Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên NSTP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 16:06:00 đến ngày 2022-04-01 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,283,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8516E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III có hạng mục cống tưới hoặc cống tiêu hoặc kênh mương * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.598.708.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình thủy lợi của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát….;+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trường; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi, đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV.≥ 01 kỹ sư cơ khí, đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục chế tạo, lắp dựng thiết bị cơ khí công trình thủy lợi. * Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên. (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc đê điều cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên. (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc đê điều* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên. (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công gói thầu; Nhà thầu có danh sách công nhân và có chứng chỉ đào tạo nghề (bản chính hoặc bản sao chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Các máy móc thiết bị khác với số lượng phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc thiết bị khác với số lượng phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Tu bổ, cải tạo, sửa chữa một số vị trí sạt lở nghiêm trọng trên tuyến kênh dẫn Cẩm Đình - Hiệp Thuận 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên NSTP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cống tại K1+700 | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 2,046 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 261,09 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua) | Theo quy định tại Chương V | 5,358 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại Chương V | 605,454 | m3 |
| 5 | Đắp đất sét luyện | Theo quy định tại Chương V | 10,84 | m3 |
| 6 | Mua đất sét | Theo quy định tại Chương V | 10,84 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 2,21 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, vật liệu phá dỡ trong phạm vi 1km | Theo quy định tại Chương V | 467,9 | m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Chương V | 4,679 | 100m3 |
| 10 | Vữa xi măng lót M100, dày 5cm | Theo quy định tại Chương V | 15,88 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây bản đáy, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 15,27 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 89,5 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 6,62 | m3 |
| 14 | Cống hộp BTCTĐS M300, KT (800x800)mm tải trọng HL93 | Theo quy định tại Chương V | 6 | m |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm | Theo quy định tại Chương V | 6 | đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Theo quy định tại Chương V | 5 | mối nối |
| 17 | Lót nilon tái sinh | Theo quy định tại Chương V | 1,002 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 10,68 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 7,23 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông bản đáy kênh+ chân khay, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 27,26 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 29,94 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông tường , đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 18,53 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo quy định tại Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 1,761 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 1,748 | tấn |
| 28 | Gia công khe van+ dàn van | Theo quy định tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép khe van+ dàn van | Theo quy định tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 30 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo quy định tại Chương V | 0,081 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Theo quy định tại Chương V | 0,081 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 14,23 | m2 |
| 33 | Máy đóng mở V1 + trục vít L=2,5m; tay quay | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Theo quy định tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 35 | Bu lông M18-85 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Ván khuôn bản đáy | Theo quy định tại Chương V | 0,617 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại Chương V | 1,563 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn phần dốc nước | Theo quy định tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 40 | ống thoát nước PVC D48 | Theo quy định tại Chương V | 0,567 | 100m |
| 41 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống PVC | Theo quy định tại Chương V | 1,68 | m |
| 42 | 2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa đường | Theo quy định tại Chương V | 28,46 | m2 |
| B | Cống tại K8+250 | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 11,061 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 16,76 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 17,96 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 106,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 20,968 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại Chương V | 1.319,3752 | m3 |
| 7 | Đắp đất sét luyện | Theo quy định tại Chương V | 96,4 | m3 |
| 8 | Mua đất sét | Theo quy định tại Chương V | 96,4 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 52,53 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 12,1296 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 12,1296 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,5253 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, vật liệu phá dỡ 2.5km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,5253 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Chương V | 12,6549 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V | 95,525 | 100m |
| 16 | Dăm lót dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 3,96 | m3 |
| 17 | Lót nilon tái sinh | Theo quy định tại Chương V | 1,236 | 100m2 |
| 18 | Vữa XM lót M100, dày 5cm | Theo quy định tại Chương V | 40,49 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 7,47 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 59,95 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 45,04 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 35,04 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây mái nghiêng, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 319,45 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông chân cầu thang đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,91 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 29,2 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 27,35 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 10,43 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông sàn dàn van, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,78 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông dầm dàn van, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,53 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông cột dàn van, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,58 | m3 |
| 31 | Khe lún 2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa đường | Theo quy định tại Chương V | 121,5 | m2 |
| 32 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN92 | Theo quy định tại Chương V | 22,74 | m |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 2,531 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 2,48 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 1,271 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn dàn van, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,082 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm dàn van, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm dàn van, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,098 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,097 | tấn |
| 41 | Gia công khe van bằng thép hình không gỉ (SUS 304) | Theo quy định tại Chương V | 0,322 | tấn |
| 42 | Gia công khe van bằng thép hình CT38 | Theo quy định tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 43 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Theo quy định tại Chương V | 0,422 | tấn |
| 44 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo quy định tại Chương V | 0,528 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Theo quy định tại Chương V | 0,528 | tấn |
| 46 | Gia công lan can | Theo quy định tại Chương V | 0,218 | tấn |
| 47 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Chương V | 0,2 | tấn |
| 48 | Sơn chống gỉ 1 lớp lót + 2 lớp phủ | Theo quy định tại Chương V | 32,69 | m2 |
| 49 | Bulong M10x8 | Theo quy định tại Chương V | 48 | cái |
| 50 | Tê Ø60mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Chương V | 6,52 | m2 |
| 52 | Cao su củ tỏi P40x100x15 | Theo quy định tại Chương V | 4,74 | m |
| 53 | Cao su tấm dày 15mm | Theo quy định tại Chương V | 0,16 | m2 |
| 54 | Ty van + máy đóng mở V3 | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Theo quy định tại Chương V | 0,273 | tấn |
| 56 | Chốt 45X | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Bu lông M12 | Theo quy định tại Chương V | 62 | cái |
| 58 | Ván khuôn bản đáy | Theo quy định tại Chương V | 0,886 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại Chương V | 2,851 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn trần cống | Theo quy định tại Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn sàn dàn van | Theo quy định tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn dầm dàn van | Theo quy định tại Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn cột dàn van | Theo quy định tại Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 64 | ống thoát nước PVC D48 | Theo quy định tại Chương V | 1,472 | 100m |
| 65 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống PVC | Theo quy định tại Chương V | 6,12 | m |
| 66 | Đào san mặt đường thi công, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 3,15 | 100m3 |
| 67 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo quy định tại Chương V | 10,5 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V | 7,128 | 100m3 |
| 69 | Đào phá đê quây, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 7,128 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 7,128 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 7,128 | 100m3 |
| 72 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Chương V | 7,128 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8516E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III có hạng mục cống tưới hoặc cống tiêu hoặc kênh mương * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.598.708.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình thủy lợi của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát….;+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trường; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công | 2 | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi, đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV.≥ 01 kỹ sư cơ khí, đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục chế tạo, lắp dựng thiết bị cơ khí công trình thủy lợi. * Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên. (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc đê điều cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên. (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc đê điều* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên. (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công gói thầu; Nhà thầu có danh sách công nhân và có chứng chỉ đào tạo nghề (bản chính hoặc bản sao chứng thực); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy hàn | ≥ 23kW | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70Kg | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 9 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 10 | Các máy móc thiết bị khác với số lượng phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Các máy móc thiết bị khác với số lượng phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi