Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220154528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 15:36:00 đến ngày 2022-04-01 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,450,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (từ 01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Công trình dân dụng có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên - Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 1.715.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng); hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Loại công trình: công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà.Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng:+ 01 Kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tiêu chuẩn về cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động+ 01 cán bộ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng chỉ về an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tiêu chuẩn về công nhân:Nhà thầu bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công gói thầu;Số lượng: 10 ngườiNhà thầu có danh sách công nhân và có chứng chỉ đào tạo nghề (bản chính hoặc bản sao chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, nhà chỉ huy vận hành công trình Đập Đáy. Địa điểm: Xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ téc nước inox trên mái | 5 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 251,736 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,636 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,5417 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 5,85 | m2 | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | 5,85 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 5,85 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 5,85 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm tăng cường triên mái, đá 1x2, mác 200 | 0,6105 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0111 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0751 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0555 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 37,4395 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | 2,0535 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1905 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1867 | 100m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,02 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,02 | m2 | |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 80x40x2li | 1,3708 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3708 | tấn | |
| 21 | Gia công thép liên kết xà gồ | 0,3188 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3188 | tấn | |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,393 | 100m2 | |
| 24 | Lợp tấm úp nóc, máng nước | 104,58 | m | |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch | 2,3008 | m3 | |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 138,7956 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm | 186,888 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ Nền gạch khu vệ sinh | 44,3894 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 44,3894 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 44,3894 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 44,3894 | m2 | |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 551,206 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 551,206 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 551,206 | m2 | |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 529,9814 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 529,9814 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 529,9814 | m2 | |
| 38 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 58,16 | m2 | |
| 39 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,16 | m2 | |
| 40 | Sơn cột, trụ ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,16 | m2 | |
| 41 | Phá lớp vữa trát trần | 393,2802 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 393,2802 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 393,2802 | m2 | |
| 44 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 69,1778 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 69,1778 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,1778 | m2 | |
| 47 | Phá dỡ lớp gạch lát nền nhà | 244,0327 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 244,0327 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch KT 600x150mm | 29,7075 | m2 | |
| 50 | Làm vách ngăn khu WC bằng tấm nhựa compac | 18,224 | m2 | |
| 51 | Gia công hoa sắt | 8,7 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,7 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,7 | m2 | |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 12,18 | m2 | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,18 | m2 | |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 48,315 | m2 | |
| 57 | Sản xuất cửa đi một cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li | 27,335 | m2 | |
| 58 | Sản xuất cửa sổ hai cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li | 24,36 | m2 | |
| 59 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li | 2,52 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm | 54,215 | m2 | |
| 61 | Tháo dỡ lan can nhà cầu hiện trạng | 5,256 | m2 | |
| 62 | Gia công lan can inox 304 | 0,1147 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng lan can inox 304 | 7,008 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,7164 | 100m2 | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,8686 | 100m2 | |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 54,6391 | m3 | |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 54,6391 | m3 | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,72 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 | 8 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 24 | cái | |
| 71 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC D110 | 8 | cái | |
| 72 | Lắp đặt đai giữ ống D110 + Vít nở | 48 | cái | |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | 5 | cái | |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 10 | cái | |
| 76 | Lắp đặt công tác đơn | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tác đôi | 20 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 34 | cái | |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trần | 18 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt đèn Compact 80W | 2 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 18 | bộ | |
| 84 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 5 | cái | |
| 85 | Bảo dưỡng, bơm ga, lắp đặt lại máy điều hoà (điều hòa tận dụng) | 5 | máy | |
| 86 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | 4 | cái | |
| 87 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại bình nước nóng tận dụng | 4 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt Tủ điện kích thước 200x250x150 | 1 | hộp | |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 25 | m | |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 16 | m | |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 90 | m | |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 285 | m | |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 190 | m | |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 280 | m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 120 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 210 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | 40 | m | |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 11 | m | |
| 99 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 34,8 | m | |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 12 | cái | |
| 104 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 12 | cái | |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 8 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 108 | Lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 109 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 8 | cái | |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả tiểu | 4 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt ống nối mềm D21 | 36 | cái | |
| 113 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D76 | 10 | cái | |
| 114 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | 6 | cái | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,8 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,18 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,74 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt rắc co PN10 D40 | 5 | cái | |
| 119 | Lắp đặt rắc co PN10 D32 | 7 | cái | |
| 120 | Lắp đặt rắc co PN10 D25 | 6 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PN10 D40 | 22 | cái | |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PN10 D32 | 12 | cái | |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PN10 D25 | 46 | cái | |
| 124 | Lắp đặt cút ren trong PN10 D25 | 44 | cái | |
| 125 | Lắp đặt tê PN10 D40 | 10 | cái | |
| 126 | Lắp đặt tê PN10 D32 | 6 | cái | |
| 127 | Lắp đặt tê PN10 D25 | 34 | cái | |
| 128 | Lắp đặt tê ren trong PN10 D25 | 12 | cái | |
| 129 | Lắp đặt côn PN10 D40x32 | 6 | cái | |
| 130 | Lắp đặt côn PN10 D32x25 | 6 | cái | |
| 131 | Lắp đặt van PN10 D40 | 5 | cái | |
| 132 | Lắp đặt van PN10 D32 | 3 | cái | |
| 133 | Lắp đặt van PN10 D25 | 8 | cái | |
| 134 | Lắp đặt mang sông nhựa PN10 D40 | 12 | cái | |
| 135 | Lắp đặt mang sông nhựa PN10 D32 | 5 | cái | |
| 136 | Lắp đặt mang sông nhựa PN10 D25 | 10 | cái | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 138 | Ống nhựa PVC D90 | 0,6 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,35 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 8 | cái | |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 24 | cái | |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | 20 | cái | |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90 | 5 | cái | |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60 | 5 | cái | |
| 145 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC D110 | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC D90 | 8 | cái | |
| 147 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC D60 | 6 | cái | |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | 8 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | 6 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | 4 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | 8 | cái | |
| 153 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | 4 | cái | |
| 154 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | 4 | cái | |
| 155 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 156 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | 6 | cái | |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 10,478 | m3 | |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0349 | 100m3 | |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,676 | m3 | |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,8048 | m3 | |
| 161 | Khung bu lông móng M18 (L=0.5m) | 4 | chiếc | |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0251 | tấn | |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2793 | tấn | |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1488 | 100m2 | |
| 165 | Gia công hệ khung giá đặt bồn nước bằng thép hình | 4,2709 | tấn | |
| 166 | Gia công hệ khung giá đặt bồn nước bằng thép ống D60 mạ kẽm | 0,1168 | tấn | |
| 167 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giá đặt bồn nước | 4,3877 | tấn | |
| 168 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 10 | m | |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 2 | bể | |
| 171 | Lắp đặt van phao tự động | 2 | cái | |
| B | Hạng mục: Nhà chỉ huy | |||
| 1 | Tháo dỡ téc nước inox trên mái | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 226,3204 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,2187 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,3975 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 22,6064 | m2 | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | 22,6064 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 22,6064 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 22,6064 | m2 | |
| 9 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 21,0704 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | 1,7028 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1611 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1548 | 100m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,6108 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,6108 | m2 | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hộp tráng kẽm 100x50x3li | 0,2684 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,2684 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 80x40x2li | 1,1287 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1287 | tấn | |
| 19 | Gia công thép liên kết xà gồ | 0,3088 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3088 | tấn | |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,7358 | 100m2 | |
| 22 | Lợp tấm úp nóc, máng nước | 95,144 | m | |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 15,554 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm | 15,554 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ Nền gạch khu vệ sinh | 3,6432 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 3,6432 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 3,6432 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 3,6432 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 408,0196 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 408,0196 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 408,0196 | m2 | |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 310,252 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 310,252 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 310,252 | m2 | |
| 35 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 16,632 | m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,632 | m2 | |
| 37 | Sơn cột, trụ ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,632 | m2 | |
| 38 | Phá lớp vữa trát trần, cầu thang | 269,0712 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 269,0712 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 269,0712 | m2 | |
| 41 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 100,437 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 100,437 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,437 | m2 | |
| 44 | Phá dỡ lớp gạch lát nền nhà | 195,9638 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 195,9638 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch KT 600x150mm | 22,704 | m2 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 32,4 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,4 | m2 | |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 65,065 | m2 | |
| 50 | Sản xuất cửa đi hai cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li | 12,6 | m2 | |
| 51 | Sản xuất cửa đi một cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li | 10,78 | m2 | |
| 52 | Sản xuất cửa sổ hai cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li | 32,4 | m2 | |
| 53 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li | 0,36 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm | 56,14 | m2 | |
| 55 | Sản xuất vách kinh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li | 8,925 | m2 | |
| 56 | Vách kính khung nhôm | 8,925 | m2 | |
| 57 | Tháo dỡ lan can cầu thang ngoài trời hiện trạng | 12,8475 | m2 | |
| 58 | Gia công lan can inox 304 cầu thang ngoài trời | 0,1738 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng lan can inox 304 | 13,704 | m2 | |
| 60 | Phá dỡ lớp gạch lát nền cầu thang ngoài trời hiện trạng | 16,0776 | m2 | |
| 61 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 16,0776 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,2303 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,506 | 100m2 | |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 35,4147 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 35,4147 | m3 | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,4 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 | 5 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 20 | cái | |
| 69 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC D110 | 5 | cái | |
| 70 | Lắp đặt đai giữ ống D110 + Vít nở | 35 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 72 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | 1 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt ống nối mềm D21 | 5 | cái | |
| 81 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D76 | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 83 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,08 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,04 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,26 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt rắc co PN10 D40 | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt rắc co PN10 D32 | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt rắc co PN10 D25 | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PN10 D40 | 3 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PN10 D32 | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PN10 D25 | 6 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cút ren trong PN10 D25 | 8 | cái | |
| 94 | Lắp đặt tê PN10 D25 | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê ren trong PN10 D25 | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn PN10 D40x32 | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn PN10 D32x25 | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt van PN10 D40 | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt van PN10 D25 | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt mang sông nhựa PN10 D40 | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt mang sông nhựa PN10 D25 | 5 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,08 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | 0,1 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | 6 | cái | |
| 106 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC D90 | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC D76 | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | 5 | cái | |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 8 | cái | |
| 112 | Lắp đặt công tác đơn | 3 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tác đôi | 10 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 31 | cái | |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt đèn ốp trần | 9 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 14 | bộ | |
| 119 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 6 | cái | |
| 120 | Bảo dưỡng, bơm ga, lắp đặt lại máy điều hoà (điều hòa tận dụng) | 6 | máy | |
| 121 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | 1 | cái | |
| 122 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại bình nước nóng tận dụng | 1 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt Tủ điện kích thước 200x250x150 | 1 | hộp | |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 16 | m | |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 85 | m | |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 250 | m | |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 140 | m | |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 190 | m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 50 | m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 200 | m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | 65 | m | |
| 133 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 11 | m | |
| 134 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 34,2 | m | |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 136 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 137 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 14,58 | m2 | |
| 138 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1458 | 100m2 | |
| 139 | Lợp tấm úp nóc, máng nước | 16,2 | m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,16 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 6 | cái | |
| 143 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC D110 | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt đai giữ ống D110 + Vít nở | 14 | cái | |
| 145 | Phá dỡ lớp gạch lát nền nhà | 8,532 | m2 | |
| 146 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 8,532 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (từ 01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Công trình dân dụng có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên - Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 1.715.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng); hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Loại công trình: công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà.Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng | 3 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng:+ 01 Kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tiêu chuẩn về cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động+ 01 cán bộ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng chỉ về an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | Tiêu chuẩn về công nhân:Nhà thầu bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công gói thầu;Số lượng: 10 ngườiNhà thầu có danh sách công nhân và có chứng chỉ đào tạo nghề (bản chính hoặc bản sao chứng thực); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy hàn | ≥ 23kw | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 6 | Máy khoan | ≥ 1,5kW | 1 |
| 7 | Đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 1 |
| 10 | Tời điện | ≥ 5 T | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi