Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220353960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Bình Định và các nguồn vốn hợp pháp khác(nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 15:37:00 đến ngày 2022-04-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,676,576,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông đường trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đường truyền tải điện (phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu: 02 người.Trong đó:- 01 người kỹ sư điện: Phải có bằng đại học chuyên ngành kỹ sư điện; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện); có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (ĐD&TBA) hạng III; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- 01 người Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc HTKT trở lênCó chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông, cầu, đường bộ cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống)Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường công trình xây dựng và phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng 02 người-01 người kỹ sư điện: Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình điện); có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động và môi trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)-Tốt nghiệp đại học trở lên;-Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).-Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách các đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng nông thôn;-Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự;-Hợp đồng lao động không xác định được thời hạn (bản sao y của nhà thầu).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các loại (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Phần xây dựng:- Số lượng tối thiểu: 20 người- Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ; An toàn lao động; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).Phần điện:-Số lượng yêu cầu: 10 người-Trong đó:- 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu (điện) (có chứng thực)- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung, lực rung ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm : (đàm dùi, đàm bàn, đầm cóc,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn cắt thép công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Mảy thủy bình, kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng (100M2) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Điểm dân cư giáp xí nghiệp nước sạch; Hạng mục: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Bình Định và các nguồn vốn hợp pháp khác(nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); Giấy ủy quyền (nếu có); Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động tổ chức công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên; Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; file biểu đồ tiến độ thi công, huy động nhân lực thi công, máy móc thiết bị, các cam kết, biện pháp phòng chống Covid-19,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Bình Định; Địa chỉ: 220 đường Trần Phú Phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế An Phú |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Bình Định; Địa chỉ: 220 đường Trần Phú, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,768 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 89,608 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 896,08 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường loại 2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 896,08 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (1,5km đường loại 2; 5,5km đường loại 4) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 896,08 | 10m³/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 81,462 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | II.1. NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,794 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,481 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54,809 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54,809 | 10m³/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,716 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,16 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,16 | 10m³/1km |
| 8 | Lu tăng cường K=0,85 lên K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,939 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39,621 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất, máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39,621 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 447,706 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường loại 2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 447,706 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (1,5km đường loại 2; 5,5km đường loại 4) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 447,706 | 10m³/1km |
| 14 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,439 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 1000m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,439 | 100m2 |
| D | II.2. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3.003,78 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,686 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 600,79 | m3 |
| 4 | Làm khe co | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 771,38 | m |
| 5 | Làm khe giãn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 93,41 | m |
| 6 | Làm khe dọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 392,08 | m |
| E | II.3. NÚT GIAO: | |||
| 1 | Cắt BTXM mặt đường hiện trạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,656 | 10m |
| 2 | Đào xúc phá bỏ BTXM mặt đường, máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4); vận chuyển xà bần đi đổ. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,908 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; (2km đường loại 4); vận chuyển xà bần đi đổ. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,908 | 10m³/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,246 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,455 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,455 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,341 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất, máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,341 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 139,456 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường loại 2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 139,456 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (1,5km đường loại 2; 5,5km đường loại 4) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 139,456 | 10m³/1km |
| 13 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.712,26 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 349,12 | m3 |
| F | II.4. BÓ VỈA: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,378 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 85,38 | m3 |
| G | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| H | III.1. CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cống, máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,409 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | ca |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,54 | m3 |
| 4 | Lắp đặt gối cống - Đường kính D600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 156 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm, H10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 78 | 1 đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, H10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | 1 đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm, H10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | 1 đoạn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,16 | m2 |
| 9 | Nối cống bằng vữa xi măng M100 quanh nối mối cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,29 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,106 | 100m3 |
| I | III.1.1. CỐNG NGANG: | |||
| 1 | Đào móng cống, máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,731 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,17 | m3 |
| 3 | Lắp đặt gối cống, đường kính D600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm, H30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34 | 1 đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, H30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1 đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm, H30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | 1 đoạn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,46 | m2 |
| 8 | Nối cống bằng vữa xi măng M100 quanh nối mối cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,157 | 100m3 |
| 10 | Cắt BTXM mặt đường hiện trạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,6 | 10m |
| 11 | Đào xúc phá bỏ BTXM mặt đường, máy đào 1,25m3, đất C4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4); vận chuyển xà bần đi đổ. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,749 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; (2km đường loại 4); vận chuyển xà bần đi đổ. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,749 | 10m³/1km |
| 14 | Lu tăng cường nền đường bằng bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 15 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,7 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,54 | m3 |
| J | III.2. HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Đào móng hố ga, máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,621 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | ca |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,979 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52,31 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 9 | Gia công thép bọc hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,415 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72 | 1m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M200, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64 | 1ck |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,081 | 100m3 |
| K | III.3. HỐ GA THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng hố ga, máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cửa thu nước M300 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 6 | Gia công thép bọc hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,2 | 1m2 |
| 8 | Cung cấp nắp hố ga gang loại 30T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | Cái |
| 9 | Bu lông M14 mạ kẽm; L=25 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 120 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 9,6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,375 | 100m |
| 11 | Van lật ngăn mùi D200 ô tô thùng 7T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| L | III.4. NÂNG THÀNH HỐ GA HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Ván khuôn hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | 1ck |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Cắt BTXM mặt đường hiện trạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,48 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | m3 |
| M | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT + PCCC | |||
| N | IV.1. PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,224 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,533 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,531 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,94 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,97 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,855 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 108mm, dày 3.0mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 280mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 280-110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110-63mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cặp |
| 16 | Lắp đặt STUBEND HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van gang- Đường kính65mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Nắp chụp van gang DN100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE 90 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 280mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút HDPE D63x90 độ bằng p/p dán keo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút HDPE D63x45 độ bằng p/p dán keo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1 ck |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 280x110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 60mm-100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút gang chữ Z D100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Adaptor D100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Họng ổ khóa D100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 280mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,94 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,97 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,855 | 100m |
| 38 | Khử trùng ống nước - Đường kính 280mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,94 | 100m |
| 39 | Khử trùng ống nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,825 | 100m |
| 40 | Xúc rửa đường ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,765 | 100m |
| O | IV.2. HỐ VAN: | |||
| 1 | Đào đất móng hố van - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,38 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn hố van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 6 | Gia công thép bọc hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1 ck |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63/25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu gai sắt, ĐK 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê sắt, ĐK 20mm. NC*1.5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt thép tráng kẽm - Đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 25/15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu ren ngoài, ĐK 20/15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút hàn nhiệt, ĐK 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 20 | Khử trùng ống nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100m |
| P | CÂY XANH | |||
| Q | IV.2. Cây xanh: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,321 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,15 | m3 |
| 5 | Đất phù sa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,06 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77 | 1ck |
| 8 | Trồng cây sao đen, chiều cao cây 2m, đường kính gốc 5cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77 | cây |
| 9 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 3 tháng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77 | 1 c/t |
| R | PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG DÂY 22KV&TBA | |||
| S | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | móng |
| 3 | Cột BTLT-14m- PC.I-190- 13 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cột |
| 4 | Tiếp địa R-4C | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hệ |
| 5 | Tiếp địa R-30C | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| 6 | Hệ xà trạm HXT-8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ lệch XNL-2N | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo góc XĐL-1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Phụ kiện di dời đường dây 22kV&TBA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| T | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| U | PHẦN LẮP ĐẶT XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Cột BTLT-14m- PC.I-190- 13 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cột |
| 2 | Lắp đặt Tiếp địa R-4C | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hệ |
| 3 | Lắp đặt Tiếp địa R-30C | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| 4 | Lắp đặt Hệ xà trạm HXT-8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ lệch XNL-2N | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà néo góc XĐL-1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Phụ kiện di dời đường dây 22kV&TBA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| V | PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| W | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi phụ kiện đường dây 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| X | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | quả |
| 2 | Thí nghiệm sứ treo 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 4 | Chống sét van 21kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cầu chì tự rơi 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV - 250KVA XDM | |||
| Z | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tiếp địa trạm R-30C | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| 2 | Hệ xà trạm HXT-8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Tủ điện TĐ-2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Phụ kiện trạm biến áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| AA | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tiếp địa trạm R-30C | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| 2 | Hệ xà trạm HXT-8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Tủ điện TĐ-2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Phụ kiện trạm biến áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| AB | PHẦN THÍ NGHIỆM TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 21kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Áptomat 400A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Áptomat 200A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| AC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XDM | |||
| AD | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | móng |
| 2 | Móng cột MT-3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | móng |
| 3 | Tiếp địa Rll-3C | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | hệ |
| 4 | Nối đất xà + nối không | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | hệ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | cột |
| 6 | Cổ dề ghép cột CDG-1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Cùm PA-1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Cùm PA-2N | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Cùm PA-2NC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện đường dây 0,4kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| AE | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt Tiếp địa Rll-3C | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | hệ |
| 2 | Lắp đặt Nối đất xà + nối không | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | hệ |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | cột |
| 4 | Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Cùm PA-1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cùm PA-2N | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Cùm PA-2NC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Phụ kiện đường dây 0,4kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| AF | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | hệ |
| 2 | Dây dẫn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | sợi |
| AG | PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| AH | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT-3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | móng |
| 3 | Tiếp địa Rll-3C | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | hệ |
| 4 | Nối đất xà + nối không | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | hệ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cột |
| 6 | Cổ dề ghép cột CDG-1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Cùm PA-1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cùm PA-1C | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cùm PA-2N | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Cùm PA-2NC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Phụ kiện đường dây 0,4kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| AI | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AJ | PHẦN LẮP ĐẶT XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Tiếp địa Rll-3C | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | hệ |
| 2 | Lắp đặt Nối đất xà + nối không | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | hệ |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cột |
| 4 | Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Cùm PA-1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cùm PA-1C | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Cùm PA-2N | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Cùm PA-2NC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Phụ kiện đường dây 0,4kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| AK | PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 0,4kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| AL | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi phụ kiện đường dây 0,4kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| AM | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | hệ |
| 2 | Dây dẫn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | sợi |
| AN | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | bộ |
| 2 | Cùm cần đèn cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Cùm cần đèn cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Đèn cao áp 220V - 120W, 2 Led. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 1 chế độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Phụ kiện đường dây chiếu sáng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| AO | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG | Yêu cầu E-HSMT | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông). | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông đường trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đường truyền tải điện (phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh) | 2 | Số lượng yêu cầu: 02 người.Trong đó:- 01 người kỹ sư điện: Phải có bằng đại học chuyên ngành kỹ sư điện; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện); có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (ĐD&TBA) hạng III; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- 01 người Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc HTKT trở lênCó chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông, cầu, đường bộ cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống)Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường công trình xây dựng và phụ trách thanh quyết toán công trình | 2 | -Số lượng 02 người-01 người kỹ sư điện: Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình điện); có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động và môi trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)-Tốt nghiệp đại học trở lên;-Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).-Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng phụ trách các đội thi công | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng nông thôn;-Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự;-Hợp đồng lao động không xác định được thời hạn (bản sao y của nhà thầu).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật các loại (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường) | 30 | Phần xây dựng:- Số lượng tối thiểu: 20 người- Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ; An toàn lao động; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).Phần điện:-Số lượng yêu cầu: 10 người-Trong đó:- 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu (điện) (có chứng thực)- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích ≥1,25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy lu rung, lực rung ≥ 9T | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm : (đàm dùi, đàm bàn, đầm cóc,…) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy uốn cắt thép công suất 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Mảy thủy bình, kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt điện tử) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ván khuôn thép | Đảm bảo chất lượng (100M2) | 100 |
| 13 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi