Gói thầu: Dịch vụ công ích (Vận hành, sửa chữa thay thế thiết bị hệ thống điện chiếu sáng công cộng, duy tu chăm sóc cây xanh đô thị, thu gom vận chuyển và xử lý rác thải)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Krông Năng |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích (Vận hành, sửa chữa thay thế thiết bị hệ thống điện chiếu sáng công cộng, duy tu chăm sóc cây xanh đô thị, thu gom vận chuyển và xử lý rác thải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220345094 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 15:32:00 đến ngày 2022-03-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,739,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng dịch vụ công trong đó hạng mục công việc thực hiện phải bao gồm: Duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị; Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị; Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn có điều kiện địa lý tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ điều hành toàn gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành đô thị; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách chung phần điện chiếu sáng đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách chung phần thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Công nhân công ích đô thị >10 người |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ nghề liên quan đến công việc của gói thầu. Đã tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Krông Năng |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ công ích (Vận hành, sửa chữa thay thế thiết bị hệ thống điện chiếu sáng công cộng, duy tu chăm sóc cây xanh đô thị, thu gom vận chuyển và xử lý rác thải) Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn huyện Krông Năng năm 2022 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí xử lý đổ thải được xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền +) Bản sao các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu; +) Bản sao hợp đồng lao động còn hiệu lực giữa nhân sự chủ chốt và nhà thầu (trong trường hợp nhân sự chủ chốt thuộc quyền quản lý của của Nhà thầu) hoặc bản thỏa thuận giữa nhân sự và nhà thầu về việc cam kết tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quyền quản lý của mình); +) Các giấy tờ chứng minh thiết bị chủ chốt thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc thỏa thuận thuê thiết bị (đi kèm với các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) trong trường hợp thuê thiết bị chủ chốt; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu gốc như báo cáo tài chính đã được kiểm toán, chứng nhận thanh toán của các hợp đồng được kê khai cho doanh thu của nhà thầu, các tài liệu liên quan đến việc chứng minh hợp đồng tương tự, các tài liệu về nhân sự và thiết bị chủ chốt và các tài liệu khác để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Krông Năng, địa chỉ: Số 35 Hùng Vương, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623. 675232; Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675163 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Số 17 đường Lê Duẩn, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 0262.3851462 - Fax: 0262.3852187 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675207 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chiều dài tuyến trạm từ L | Theo chương V tại E-HSMT | trạm/ngày | 365 | |
| 2 | Chiều dài tuyến trạm từ L = 500 - 1000m | Theo chương V tại E-HSMT | trạm/ngày | 730 | |
| 3 | Chiều dài tuyến trạm từ L=1000 m - 1500m | Theo chương V tại E-HSMT | trạm/ngày | 365 | |
| 4 | Chiều dài tuyến trạm từ L=1500 m - 3000m | Theo chương V tại E-HSMT | trạm/ngày | 1.460 | |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo chương V tại E-HSMT | cây/ năm | 100 | |
| 6 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo chương V tại E-HSMT | cây/ năm | 347 | |
| 7 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo chương V tại E-HSMT | cây/ năm | 208 | |
| 8 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo chương V tại E-HSMT | cây/ năm | 123 | |
| 9 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Theo chương V tại E-HSMT | cây | 76,58 | |
| 10 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Theo chương V tại E-HSMT | cây | 45,92 | |
| 11 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 | Theo chương V tại E-HSMT | cây | 27,02 | |
| 12 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chương V tại E-HSMT | cây | 547 | |
| 13 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo chương V tại E-HSMT | cây | 328 | |
| 14 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo chương V tại E-HSMT | cây | 193 | |
| 15 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bằng xe bồn 5m3 | Theo chương V tại E-HSMT | 100m2/ lần | 160,6 | |
| 16 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Theo chương V tại E-HSMT | 100m2/ năm | 2,2 | |
| 17 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường, đô thị loại III-V | Theo chương V tại E-HSMT | 10.000m2 | 196,3 | |
| 18 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè, đô thị loại III-V | Theo chương V tại E-HSMT | 10.000m2 | 338,16 | |
| 19 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch, đô thị loại III-V | Theo chương V tại E-HSMT | km | 7,63 | |
| 20 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm. Đô thị loại đặc biệt | Theo chương V tại E-HSMT | km | 211,8 | |
| 21 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 km. Loại xe ép rác | Theo chương V tại E-HSMT | tấn rác | 982,75 | |
| 22 | Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt | Theo chương V tại E-HSMT | 100 thùng | 3,6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng dịch vụ công trong đó hạng mục công việc thực hiện phải bao gồm: Duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị; Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị; Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn có điều kiện địa lý tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Cán bộ điều hành toàn gói thầu | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành đô thị; | 8 | 8 |
| 2 | 01 cán bộ phụ trách chung phần điện chiếu sáng đô thị | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp; | 10 | 10 |
| 3 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp; | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp; | 15 | 15 |
| 4 | 01 cán bộ phụ trách chung phần thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường; | 5 | 5 |
| 5 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 15 | 15 |
| 6 | Công nhân công ích đô thị >10 người | 10 | - Trình độ nghề liên quan đến công việc của gói thầu. Đã tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi