Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220353960-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220353888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Bình Định và các nguồn vốn hợp pháp khác(nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 15:37:00 đến ngày 2022-04-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,676,576,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông đường trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đường truyền tải điện (phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu: 02 người.Trong đó:- 01 người kỹ sư điện: Phải có bằng đại học chuyên ngành kỹ sư điện; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện); có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (ĐD&TBA) hạng III; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- 01 người Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc HTKT trở lênCó chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông, cầu, đường bộ cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống)Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường công trình xây dựng và phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Số lượng 02 người-01 người kỹ sư điện: Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình điện); có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động và môi trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)-Tốt nghiệp đại học trở lên;-Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).-Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách các đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng nông thôn;-Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự;-Hợp đồng lao động không xác định được thời hạn (bản sao y của nhà thầu).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các loại (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Phần xây dựng:- Số lượng tối thiểu: 20 người- Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ; An toàn lao động; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).Phần điện:-Số lượng yêu cầu: 10 người-Trong đó:- 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu (điện) (có chứng thực)- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung, lực rung ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm : (đàm dùi, đàm bàn, đầm cóc,…)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn cắt thép công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Mảy thủy bình, kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng (100M2)
- Số lượng tối thiểu 100
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Điểm dân cư giáp xí nghiệp nước sạch; Hạng mục: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Bình Định và các nguồn vốn hợp pháp khác(nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ , địa chỉ: Km20-QL19-P.Nhơn Hoà- Thị xã An Nhơn- Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Bình Định; Địa chỉ: 220 đường Trần Phú Phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hoà + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND phường Bình Định + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế An Phú; Địa chỉ: Đường Võ Nguyên Giáp, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ , địa chỉ: Km20-QL19-P.Nhơn Hoà- Thị xã An Nhơn- Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Bình Định; Địa chỉ: 220 đường Trần Phú Phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); Giấy ủy quyền (nếu có); Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động tổ chức công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên; Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; file biểu đồ tiến độ thi công, huy động nhân lực thi công, máy móc thiết bị, các cam kết, biện pháp phòng chống Covid-19,…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Bình Định; Địa chỉ: 220 đường Trần Phú Phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế An Phú
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Bình Định; Địa chỉ: 220 đường Trần Phú, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,768100m3
2Đào xúc đất, máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT89,608100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT896,0810m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường loại 2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT896,0810m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (1,5km đường loại 2; 5,5km đường loại 4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT896,0810m³/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT81,462100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C II.1. NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,794100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,481100m3
3Vận chuyển đất đi bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT54,80910m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT54,80910m³/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,716100m3
6Vận chuyển đất đi bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,1610m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,1610m³/1km
8Lu tăng cường K=0,85 lên K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,939100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39,621100m3
10Đào xúc đất, máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39,621100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT447,70610m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường loại 2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT447,70610m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (1,5km đường loại 2; 5,5km đường loại 4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT447,70610m³/1km
14Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,439100m2
15Vận chuyển vầng cỏ tiếp 1000mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,439100m2
D II.2. MẶT ĐƯỜNG:
1Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3.003,78m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,686100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT600,79m3
4Làm khe coChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT771,38m
5Làm khe giãnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT93,41m
6Làm khe dọcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT392,08m
E II.3. NÚT GIAO:
1Cắt BTXM mặt đường hiện trạngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,65610m
2Đào xúc phá bỏ BTXM mặt đường, máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,391100m3
3Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4); vận chuyển xà bần đi đổ.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,90810m³/1km
4Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; (2km đường loại 4); vận chuyển xà bần đi đổ.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,90810m³/1km
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,246100m3
6Vận chuyển đất đi bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,45510m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,45510m³/1km
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,341100m3
9Đào xúc đất, máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,341100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT139,45610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường loại 2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT139,45610m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (1,5km đường loại 2; 5,5km đường loại 4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT139,45610m³/1km
13Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.712,26m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,622100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT349,12m3
F II.4. BÓ VỈA:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,274100m3
2Ván khuôn bó vỉaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,378100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT85,38m3
G CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
H III.1. CỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào móng cống, máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,409100m3
2Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33ca
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47,54m3
4Lắp đặt gối cống - Đường kính D600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT156cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm, H10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT781 đoạn
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, H10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT111 đoạn
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm, H10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT51 đoạn
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,16m2
9Nối cống bằng vữa xi măng M100 quanh nối mối cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,29m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,106100m3
I III.1.1. CỐNG NGANG:
1Đào móng cống, máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,731100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23,17m3
3Lắp đặt gối cống, đường kính D600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT66cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm, H30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT341 đoạn
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, H30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31 đoạn
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm, H30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT141 đoạn
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,46m2
8Nối cống bằng vữa xi măng M100 quanh nối mối cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,44m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,157100m3
10Cắt BTXM mặt đường hiện trạngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,610m
11Đào xúc phá bỏ BTXM mặt đường, máy đào 1,25m3, đất C4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,145100m3
12Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4); vận chuyển xà bần đi đổ.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,74910m³/1km
13Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; (2km đường loại 4); vận chuyển xà bần đi đổ.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,74910m³/1km
14Lu tăng cường nền đường bằng bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,143100m3
15Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47,7m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,064100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,54m3
J III.2. HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA:
1Đào móng hố ga, máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,621100m3
2Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32ca
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,2m3
4Ván khuôn hố gaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,979100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT52,31m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,331tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,553tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,043tấn
9Gia công thép bọc hố gaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,415tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT721m2
11Ván khuôn tấm đan hố gaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24100m2
12Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M200, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,72m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT641ck
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,081100m3
K III.3. HỐ GA THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG:
1Đào móng hố ga, máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,403100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,88m3
3Ván khuôn hố gaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,69100m2
4Bê tông cửa thu nước M300 đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,4m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,073tấn
6Gia công thép bọc hố gaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,259tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,21m2
8Cung cấp nắp hố ga gang loại 30TChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30Cái
9Bu lông M14 mạ kẽm; L=25 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT120bộ
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 9,6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,375100m
11Van lật ngăn mùi D200 ô tô thùng 7TChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30cái
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,269100m3
L III.4. NÂNG THÀNH HỐ GA HIỆN TRẠNG:
1Ván khuôn hố gaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24100m2
2Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,4m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,035tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT101ck
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,12100m3
6Cắt BTXM mặt đường hiện trạngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4810m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,29m3
8Ván khuôn hố gaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,012100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,21m3
M HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT + PCCC
N IV.1. PHỤ KIỆN:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,224100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,533100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,531100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,94100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,97100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,855100 m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 108mm, dày 3.0mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,15100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,15100m
10Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
11Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 280mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
13Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 280-110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
14Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110-63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
15Lắp bích thép - Đường kính 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cặp
16Lắp đặt STUBEND HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cái
17Lắp đặt van gang- Đường kính65mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
18Nắp chụp van gang DN100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
19Lắp đặt Cút nhựa HDPE 90 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 280mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
20Lắp đặt Cút HDPE D63x90 độ bằng p/p dán keoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cái
21Lắp đặt Cút HDPE D63x45 độ bằng p/p dán keoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,096m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,026100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41 ck
27Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 280x110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
28Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
29Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 60mm-100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
30Lắp đặt cút gang chữ Z D100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
31Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15bộ
32Lắp đặt Adaptor D100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
33Lắp đặt Họng ổ khóa D100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
34Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
35Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 280mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,94100m
36Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,97100m
37Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,855100m
38Khử trùng ống nước - Đường kính 280mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,94100m
39Khử trùng ống nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,825100m
40Xúc rửa đường ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,765100m
O IV.2. HỐ VAN:
1Đào đất móng hố van - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,381m3
2Ván khuôn hố vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,09100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,98m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,01100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,022tấn
6Gia công thép bọc hố gaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,069tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,14m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41 ck
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,88m3
10Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63/25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10cái
11Lắp đặt đầu gai sắt, ĐK 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10cái
12Lắp đặt tê sắt, ĐK 20mm. NC*1.5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10cái
13Lắp nút bịt thép tráng kẽm - Đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10cái
14Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10cái
15Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 25/15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10cái
16Lắp đặt khâu ren ngoài, ĐK 20/15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10cái
17Lắp đặt cút hàn nhiệt, ĐK 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2100 m
19Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2100m
20Khử trùng ống nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2100m
P CÂY XANH
Q IV.2. Cây xanh:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,462100m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,533tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,321100m2
4Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,15m3
5Đất phù saChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,06m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,23100m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT771ck
8Trồng cây sao đen, chiều cao cây 2m, đường kính gốc 5cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT77cây
9Duy trì cây bóng mát mới trồng 3 thángChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT771 c/t
R PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG DÂY 22KV&TBA
S PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT-4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1móng
2Móng cột MT-4GChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3móng
3Cột BTLT-14m- PC.I-190- 13Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7cột
4Tiếp địa R-4CChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hệ
5Tiếp địa R-30CChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hệ
6Hệ xà trạm HXT-8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Xà đỡ lệch XNL-2NChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
8Xà néo góc XĐL-1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Phụ kiện di dời đường dây 22kV&TBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hệ
T PHẦN LẮP ĐẶT
U PHẦN LẮP ĐẶT XÂY DỰNG MỚI
1Lắp đặt Cột BTLT-14m- PC.I-190- 13Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7cột
2Lắp đặt Tiếp địa R-4CChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hệ
3Lắp đặt Tiếp địa R-30CChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hệ
4Lắp đặt Hệ xà trạm HXT-8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Lắp đặt Xà đỡ lệch XNL-2NChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
6Lắp đặt Xà néo góc XĐL-1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Lắp đặt Phụ kiện di dời đường dây 22kV&TBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hệ
V PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI
1Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hệ
W PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo dỡ thu hồi phụ kiện đường dây 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hệ
X PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm sứ đứng 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21quả
2Thí nghiệm sứ treo 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18chuỗi
3Thí nghiệm tiếp địa đường dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2Vị trí
4Chống sét van 21kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
5Cầu chì tự rơi 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
6Tiếp địa trạm biến ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hệ
Y TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV - 250KVA XDM
Z PHẦN XÂY DỰNG
1Tiếp địa trạm R-30CChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hệ
2Hệ xà trạm HXT-8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hệ
3Tủ điện TĐ-2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
4Phụ kiện trạm biến ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hệ
AA PHẦN LẮP ĐẶT
1Tiếp địa trạm R-30CChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hệ
2Hệ xà trạm HXT-8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hệ
3Tủ điện TĐ-2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
4Phụ kiện trạm biến ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hệ
AB PHẦN THÍ NGHIỆM TBA
1Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-22/0,4kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Chống sét van 21kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
3Cầu chì tự rơi 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Áptomat 400AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
5Áptomat 200AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cái
6Tiếp địa trạm biến ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hệ
AC PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XDM
AD PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT-1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6móng
2Móng cột MT-3GChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9móng
3Tiếp địa Rll-3CChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15hệ
4Nối đất xà + nối khôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15hệ
5Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24cột
6Cổ dề ghép cột CDG-1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
7Cùm PA-1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
8Cùm PA-2NChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
9Cùm PA-2NCChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
10Phụ kiện đường dây 0,4kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hệ
AE PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt Tiếp địa Rll-3CChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15hệ
2Lắp đặt Nối đất xà + nối khôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15hệ
3Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24cột
4Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
5Lắp đặt Cùm PA-1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
6Lắp đặt Cùm PA-2NChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
7Lắp đặt Cùm PA-2NCChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Lắp đặt Phụ kiện đường dây 0,4kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hệ
AF PHẦN THÍ NGHIỆM
1Tiếp địa đường dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6hệ
2Dây dẫnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1sợi
AG PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
AH PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT-1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1móng
2Móng cột MT-3GChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4móng
3Tiếp địa Rll-3CChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5hệ
4Nối đất xà + nối khôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8hệ
5Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9cột
6Cổ dề ghép cột CDG-1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
7Cùm PA-1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Cùm PA-1CChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
9Cùm PA-2NChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
10Cùm PA-2NCChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
11Phụ kiện đường dây 0,4kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hệ
AI PHẦN LẮP ĐẶT
AJ PHẦN LẮP ĐẶT XÂY DỰNG MỚI
1Lắp đặt Tiếp địa Rll-3CChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5hệ
2Lắp đặt Nối đất xà + nối khôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8hệ
3Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9cột
4Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
5Lắp đặt Cùm PA-1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Lắp đặt Cùm PA-1CChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
7Lắp đặt Cùm PA-2NChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
8Lắp đặt Cùm PA-2NCChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
9Lắp đặt Phụ kiện đường dây 0,4kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hệ
AK PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI
1Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 0,4kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hệ
AL PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo dỡ thu hồi phụ kiện đường dây 0,4kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cột
AM PHẦN THÍ NGHIỆM
1Tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5hệ
2Dây dẫnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1sợi
AN PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Cần đèn đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23bộ
2Cùm cần đèn cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
3Cùm cần đèn cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15bộ
4Đèn cao áp 220V - 120W, 2 Led.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 1 chế độChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
6Phụ kiện đường dây chiếu sángChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hệ
AO CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1CHI PHÍ DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNGYêu cầu E-HSMT5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông). 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông đường trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.52
2 Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đường truyền tải điện (phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh) 2 Số lượng yêu cầu: 02 người.Trong đó:- 01 người kỹ sư điện: Phải có bằng đại học chuyên ngành kỹ sư điện; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện); có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (ĐD&TBA) hạng III; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- 01 người Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc HTKT trở lênCó chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông, cầu, đường bộ cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống)Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.32
3 Cán bộ Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường công trình xây dựng và phụ trách thanh quyết toán công trình 2 -Số lượng 02 người-01 người kỹ sư điện: Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình điện); có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động và môi trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)-Tốt nghiệp đại học trở lên;-Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).-Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.32
4 Đội trưởng phụ trách các đội thi công 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng nông thôn;-Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự;-Hợp đồng lao động không xác định được thời hạn (bản sao y của nhà thầu).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.32
5 Công nhân kỹ thuật các loại (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường) 30 Phần xây dựng:- Số lượng tối thiểu: 20 người- Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ; An toàn lao động; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).Phần điện:-Số lượng yêu cầu: 10 người-Trong đó:- 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu (điện) (có chứng thực)- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥1,25m3 Hoạt động tốt2
2 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt4
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt2
5 Máy lu rung, lực rung ≥ 9T Hoạt động tốt2
6 Máy đầm : (đàm dùi, đàm bàn, đầm cóc,…) Hoạt động tốt2
7 Máy uốn cắt thép công suất 5kW Hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt2
9 Máy khoan cầm tay1,5kW Hoạt động tốt1
10 Máy nén khí diezel 360m3/h Hoạt động tốt1
11 Mảy thủy bình, kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt điện tử) Hoạt động tốt1
12 Ván khuôn thép Đảm bảo chất lượng (100M2)100
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->