Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Xây dựng đường Lê Ninh đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường vành đai Khu đô thị Bắc, thành phố Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343494-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL: Xây dựng đường Lê Ninh đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường vành đai Khu đô thị Bắc, thành phố Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220234705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 16:45:00 đến ngày 2022-04-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,281,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu+ Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc (công trình đường giao thông cấp III, đường điện 22kv): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,33 tỷ VNĐ hoặc+ Trong đó phần khối lượng hạng mục thi công đường điện 22kv giá trị tối thiểu là 2,026 tỷ VNĐ trong hợp đồng chính hoặc hợp đồng tương tự độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự và có kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 07 năm(có chứng chỉ chỉ hành nghề Giám sát hạng III, có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự đã hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã làm kỹ thuật 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận Chủ đầu tư).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành điện: .
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm kỹ thuật 01 công trình đường dây điện tương tự (có xác nhận Chủ đầu tư).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm kỹ thuật 01 công trình thuỷ lợi (có xác nhận Chủ đầu tư).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm kỹ sư KCS 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận Chủ đầu tư).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng hạ tầng, giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận Chủ đầu tư).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bánh hơi tự hành 9T
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 6,5T đến 10T
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 7
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Trạm trộn bê tông nhựa 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện 200kVA
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL: Xây dựng đường Lê Ninh đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường vành đai Khu đô thị Bắc, thành phố Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được phê duyệt
Đường Lê Ninh đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường vành đai Khu đô thị Bắc, , thành phố Hà Tĩnh
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh (địa chỉ: Số 04 đường Đặng Dung - Thành phố Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Gama Miền Trung.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh (địa chỉ: Số 04 đường Đặng Dung - Thành phố Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông; đường dây và trạm biến áp đến 35kv. 2. Báo cáo tài chính được xác nhận của cơ quan kiểm toán hoặc cơ quan thuế về tổng giá trị tài sản có, tổng giá trị tài sản nợ, nợ lưu động, tổng doanh thu, lỗ lãi hàng năm và giá trị bằng tiền của các công trình đã thực hiện trong 03 năm gần đây nhất (2018– 2020). 4. Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai. 5. Bản scan tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. 6. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu mà nhà thầu đã kê khai; Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các công trình (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác). 7. Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công. Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định, hóa đơn giá trị gia tăng…). Các máy móc thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê đáp ứng yêu cầu thi công gói thầu, đồng thời phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê 8. Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh (địa chỉ: Số 04 đường Đặng Dung - Thành phố Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh, Số 04 đường Đặng Dung - Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Văn Hoài Ninh điện thoại 0912.037.050;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh, điện thoại 02393.881.012 fax 0393.890.158, địa chỉ 87- Phan Đình Phùng - Thành phố Hà Tĩnh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh, điện thoại 0393881012 fax 0393.890.158, địa chỉ Số 04 đường Đặng Dung - Thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp I (Bao gồm cả vận chuyển đi đổ)Theo chỉ dẫn thiết kế94100m3
2Đào nền đường, mặt đường nhựa cũ, móng công trình cũ đất cấp 4 (Bao gồm cả vận chuyển đi đổ)Theo chỉ dẫn thiết kế31,88100m3
3San đất tại bãi tập kết bằng máy ủiTheo chỉ dẫn thiết kế67,64100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp 3 (Bao gồm cả vận chuyển đi đổ)Theo chỉ dẫn thiết kế9,39100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo chỉ dẫn thiết kế64,58100m2
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95Theo chỉ dẫn thiết kế49,53100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn thiết kế66,56100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K98Theo chỉ dẫn thiết kế26,66100m3
9Mua đất đắp K95 (Bao gồm cả vận chuyển)Theo chỉ dẫn thiết kế63,81100m3
10Mua đất đắp K98 (Bao gồm cả vận chuyển)Theo chỉ dẫn thiết kế35,26100m3
11Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường (Bao gồm cả vận chuyển)Theo chỉ dẫn thiết kế10,7100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn thiết kế15,28100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn thiết kế13,69100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn thiết kế53,33100m2
4Rải thảm bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bao gồm cả sản xuất, vận chuyển)Theo chỉ dẫn thiết kế53,33100m2
C VỈA HÈ - Ụ TRỒNG CÂY XANH
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo chỉ dẫn thiết kế28,42m3
2Bê tông móng, gờ chắn vỉa hè M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn thiết kế419,53m3
3Vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn thiết kế520,9m2
4Bê tông bồn trồng cây xanh M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn thiết kế2,82m3
5Đá trang trí bồn câyTheo chỉ dẫn thiết kế640viên
6Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, đổ LGTheo chỉ dẫn thiết kế11,84m3
7Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn thiết kế38,16m3
8Ván khuôn móng, gờ chắn đổ TCTheo chỉ dẫn thiết kế1,77100m2
9Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhTheo chỉ dẫn thiết kế7,97100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn thiết kế1.578ck
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T (Bao gồm cả vận chuyển, bốc xếp)Theo chỉ dẫn thiết kế1.008cấu kiện
12Lát gạch xi măng, vữa XM M75Theo chỉ dẫn thiết kế4.699,54m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo hình tam giácTheo chỉ dẫn thiết kế7cái
2Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo hình vuông 60x60cmTheo chỉ dẫn thiết kế10cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chỉ dẫn thiết kế193,73m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmTheo chỉ dẫn thiết kế11m2
E CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN T4
1Đào nền đường, đất cấp 2 (Bao gồm cả vận chuyển đi đổ)Theo chỉ dẫn thiết kế23,43100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn thiết kế12,13100m3
3Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn thiết kế13100m
4Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I - Phần không ngập đấtTheo chỉ dẫn thiết kế1,86100m
5Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWTheo chỉ dẫn thiết kế13100m
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn thiết kế961,26100m
7Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn thiết kế37,88m3
8Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo chỉ dẫn thiết kế154,94m3
9Bê tông móng cống, M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn thiết kế2,6m3
10Bê tông tường cống, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn thiết kế0,92m3
11Bê tông ống cống M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn thiết kế995,36m3
12Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn thiết kế9,14m3
13Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn thiết kế26,4m3
14Lắp dựng cốt thép ống cống hình hộp đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn thiết kế38,73Tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn thiết kế2,81Tấn
16Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn thiết kế0,42Tấn
17Lắp dựng cốt thép ống cống hình hộp đổ tại chỗ, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn thiết kế76,21Tấn
18Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn thiết kế0,35Tấn
19Lắp dựng cốt thép ống cống hình hộp đổ tại chỗ, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn thiết kế0,25Tấn
20Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn thiết kế0,04Tấn
21Ván khuôn đổ bê tông móngTheo chỉ dẫn thiết kế2,76100m2
22Ván khuôn đổ bê tông tườngTheo chỉ dẫn thiết kế39,19100m2
23Ván khuôn mặt cốngTheo chỉ dẫn thiết kế14,69100m2
24Ván khuôn đổ bê tông hố gaTheo chỉ dẫn thiết kế0,47100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tảiTheo chỉ dẫn thiết kế0,79100m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chỉ dẫn thiết kế2.908,47m2
27Bao tải tẩm nhựa 02 lớp mối nối cốngTheo chỉ dẫn thiết kế77,22m2
28Sản xuất thanh thép mối nối D20mmTheo chỉ dẫn thiết kế1,95tấn
29Ống nhựa PVC D27mmTheo chỉ dẫn thiết kế396m
30Lắp đặt cấu kiện tấm nắp gang hố thăm trên vỉa hè đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn thiết kế18cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T (Bao gồm cả vận chuyển, bốc xếp)Theo chỉ dẫn thiết kế66cấu kiện
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo chỉ dẫn thiết kế1,12m3
F CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC BTCT
1Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn thiết kế71,77m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo chỉ dẫn thiết kế80cái
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn thiết kế244cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn thiết kế26cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mmTheo chỉ dẫn thiết kế10cái
6Lắp đặt ống BTLT D600 T-H5 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mTheo chỉ dẫn thiết kế47đoạn
7Lắp đặt ống BTLT D800 T-H5 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mTheo chỉ dẫn thiết kế98đoạn
8Lắp đặt ống BTLT D800 T-C30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mTheo chỉ dẫn thiết kế24đoạn
9Lắp đặt ống BTLT D1000 T-C30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mTheo chỉ dẫn thiết kế13đoạn
10Lắp đặt ống BTLT D1200 T-H5 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mTheo chỉ dẫn thiết kế2đoạn
11Lắp đặt ống BTLT D1200 T-C30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mTheo chỉ dẫn thiết kế3đoạn
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo chỉ dẫn thiết kế28Mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn thiết kế103Mối nối
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn thiết kế13Mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmTheo chỉ dẫn thiết kế4Mối nối
G HỐ THU + HỐ THĂM + RÃNH DẪN
1Đào đất hố móng cống, đất cấp 2 (Bao gồm cả vận chuyển đi đổ)Theo chỉ dẫn thiết kế0,4100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn thiết kế0,07100m3
3Mua đất đắp K95 (Bao gồm cả vận chuyển)Theo chỉ dẫn thiết kế0,09100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo chỉ dẫn thiết kế12,68m3
5Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn thiết kế45,15m3
6Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn thiết kế41,75m3
7Bê tông tấm nắp đậy đổ lắp ghép, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn thiết kế5,11m3
8Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn thiết kế2,98Tấn
9Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn thiết kế0,23Tấn
10Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn thiết kế0,53Tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy đổ lắp ghép, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn thiết kế0,86Tấn
12Ván khuôn đổ bê tông móngTheo chỉ dẫn thiết kế0,31100m2
13Ván khuôn đổ bê tông hố gaTheo chỉ dẫn thiết kế7,92100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn thiết kế0,29100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg (Bao gồm cả vận chuyển, bốc xếp lên, xuống)Theo chỉ dẫn thiết kế46cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg (Bao gồm cả vận chuyển, bốc xếp lên, xuống)Theo chỉ dẫn thiết kế34cấu kiện
17Nắp gang chắn rác cửa thu rãnh dẫnTheo chỉ dẫn thiết kế23cái
18Lắp đặt cấu kiện tấm nắp bằng gang hố thăm giữa đường đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn thiết kế19cái
H HỆ THỐNG HÀO KỸ THUẬT
1San đầm đất mặt bằng bãi đúc cấu kiệnTheo chỉ dẫn thiết kế3100m3
2Mua đất đắp K95 (Bao gồm cả vận chuyển)Theo chỉ dẫn thiết kế3,66100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn thiết kế0,6100m3
4Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn thiết kế6m2
5Đào hoàn trả mặt bằng sau thi công (Bao gồm cả vận chuyển đi đổ)Theo chỉ dẫn thiết kế1,2100m3
6Bê tông lót móng hào kỹ thuật dọc tuyến M100, đá 2x4Theo chỉ dẫn thiết kế76,45m3
7Bê tông M200, đá 1x2 bịt đầu hào kỹ thuật dọc tuyếnTheo chỉ dẫn thiết kế10,07m3
8Bê tông thân hào kỹ thuật dọc tuyến M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn thiết kế7,46m3
9Bê tông thân hào kỹ thuật dọc tuyến M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn thiết kế187,03m3
10Bê tông hố van, hố ga, hào kỹ thuật dọc tuyến M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn thiết kế24,41m3
11Bê tông tấm nắp đậy hào kỹ thuật dọc tuyến M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn thiết kế68,87m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước dọc, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn thiết kế3,38Tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật dọc tuyến ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn thiết kế0,09Tấn
14Lắp dựng cốt thép hào kỹ thuật dọc tuyến, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn thiết kế0,2Tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật dọc tuyến, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn thiết kế12,24Tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật dọc tuyến, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn thiết kế2,86Tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy hào kỹ thuật dọc tuyến, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn thiết kế11,27Tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy hào kỹ thuật dọc tuyến, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn thiết kế0,15Tấn
19Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - hào kỹ thuật dọc tuyếnĐường kính 200mmTheo chỉ dẫn thiết kế4,79100m
20Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - hào kỹ thuật dọc tuyếnĐường kính 140mmTheo chỉ dẫn thiết kế0,65100m
21Ván khuôn đổ bê tông móng hào kỹ thuật dọc tuyếnTheo chỉ dẫn thiết kế1,42100m2
22Ván khuôn đổ bê tông hố ga hào kỹ thuật dọc tuyếnTheo chỉ dẫn thiết kế4,75100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hào kỹ thuật dọc tuyếnTheo chỉ dẫn thiết kế27,43100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hào kỹ thuật dọc tuyếnTheo chỉ dẫn thiết kế3,16100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg (Bao gồm cả vận chuyển, bốc xếp lên, xuống)Theo chỉ dẫn thiết kế702cấu kiện
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg (Bao gồm cả vận chuyển, bốc xếp lên, xuống)Theo chỉ dẫn thiết kế30cấu kiện
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T (Bao gồm cả vận chuyển, bốc xếp lên, xuống)Theo chỉ dẫn thiết kế630cấu kiện
28Bao tải tẩm nhựa 02 lớp mối nối cốngTheo chỉ dẫn thiết kế18,71m2
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo chỉ dẫn thiết kế6,22m3
30Vận chuyển phế thải đến điểm tập kết, ô tô 7T, cự ly bình quân 1.5km.Theo chỉ dẫn thiết kế0,06100m3
31Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo chỉ dẫn thiết kế28cấu kiện
32Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo chỉ dẫn thiết kế24cấu kiện
I CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo chỉ dẫn thiết kế8,3100m
2Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D280x100mmTheo chỉ dẫn thiết kế2cái
3Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo chỉ dẫn thiết kế6cái
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo chỉ dẫn thiết kế2cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmTheo chỉ dẫn thiết kế2cái
6Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmTheo chỉ dẫn thiết kế2bộ
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo chỉ dẫn thiết kế8,3100m
8Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn thiết kế8,3100m
9Bu lông mạ kẽm M16x80Theo chỉ dẫn thiết kế20cái
10Goăng cao su dẹt D100 dày 5mmTheo chỉ dẫn thiết kế6cái
11Đục lỗ qua hào kỹ thuậtTheo chỉ dẫn thiết kế10lỗ
12Tháo dỡ nắp tấm đan hào kỹ thuật để đặt ống (NC=60%)Theo chỉ dẫn thiết kế30cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn thiết kế30cấu kiện
J HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cột thép tròn côn 9m gắn cần đèn tròn côn đơn cao 2,0m CD-04 vươn 1,5m (TC9-78 + CD-04) chiều cao lắp đèn 11m.Theo chỉ dẫn thiết kế14cột
2Đèn chiếu sáng đường phố led 150W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED Acura 120W. Dim 5 cấp công suấtTheo chỉ dẫn thiết kế14bộ
3Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2Theo chỉ dẫn thiết kế182m
4Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng 11m)Theo chỉ dẫn thiết kế14bộ
5Luồn cáp cửa cộtTheo chỉ dẫn thiết kế28đầu cáp
6Làm đầu cáp khôTheo chỉ dẫn thiết kế28đầu cáp
7Đánh số cộtTheo chỉ dẫn thiết kế14cột
8Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 50ATheo chỉ dẫn thiết kế1tủ
9Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675Theo chỉ dẫn thiết kế14móng
10Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1Theo chỉ dẫn thiết kế1móng
11Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x25mm2-0,6/1kVTheo chỉ dẫn thiết kế27,91m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6/1kVTheo chỉ dẫn thiết kế487,71m
13Dây đồng M10 nối tiếp địaTheo chỉ dẫn thiết kế487,71m
14Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽmTheo chỉ dẫn thiết kế12bộ
15Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽmTheo chỉ dẫn thiết kế2bộ
16Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển)Theo chỉ dẫn thiết kế1bộ
17Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV)Theo chỉ dẫn thiết kế336m
18Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV)Theo chỉ dẫn thiết kế79m
19Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cápTheo chỉ dẫn thiết kế27,91m
20Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cápTheo chỉ dẫn thiết kế410,21m
21Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,0 ly)Theo chỉ dẫn thiết kế79m
22Đai thép Inox không rỉ + khóa đai thépTheo chỉ dẫn thiết kế5bộ
23Ghíp răng cưa IPC 2 bu lông đấu cáp cấp nguồnTheo chỉ dẫn thiết kế4bộ
24Đầu cốt đồng M6 - 1 bulongTheo chỉ dẫn thiết kế28cái
25Đầu cốt đồng M10 - 1 bulongTheo chỉ dẫn thiết kế112cái
26Đầu cốt đồng M25 - 1 bulongTheo chỉ dẫn thiết kế8cái
27Thí nghiệm tiếp địa chân cộtTheo chỉ dẫn thiết kế15bộ
28Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruộtTheo chỉ dẫn thiết kế2sợi
K DI DỜI ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Tủ RMU-24kV-5 ngăn có 2 ngăn cầu chìTheo chỉ dẫn thiết kế1Bộ
2Chống sét van 22kV, ZnO-22Theo chỉ dẫn thiết kế3Bộ
3Cầu dao phụ tải 24kV: CDPT-24kV-630ATheo chỉ dẫn thiết kế2Bộ
4Dây nhôm bọc 24kV-Al/XLPE/PVC/2,5-150/24mm2Theo chỉ dẫn thiết kế60m
5Dây đồng mềm nhiều sợi M50Theo chỉ dẫn thiết kế12m
6Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x300mm2Theo chỉ dẫn thiết kế209,6m
7Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2Theo chỉ dẫn thiết kế87,1m
8Sứ đứng PI-24kVTheo chỉ dẫn thiết kế5Quả
9Chuỗi sứ néo kép Polyme CNK-22 + phụ kiện : CNK-22Theo chỉ dẫn thiết kế21Chuỗi
10Ðầu cốt đồng Cu-50Theo chỉ dẫn thiết kế24Bộ
11Cặp cáp 150, CC-150Theo chỉ dẫn thiết kế24Bộ
12Biển báo Nguy hiểm BB-NHTheo chỉ dẫn thiết kế4Bộ
13Biển báo tủ RMU- BB-RMUTheo chỉ dẫn thiết kế1Bộ
14Biển báo tên lộ BB-TLTheo chỉ dẫn thiết kế4Bộ
15Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV ĐC-24/50Theo chỉ dẫn thiết kế1Bộ
16Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV ĐC-24/300Theo chỉ dẫn thiết kế2Bộ
17Đầu cáp Tplug-24kV/50 (1 bộ/3 đầu): Tee Connectors 24KV - 630ATheo chỉ dẫn thiết kế1Bộ
18Đầu cáp Tplug-24kV/70 (1 bộ/3 đầu): Tee Connectors 24KV - 630ATheo chỉ dẫn thiết kế1Bộ
19Đầu cáp Tplug-24kV/300 (1 bộ/3 đầu): Tee Connectors 24KV - 630ATheo chỉ dẫn thiết kế2Bộ
20Hộp nối cáp ngầm 24kV/50Theo chỉ dẫn thiết kế1Bộ
21Ống nhựa xoắn HDPE D125/100Theo chỉ dẫn thiết kế82,1m
22Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Theo chỉ dẫn thiết kế115,2m
23Ống thép mạ kẽm D90/3Theo chỉ dẫn thiết kế9m
24Ống thép mạ kẽm qua đường D300/6.35Theo chỉ dẫn thiết kế68m
25Mốc báo hiệu cáp ngầm MBHTheo chỉ dẫn thiết kế16Bộ
26Móng cột bê tông ly tâm dự ứng lực MT-ĐBTheo chỉ dẫn thiết kế2móng
27Móng cột bê tông ly tâm MT-7-18Theo chỉ dẫn thiết kế1móng
28Móng tủ trung thế RMUTheo chỉ dẫn thiết kế1móng
29Hố khoan cáp tại vị trí khoan đườngTheo chỉ dẫn thiết kế2hố
30Hào cáp đơn nền đất HC-1NĐTheo chỉ dẫn thiết kế28m
31Hào cáp đơn qua đường HC-1QĐTheo chỉ dẫn thiết kế68m
32Tiếp địa RC-4Theo chỉ dẫn thiết kế2Bộ
33Tiếp địa RC-8Theo chỉ dẫn thiết kế2Bộ
34Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 18m: PC-I-18-323-35Theo chỉ dẫn thiết kế1cột
35Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 18m: PC-I-18-230-24Theo chỉ dẫn thiết kế1cột
36Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực 18m: NPC-I-18-190-13Theo chỉ dẫn thiết kế1cột
37Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng cột dự ứng lực: XNB-22-323Theo chỉ dẫn thiết kế2Bộ
38Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng cột dự ứng lực: XN-1T-1M-22CTheo chỉ dẫn thiết kế2Bộ
39Xà néo kép dọc 3 pha ngang, 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi XNKD-1T-1M-22CTheo chỉ dẫn thiết kế1Bộ
40Xà phụ 1 pha: XP-1-ĐBTheo chỉ dẫn thiết kế2Bộ
41Xà đỡ cầu dao: XCD-22-323Theo chỉ dẫn thiết kế1Bộ
42Xà đỡ đầu cáp & chống sét van (đầu cột 323): XCSV-1-ĐBTheo chỉ dẫn thiết kế1Bộ
43Xà đỡ đầu cáp & chống sét van (đầu cột 190): XCSV-1Theo chỉ dẫn thiết kế1Bộ
44Tay giữ cáp lên cột: TGC-1Theo chỉ dẫn thiết kế1Bộ
45Tay giữ cáp cột dự ứng lực: TGC-1-ĐBTheo chỉ dẫn thiết kế2Bộ
46Cổ dề đỡ 1 cáp lên cột: CD-ĐC-18Theo chỉ dẫn thiết kế3Bộ
47Bộ truyền động BTĐTheo chỉ dẫn thiết kế2Bộ
48Thang sắt: TS-3,0Theo chỉ dẫn thiết kế2Bộ
49Ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (đầu cột 323): GTT-1-ĐBTheo chỉ dẫn thiết kế1Bộ
50Giằng cột đúp: GCĐ-18Theo chỉ dẫn thiết kế1Bộ
51Dây leo tiếp địa DL-TĐTheo chỉ dẫn thiết kế2Bộ
52Đấu nối hotlineTheo chỉ dẫn thiết kế1Hệ thống
53Dây cáp quang ADSSTheo chỉ dẫn thiết kế1.047,9m
54Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Theo chỉ dẫn thiết kế628,7m
55Chuỗi néo cáp quang CN-ADSSTheo chỉ dẫn thiết kế10Bộ
56Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-ADSSTheo chỉ dẫn thiết kế10Bộ
57Giá bắt Chuỗi đỡ cáp quang GĐ-ADSSTheo chỉ dẫn thiết kế10Bộ
58Giá bắt Chuỗi néo cáp quang GN-ADSSTheo chỉ dẫn thiết kế10Bộ
59Hộp nối cáp quang: MSNC-ADSSTheo chỉ dẫn thiết kế10Bộ
60Thí nghiệm điện trở tiếp đấtTheo chỉ dẫn thiết kế4Vị trí
61Thí nghiệm sứ đứngTheo chỉ dẫn thiết kế5Quả
62Thí nghiệm cách điện treoTheo chỉ dẫn thiết kế21Chuỗi
63Thí nghiệm cáp trung thếTheo chỉ dẫn thiết kế3Sợi
64Thí nghiệm tủ trung thếTheo chỉ dẫn thiết kế1tủ
65Thí nghiệm cầu daoTheo chỉ dẫn thiết kế2Bộ
66Thí nghiệm chống sét vanTheo chỉ dẫn thiết kế3Bộ
67Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-150/24Theo chỉ dẫn thiết kế435m
68Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-16Theo chỉ dẫn thiết kế5cột
69Thu hồi Xà rẽ nhánh 3 pha ngang sứ chuỗiTheo chỉ dẫn thiết kế1bộ
70Thu hồi Xà đỡ vượt 3 pha bằng XĐV-3BTheo chỉ dẫn thiết kế2bộ
71Thu hồi Xà đỡ 3 pha tam giácTheo chỉ dẫn thiết kế1bộ
72Thu hồi Xà néo góc 3 pha bằng XNĐ-3BTheo chỉ dẫn thiết kế1bộ
73Thu hồi Xà néo ZTheo chỉ dẫn thiết kế1bộ
74Thu hồi Dây néoTheo chỉ dẫn thiết kế2quả
75Thu hồi Cách điện đứng SĐTheo chỉ dẫn thiết kế2quả
76Thu hồi Cách điện néo CNTheo chỉ dẫn thiết kế30chuỗi
77Thu hồi Xà đỡ cầu dao, chống sét vanTheo chỉ dẫn thiết kế3bộ
78Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơiTheo chỉ dẫn thiết kế1bộ
79Thu hồi Thang sắtTheo chỉ dẫn thiết kế2bộ
80Thu hồi Ghế cách điệnTheo chỉ dẫn thiết kế2bộ
81Thu hồi Chống sét van 22kVTheo chỉ dẫn thiết kế3bộ
82Thu hồi Cầu dao cách ly 22kVTheo chỉ dẫn thiết kế3bộ
83Thu hồi Cầu chì tự rơi 24kVTheo chỉ dẫn thiết kế1bộ
84Vận chuyển vật tư thu hồiTheo chỉ dẫn thiết kế1ca
L ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhậtTheo chỉ dẫn thiết kế1cái
2Sản xuất biển báo chử nhật kt (1,40x0,80)mTheo chỉ dẫn thiết kế3cái
3Sản xuất biển báo chử nhật kt (1,20x0,25)mTheo chỉ dẫn thiết kế1cái
4Sản xuất biển tam giácTheo chỉ dẫn thiết kế3cái
5Trụ đỡ biển báoTheo chỉ dẫn thiết kế1m
6Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công)Theo chỉ dẫn thiết kế2cái
7SX rào chắn BarieTheo chỉ dẫn thiết kế1bộ
8Ống nhựa PVC D76, L=1.2mTheo chỉ dẫn thiết kế12m
9Dây ni lông ATGTTheo chỉ dẫn thiết kế45m
10Giấy màu phản quangTheo chỉ dẫn thiết kế0,72m2
11Bê tông đá 1x2, mác 200 làm trụ đỡTheo chỉ dẫn thiết kế0,14m3
12Vữa XM mác50 trong ống nhựaTheo chỉ dẫn thiết kế0,05m3
13Ván khuôn cho bê tông làm trụ đỡTheo chỉ dẫn thiết kế0,02100m2
14Nhân công trực gác đảm bảo ATGTTheo chỉ dẫn thiết kế60công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu+ Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc (công trình đường giao thông cấp III, đường điện 22kv): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,33 tỷ VNĐ hoặc+ Trong đó phần khối lượng hạng mục thi công đường điện 22kv giá trị tối thiểu là 2,026 tỷ VNĐ trong hợp đồng chính hoặc hợp đồng tương tự độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự và có kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 07 năm(có chứng chỉ chỉ hành nghề Giám sát hạng III, có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự đã hoàn thành)77
2 Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ: 2 Đã làm kỹ thuật 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận Chủ đầu tư).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.55
3 Kỹ thuật chuyên ngành điện: . 1 Đã làm kỹ thuật 01 công trình đường dây điện tương tự (có xác nhận Chủ đầu tư).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.55
4 Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi: 1 Đã làm kỹ thuật 01 công trình thuỷ lợi (có xác nhận Chủ đầu tư).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.55
5 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS): 1 Đã làm kỹ sư KCS 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận Chủ đầu tư).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng hạ tầng, giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.55
6 Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán: 1 Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận Chủ đầu tư).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bánh hơi tự hành 9T còn sử dụng tốt2
2 Đầm bánh hơi tự hành 16T còn sử dụng tốt2
3 Máy đào còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông 250 lít còn sử dụng tốt4
5 Máy trộn bê tông 500 lít còn sử dụng tốt3
6 Máy ủi 110CV còn sử dụng tốt2
7 Ô tô tự đổ 6,5T đến 10T còn sử dụng tốt4
8 Ô tô tưới nước 5m3 còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn 1KW còn sử dụng tốt4
10 Máy đầm dùi 1,5KW còn sử dụng tốt7
11 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt3
12 Trạm trộn bê tông nhựa 120 tấn/h còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm bánh lốp 16T còn sử dụng tốt2
14 Máy lu 10T còn sử dụng tốt1
15 Máy rải 130-140CV còn sử dụng tốt1
16 Máy san 110CV còn sử dụng tốt1
17 Máy lu rung 25T còn sử dụng tốt2
18 Máy phát điện 200kVA còn sử dụng tốt1
19 Máy nén khí 600m3/h còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->