Gói thầu: Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220354548-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210333105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 15:39:00 đến ngày 2022-04-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,677,870,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8016805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.603361E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.074.509.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.149.018.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.074.509.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.149.018.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách AT, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình (cụ thể như sau: 10 công nhân nghề nề, 02 công nhân nghề coffa, 02 công nhân nghề sắt (hoặc cốt thép), 02 công nhân nghề hàn hoặc cơ khí, 02 công nhân thợ sơn, 02 công nhân nghề điện, 02 công nhân nghề nước, 03 công nhân vận hành máy xây dựng).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Đối với công nhân nghề hàn hoặc cơ khí: phải có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu > 10= tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu > 10= tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình*
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình*
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi *
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi *
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu >=10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >=10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu rung >= 25 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung >= 25 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >=5m3)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >=5m3)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 6
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 6
17-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 6
18-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 6
19-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 10
20-Coffa
- Đặc điểm thiết bị Coffa
- Số lượng tối thiểu 1700
21-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Cây chống
- Số lượng tối thiểu 700
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Xây dựng khối hiệu bộ - phòng chức năng trường THCS Phú Hòa, Phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một , địa chỉ: 161 đường Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Kiến Xanh. thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Quang Trung. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một , địa chỉ: 161 đường Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822629 Fax: (0274) 3871201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các phòng ban chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823964 Fax: (0274) 3870473.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHỐI HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,747100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,507100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m3/km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,713m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,886m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V12,98m2
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,806m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,232m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,172m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V98,431m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,495m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,805m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,944m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V20,327m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,397m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,72m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V53,063m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V101,817m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,791m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,448m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m2
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,559100m2
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,493100m2
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,217100m2
31Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,757100m2
32Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,756100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,499100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,449100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,657tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,192tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,305tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,537tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,353tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,149tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,037tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,767tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,682tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,746tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,259tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,935tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,566tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,208tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
59Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,934m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V123,153m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,327m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,593m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,11m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m3
65Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V170,56m2
66Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
67Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V645,947m2
68Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,913m2
69Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V824,435m2
70Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V291,51m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,42m2
72Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,782m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V510,91m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V896,95m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V197,91m2
76Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,26m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,38m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V192,4m
79Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,8m
80Kẻ jointMô tả kỹ thuật theo chương V340,45m
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,646m3
82Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V349,37m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V349,37m2
84Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m
85Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m
86Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,875m2
87Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh vân nổi 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,01m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V210,95m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V195,21m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V23,262m2
91Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh nhám 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
93Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá tổ ong kích thước 150x300x1,2mm không vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,04m2
94Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V809,31m2
95Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (bù lớp cấu tạo nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V809,31m2
96Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V140,868m2
97Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V6,87m2
98Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,05m2
99Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V117,46m2
100Thi công trần nhôm clip-in kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V78,65m2
101Thi công trần nhôm clip-in kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V131,89m2
102Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V849,348m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V849,348m2
104Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V528,487m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V528,487m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.381,34m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.381,34m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,782m2
109Sơn giả đá cẩm thạchMô tả kỹ thuật theo chương V32,7821m2
110Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,759tấn
111Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,759tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,281m2
113Cung cấp lắp đặt bulong Ø20x600x6,6Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
114Cung cấp lắp đặt bulong Ø20x350x6,6Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
115Cung cấp lắp đặt bulong Ø20x80x8,8Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
116Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,791tấn
117Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,791tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V318,396m2
119Vệ sinh bề mặt thép trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V478,677m2
120Phun bắn vữa chống cháy cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V478,677m2
121Cung cấp vữa chống cháy cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1.914,708kg
122Lợp mái ngói 10 v/m2 chống rêu mốc, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,516100m2
123Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, kính trong dày 8mm cường lực giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,25m2
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V47,25m2
125Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, kính mờ dày 8mm giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,25m2
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,25m2
127Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,59m2
128Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V92,59m2
129Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V76,39m2
130Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V76,39m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,39m2
132Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực dày 8 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,99m2
133Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V23,99m2
134Cung cấp lam nhôm chắn nắng chữ Z 132s d0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,75m2
135Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,75m2
136Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực dày 10 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,24m2
137Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V50,24m2
138Cung cấp lắp đặt khung inox đỡ đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
139Cung cấp lắp đặt vỉ ngăn inox rảnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
140Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi D4Mô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
141Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe D50Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4361m
142Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V9,801m2
143Cung cấp lan can sắt tráng kẽm KT 15x30x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,77m2
144Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V48,77m2
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,77m2
146Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ 30x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,41m
147Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V11,052m2
148Cung cấp thang sắt D16 lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
149Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
150Cung cấp đất mùn trồng cây bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
151Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,0711000v
152Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,885100m3
153Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,307100m3
154Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,096100m2
B HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,569100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m3/km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,476m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,004m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,121m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,364m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,813m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,635m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,57m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,855m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,063m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,238100m2
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,682100m2
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024100m2
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,563100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,376100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,685tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,099tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,735tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,928tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,672tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V66,785m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,355m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,749m3
42Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V68,29m2
43Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,008m2
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,133m2
45Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,033m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,94m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,47m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,93m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,6m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,93m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,55m
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7m
53Kẻ jointMô tả kỹ thuật theo chương V36,1m
54Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V358,14m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V358,14m2
56Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
57Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh vân nổi 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,18m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V515,79m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V65,085m2
60Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá tổ ong kích thước 150x300x1,2mm không vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,71m2
61Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,17m2
62Thi công trần nhôm clip-in kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V256,37m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V144,133m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,133m2
65Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V166,008m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V166,008m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V562,903m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V562,903m2
69Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, kính trong dày 8mm cường lực giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
71Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
73Cung cấp lắp đặt khung inox đỡ đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
74Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi DvMô tả kỹ thuật theo chương V269,28m2
75Cung cấp lan can sắt tráng kẽm KT 50x100x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,635m2
76Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,635m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,635m2
78Cung cấp lan can inox khu vệ sinh khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m2
79Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
81Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm chữ T khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V18,297m
82Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
83Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
84Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
85Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
86Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
87Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
88Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,941000v
89Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m3
90Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,243100m3
91Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,032100m2
C HẠNG MỤC : NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3/km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,624m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,644m3
8Xoa mặt cắt jointMô tả kỹ thuật theo chương V132,64m2
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,895m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,484m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,496m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,027100m2
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,813100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
24Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,65m3
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,035m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,035m2
28Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,847tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,847tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,524m2
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,075m2
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,884tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,884tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V1,89100m2
38Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m3
39Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487100m3
D HẠNG MỤC : MÁI CHE DI ĐỘNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3/km
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,382m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,274m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
13Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,151tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,151tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,98m2
16Cung cấp lắp đặt bulong Ø18x400x6,6Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,684tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,684tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,06m2
20Lợp mái che bằng tấm lợp polycarbonate uv protected đặc dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
21Lợp mái che di động bằng tấm bạt phủ lớp ue chống các tia bức xạ màu trắng dày 0,52mmMô tả kỹ thuật theo chương V257,79m2
22Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
23Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
E HẠNG MỤC : CỔNG - HÀNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,716100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,613100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,126m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,878m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,226m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,753m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,522m3
10Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V77lỗ khoan
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m2
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m2
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,475100m2
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,281m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,456m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,183m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,704m2
27Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,84m2
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4m
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,048m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,948m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V213,704m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V213,704m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V115,836m2
35Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,836m2
36Gia công hàng rào song sắt khung hộp 40x40x1,4mm, song đứng sắt tròn Ø12 ck 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,843m2
37Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V39,843m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,843m2
39Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,665m2
40Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,665m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,665m2
42Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V75lỗ khoan
43Xử lý cấy sika liên kết thép với bêtông cũMô tả kỹ thuật theo chương V75lỗ khoan
44Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
45Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V574,98m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên tường (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,494m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V172,494m2
49Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V57,498m2
50Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,498m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V57,498m2
52Vệ sinh bêtông hiện hữu trước khi đổ bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.958,94m2
53Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,589m3
54Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V97,947m3
55Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x32mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.958,94m2
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V46,433m3
57Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V46,433m3
58Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V46,433m3
59Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V46,433m3
60Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V46,433m3
61Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,929100m3
62Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V92,9m3
63Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V92,9m3
64Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V92,9m3
65Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V92,9m3
66Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V4,643100m2
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,625100m3
68Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V46,433m3
69Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x32mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V464,33m2
70Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,935100m3
71Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,127m3
74Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,866m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
77Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
79Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,599m3
80Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,444m2
81Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,777m2
82Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,333m2
83Công tác ốp đá chẻ quy cách 10x20cm màu xanh đenMô tả kỹ thuật theo chương V8,667m2
84Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1gốc cây
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
87Trồng lại cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
88Chăm sóc cây xanh mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cây/năm
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
90Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
91Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
94Cung cấp lắp đặt gạch cỏ vị trí cây cây trồng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
95Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
F HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,263100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,112100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,151100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,23m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,782m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V28,096m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,863m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312100m2
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m2
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,704tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,218tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,461tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,88m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V108,16m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,718m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V128,88m2
25Nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
26Thi công waterbar yellowMô tả kỹ thuật theo chương V35m
27Thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m3
29Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
32Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
33Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,098m3
39Phun bắn vữa chống cháy cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V65,52m2
40Cung cấp vữa chống cháy cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V270,66kg
41Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,02m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,341100m2
47Cung cấp cửa đi khung thép hộp mạ kẽm giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
G HẠNG MỤC : KHỐI LỚP HỌC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,083m3
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,909m2
3Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,897m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x400Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35m2
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V5,129m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,129m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,129m3
8Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V5,129m3
9Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V5,129m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V645,4m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V645,4m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,27m3
13Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,27m3
14Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V32,27m3
15Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V32,27m3
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V847,875m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V26,696m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V30,871m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,871m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V30,871m3
21Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,871m3
22Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V30,871m3
23Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V30,871m3
24Tháo dỡ cửa bằng thủ công để phục vụ công tác sơnMô tả kỹ thuật theo chương V66,6m2
25Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,26m2
26Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V16,26m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,26m2
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,448m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,398m3
31Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,912m2
32Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,756m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V54,912m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,912m2
35Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V37,756m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,756m2
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,821m3
38Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,147m2
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,408m3
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,408m3
41Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V5,408m3
42Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,408m3
43Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V5,408m3
44Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V5,408m3
45Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,336m3
46Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,336m3
47Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,336m3
48Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,336m3
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,336m3
50Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3,336m3
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V11,12m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,12m2
54Sơn gai (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V275,94m2
55Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,474m3
56Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,474m3
57Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,474m3
58Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,474m3
59Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V6,474m3
60Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V6,474m3
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,115m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V128,115m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,31m
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28,47m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,47m2
66Cung cấp lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V42,76m2
67Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V42,76m2
68Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V284,616m2
69Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,893m3
70Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,893m3
71Vệ sinh sênô sàn mái trước khi cán vữaMô tả kỹ thuật theo chương V284,616m2
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V284,616m2
73Quét sika polyurethane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V284,616m2
74Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V40,825100m2
H HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT + THÔNG TIN + PCCC KHỐI HIỆU BỘ
1Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt các loại đèn tuýp led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có choá phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
3Lắp đặt các loại đèn tuýp led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có choá phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Lắp đặt các loại đèn tuýp led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng có choá phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
5Lắp đặt máng đèn led âm trần 600x600 có choá phản quang, sử dụng 3 bóng tuýp led 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần vuông 12wMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
7Lắp đặt quạt đão gắn trần 54wMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Lắp đặt quạt treo tường 50wMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A mặt 1 + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A mặt 2 + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
11Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A mặt 3 + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A mặt 1 + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt nạ + đế âm (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
14Đimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Đimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Đimmer quạt mặt 3 + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường 2 chiều 840CMH/HMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt tủ điện 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
19Lắp đặt tủ điện 9 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
20Lắp đặt tủ điện 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Lắp đặt tủ điện 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
22Lắp đặt MCCB 3P-80A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt MCB 2P-80A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt MCB 2P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt MCB 1P-80A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt MCB 1P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt MCB 1P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt MCB 1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
33Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
34Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4,5KA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 1Cx25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 1Cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
38Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
39Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
40Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
41Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
42Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
46Trunking 100x100x1mm + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V8m
47Co lên trunking 150x100 + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Giếng tiếp địa, H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
52Sứ đỡ cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
54Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
55Mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
56Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Ốc siết cáp tiếp địa D70Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
59Tủ rack 18U (800x600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Modem quang 4 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Bộ router 4 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Switch loại 32 port + path panel 32 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Conventer quang - thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Conventer quang tiviMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Tổng đài 4 trung kế - 24 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Bộ khuyết đại tín hiệu tivi 45dbMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Phiến đấu IDF 40 pairMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Bộ chia tivi 1-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt cáp mạng utp cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
70Lắp đặt cáp tivi rg6Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
71Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V300m
72Lắp đặt ổ cắm tivi đơn + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt ổ cắm data đơn + mặt nạ + đế âm (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt ổ cắm data đơn + mặt nạ + đế âm (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
75Giếng tiếp địa, H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
77Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
78Mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
79Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
82Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,510 đầu
83Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 chuông
84Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 nút
85Điện trở đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
86Lắp đặt hộp box trung gian 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
87Lắp đặt cáp CV 1Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
88Lắp đặt cáp CXV/FR 2Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V567m
89Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V576m
90Lắp đặt đèn exítMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
91Lắp đặt đèn emergencyMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 đèn
92Lắp đặt hộp pccc vách tường 1150x500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
93Lắp đặt van khoá đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Cuộn vòi kèm khớp nối và lăng phun Ø50Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
95Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
96Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
97Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt tê giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI HIỆU BỘ
1Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn có cảm biếnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt 1 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt hộp đựng khăn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt phễu thu 150x150 inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt lavabo rờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt gương soi kích thước 600x850Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt lavabo có bệMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt gương soi kích thước 850x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
16Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
17Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
19Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
27Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt thỏ, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
31Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
32Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt thông tắc, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt thông tắc, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
39Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
40Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
44Lắp đặt co giảm ren trong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
45Lắp đặt tê giảm ren trong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
49Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
52Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
54Lắp đặt van khoá uPVC, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt van khoá uPVC, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt van khoá uPVC, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
J HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT KHU VỆ SINH XÂY MỚI
1Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt các loại đèn tuýp led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng có choá phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt các loại đèn tuýp led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có choá phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường 2 chiều 18CMH/HMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A mặt 2 + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A mặt 3 + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt nạ + đế âm (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4,5KA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
16Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Giếng tiếp địa, H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
19Sứ đỡ cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
20Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
21Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
22Mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
23Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Ốc siết cáp tiếp địa D70Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
K HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn có cảm biếnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt 1 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
3Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
4Lắp đặt hộp đựng khăn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
5Lắp đặt phễu thu 150x150 inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
6Lắp đặt vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt lavabo rờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt lavabo có bệMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
9Lắp đặt gương soi kích thước 5000x850Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt gương soi kích thước 6000x850Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
17Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
19Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V153cái
20Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm-114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
25Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
26Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
27Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
29Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
30Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
32Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
33Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
34Lắp đặt thỏ, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
35Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
36Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
37Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
38Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
39Lắp đặt thông tắc, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt thông tắc, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
41Lắp đặt thông tắc, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
45Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
46Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
51Lắp đặt co giảm ren trong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
52Lắp đặt tê giảm ren trong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
53Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
57Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
58Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
63Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
66Lắp đặt van khoá uPVC, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt van khoá uPVC, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt van khoá uPVC, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
L HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT + ÂM THANH + PCCC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
11Sản xuất gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
12Lắp đặt kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,104m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V83,452m3
17Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
18Giếng tiếp địa, H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
20Lắp cần đèn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
21Lắp đặt đèn led 100wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt đèn led pha 120wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
24Mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
25Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
36Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
39Bộ bảo vệ mất pha, quá áp, thấp áp 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Bộ bảo vệ quá dòng, chạm đất 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt MCT 1P-250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
42Lắp đặt PCT 1P-250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Lắp đặt bộ chuyển mạch - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt bộ chuyển mạch - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Lắp đặt các loại đồng hồ hiển thị - Ampe kế 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
48Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Hoá chất ramMô tả kỹ thuật theo chương V1
50Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
51Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
52Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
53Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V123m
54Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
55Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
56Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
57Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
58Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V259m
59Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
61Lắp đặt tủ điện 1800x1600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
62Lắp đặt tủ điện 1200x800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
63Lắp đặt MCCB 4P-250A-36KA + shunt tripMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt MCCB 3P-100A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt MCCB 3P-80A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt MCCB 3P-50A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt MCB 3P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt tụ bù 3P-10KVARMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt bộ điều khiển tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt contactor 3P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt ATS 4POLE-100A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Chống sét van hạ thế GZ-500 (1P-220VAC-80KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Lắp đặt MCCB 3P-100A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt MCCB 3P-80A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt MCCB 3P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt MCCB 3P-60A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt MCCB 3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt MCCB 3P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt MCB 2P-25A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
82Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
83Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
84Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
85Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
86Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
87Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
88Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
90Lắp đặt hộp thép tráng kẽm 250x250x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt tủ điện 800x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
92Lắp đặt tủ điện 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
93Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
94Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
95Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
96Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
97Lắp đặt tủ điện 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
98Lắp đặt tủ điện 9 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
99Lắp đặt tủ điện 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V25tủ
100Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
101Lắp đặt công tắc mặt 4 + mặt nạ+ đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
102Timmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
103Trunking 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
104Co ngang trunking 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
105Co lên trunking 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Tê thẳng đứng trunking 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
108Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
109Lắp đặt quạt đão gắn trần 54w, 1p-220vMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Lắp đặt các loại đèn tuýp led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có choá phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
111Lắp đặt quạt trần 75wMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
112Lắp đặt các loại đèn tuýp led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có choá phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
113Lắp đặt quạt treo tường 50w-1p-220vMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
114Tủ trung tâm báo cháy 8 zone + chống sét lan truyền + bộ acquy 24hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Lắp đặt cáp CXV/FR 2Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
116Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 85/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
117Lắp đặt họng chờ cấp nước pccc đường kính 100mm đầu ra D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
1202 cuộn dây D65 + 2 vòi lăng phun Ø65Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
121Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
122Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
123Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
125Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
127Lắp đặt tê giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm-80mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Lắp đặt tê giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đặt co giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt tủ điều khiển bơm pcccMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
131Lắp đặt van cổng os&y, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt van cổng os&y, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt van cổng, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
134Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt van, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt Y lược thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt Y lược thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m3
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m3
144Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
145Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Lắp đặt công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Lắp đặt van xả khí tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt luppe + mặt bích stk đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt luppe + mặt bích stk đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm-100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cặp bích
153Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
154Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V7,810 đầu
155Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V55 chuông
156Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V55 nút
157Điện trở đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
158Lắp đặt hộp box trung gian 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
159Lắp đặt cáp CV 1Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
160Lắp đặt cáp CXV/FR 2Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
161Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
162Lắp đặt đèn exítMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
163Lắp đặt đèn emergencyMô tả kỹ thuật theo chương V6,25 đèn
164Lắp đặt tủ chữa cháy cách tường 1150x500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
165Cuộn dây D50 + vòi lăng phun Ø50Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
166Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
167Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
168Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
169Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
170Lắp đặt van xả khí tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
173Lắp đặt hộp thép tráng kẽm 250x250x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 12mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
175Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
176Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
177Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
178Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
179Bulong Ø18 L= 750Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
181Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
182Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
183Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,587m3
184Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
185Lắp đặt LA 18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
186Lắp đặt FCO-24kV-100A và fuse 8KMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
187Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
188CT 24kV 10/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
189VT 1200 V/120VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Điện năng kế đo gián tiếp với 3CT, 3VTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
191Bộ đà sắt U160x80x6 dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2đà
192Bộ đà sắt U100 dài 800m và L75 dài 750mmmMô tả kỹ thuật theo chương V6đà
193Collier sắt dẹp 100x10 giữ ống Ø280Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
194Bộ đà sắt L75x75x6 dài 2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V7đà
195Bộ đà sắt L75x75x6 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4đà
196Bộ thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đà
197Lắp đặt các loại sứ dĩa dây thừngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
198Lắp đặt U Clevis, sứ ống hạ thế và ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
199Lắp đặt các loại sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V12sứ
200Lắp đặt cáp CX x 1C (24) KV)XLPE-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
201Lắp đặt cáp CXV x 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
202Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
203Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
204Giếng tiếp địa, H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
206Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
207Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
208Collier sắt dẹp 80x8 giữ ống Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
209Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống Ø34 & Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
210Lắp đặt thùng bảo vệ ĐNKMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
211Kẹp quai và hotline clampMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
212Kẹp slipbolt 1/0 hoặc tap connector wr189Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
213Đầu cos ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
214Lắp đặt cáp Mule 4x3,5mm - cáp ĐNKMô tả kỹ thuật theo chương V30m
215Bulong Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
216Bulong Ø16 ren 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
217Bulong Ø12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
218Dây chằng đối lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
219Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
220Sứ néo polymer 24kV loại clevis dừng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
221LTD Switch 19-24kV-lđm 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
222Lắp đặt U Clevis, sứ ống hạ thế và ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
223Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
224Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,384m3
225Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
226Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V43,738m2
227Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
228Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
229Làm lớp đá 1x2 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
230Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
231Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,879m2
232Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V19,879m2
233Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,879m2
234Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
235Chốt cài cửa và ổ khoá 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
236Bulông Ø12x35Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
237Bulông Ø12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
238Long đền Ø14Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
239Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
240Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
241Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
242Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
243Lắp đặt cáp âm thanh 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
244Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
M HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,135100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,292m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,832m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V29,657m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,038100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
13Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,231tấn
14Lắp đặt kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,231tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,648m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,282tấn
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m3
28Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626100m3
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm H10-X60Mô tả kỹ thuật theo chương V13,75đoạn ống
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
32Cung cấp gối cống Ø300Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,631100m3
35Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,461100m3
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm H10-X60Mô tả kỹ thuật theo chương V33,75đoạn ống
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,676m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
39Cung cấp gối cống Ø400Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
43Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
44Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
45Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,924m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
52Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
53Lắp đặt kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,608m2
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
57Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
58Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
59Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,197m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
63Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
67Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
68Lắp đặt kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
70Lắp đặt tủ điều khiển bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
71Lắp đặt cáp CV 1Cx6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
72Lắp đặt van 1 chiều cửa lật nhựa, đường kính van 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt van 1 chiều cửa lật nhựa, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt van 1 chiều cửa lật nhựa, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt van 1 chiều cửa lật nhựa, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42m3
77Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V42m3
78Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
79Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2lỗ
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
81Lát nền, sàn bằng đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m2
83Lắp đặt đồng hồ nước kiểu cánh quạt 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt van khoá đồng 1 chiều ren trong 2 đầu đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt van khoá đồng 1 chiều ren trong 2 đầu đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp bích đơn D114 PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
87Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Lắp đặt van phao cơ đường kính van 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
90Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195m3
95Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
96Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
97Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
100Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
101Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
103Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
104Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
106Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m3
107Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
N THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP
1Bình chữa cháy bột MFZ loại 8 kgMô tả kỹ thuật theo chương V35bình
2Bình chữa cháy CO2-MT5 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V35bình
3Giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V37bình
4Bảng tiêu lệnh pcccMô tả kỹ thuật theo chương V35bảng
5Bảng nội quy pcccMô tả kỹ thuật theo chương V35bảng
6Máy lạnh 1,5HP + dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Máy lạnh 2HP + dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Máy bơm điện 3P 40HP Q = 85m3/h, H = 70mMô tả kỹ thuật theo chương V1bơm
9Máy bơm Diesel 40HP Q= 85m3/h, H= 70mMô tả kỹ thuật theo chương V1bơm
10Máy bơm bù áp 3HP Q= 5m3/h, H= 71mMô tả kỹ thuật theo chương V1bơm
11Máy bơm ly tâm 5,5HP Q= 18m3/h, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V3bơm
12Máy bơm chìm 9m3/h 3P-380V-2,8KWMô tả kỹ thuật theo chương V1bơm
13Bộ chữ inox mạ đồng cao 250mm dày 30mm và cao 100mm dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Phông màn cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V202m2
15Máy biến áp Amorphous 3 pha 160KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
16Loa nén thông báo công suất 50wMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Micro không dây cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Amply công suất 500wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Tủ rack 15UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
20Máy phát điện dự phòng 3 pha 15KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8016805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.603361E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.074.509.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.149.018.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.074.509.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.149.018.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV)32
2 Phụ trách kiến trúc 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
3 Phụ trách kỹ thuật 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
4 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
5 Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
6 Phụ trách giao thông 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
7 Phụ trách AT, VSLĐ 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
8 công nhân 25 Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình (cụ thể như sau: 10 công nhân nghề nề, 02 công nhân nghề coffa, 02 công nhân nghề sắt (hoặc cốt thép), 02 công nhân nghề hàn hoặc cơ khí, 02 công nhân thợ sơn, 02 công nhân nghề điện, 02 công nhân nghề nước, 03 công nhân vận hành máy xây dựng).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Đối với công nhân nghề hàn hoặc cơ khí: phải có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*1
2 Xe tải tự đổ >= 10 tấn* Xe tải tự đổ >= 10 tấn*3
3 Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu > 10= tấn* Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu > 10= tấn*1
4 Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *1
5 Máy thủy bình* Máy thủy bình*1
6 Máy ủi * Máy ủi *1
7 Xe lu >=10 tấn* Xe lu >=10 tấn*1
8 Xe lu rung >= 25 tấn* Xe lu rung >= 25 tấn*1
9 Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >=5m3) Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >=5m3)1
10 Máy nén khí Máy nén khí2
11 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông6
12 Máy hàn Máy hàn6
13 Máy cắt, uốn sắt Máy cắt, uốn sắt6
14 Máy cắt gạch Máy cắt gạch6
15 Máy khoan Máy khoan6
16 Đầm dùi Đầm dùi6
17 Đầm bàn Đầm bàn6
18 Đầm cóc Đầm cóc6
19 Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)10
20 Coffa Coffa1700
21 Cây chống Cây chống700
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->