Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220354859-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220154528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 15:36:00 đến ngày 2022-04-01 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,450,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (từ 01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Công trình dân dụng có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên - Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 1.715.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng); hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Loại công trình: công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà.Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng:+ 01 Kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tiêu chuẩn về cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động+ 01 cán bộ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng chỉ về an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tiêu chuẩn về công nhân:Nhà thầu bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công gói thầu;Số lượng: 10 ngườiNhà thầu có danh sách công nhân và có chứng chỉ đào tạo nghề (bản chính hoặc bản sao chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, nhà chỉ huy vận hành công trình Đập Đáy. Địa điểm: Xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội , địa chỉ: Số 174, đường Tô Hiệu, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Xuân Mai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và Xây dựng hạ tầng Thái Dương + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý xây dựng công trình - Sở NN&PTNT Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Trường Sơn 269; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý xây dựng công trình - Sở NN&PTNT Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội , địa chỉ: Số 174, đường Tô Hiệu, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc
1Tháo dỡ téc nước inox trên mái5bộ
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 251,736m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,636tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,5417m3
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng5,85m2
6Đục nhám mặt bê tông5,85m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …5,85m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 1005,85m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm tăng cường triên mái, đá 1x2, mác 2000,6105m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0111tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0751tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0555100m2
13Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 7537,4395m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 2002,0535m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1905tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1867100m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,02m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ54,02m2
19Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 80x40x2li1,3708tấn
20Lắp dựng xà gồ thép1,3708tấn
21Gia công thép liên kết xà gồ0,3188tấn
22Lắp dựng xà gồ thép0,3188tấn
23Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ3,393100m2
24Lợp tấm úp nóc, máng nước104,58m
25Phá dỡ tường xây gạch2,3008m3
26Tháo dỡ gạch ốp tường138,7956m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm186,888m2
28Phá dỡ Nền gạch khu vệ sinh44,3894m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …44,3894m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10044,3894m2
31Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm44,3894m2
32Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà551,206m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75551,206m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ551,206m2
35Phá lớp vữa trát tường trong nhà529,9814m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75529,9814m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ529,9814m2
38Phá lớp vữa trát cột, trụ58,16m2
39Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7558,16m2
40Sơn cột, trụ ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ58,16m2
41Phá lớp vữa trát trần393,2802m2
42Trát trần, vữa XM mác 75393,2802m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ393,2802m2
44Phá lớp vữa trát xà, dầm69,1778m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 7569,1778m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ69,1778m2
47Phá dỡ lớp gạch lát nền nhà244,0327m2
48Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm244,0327m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch KT 600x150mm29,7075m2
50Làm vách ngăn khu WC bằng tấm nhựa compac18,224m2
51Gia công hoa sắt8,7m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,7m2
53Lắp dựng hoa sắt cửa8,7m2
54Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại12,18m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,18m2
56Tháo dỡ cửa bằng thủ công48,315m2
57Sản xuất cửa đi một cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li27,335m2
58Sản xuất cửa sổ hai cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li24,36m2
59Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li2,52m2
60Lắp dựng cửa kính khung nhôm54,215m2
61Tháo dỡ lan can nhà cầu hiện trạng5,256m2
62Gia công lan can inox 3040,1147tấn
63Lắp dựng lan can inox 3047,008m2
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m6,7164100m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,8686100m2
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T54,6391m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T54,6391m3
68Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,72100m
69Lắp đặt phễu thu sàn inox D1108cái
70Lắp đặt cút nhựa PVC D11024cái
71Lắp đặt mang sông nhựa PVC D1108cái
72Lắp đặt đai giữ ống D110 + Vít nở48cái
73Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A1cái
74Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A5cái
75Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A10cái
76Lắp đặt công tác đơn6cái
77Lắp đặt công tác đôi20cái
78Lắp đặt ổ cắm đôi34cái
79Lắp đặt quạt điện - Quạt trần5cái
80Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió8cái
81Lắp đặt đèn ốp trần18bộ
82Lắp đặt đèn Compact 80W2bộ
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng18bộ
84Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ5cái
85Bảo dưỡng, bơm ga, lắp đặt lại máy điều hoà (điều hòa tận dụng)5máy
86Tháo dỡ bình nóng lạnh4cái
87Bảo dưỡng, lắp đặt lại bình nước nóng tận dụng4bộ
88Lắp đặt Tủ điện kích thước 200x250x1501hộp
89Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm225m
90Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm216m
91Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm290m
92Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2285m
93Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2190m
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2280m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16120m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20210m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D2540m
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm11m
99Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm34,8m
100Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m3cái
101Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
102Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
103Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh12cái
104Lắp đặt vòi xịt vệ sinh12cái
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
106Lắp đặt vòi chậu rửa8bộ
107Lắp đặt gương soi8cái
108Lắp đặt kệ kính8cái
109Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng8cái
110Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả tiểu4bộ
111Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
112Lắp đặt ống nối mềm D2136cái
113Lắp đặt phễu thu sàn inox D7610cái
114Lắp đặt phễu thu sàn inox D906cái
115Lắp đặt ống nhựa PPR D400,8100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR D320,18100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR D250,74100m
118Lắp đặt rắc co PN10 D405cái
119Lắp đặt rắc co PN10 D327cái
120Lắp đặt rắc co PN10 D256cái
121Lắp đặt cút nhựa PN10 D4022cái
122Lắp đặt cút nhựa PN10 D3212cái
123Lắp đặt cút nhựa PN10 D2546cái
124Lắp đặt cút ren trong PN10 D2544cái
125Lắp đặt tê PN10 D4010cái
126Lắp đặt tê PN10 D326cái
127Lắp đặt tê PN10 D2534cái
128Lắp đặt tê ren trong PN10 D2512cái
129Lắp đặt côn PN10 D40x326cái
130Lắp đặt côn PN10 D32x256cái
131Lắp đặt van PN10 D405cái
132Lắp đặt van PN10 D323cái
133Lắp đặt van PN10 D258cái
134Lắp đặt mang sông nhựa PN10 D4012cái
135Lắp đặt mang sông nhựa PN10 D325cái
136Lắp đặt mang sông nhựa PN10 D2510cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,1100m
138Ống nhựa PVC D900,6100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC D600,35100m
140Lắp đặt cút nhựa PVC D1108cái
141Lắp đặt cút nhựa PVC D9024cái
142Lắp đặt cút nhựa PVC D6020cái
143Lắp đặt côn nhựa PVC D110/905cái
144Lắp đặt côn nhựa PVC D90/605cái
145Lắp đặt mang sông nhựa PVC D1102cái
146Lắp đặt mang sông nhựa PVC D908cái
147Lắp đặt mang sông nhựa PVC D606cái
148Lắp đặt tê nhựa PVC D1102cái
149Lắp đặt tê nhựa PVC D908cái
150Lắp đặt tê nhựa PVC D606cái
151Lắp đặt Y nhựa PVC D1104cái
152Lắp đặt Y nhựa PVC D908cái
153Lắp đặt Y nhựa PVC D604cái
154Lắp đặt chếch nhựa PVC D1104cái
155Lắp đặt chếch nhựa PVC D9012cái
156Lắp đặt chếch nhựa PVC D606cái
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II10,478m3
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0349100m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,676m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2002,8048m3
161Khung bu lông móng M18 (L=0.5m)4chiếc
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0251tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2793tấn
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1488100m2
165Gia công hệ khung giá đặt bồn nước bằng thép hình4,2709tấn
166Gia công hệ khung giá đặt bồn nước bằng thép ống D60 mạ kẽm0,1168tấn
167Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giá đặt bồn nước4,3877tấn
168Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm10m
169Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m1cái
170Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m32bể
171Lắp đặt van phao tự động2cái
B Hạng mục: Nhà chỉ huy
1Tháo dỡ téc nước inox trên mái1bộ
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 226,3204m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,2187tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,3975m3
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng22,6064m2
6Đục nhám mặt bê tông22,6064m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …22,6064m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10022,6064m2
9Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 7521,0704m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 2001,7028m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1611tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1548100m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544,6108m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,6108m2
15Gia công vì kèo thép hộp tráng kẽm 100x50x3li0,2684tấn
16Lắp dựng vì kèo thép0,2684tấn
17Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 80x40x2li1,1287tấn
18Lắp dựng xà gồ thép1,1287tấn
19Gia công thép liên kết xà gồ0,3088tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,3088tấn
21Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ2,7358100m2
22Lợp tấm úp nóc, máng nước95,144m
23Tháo dỡ gạch ốp tường15,554m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm15,554m2
25Phá dỡ Nền gạch khu vệ sinh3,6432m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …3,6432m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 1003,6432m2
28Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm3,6432m2
29Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà408,0196m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75408,0196m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ408,0196m2
32Phá lớp vữa trát tường trong nhà310,252m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75310,252m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ310,252m2
35Phá lớp vữa trát cột, trụ16,632m2
36Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,632m2
37Sơn cột, trụ ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ16,632m2
38Phá lớp vữa trát trần, cầu thang269,0712m2
39Trát trần, vữa XM mác 75269,0712m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ269,0712m2
41Phá lớp vữa trát xà, dầm100,437m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75100,437m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ100,437m2
44Phá dỡ lớp gạch lát nền nhà195,9638m2
45Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm195,9638m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch KT 600x150mm22,704m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại32,4m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,4m2
49Tháo dỡ cửa bằng thủ công65,065m2
50Sản xuất cửa đi hai cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li12,6m2
51Sản xuất cửa đi một cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li10,78m2
52Sản xuất cửa sổ hai cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li32,4m2
53Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li0,36m2
54Lắp dựng cửa kính khung nhôm56,14m2
55Sản xuất vách kinh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li8,925m2
56Vách kính khung nhôm8,925m2
57Tháo dỡ lan can cầu thang ngoài trời hiện trạng12,8475m2
58Gia công lan can inox 304 cầu thang ngoài trời0,1738tấn
59Lắp dựng lan can inox 30413,704m2
60Phá dỡ lớp gạch lát nền cầu thang ngoài trời hiện trạng16,0776m2
61Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 7516,0776m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m5,2303100m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,506100m2
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T35,4147m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T35,4147m3
66Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,4100m
67Lắp đặt phễu thu sàn inox D1105cái
68Lắp đặt cút nhựa PVC D11020cái
69Lắp đặt mang sông nhựa PVC D1105cái
70Lắp đặt đai giữ ống D110 + Vít nở35cái
71Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
72Hộp đựng giấy vệ sinh1cái
73Lắp đặt vòi xịt vệ sinh1cái
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu1bộ
75Lắp đặt vòi chậu rửa1bộ
76Lắp đặt gương soi1cái
77Lắp đặt kệ kính1cái
78Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng1cái
79Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
80Lắp đặt ống nối mềm D215cái
81Lắp đặt phễu thu sàn inox D761cái
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
83Lắp đặt van phao tự động1cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR D400,08100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR D320,04100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR D250,26100m
87Lắp đặt rắc co PN10 D401cái
88Lắp đặt rắc co PN10 D321cái
89Lắp đặt rắc co PN10 D251cái
90Lắp đặt cút nhựa PN10 D403cái
91Lắp đặt cút nhựa PN10 D322cái
92Lắp đặt cút nhựa PN10 D256cái
93Lắp đặt cút ren trong PN10 D258cái
94Lắp đặt tê PN10 D254cái
95Lắp đặt tê ren trong PN10 D252cái
96Lắp đặt côn PN10 D40x321cái
97Lắp đặt côn PN10 D32x251cái
98Lắp đặt van PN10 D401cái
99Lắp đặt van PN10 D252cái
100Lắp đặt mang sông nhựa PN10 D401cái
101Lắp đặt mang sông nhựa PN10 D255cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC D900,08100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D760,1100m
104Lắp đặt cút nhựa PVC D904cái
105Lắp đặt cút nhựa PVC D766cái
106Lắp đặt mang sông nhựa PVC D902cái
107Lắp đặt mang sông nhựa PVC D762cái
108Lắp đặt tê nhựa PVC D761cái
109Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A1cái
110Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A5cái
111Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A8cái
112Lắp đặt công tác đơn3cái
113Lắp đặt công tác đôi10cái
114Lắp đặt ổ cắm đôi31cái
115Lắp đặt quạt điện - Quạt trần5cái
116Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió1cái
117Lắp đặt đèn ốp trần9bộ
118Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng14bộ
119Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ6cái
120Bảo dưỡng, bơm ga, lắp đặt lại máy điều hoà (điều hòa tận dụng)6máy
121Tháo dỡ bình nóng lạnh1cái
122Bảo dưỡng, lắp đặt lại bình nước nóng tận dụng1bộ
123Lắp đặt Tủ điện kích thước 200x250x1501hộp
124Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm250m
125Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm216m
126Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm285m
127Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2250m
128Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2140m
129Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2190m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D1650m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20200m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D2565m
133Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm11m
134Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm34,2m
135Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m3cái
136Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
137Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 14,58m2
138Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ0,1458100m2
139Lợp tấm úp nóc, máng nước16,2m
140Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,16100m
141Lắp đặt phễu thu sàn inox D1102cái
142Lắp đặt cút nhựa PVC D1106cái
143Lắp đặt mang sông nhựa PVC D1102cái
144Lắp đặt đai giữ ống D110 + Vít nở14cái
145Phá dỡ lớp gạch lát nền nhà8,532m2
146Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm8,532m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (từ 01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Công trình dân dụng có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên - Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 1.715.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng); hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Loại công trình: công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà.Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng 3 Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng:+ 01 Kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tiêu chuẩn về cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động+ 01 cán bộ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng chỉ về an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Công nhân 10 Tiêu chuẩn về công nhân:Nhà thầu bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công gói thầu;Số lượng: 10 ngườiNhà thầu có danh sách công nhân và có chứng chỉ đào tạo nghề (bản chính hoặc bản sao chứng thực);11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥ 2,5T1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy hàn ≥ 23kw1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
6 Máy khoan ≥ 1,5kW1
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW2
8 Đầm bàn ≥ 1kW1
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW1
10 Tời điện ≥ 5 T1
11 Phòng thí nghiệm xây dựng công trình Phòng thí nghiệm xây dựng công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->