Gói thầu: “Sửa chữa khu vệ sinh A11, B11 và chống thấm cho sàn, hành lang, ô văng nhà – NIPI + Lắp đặt cửa đi và cửa sổ nhựa thép tại phòng số 305 và 306 nhà В11 - NIPI” (DV-071+065 22-PXD-VTN)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220353465-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | “Sửa chữa khu vệ sinh A11, B11 và chống thấm cho sàn, hành lang, ô văng nhà – NIPI + Lắp đặt cửa đi và cửa sổ nhựa thép tại phòng số 305 và 306 nhà В11 - NIPI” (DV-071+065 22-PXD-VTN) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch thực hiện các gói thầu XDCB trên cơ sở ghép các đơn hàng sửa chữa nhỏ trên bờ năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 16:08:00 đến ngày 2022-04-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 621,430,722 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450 triệu đồnghoặc(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó: Hợp đồng tương tự thứ 1 có giá trị tối thiểu là 450 triệu đồng và Hợp đồng tương tự thứ 2 bằng tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 450 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân có tay nghề bậc 03 trở lên chiếm ít nhất: từ 40% trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công chủ yếu: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị cho công tác bê tông cốt thép (cốp pha, cắt uốn thép, trộn bê tông, vận chuyển, bơm bê tông, đầm bê tông), giàn giáo, máy hàn, máy bơm, máy phát điện dự phòng, các thiết bị có liên quan khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu ... Đối với mỗi loại thiết bị, nhà thầu cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng cần thiết phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
“Sửa chữa khu vệ sinh A11, B11 và chống thấm cho sàn, hành lang, ô văng nhà – NIPI + Lắp đặt cửa đi và cửa sổ nhựa thép tại phòng số 305 và 306 nhà В11 - NIPI” (DV-071+065 22-PXD-VTN) “Sửa chữa khu vệ sinh A11, B11 và chống thấm cho sàn, hành lang, ô văng nhà – NIPI + Lắp đặt cửa đi và cửa sổ nhựa thép tại phòng số 305 và 306 nhà В11 - NIPI” (DV-071+065/22-PXD-VTN) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch thực hiện các gói thầu XDCB trên cơ sở ghép các đơn hàng sửa chữa nhỏ trên bờ năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro
Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu, tỉnh BRVT.
Tel.: 0254 - 3839 871 & Fax: 0254 - 3839 857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng giám đốc Vietsovpetro Số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Tel. 0254 - 3839 871 & Fax: 0254 - 3839 857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: LDVN Vietsovpetro, số 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 - 3839 871; Fax: 0254 - 3839 857/ 3838 655 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: LDVN Vietsovpetro tự thực hiện. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I.1 - KHU VỆ SINH NHÀ A1, B11 (DV-071/22-PXD) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: lavabo | Theo YCKT trong HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: gương soi | Theo YCKT trong HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: phễu thu | Theo YCKT trong HSMT | 25 | cái |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt thay thế chậu rửa 1 vòi | Theo YCKT trong HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt thay thế vòi rửa nước lạnh cho lavabo | Theo YCKT trong HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt thay thế gương soi | Theo YCKT trong HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt thay thế phễu thu, đường kính 100mm | Theo YCKT trong HSMT | 25 | cái |
| 8 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Theo YCKT trong HSMT | 228 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, Quét 3 lớp dung dịch chống thấm sàn WC | Theo YCKT trong HSMT | 228 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 có phụ gia sika chống thấm | Theo YCKT trong HSMT | 228 | m2 |
| 11 | Bơm sika dur sửa chữa vết nứt , chống thấm cạnh tường và sàn (tạm tính 5% diện tích) | Theo YCKT trong HSMT | 11,4 | m2 |
| 12 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo YCKT trong HSMT | 228 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo YCKT trong HSMT | 63 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đăt thay thế trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo YCKT trong HSMT | 63 | m2 |
| B | HẠNG MỤC I.2 - CHỐNG THẤM SENO, Ô VĂNG NHÀ A1, B11 (DV-071/22-PXD) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát seno (chiếm 20%-30%) | Theo YCKT trong HSMT | 107,685 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 độ dốc về phía phễu thu | Theo YCKT trong HSMT | 107,685 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo YCKT trong HSMT | 107,685 | m2 |
| 4 | Quét kết nối 2 lớp vữa chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo YCKT trong HSMT | 107,685 | m2 |
| 5 | Bơm sika dur sửa chữa vết nứt, chống thấm cạnh tường và sàn ( tạm tính 5% diện tích) | Theo YCKT trong HSMT | 5,384 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bang ôtô 5 tấn | Theo YCKT trong HSMT | 3,769 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo YCKT trong HSMT | 3,769 | m3 |
| C | HẠNG MỤC II.1 - PHÒNG 305 & 306 NHÀ B11 (DV-065/22-PXD) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn đơn cửa đi bằng gỗ của phòng 305 và 306 nhà B11 bị hư hỏng, | Theo YCKT trong HSMT | 46,52 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi bằng gỗ của phòng 305 và 306 của tòa nhà B11 bị hư hỏng, ( diện tích cả khuôn cửa= 10m2) | Theo YCKT trong HSMT | 18,992 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện loại dùng cho cửa sổ, loại cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (khóa đa điểm, bản lề 3D) - cho phòng 305 và 306 nhà B11 bị hư hỏng | Theo YCKT trong HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi loại dùng cho cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (khóa đa điểm, bản lề 3D)- cho cửa đi phòng 305 và 306 nhà B11 bị hư hỏng | Theo YCKT trong HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt khuôn cửa đi chính bằng cửa nhựa lõi thép Vinawindown hoặc tương đương cho phòng 305 và 306 nhà B11 bị hư hỏng | Theo YCKT trong HSMT | 46,52 | m |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt cửa đi chính vào khuông, cửa bằng cửa nhựa lõi thép Vinawindown hoặc tương đương, loại cửa nhựa 2 cánh mở quay (khóa đa điểm, bản lề 3D) cho phòng 305 và 306 nhà B11 bị hư hỏng | Theo YCKT trong HSMT | 18,992 | m2 |
| D | HẠNG MỤC II.2 - CHE CHẮN BẢO VỆ VÀ VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI (DV-065/22-PXD) | |||
| 1 | Che chắn máy móc thiết bị bằng tấm bạt | Theo YCKT trong HSMT | 114 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo YCKT trong HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải lên phương tiện | Theo YCKT trong HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bẳng xe 7 tấn | Theo YCKT trong HSMT | 1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450 triệu đồnghoặc(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó: Hợp đồng tương tự thứ 1 có giá trị tối thiểu là 450 triệu đồng và Hợp đồng tương tự thứ 2 bằng tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 450 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân: | 10 | Đội ngũ công nhân có tay nghề bậc 03 trở lên chiếm ít nhất: từ 40% trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công chủ yếu: | Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị cho công tác bê tông cốt thép (cốp pha, cắt uốn thép, trộn bê tông, vận chuyển, bơm bê tông, đầm bê tông), giàn giáo, máy hàn, máy bơm, máy phát điện dự phòng, các thiết bị có liên quan khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu ... Đối với mỗi loại thiết bị, nhà thầu cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng cần thiết phục vụ thi công. | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi