Gói thầu: Dịch vụ công ích (Vận hành, sửa chữa thay thế thiết bị hệ thống điện chiếu sáng công cộng, duy tu chăm sóc cây xanh đô thị, thu gom vận chuyển và xử lý rác thải)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345173-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Krông Năng
Tên gói thầu Dịch vụ công ích (Vận hành, sửa chữa thay thế thiết bị hệ thống điện chiếu sáng công cộng, duy tu chăm sóc cây xanh đô thị, thu gom vận chuyển và xử lý rác thải)
Số hiệu KHLCNT 20220345094
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 15:32:00 đến ngày 2022-03-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,739,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng dịch vụ công trong đó hạng mục công việc thực hiện phải bao gồm: Duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị; Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị; Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn có điều kiện địa lý tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Cán bộ điều hành toàn gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành đô thị;
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách chung phần điện chiếu sáng đô thị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách chung phần thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc Công nhân công ích đô thị >10 người
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trình độ nghề liên quan đến công việc của gói thầu. Đã tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Krông Năng
E-CDNT 1.2 Dịch vụ công ích (Vận hành, sửa chữa thay thế thiết bị hệ thống điện chiếu sáng công cộng, duy tu chăm sóc cây xanh đô thị, thu gom vận chuyển và xử lý rác thải)
Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn huyện Krông Năng năm 2022
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Krông Năng, địa chỉ: Số 35 Hùng Vương, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623. 675232; Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Bắc. Địa chỉ: Số 49 Nguyễn Hữu Thọ, Tổ dân phố 4, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND thị trấn Krông Năng, địa chỉ: Số 35 Hùng Vương, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623. 675232


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Krông Năng , địa chỉ: Thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Krông Năng, địa chỉ: Số 35 Hùng Vương, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623. 675232; Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246


E-CDNT 10.7
+) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí xử lý đổ thải được xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền +) Bản sao các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu; +) Bản sao hợp đồng lao động còn hiệu lực giữa nhân sự chủ chốt và nhà thầu (trong trường hợp nhân sự chủ chốt thuộc quyền quản lý của của Nhà thầu) hoặc bản thỏa thuận giữa nhân sự và nhà thầu về việc cam kết tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quyền quản lý của mình); +) Các giấy tờ chứng minh thiết bị chủ chốt thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc thỏa thuận thuê thiết bị (đi kèm với các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) trong trường hợp thuê thiết bị chủ chốt; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu gốc như báo cáo tài chính đã được kiểm toán, chứng nhận thanh toán của các hợp đồng được kê khai cho doanh thu của nhà thầu, các tài liệu liên quan đến việc chứng minh hợp đồng tương tự, các tài liệu về nhân sự và thiết bị chủ chốt và các tài liệu khác để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Krông Năng, địa chỉ: Số 35 Hùng Vương, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623. 675232; Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675163
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Số 17 đường Lê Duẩn, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 0262.3851462 - Fax: 0262.3852187
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675207
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chiều dài tuyến trạm từ L Theo chương V tại E-HSMT trạm/ngày 365
2 Chiều dài tuyến trạm từ L = 500 - 1000m Theo chương V tại E-HSMT trạm/ngày 730
3 Chiều dài tuyến trạm từ L=1000 m - 1500m Theo chương V tại E-HSMT trạm/ngày 365
4 Chiều dài tuyến trạm từ L=1500 m - 3000m Theo chương V tại E-HSMT trạm/ngày 1.460
5 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo chương V tại E-HSMT cây/ năm 100
6 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V tại E-HSMT cây/ năm 347
7 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo chương V tại E-HSMT cây/ năm 208
8 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo chương V tại E-HSMT cây/ năm 123
9 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Theo chương V tại E-HSMT cây 76,58
10 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Theo chương V tại E-HSMT cây 45,92
11 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 Theo chương V tại E-HSMT cây 27,02
12 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V tại E-HSMT cây 547
13 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chương V tại E-HSMT cây 328
14 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo chương V tại E-HSMT cây 193
15 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bằng xe bồn 5m3 Theo chương V tại E-HSMT 100m2/ lần 160,6
16 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo chương V tại E-HSMT 100m2/ năm 2,2
17 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường, đô thị loại III-V Theo chương V tại E-HSMT 10.000m2 196,3
18 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè, đô thị loại III-V Theo chương V tại E-HSMT 10.000m2 338,16
19 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch, đô thị loại III-V Theo chương V tại E-HSMT km 7,63
20 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm. Đô thị loại đặc biệt Theo chương V tại E-HSMT km 211,8
21 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 km. Loại xe ép rác Theo chương V tại E-HSMT tấn rác 982,75
22 Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt Theo chương V tại E-HSMT 100 thùng 3,6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng dịch vụ công trong đó hạng mục công việc thực hiện phải bao gồm: Duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị; Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị; Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn có điều kiện địa lý tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Cán bộ điều hành toàn gói thầu 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành đô thị;88
2 01 cán bộ phụ trách chung phần điện chiếu sáng đô thị 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;1010
3 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp; 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;1515
4 01 cán bộ phụ trách chung phần thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường;55
5 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ 1 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ1515
6 Công nhân công ích đô thị >10 người 10 - Trình độ nghề liên quan đến công việc của gói thầu. Đã tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->