngMô tả kỹ thuật theo BVTC24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.82422E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.964844E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu tương ứng với hợp đồng (đối với nhà thầu chính) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư + Quyết toán hợp đồng; + hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.584.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.753.908.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) giao thông hạng III trở lên còn thời hạn sau khi đóng thầu. Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự53
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự32
3 Cán bộ kỹ thuật thủy lợi 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật thủy lợi hoặc tương đương. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự,32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
2 Đầm bàn Công suất >=1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy hàn Công suất >=23Kw, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Đầm cóc Công suất >=70kg, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy đào Dung tích gầu >= 0,5m3, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
6 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy lu bánh thép Công suất >=8,5T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy lu rung Công suất >=25T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy ủi Công suất >=110CV, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng 5-9 tấn, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->