Gói thầu: Mua sắm vật tư trang bị vườn cạo, bảo hộ lao động phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV 715 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư trang bị vườn cạo, bảo hộ lao động phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351910 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng ngân hàng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 15:41:00 đến ngày 2022-03-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,978,443,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.493E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét: Số lượng hợp đồng bằng 03, mỗi năm một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.455.000.000 VND, chỉ tính riêng giá trị hợp đồng của từng năm.( Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.455.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có văn phòng đại diện của nhà sản xuất hoặc đại lý được nhà sản xuất ủy quyền hợp pháp (Trên địa bàn tỉnh Gia Lai hoặc các tỉnh giáp ranh nơi triển khai gói thầu) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng bị lỗi … trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).*Lưu ý: Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giao hàng và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).*Lưu ý: Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực*Lưu ý: Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV 715 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư trang bị vườn cạo, bảo hộ lao động phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 Mua sắm vật tư trang bị vườn cạo, bảo hộ lao động phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022/Công ty 715 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng ngân hàng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm liền kề 2019, 2020, 2021 đầy đủ nội dung theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực tài chính: Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn tài chính. - Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đã tham gia. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá và thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nếu có), kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. (Hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng của Nhà sản xuất ISO 9001-2015, Giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất: Bản gốc; catalogue thiết bị chào; …) - Thông số kỹ thuật của từng loại vật tư, màu sắc, mẫu mã, các thành phần, tỷ lệ các thành phần cấu thành nên sản phẩm, nước sản xuât (nếu nhâp khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q): Bản gốc hoặc bản Foto có chứng thực hoặc bản Foto kèm bản gốc để đối chiếu;) |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu đã bao gồm chi phí vận chuyển, bốc vác hai đầu, bảo hiểm và tất cả các loại thuế liên quan đến hàng hóa đến Các xã Ia O, Ia Krái, Ia Khai, Ia Chía. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 24 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa chính hãng, đáp ứng các yêu cầu về cung cấp các dịch vụ sau bán hàng, chi tiết tại Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, mẫu số 01A, mẫu số 01B phạm vi cung cấp. - Nếu là hàng hóa nhập khẩu nhà thầu cung cấp cho bên mời thầu giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đệ trình cho bên mời thầu các văn bản cam kết theo yêu cầu trong E-HSMT của gói thầu này và cung cấp cho bên mời thầu catalogue, thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV 715; Địa chỉ: Xã Ia O, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 840761 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV 715; Địa chỉ: Xã Ia O, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 840761. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ mua sắm Công ty TNHH MTV 715; Địa chỉ: Xã Ia O, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 840761. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ mua sắm Công ty TNHH MTV 715; Địa chỉ: Xã Ia O, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 840761. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng che mưa mặt cạo PE loại 75cm | 214.350 | cái | Được làm bằng nhựa PE tái sinh, dẻo, chất liệu không lẫn tạp chất; Chiều dài vòng cung: 90 cm; Chiều rộng giữa máng: 23 cm; Chiều rộng 2 đầu máng: bên trái: 23 cm, bên phải 23 cm; Độ mở: 75 cm; Độ dày: 0,35 ±0,02 mm. trọng lượng: 1.000 cái tương đương 65 kg±0,5kg | ||
| 2 | Máng che mưa mặt cạo PE loại 85cm | 272.500 | cái | Được làm bằng nhựa PE tái sinh, dẻo, chất liệu không lẫn tạp chất; Chiều dài vòng cung: 108 cm; Chiều rộng giữa máng: 23 cm; Chiều rộng 2 đầu máng: bên trái: 23 cm, bên phải 23 cm; Độ mở: 85 cm; Độ dày: 0,35 ±0,02 mm. trọng lượng: 1.000 cái tương đương 70 kg±0,5kg | ||
| 3 | Máng che mưa mặt cạo PE loại 95cm | 146.200 | cái | Được làm bằng nhựa PE tái sinh, dẻo, chất liệu không lẫn tạp chất; Chiều dài vòng cung: 115 cm; Chiều rộng giữa máng: 23 cm; Chiều rộng 2 đầu máng: bên trái: 23 cm, bên phải 23 cm; Độ mở: 95 cm; Độ dày: 0,35 ±0,02 mm. trọng lượng: 1000 cái tương đương 80 kg±0,5kg | ||
| 4 | Túp che bát hứng mủ | 237.900 | cái | Được làm bằng nhựa PE tái chế trơn mịn, khi soi qua ánh sáng không bị rạn nứt và có những lổ thủng nhỏ như đầu múi kim, đầu gắn vào cây cao su có độ cong hình lưỡi liềm, chiều rộng 30cm, chiều dày 40cm ± 0,5 cm, độ dày 0,3-0,5mm, một đầu bấm ghim cố định, 01 đầu gắn dây kẽm trực tiếp vào máng. | ||
| 5 | Bát sành loại 0,8 lít | 189.800 | cái | Được làm bằng đất sét nung tiêu chuẩn loại 1, dung tích 0,8 lít trên cái, chín đều, mặt trong tráng men nhẵn bóng kín đều tới miệng chén, không bị méo, rạng, vỡ, nứt chân chim | ||
| 6 | Bát sành loại 1,0 lít | 70.550 | cái | Được làm bằng đất sét nung tiêu chuẩn loại 1, dung tích 1,0 lít trên cái, chín đều, mặt trong tráng men nhẵn bóng kín đều tới miệng chén, không bị méo, rạng, vỡ, nứt chân chim | ||
| 7 | Kiềng để bát | 102.980 | cái | Được làm bằng thép 100%, có tẩm nhớt bảo quản, loại thép từ phi 2,5-3 mm, có độ đàn hồi và độ bền cao, chiều dài của vòng tròn kiềng từ 42-43 cm, chân kiềng mỗi bên dài từ 7-8 cm, có 2 lỗ nhỏ vặn theo kiểu lò xo để luồn dây, vòng tròn kiềng có mặt phẳng tự nhiên ôm vào miệng chén mủ, được bó 100 cái/bó. | ||
| 8 | Máng dẫn mủ | 213.150 | cái | Được làm bằng tôn kẽm hoặc tôn kẽm mạ màu dày từ 0,4-0,5 mm, không bị han rỉ, chân được dập 08 dấu chấm dài 2mm, chiều dài máng từ 6-8cm, chiều rộng từ 2,4-2,5cm, chiều rộng đầu máng nhỏ hơ chân máng 0,5cm, đảm bảo độ phẳng và có làng máng dễ chảy mủ không bị chảy ra bên ngoài | ||
| 9 | Keo dán máng | 26.920 | Kg | Keo có độ bám dính cao, chất lượng đồng đều bền sánh dẻo phù hợp khi dán, vừa đủ chảy thành đường bịt kín chân máng không được loaingx làm keo chảy loang, chất lượng chống thấm tốt, không làm ảnh hưởng đến vỏ cao su, được bảo quản trong thùng sắt, trọng lượng 19kg/thùng (±0,5kg) | ||
| 10 | Ghim số 10 gắn máng | 65.060 | hộp | Gồm 10 thanh dài, mỗi thanh chứa 100 kim đủ dùng trong một thời gian dài. Sản phẩm làm từ thép chuyên dụng có độ cứng và sắc bén cao giúp dễ dàng đâm xuyên qua các tập giấy dày. Chất liệu kim bấm hạn chế gỉ sét và ố màu cho khả năng sử dụng hiệu quả, thẩm mỹ cao | ||
| 11 | Bàn bấm ghim số 10 | 1.030 | cái | Bàn bấm số 10, loại tốt, tiêu chuẩn theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 12 | Đinh 2cm | 530 | kg | Được làm bằng thép 100% có tẩm nhớt bảo quản, chiều dài 2cm. | ||
| 13 | Dây kẽm 1 ly | 887 | kg | Làm bằng thép không ghỉ đường kính 1mm. Được làm bằng thép có tẩm nhớt bảo quản, quấn từng vòng thành cuộn lớn, trọng lượng 50kg/cuộn | ||
| 14 | Quần áo BHLĐ | 1.093 | Bộ | Quần áo bảo hộ được may bằng tay, Chất liệu vải Simili Nam Triều Tiên có màu xanh đậm, có in logo công ty phía ngực trái áo | ||
| 15 | Áo mưa | 2.064 | Cái | Chất liệu PVC | ||
| 16 | Ủng cao su | 1.093 | đôi | Màu xanh đen chất liệu PVC dẻo | ||
| 17 | Giày | 1.093 | đôi | Chất liệu vải nhãn hiệu thượng đình màu xám | ||
| 18 | Tất chân | 2.125 | đôi | Chất liệu vải sợi Polyester | ||
| 19 | Khăn choàng chống muỗi | 1.032 | cái | Làm bằng vải mềm, cotton | ||
| 20 | Bột giặt | 1.124 | gói | Nhãn hiệu Surf hoặc tương đương | ||
| 21 | Găng tay | 53 | đôi | Làm bằng sợi len chống trơn, chống hóa chất. | ||
| 22 | Găng tay cao su cơ điện | 8 | đôi | Chất liệu PVC dẻo, có đàn hồi | ||
| 23 | Mủ vải tráng cao su bọc tóc | 61 | cái | Mũ lưỡi trai có tráng lớp cao su chống nước. | ||
| 24 | Khẩu trang hoạt tính | 52 | cái | Chất liệu vải sản xuất đáp ứng các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 25 | Khẩu trang chống độc | 9 | cái | Gồm rất nhiều lớp vải lọc khác nhau nhằm lọc lại tất cả các hạt bụi mịn (có kích thước siêu nhỏ), khói bụi, khí lỏng độc hại hay các vi khuẩn gây hại cho đường hô hấp, được thiết kế thêm lớp than hoạt tính. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.493E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét: Số lượng hợp đồng bằng 03, mỗi năm một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.455.000.000 VND, chỉ tính riêng giá trị hợp đồng của từng năm.( Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.455.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có văn phòng đại diện của nhà sản xuất hoặc đại lý được nhà sản xuất ủy quyền hợp pháp (Trên địa bàn tỉnh Gia Lai hoặc các tỉnh giáp ranh nơi triển khai gói thầu) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng bị lỗi … trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).*Lưu ý: Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giao hàng và hướng dẫn sử dụng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).*Lưu ý: Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực*Lưu ý: Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi