Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua vật tư, linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN TỬ SAO MAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349643 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách từ hoạt động có thu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 15:39:00 đến ngày 2022-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,632,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Điện tử |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua vật tư, linh kiện điện tử Hợp đồng số 04/2022/TECADN-VĐT ký ngày 08/3/2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách từ hoạt động có thu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao đăng ký kinh doanh - Bản sao đăng ký mã số thuế |
| E-CDNT 10.2(c) | - Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) nếu có - Chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) nếu có |
| E-CDNT 12.2 | - Giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Điện tử, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.516230 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Điện tử, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.516232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KHTH/Viện Điện tử, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.516230 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia thẩm định/Viện Điện tử, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.516233 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IC khuếch đại công suất MHW916 | 92 | Chiếc | - Tần số hoạt động 925 Mhz – 960 Mhz, độ lợi cực tiểu 26,5 dB,Công suất cực đại 16W, dòng điện tiêu thụ 370mA- Loại MHW916 hoặc tương đương | ||
| 2 | IC khuếch đại công suất MHW1815 | 92 | Chiếc | - Tần số hoạt động 1.805 Ghz – 1.88 Ghz, độ lợi 32 dB, công suất cực đại 15W, dòng điện tiêu thụ 300 mA- Loại MHW1815 hoặc tương đương | ||
| 3 | IC khuếch đại công suất BGY2016 | 92 | Chiếc | - Tần số hoạt động 1.99 Ghz, độ lợi 35 dB, dòng điện tiêu thụ 430 mA- Loại BGY2016 hoặc tương đương | ||
| 4 | IC khuếch đại công suất MW7IC2725NR1 | 92 | Chiếc | - Tần số hoạt động 2.3 Ghz – 2.7 Ghz, độ lợi 28.8 dB, dòng điện tiêu thụ 275 mA- Loại MW7IC2725NR1 hoặc tương đương | ||
| 5 | CVCO55CLCL-0830-0970 | 92 | Chiếc | - Dải tần sô 830- 970 Mhz, dòng cực đại 20 mA, tạp pha -106 dBm- Loại CVCO55CLCL-0830-0970 hoặc tương đương | ||
| 6 | CVCO55BE-1785-1900 | 92 | Chiếc | - Dải tần sô 1785- 1900 Mhz, dòng cực đại 35 mA, tạp pha -100 dBm- Loại CVCO55BE-1785-1900 hoặc tương đương | ||
| 7 | CVCO55BE-2100-2200 | 92 | Chiếc | - Dải tần sô 2100- 2200 Mhz, dòng cực đại 30 mA, tạp pha -98 dBm- Loại CVCO55BE-2100-2200 hoặc tương đương | ||
| 8 | CVCO33BE-2400-2500 | 46 | Chiếc | - Dải tần sô 2400- 2500 Mhz, dòng cực đại 19 mA, tạp pha -96 dBm- Loại CVCO33BE-2400-2500 hoặc tương đương | ||
| 9 | CVCO55CC-2585-2715 | 46 | Chiếc | - Dải tần sô 2585- 2715 Mhz, dòng cực đại 35 mA, tạp pha -106 dBm- Loại CVCO55CC-2585-2715 hoặc tương đương | ||
| 10 | Anten W1696 | 368 | Chiếc | - Tần sô 617 Mhz – 3.8 Ghz, độ lợi 1dBi, trở kháng 50Ω- Loại W1696 hoặc tương đương | ||
| 11 | Mạch in Roger 4350B, có phủ lắc, có in tên linh kiện | 212 | dm2 | - Mạch in Roger 4350B, hằng số điện môi 3,48±0.05, có phủ lắc, có in tên linh kiện- Loại Roger 4350B hoặc tương đương | ||
| 12 | Trở SMD 0805 240Ω/0,25W ± 1% RK73H2ATTD2400F | 92 | Chiếc | - Trở dán, chuẩn 0805 240Ω±1%/0,25W - Loại RK73H2ATTD2400F hoặc tương đương | ||
| 13 | Trở SMD 0805 100KΩ/0,25W ± 1% RK73H2ARTTD1003F | 92 | Chiếc | - Trở dán, chuẩn 0805, 100KΩ±1%/0,25W- Loại RK73H2ARTTD1003F hoặc tương đương | ||
| 14 | Trở SMD 0805 1MΩ/0,25W ± 1% RK73H2ARTTD1004F | 92 | Chiếc | - Trở dán, chuẩn 0805, 1MΩ±1%/0,25W- Loại RK73H2ARTTD1004F hoặc tương đương | ||
| 15 | Trở SMD 0402 47Ω/0,25W ± 1% ERJ-2BWFR047X | 92 | Chiếc | - Trở dán, chuẩn 0402, 47Ω±1%/0,25W- Loại ERJ-2BWFR047X hoặc tương đương | ||
| 16 | Trở SMD 0805 0Ω/0,125W ± 1% RMCF0805ZT0R00 | 184 | Chiếc | - Trở dán, chuẩn 0805, 0Ω, 0,125W- Loại RMCF0805ZT0R00 hoặc tương đương | ||
| 17 | Trở SMD 0402 5KΩ/0,063W ± 1% RC0402FR-075KL | 276 | Chiếc | - Trở dán, chuẩn 0402, 5kΩ±1%/0,063W- Loại RC0402FR-075KL hoặc tương đương | ||
| 18 | Trở SMD 0402 20KΩ/0,25W ± 1% SG73P1EWTTP2002F | 184 | Chiếc | - Trở dán, chuẩn 0402, 20kΩ±1%/0,25W- Loại SG73P1EWTTP2002F hoặc tương đương | ||
| 19 | Trở SMD 0402 10KΩ/0,25W ± 1% SG73P1EWTTP1002F | 1.104 | Chiếc | - Trở dán, chuẩn 0402, 10KΩ±1%/0,25W- Loại SG73P1EWTTP1002F hoặc tương đương | ||
| 20 | Trở SMD 0402 0,2KΩ/0,25W ± 1% SG73P1EWTTP2000F | 92 | Chiếc | - Trở dán, chuẩn 0402, 0,2KΩ±1%/0,25W đương- Loại SG73P1EWTTP2000F hoặc tương đương | ||
| 21 | Trở SMD 0402 3,3KΩ/0,25W ± 1% SG73P1EWTTP3301F | 276 | Chiếc | - Trở dán, chuẩn 0402, 3,3kΩ±1%/0,25W- Loại SG73P1EWTTP3301F hoặc tương đương | ||
| 22 | Trở SMD 0805 3,3KΩ/0,25W ± 1% RK73H2ATTD3301F | 92 | Chiếc | - Trở dán, chuẩn 0805, 3,3KΩ±1%/0,25W- Loại RK73H2ATTD3301F hoặc tương đương | ||
| 23 | Trở SMD 0805 0,2KΩ/0,25W ± 1% RK73H2ATTD2000F | 276 | Chiếc | - Trở dán, chuẩn 0805, 0.2kΩ±1%/0,25W- Loại RK73H2ATTD2000F hoặc tương đương | ||
| 24 | Trở SMD 0805 1KΩ/0,25W ± 1% RNCP0805FTD1K00 | 1.380 | Chiếc | - Trở dán, chuẩn 0805, 1kΩ±1%/0,25W- Loại RNCP0805FTD1K00 hoặc tương đương | ||
| 25 | Trở SMD 0805 0,1Ω/0,25W ± 1% RUT2012FR100CS | 276 | Chiếc | - Trở dán, chuẩn 0805, 0,1Ω±1%/0,25W- Loại RUT2012FR100CS hoặc tương đương | ||
| 26 | Trở SMD 0805 10KΩ/0,25W ± 1% RNCP0805FTD10K0 | 552 | Chiếc | - Trở dán, chuẩn 0805, 10kΩ±1%/0,25W- Loại RNCP0805FTD10K0 hoặc tương đương | ||
| 27 | Trở SMD 0603 1KΩ/0,25W ± 1% CRGP0603F1K0 | 184 | Chiếc | - Trở dán, chuẩn 0603, 1kΩ±1%/0,25W- Loại CRGP0603F1K0 hoặc tương đương | ||
| 28 | Chiết áp vi chỉnh 10K 3296W-1-103LF | 368 | Chiếc | - Biến trở 10kΩ±10%/0,5W- Loại 3296W-1-103LF hoặc tương đương | ||
| 29 | SMA RF2-19A-T-00-50-G | 368 | Chiếc | - Chuẩn SMA, trở kháng 50Ω, tần số cực đại 18 Ghz | ||
| 30 | LM7805-MP04A_L | 368 | Chiếc | - Điện áp vào cực đại 35 V, điện áp ra 5V, dòng ra 1 A- Loại MP04A_L hoặc tương đương | ||
| 31 | NE555DR | 368 | Chiếc | - Tần số 100kHz, dòng điện 10mA- Loại NE555DR hoặc tương đương | ||
| 32 | Đi ốt 1N4007FLTR | 552 | Chiếc | - Đi ốt 1A, điện áp cực đại 1000V- Loại 1N4007FLTR hoặc tương đương | ||
| 33 | Transistor PNP 5041 | 276 | Chiếc | - Transistor PNP, công suất 330mW- Loại PNP 5041 hoặc tương đương | ||
| 34 | Tụ SMD 0805 22pF/25V C0402C220J3GACAUTO | 92 | Chiếc | - Tụ SMD 0805 22pF±5%/25V- Loại C0402C220J3GACAUTO hoặc tương đương | ||
| 35 | Tụ SMD 0402 220pF/25V C0402C221J3GACAUTO | 1.932 | Chiếc | - Tụ SMD 0402 220pF±5%/25V- Loại C0402C221J3GACAUTO hoặc tương đương | ||
| 36 | Tụ SMD 0805 560pF/50V C0805C561J5GACAUTO | 2.576 | Chiếc | - Tụ SMD 0805 560pF±5%/50V- Loại C0805C561J5GACAUTO hoặc tương đương | ||
| 37 | Tụ SMD 1206 22pF/50V C1206C220K5GAC7800 | 828 | Chiếc | - Tụ SMD 1206 22pF±10%/50V- Loại C1206C220K5GAC7800 hoặc tương đương | ||
| 38 | Tụ SMD 0805 330pF/50V C0805T331J5GAL7800 | 1.288 | Chiếc | - Tụ SMD 0805 330pF±5%/50V- Loại C0805T331J5GAL7800 hoặc tương đương | ||
| 39 | Tụ SMD 1206 10nF/50V C1206C103M5RAC7800 | 736 | Chiếc | - Tụ SMD 1206 10nF±20%/50V- Loại C1206C103M5RAC7800 hoặc tương đương | ||
| 40 | Tụ SMD 1206 220pF/50V C1206C221K5RAC7800 | 276 | Chiếc | - Tụ SMD 1206 220pF±10%/50V- Loại C1206C221K5RAC7800 hoặc tương đương | ||
| 41 | Cuộn cảm SMD 0402 0,1µH HK1005R10J-T | 184 | Chiếc | - Cuộn cảm SMD 0402 0,1µH ±5%- Loại HK1005R10J hoặc tương đương | ||
| 42 | Cuộn cảm SMD 0402 1µH LK10051R0K-TV | 92 | Chiếc | - Cuộn cảm SMD 0402 1µH ±10%- Loại LK10051R0K-TV hoặc tương đương | ||
| 43 | Nhôm tản nhiệt | 92 | Chiếc | - Chất liệu: hợp kim nhôm, kích thước 19x19x3cm | ||
| 44 | Quạt tản nhiệt SUNON GM2404PFVX-A | 46 | Chiếc | - Nguồn 24VDC, công suất 1,6W- Loại SUNON GM2404PFVX-A hoặc tương đương | ||
| 45 | Vỏ thiết bị 460 x 280 x 155 mm | 230 | Chiếc | - Kích thước 460 x 280 x 155 mm, chất liệu thép, sơn tĩnh điện | ||
| 46 | Nguồn meanwell 24V/14,6A | 92 | Chiếc | - Điện áp đầu ra 24 VDC, dòng ra 14,6 A - Loại meanwell hoặc tương đương | ||
| 47 | Modul hạ áp LM2596 | 138 | Chiếc | - Điện áp vào 4-40 VDC, Điện áp ra 1,25-37 VDC, dòng ra cực đại 3A- Loại LM259 hoặc tương đương | ||
| 48 | Thiếc Ashahi WC60B06E | 46 | Kg | - Hợp chất Sn60/P40, đường kính 0,6mm- Loại WC60B06E hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi