Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345562-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220335234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn XHH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-20 14:11:00 đến ngày 2022-03-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,272,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.+ Đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, giám sát tu bổ di tích. (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề).+ Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công các công trình tu bổ, phục hồi di tích.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.+ Đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề).Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình tu bổ, phục hồi di tích.Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ học vấn: Kiến trúc sư trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học).Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình tu bổ, phục hồi di tích.Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ học vấn: Kỹ sư điện.+ Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình tu bổ, phục hồi di tích.+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ học vấn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận hoặc Chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình tu bổ, phục hồi di tích.+ Đã là cán bộ ATLĐ của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ học vấn: Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.+ Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh quyết toán.+ Đã là cán bộ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị + Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy xúc (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Kỳ Đồng, xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn XHH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh , địa chỉ: xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công: Trung tâm tư vấn bảo tồn Di Tích. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu & đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Vinacom. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh , địa chỉ: xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu do sở xây dựng cấp trở lên, Bản sao công chứng chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Mê Linh; Huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh; Địa chỉ: Huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Mê Linh. Địa chỉ: Huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HẠ GIẢI VÀ PHÁ DỠ:
1Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Theo bản vẽ thiết kế thi công168,5868m2
2Hạ giải nền, Gạch Bát TràngTheo bản vẽ thiết kế thi công124,134m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo bản vẽ thiết kế thi công5,6323m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo bản vẽ thiết kế thi công3,7874m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế thi công17,9355m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế thi công44,4185m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế thi công3,8087m3
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế thi công12,4134m3
9Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo bản vẽ thiết kế thi công26,0354m3
10Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo bản vẽ thiết kế thi công2,442m3
11Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo bản vẽ thiết kế thi công0,54m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế thi công3,1944m3
13Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế thi công0,27m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế thi công1,0776100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế thi công1,0776100m3
B ĐẠI ĐÌNH
1Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứTheo bản vẽ thiết kế thi công1,6m2
2Lắp dựng mặt nguyệtTheo bản vẽ thiết kế thi công1,6m2
3Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứTheo bản vẽ thiết kế thi công10hiện vật
4Lắp dựng các con thú khácTheo bản vẽ thiết kế thi công10con
5Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự bằng Bê tôngTheo bản vẽ thiết kế thi công3,9414m2
6Lắp dựng ô cửa chữ thọTheo bản vẽ thiết kế thi công3,8804m2
7Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinhTheo bản vẽ thiết kế thi công4,416m2
8Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300Theo bản vẽ thiết kế thi công143,5358m2
9Gia công lắp dựng chân tảng đá xanhTheo bản vẽ thiết kế thi công0,6243m3
10Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo bản vẽ thiết kế thi công1,5472m3
11Lan can rồng mâyTheo bản vẽ thiết kế thi công2cái
12Gạch gốm hoa chanh xanh ngọcTheo bản vẽ thiết kế thi công20viên
13ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tựTheo bản vẽ thiết kế thi công24,903m2
14Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo bản vẽ thiết kế thi công236,8196m2
15Đắp trát hoa văn trên các cấu kiện khácTheo bản vẽ thiết kế thi công60,4959m2
16Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công7,0923m3
17Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo bản vẽ thiết kế thi công4,7843m3
18Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo bản vẽ thiết kế thi công1,7604m3
19Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo bản vẽ thiết kế thi công0,4894m3
20Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo bản vẽ thiết kế thi công0,676m3
21Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép dày 60mmTheo bản vẽ thiết kế thi công22,448m2
22Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ dày 40mmTheo bản vẽ thiết kế thi công3,8804m2
23Tu bổ, phục hồi chấn phong dày 60mmTheo bản vẽ thiết kế thi công0,966m2
24Tu bổ, phục hồi vỉ ruồi gỗ dày 60mmTheo bản vẽ thiết kế thi công1,393m2
25Tu bổ, phục hồi cốn gỗ dày 60mmTheo bản vẽ thiết kế thi công7,2512m2
26Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo bản vẽ thiết kế thi công8,6442m2
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo bản vẽ thiết kế thi công2,7255m3
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo bản vẽ thiết kế thi công11,8766m3
29Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo bản vẽ thiết kế thi công1,7604m3
30Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo bản vẽ thiết kế thi công839,8238m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế thi công44,7552m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công15,1596m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế thi công0,1728tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế thi công1,2433tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công0,6215100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công21,1451m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công1,447100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế thi công0,6226tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế thi công1,6966tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế thi công14,6404m3
41Lấp đất hố móngTheo bản vẽ thiết kế thi công14,9184m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế thi công0,2261tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế thi công1,1866tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo bản vẽ thiết kế thi công1,4172100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế thi công8,0975m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công0,9154100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế thi công0,1415tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế thi công0,7502tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế thi công4,3447m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế thi công0,3015100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo bản vẽ thiết kế thi công1,507m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế thi công36,9087m3
53Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát)Theo bản vẽ thiết kế thi công47,14m
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công274,708m
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế thi công0,0675tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công0,083100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế thi công0,9129m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ thiết kế thi công15,6909m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công144,2941m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công186,228m2
61Láng mặt bê thờTheo bản vẽ thiết kế thi công4,7538m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công125,1357m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công113,3498m2
64Sơn tường trong nhà màu trắngTheo bản vẽ thiết kế thi công186,228m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế thi công230,3244m2
66Sơn giả gỗ các cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế thi công268,0742m2
67Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo bản vẽ thiết kế thi công1tủ
68Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo bản vẽ thiết kế thi công1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo bản vẽ thiết kế thi công3cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ thiết kế thi công40m
71Lắp đặt ống HDPE D=32/25mmTheo bản vẽ thiết kế thi công40m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công150m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công150m
74Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công40m
75Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công50m
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công50m
77Lắp đặt các loại đèn led bút trụTheo bản vẽ thiết kế thi công10bộ
78Lắp đặt đèn rọi bóng ledTheo bản vẽ thiết kế thi công12bộ
79Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế thi công10cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế thi công1cái
81Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế thi công1cái
82Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế thi công1cái
83Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế thi công10hộp
84Băng dính điệnTheo bản vẽ thiết kế thi công10cuộn
85Bình bọt chữa cháy KILLFIRE -6kgTheo bản vẽ thiết kế thi công8bình
86Bình khí CO2 -MT3Theo bản vẽ thiết kế thi công4bình
87Hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế thi công4hộp
88Tiêu lệnhTheo bản vẽ thiết kế thi công4cái
C TỔNG THỂ
1Mua đất về để đắp san nềnTheo bản vẽ thiết kế thi công415,228m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế thi công3,7748100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ thiết kế thi công48,85m3
4Lát sân gạch đỏTheo bản vẽ thiết kế thi công488,5m2
5Láng sânTheo bản vẽ thiết kế thi công23,8275m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công6,6963m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công1,3922m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công6,8191m3
9Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo bản vẽ thiết kế thi công1,5542m3
10Thành bậc đá xanhTheo bản vẽ thiết kế thi công6cái
11Đánh chuyển cây đạiTheo bản vẽ thiết kế thi công2cây
12Đánh chuyển cauTheo bản vẽ thiết kế thi công2cây
13Đánh chuyển cây nhãnTheo bản vẽ thiết kế thi công2cây
14Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo bản vẽ thiết kế thi công2cây/lần
15Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo bản vẽ thiết kế thi công4cây/lần
16Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo bản vẽ thiết kế thi công2cây/lần
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công14,931m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công4,059m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế thi công15,4725m3
20Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo bản vẽ thiết kế thi công4,8705m3
21ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tựTheo bản vẽ thiết kế thi công23,7m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế thi công37,18m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công65,4493m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công6,1667m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công35,5094m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế thi công0,0912tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế thi công0,4431tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công0,3401100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế thi công3,7404m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế thi công5,4352m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế thi công21,4161m3
32Gạch hoa gốmTheo bản vẽ thiết kế thi công86viên
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công243,9089m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công57,854m2
35Sơn tường rào màu ghi nhạtTheo bản vẽ thiết kế thi công301,7629m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế thi công1,7636m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công2,4515m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công3,64m3
39Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công36,7863m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế thi công0,1338tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế thi công0,0874100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công1,5311m3
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTheo bản vẽ thiết kế thi công0,1100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmTheo bản vẽ thiết kế thi công0,7100m
45Lắp đặt vòi cấp nướcTheo bản vẽ thiết kế thi công3bộ
46Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeTheo bản vẽ thiết kế thi công1cái
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
48Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo bản vẽ thiết kế thi công1cái
49Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo bản vẽ thiết kế thi công40m
50Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công15m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công20m
52Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công25m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40mmTheo bản vẽ thiết kế thi công100m
54Lắp đặt tủ điệnTheo bản vẽ thiết kế thi công3tủ
55Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo bản vẽ thiết kế thi công3bộ
56Lắp đặt mốc báo sứTheo bản vẽ thiết kế thi công5sứ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.+ Đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, giám sát tu bổ di tích. (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề).+ Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công các công trình tu bổ, phục hồi di tích.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.+ Đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề).Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình tu bổ, phục hồi di tích.Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).52
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Trình độ học vấn: Kiến trúc sư trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học).Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình tu bổ, phục hồi di tích.Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).52
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 Trình độ học vấn: Kỹ sư điện.+ Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình tu bổ, phục hồi di tích.+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).52
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 Trình độ học vấn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận hoặc Chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình tu bổ, phục hồi di tích.+ Đã là cán bộ ATLĐ của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).52
6 Cán bộ kỹ thuật 5 1 Trình độ học vấn: Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.+ Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh quyết toán.+ Đã là cán bộ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông + Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
2 Máy đầm cóc Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
3 Máy đầm dùi Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
4 Máy đầm bàn Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
5 Máy trộn vữa Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).2
6 Máy khoan Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
7 Máy phát điện Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
8 Máy cắt gạch đá Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
9 Máy cắt gỗ Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).2
10 Máy cưa gỗ Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
11 Máy bào gỗ Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).2
12 Máy xúc (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
13 Cần trục ô tô (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
14 Máy thủy bình Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->