Gói thầu: Chi phí dịch vụ công Duy trì cây xanh trong khuôn viên Thành ủy Cần Thơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng Thành ủy Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Chi phí dịch vụ công Duy trì cây xanh trong khuôn viên Thành ủy Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220352798 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi phí thường xuyên của Ủy ban nhân dân thành phố giao năm 2022 tại Quyết định số 3852/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 15:37:00 đến ngày 2022-04-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 587,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là587.684.900(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 176.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công (Hợp đồng cung cấp Dịch vụ duy tu bảo dưỡng cây xanh) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.(Ghi chú: Số lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh, Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Khoa học cây trồng, Nông học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình công viên cây xanh, còn thời hạn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính 01 công trình tương tự gói thầu này. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thực hiện và quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh, Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Khoa học cây trồng, Lâm sinh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cây xanh hoa viên và cây cảnh, còn thời hạn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật giám sát thực hiện và quản lý hồ sơ 01 công trình tương tự gói thầu này. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự gói thầu này. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe chuyên dùng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có ít nhất 03 công nhân phục vụ các thiết bị chuyên dùng, trong đó:+ 02 công nhân lái xe có giấy phép lái xe hạng C trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận lái xe cẩu.+ 01 công nhân lái xe có giấy phép lái xe hạng B2 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn Phòng Thành ủy Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí dịch vụ công Duy trì cây xanh trong khuôn viên Thành ủy Cần Thơ Dịch vụ công Duy trì cây xanh khuôn viên Thành ủy Cần Thơ 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi phí thường xuyên của Ủy ban nhân dân thành phố giao năm 2022 tại Quyết định số 3852/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Kinh nghiệm của nhà thầu trong việc thực hiện hợp đồng tương tự, Năng lực tài chính, Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu và các tài liệu liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng thành ủy Cần Thơ, Địa chỉ: số 01 Quang Trung, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng thành ủy Cần Thơ, Địa chỉ: số 01 Quang Trung, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng thành ủy Cần Thơ, Địa chỉ: số 01 Quang Trung, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng thành ủy Cần Thơ, Địa chỉ: số 01 Quang Trung, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới thảm cỏ (bằng máy bơm xăng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 6.191,1 | |
| 2 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 412,74 | |
| 3 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 412,74 | |
| 4 | Phòng trừ sâu cỏ (sùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 206,37 | |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 68,79 | |
| 6 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu (bằng máy bơm xăng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 chậu/lần | 238,95 | |
| 7 | Duy trì cây trồng chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100chậu/lần | 1,33 | |
| 8 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m2/năm | 2,4 | |
| 9 | Duy trì cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cây/năm | 232,5 | |
| 10 | Quét rác trong công viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1000m2/lần | 855 | |
| 11 | Vận chuyển rác cây xanh (Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do cắt cành tạo tán) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cây | 232,5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.876849E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 176.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là587.684.900(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 176.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công (Hợp đồng cung cấp Dịch vụ duy tu bảo dưỡng cây xanh) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.(Ghi chú: Số lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính | 1 | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh, Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Khoa học cây trồng, Nông học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình công viên cây xanh, còn thời hạn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính 01 công trình tương tự gói thầu này. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thực hiện và quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh, Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Khoa học cây trồng, Lâm sinh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cây xanh hoa viên và cây cảnh, còn thời hạn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật giám sát thực hiện và quản lý hồ sơ 01 công trình tương tự gói thầu này. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự gói thầu này. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lái xe chuyên dùng | 3 | Nhà thầu phải có ít nhất 03 công nhân phục vụ các thiết bị chuyên dùng, trong đó:+ 02 công nhân lái xe có giấy phép lái xe hạng C trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận lái xe cẩu.+ 01 công nhân lái xe có giấy phép lái xe hạng B2 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi