Gói thầu: Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 15:39:00 đến ngày 2022-04-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,677,870,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8016805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.603361E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.074.509.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.149.018.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.074.509.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.149.018.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách AT, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình (cụ thể như sau: 10 công nhân nghề nề, 02 công nhân nghề coffa, 02 công nhân nghề sắt (hoặc cốt thép), 02 công nhân nghề hàn hoặc cơ khí, 02 công nhân thợ sơn, 02 công nhân nghề điện, 02 công nhân nghề nước, 03 công nhân vận hành máy xây dựng).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Đối với công nhân nghề hàn hoặc cơ khí: phải có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu > 10= tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu > 10= tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu >=10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >=10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu rung >= 25 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung >= 25 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >=5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >=5m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 18-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 20-Coffa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coffa |
| - Số lượng tối thiểu | 1700 |
| 21-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp Xây dựng khối hiệu bộ - phòng chức năng trường THCS Phú Hòa, Phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822629 Fax: (0274) 3871201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các phòng ban chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823964 Fax: (0274) 3870473. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,747 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,507 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m3/km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,713 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,806 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,431 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,495 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,944 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,327 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,397 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,063 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,817 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,791 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,448 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,493 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,757 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,756 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,499 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,657 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,037 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,682 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,259 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,935 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,208 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,934 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,153 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,327 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,11 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m3 |
| 65 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,56 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 67 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,947 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,913 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,435 | m2 |
| 70 | Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,51 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,42 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,782 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,91 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,95 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,91 | m2 |
| 76 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,26 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,38 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,4 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8 | m |
| 80 | Kẻ joint | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,45 | m |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | m3 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,37 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,37 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh vân nổi 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,01 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,95 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,21 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,262 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 93 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá tổ ong kích thước 150x300x1,2mm không vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,31 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (bù lớp cấu tạo nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,31 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,868 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m2 |
| 99 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,46 | m2 |
| 100 | Thi công trần nhôm clip-in kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,65 | m2 |
| 101 | Thi công trần nhôm clip-in kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,89 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,348 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,348 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,487 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,487 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.381,34 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.381,34 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,782 | m2 |
| 109 | Sơn giả đá cẩm thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,782 | 1m2 |
| 110 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,759 | tấn |
| 111 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,759 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,281 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp đặt bulong Ø20x600x6,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 114 | Cung cấp lắp đặt bulong Ø20x350x6,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 115 | Cung cấp lắp đặt bulong Ø20x80x8,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 116 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,791 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,791 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,396 | m2 |
| 119 | Vệ sinh bề mặt thép trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,677 | m2 |
| 120 | Phun bắn vữa chống cháy cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,677 | m2 |
| 121 | Cung cấp vữa chống cháy cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.914,708 | kg |
| 122 | Lợp mái ngói 10 v/m2 chống rêu mốc, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | 100m2 |
| 123 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, kính trong dày 8mm cường lực giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m2 |
| 125 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, kính mờ dày 8mm giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m2 |
| 127 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,59 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,59 | m2 |
| 129 | Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,39 | m2 |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,39 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,39 | m2 |
| 132 | Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực dày 8 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,99 | m2 |
| 133 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,99 | m2 |
| 134 | Cung cấp lam nhôm chắn nắng chữ Z 132s d0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 135 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 136 | Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực dày 10 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | m2 |
| 137 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | m2 |
| 138 | Cung cấp lắp đặt khung inox đỡ đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 139 | Cung cấp lắp đặt vỉ ngăn inox rảnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 140 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 141 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,436 | 1m |
| 142 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,801 | m2 |
| 143 | Cung cấp lan can sắt tráng kẽm KT 15x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,77 | m2 |
| 144 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,77 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,77 | m2 |
| 146 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ 30x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4 | 1m |
| 147 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,052 | m2 |
| 148 | Cung cấp thang sắt D16 lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 149 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 150 | Cung cấp đất mùn trồng cây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 151 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,071 | 1000v |
| 152 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,307 | 100m3 |
| 154 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m3/km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,476 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,121 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,364 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,813 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,635 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,57 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,855 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,063 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,563 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,672 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,785 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,355 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,749 | m3 |
| 42 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,29 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,008 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,133 | m2 |
| 45 | Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,033 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,94 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,47 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,93 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,93 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,55 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7 | m |
| 53 | Kẻ joint | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1 | m |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,14 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,14 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh vân nổi 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,18 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,79 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,085 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá tổ ong kích thước 150x300x1,2mm không vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,71 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,17 | m2 |
| 62 | Thi công trần nhôm clip-in kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,37 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,133 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,133 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,008 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,008 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,903 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,903 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, kính trong dày 8mm cường lực giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 73 | Cung cấp lắp đặt khung inox đỡ đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi Dv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,28 | m2 |
| 75 | Cung cấp lan can sắt tráng kẽm KT 50x100x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,635 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,635 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,635 | m2 |
| 78 | Cung cấp lan can inox khu vệ sinh khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 81 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm chữ T khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,297 | m |
| 82 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 83 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 84 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 85 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 86 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 87 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 88 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | 1000v |
| 89 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | 100m3 |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,032 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3/km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,644 | m3 |
| 8 | Xoa mặt cắt joint | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,64 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,484 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,496 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,027 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,524 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,075 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC : MÁI CHE DI ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,274 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,98 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt bulong Ø18x400x6,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,06 | m2 |
| 20 | Lợp mái che bằng tấm lợp polycarbonate uv protected đặc dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che di động bằng tấm bạt phủ lớp ue chống các tia bức xạ màu trắng dày 0,52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,79 | m2 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC : CỔNG - HÀNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,226 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,753 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,522 | m3 |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | lỗ khoan |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,281 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,456 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,183 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,704 | m2 |
| 27 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,048 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,948 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,704 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,704 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,836 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,836 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào song sắt khung hộp 40x40x1,4mm, song đứng sắt tròn Ø12 ck 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,843 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,843 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,843 | m2 |
| 39 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,665 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,665 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,665 | m2 |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | lỗ khoan |
| 43 | Xử lý cấy sika liên kết thép với bêtông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | lỗ khoan |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,98 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường (30% sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,494 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,494 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,498 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,498 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,498 | m2 |
| 52 | Vệ sinh bêtông hiện hữu trước khi đổ bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.958,94 | m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,589 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,947 | m3 |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x32mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.958,94 | m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,433 | m3 |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,433 | m3 |
| 58 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,433 | m3 |
| 59 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,433 | m3 |
| 60 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,433 | m3 |
| 61 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | 100m3 |
| 62 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9 | m3 |
| 63 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9 | m3 |
| 64 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9 | m3 |
| 65 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9 | m3 |
| 66 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,643 | 100m2 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | 100m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,433 | m3 |
| 69 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x32mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,33 | m2 |
| 70 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 79 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,444 | m2 |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,777 | m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,333 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá chẻ quy cách 10x20cm màu xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,667 | m2 |
| 84 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 87 | Trồng lại cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 88 | Chăm sóc cây xanh mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây/năm |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 94 | Cung cấp lắp đặt gạch cỏ vị trí cây cây trồng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| F | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,263 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,151 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,782 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,096 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,863 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,461 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,88 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,16 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,718 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,88 | m2 |
| 25 | Nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 26 | Thi công waterbar yellow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 27 | Thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,098 | m3 |
| 39 | Phun bắn vữa chống cháy cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 40 | Cung cấp vữa chống cháy cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,66 | kg |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,02 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đi khung thép hộp mạ kẽm giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| G | HẠNG MỤC : KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,909 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,897 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,129 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,129 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,129 | m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,129 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,129 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,4 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,27 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,27 | m3 |
| 14 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,27 | m3 |
| 15 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,27 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,875 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,696 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,871 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,871 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,871 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,871 | m3 |
| 22 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,871 | m3 |
| 23 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,871 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để phục vụ công tác sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | m2 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,448 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,398 | m3 |
| 31 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,912 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,756 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,912 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,912 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,756 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,756 | m2 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,147 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m3 |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m3 |
| 43 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m3 |
| 44 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m3 |
| 45 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | m3 |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | m3 |
| 48 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | m3 |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m2 |
| 54 | Sơn gai (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,94 | m2 |
| 55 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,474 | m3 |
| 56 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,474 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,474 | m3 |
| 58 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,474 | m3 |
| 59 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,474 | m3 |
| 60 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,474 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,115 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,115 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,31 | m |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,47 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,47 | m2 |
| 66 | Cung cấp lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,76 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,76 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,616 | m2 |
| 69 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,893 | m3 |
| 70 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,893 | m3 |
| 71 | Vệ sinh sênô sàn mái trước khi cán vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,616 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,616 | m2 |
| 73 | Quét sika polyurethane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,616 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,825 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT + THÔNG TIN + PCCC KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có choá phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có choá phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng có choá phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máng đèn led âm trần 600x600 có choá phản quang, sử dụng 3 bóng tuýp led 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt đão gắn trần 54w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A mặt 3 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt nạ + đế âm (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 14 | Đimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Đimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đimmer quạt mặt 3 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường 2 chiều 840CMH/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4,5KA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 1Cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 1Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Trunking 100x100x1mm + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 47 | Co lên trunking 150x100 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Giếng tiếp địa, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 52 | Sứ đỡ cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 55 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 56 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Ốc siết cáp tiếp địa D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 59 | Tủ rack 18U (800x600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Modem quang 4 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Bộ router 4 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Switch loại 32 port + path panel 32 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Conventer quang - thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Conventer quang tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Tổng đài 4 trung kế - 24 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Bộ khuyết đại tín hiệu tivi 45db | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Phiến đấu IDF 40 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Bộ chia tivi 1-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cáp mạng utp cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp tivi rg6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm tivi đơn + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm data đơn + mặt nạ + đế âm (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm data đơn + mặt nạ + đế âm (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Giếng tiếp địa, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 77 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 78 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 79 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 83 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 84 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 85 | Điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp box trung gian 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 87 | Lắp đặt cáp CV 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp CXV/FR 2Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 90 | Lắp đặt đèn exít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 91 | Lắp đặt đèn emergency | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 92 | Lắp đặt hộp pccc vách tường 1150x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 93 | Lắp đặt van khoá đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Cuộn vòi kèm khớp nối và lăng phun Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn có cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng khăn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu 150x150 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt lavabo rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi kích thước 600x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt lavabo có bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi kích thước 850x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt thỏ, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt thông tắc, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt thông tắc, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 40 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co giảm ren trong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê giảm ren trong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 49 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khoá uPVC, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khoá uPVC, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khoá uPVC, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT KHU VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng có choá phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có choá phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường 2 chiều 18CMH/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A mặt 3 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt nạ + đế âm (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4,5KA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Giếng tiếp địa, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 19 | Sứ đỡ cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 22 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 23 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Ốc siết cáp tiếp địa D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| K | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn có cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng khăn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu 150x150 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt lavabo rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lavabo có bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi kích thước 5000x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi kích thước 6000x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 32 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 34 | Lắp đặt thỏ, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt thông tắc, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt thông tắc, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt thông tắc, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 46 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co giảm ren trong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê giảm ren trong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 57 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khoá uPVC, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khoá uPVC, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khoá uPVC, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT + ÂM THANH + PCCC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 11 | Sản xuất gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,104 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,452 | m3 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 18 | Giếng tiếp địa, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 20 | Lắp cần đèn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn led 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led pha 120w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 24 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 39 | Bộ bảo vệ mất pha, quá áp, thấp áp 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bộ bảo vệ quá dòng, chạm đất 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt MCT 1P-250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 42 | Lắp đặt PCT 1P-250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ chuyển mạch - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bộ chuyển mạch - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ hiển thị - Ampe kế 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Hoá chất ram | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 50 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt tủ điện 1800x1600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện 1200x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt MCCB 4P-250A-36KA + shunt trip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 3P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tụ bù 3P-10KVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt contactor 3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ATS 4POLE-100A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Chống sét van hạ thế GZ-500 (1P-220VAC-80KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 2P-25A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 84 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 85 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt hộp thép tráng kẽm 250x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 92 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 93 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 97 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 98 | Lắp đặt tủ điện 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 99 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | tủ |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc mặt 4 + mặt nạ+ đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 102 | Timmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 103 | Trunking 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 104 | Co ngang trunking 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Co lên trunking 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Tê thẳng đứng trunking 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 109 | Lắp đặt quạt đão gắn trần 54w, 1p-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có choá phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần 75w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có choá phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường 50w-1p-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Tủ trung tâm báo cháy 8 zone + chống sét lan truyền + bộ acquy 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt cáp CXV/FR 2Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt họng chờ cấp nước pccc đường kính 100mm đầu ra D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 120 | 2 cuộn dây D65 + 2 vòi lăng phun Ø65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 123 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm-80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt co giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 131 | Lắp đặt van cổng os&y, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van cổng os&y, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y lược thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y lược thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 145 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt van xả khí tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt luppe + mặt bích stk đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt luppe + mặt bích stk đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cặp bích |
| 153 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 154 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 10 đầu |
| 155 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 5 chuông |
| 156 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 5 nút |
| 157 | Điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt hộp box trung gian 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 159 | Lắp đặt cáp CV 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 160 | Lắp đặt cáp CXV/FR 2Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 162 | Lắp đặt đèn exít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 163 | Lắp đặt đèn emergency | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 5 đèn |
| 164 | Lắp đặt tủ chữa cháy cách tường 1150x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 165 | Cuộn dây D50 + vòi lăng phun Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 166 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt van xả khí tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 173 | Lắp đặt hộp thép tráng kẽm 250x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 175 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 176 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 179 | Bulong Ø18 L= 750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 182 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 183 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 185 | Lắp đặt LA 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt FCO-24kV-100A và fuse 8K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 187 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 188 | CT 24kV 10/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | VT 1200 V/120V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Điện năng kế đo gián tiếp với 3CT, 3VT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 191 | Bộ đà sắt U160x80x6 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đà |
| 192 | Bộ đà sắt U100 dài 800m và L75 dài 750mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đà |
| 193 | Collier sắt dẹp 100x10 giữ ống Ø280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 194 | Bộ đà sắt L75x75x6 dài 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đà |
| 195 | Bộ đà sắt L75x75x6 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đà |
| 196 | Bộ thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đà |
| 197 | Lắp đặt các loại sứ dĩa dây thừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 198 | Lắp đặt U Clevis, sứ ống hạ thế và ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt các loại sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sứ |
| 200 | Lắp đặt cáp CX x 1C (24) KV)XLPE-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 201 | Lắp đặt cáp CXV x 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 202 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 203 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 204 | Giếng tiếp địa, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 208 | Collier sắt dẹp 80x8 giữ ống Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 209 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống Ø34 & Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 210 | Lắp đặt thùng bảo vệ ĐNK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 211 | Kẹp quai và hotline clamp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 212 | Kẹp slipbolt 1/0 hoặc tap connector wr189 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 213 | Đầu cos ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt cáp Mule 4x3,5mm - cáp ĐNK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 215 | Bulong Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 216 | Bulong Ø16 ren 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 217 | Bulong Ø12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 218 | Dây chằng đối lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 219 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 220 | Sứ néo polymer 24kV loại clevis dừng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 221 | LTD Switch 19-24kV-lđm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt U Clevis, sứ ống hạ thế và ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 223 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 224 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,384 | m3 |
| 225 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 226 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,738 | m2 |
| 227 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 229 | Làm lớp đá 1x2 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 230 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 231 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,879 | m2 |
| 232 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,879 | m2 |
| 233 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,879 | m2 |
| 234 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 235 | Chốt cài cửa và ổ khoá 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 236 | Bulông Ø12x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 237 | Bulông Ø12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 238 | Long đền Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 240 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 241 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 242 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 243 | Lắp đặt cáp âm thanh 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| M | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,657 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 13 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,648 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | đoạn ống |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp gối cống Ø300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | đoạn ống |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp gối cống Ø400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 52 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,197 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 67 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 68 | Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 70 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 71 | Lắp đặt cáp CV 1Cx6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt van 1 chiều cửa lật nhựa, đường kính van 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 1 chiều cửa lật nhựa, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 1 chiều cửa lật nhựa, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 1 chiều cửa lật nhựa, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 79 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m2 |
| 83 | Lắp đặt đồng hồ nước kiểu cánh quạt 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khoá đồng 1 chiều ren trong 2 đầu đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khoá đồng 1 chiều ren trong 2 đầu đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp bích đơn D114 PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 87 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 100 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 101 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m3 |
| 107 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| N | THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột MFZ loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT5 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bình |
| 3 | Giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bảng |
| 5 | Bảng nội quy pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bảng |
| 6 | Máy lạnh 1,5HP + dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Máy lạnh 2HP + dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Máy bơm điện 3P 40HP Q = 85m3/h, H = 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bơm |
| 9 | Máy bơm Diesel 40HP Q= 85m3/h, H= 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bơm |
| 10 | Máy bơm bù áp 3HP Q= 5m3/h, H= 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bơm |
| 11 | Máy bơm ly tâm 5,5HP Q= 18m3/h, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bơm |
| 12 | Máy bơm chìm 9m3/h 3P-380V-2,8KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bơm |
| 13 | Bộ chữ inox mạ đồng cao 250mm dày 30mm và cao 100mm dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Phông màn cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m2 |
| 15 | Máy biến áp Amorphous 3 pha 160KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 16 | Loa nén thông báo công suất 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Amply công suất 500w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tủ rack 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Máy phát điện dự phòng 3 pha 15KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8016805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.603361E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.074.509.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.149.018.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.074.509.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.149.018.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV) | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kiến trúc | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách giao thông | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách AT, VSLĐ | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 8 | công nhân | 25 | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình (cụ thể như sau: 10 công nhân nghề nề, 02 công nhân nghề coffa, 02 công nhân nghề sắt (hoặc cốt thép), 02 công nhân nghề hàn hoặc cơ khí, 02 công nhân thợ sơn, 02 công nhân nghề điện, 02 công nhân nghề nước, 03 công nhân vận hành máy xây dựng).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Đối với công nhân nghề hàn hoặc cơ khí: phải có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | 1 |
| 2 | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | 3 |
| 3 | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu > 10= tấn* | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu > 10= tấn* | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | 1 |
| 5 | Máy thủy bình* | Máy thủy bình* | 1 |
| 6 | Máy ủi * | Máy ủi * | 1 |
| 7 | Xe lu >=10 tấn* | Xe lu >=10 tấn* | 1 |
| 8 | Xe lu rung >= 25 tấn* | Xe lu rung >= 25 tấn* | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >=5m3) | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >=5m3) | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Máy nén khí | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 6 |
| 12 | Máy hàn | Máy hàn | 6 |
| 13 | Máy cắt, uốn sắt | Máy cắt, uốn sắt | 6 |
| 14 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 6 |
| 15 | Máy khoan | Máy khoan | 6 |
| 16 | Đầm dùi | Đầm dùi | 6 |
| 17 | Đầm bàn | Đầm bàn | 6 |
| 18 | Đầm cóc | Đầm cóc | 6 |
| 19 | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | 10 |
| 20 | Coffa | Coffa | 1700 |
| 21 | Cây chống | Cây chống | 700 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi