Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220355154-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220127876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên NSTP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 16:06:00 đến ngày 2022-04-01 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,283,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8516E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III có hạng mục cống tưới hoặc cống tiêu hoặc kênh mương * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.598.708.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình thủy lợi của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát….;+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trường; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi, đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV.≥ 01 kỹ sư cơ khí, đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục chế tạo, lắp dựng thiết bị cơ khí công trình thủy lợi. * Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên. (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc đê điều cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên. (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc đê điều* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên. (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công gói thầu; Nhà thầu có danh sách công nhân và có chứng chỉ đào tạo nghề (bản chính hoặc bản sao chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Các máy móc thiết bị khác với số lượng phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc thiết bị khác với số lượng phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, cải tạo, sửa chữa một số vị trí sạt lở nghiêm trọng trên tuyến kênh dẫn Cẩm Đình - Hiệp Thuận
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên NSTP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội , địa chỉ: Số 174, đường Tô Hiệu, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thiên Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và Xây dựng hạ tầng Thái Dương. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Trường Sơn 269.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội , địa chỉ: Số 174, đường Tô Hiệu, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm….
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cống tại K1+700
1Bóc phong hóa, đất cấp ITheo quy định tại Chương V2,046100m3
2Đào đất móng, đất cấp ITheo quy định tại Chương V261,09m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua)Theo quy định tại Chương V5,358100m3
4Mua đất đắp K95Theo quy định tại Chương V605,454m3
5Đắp đất sét luyệnTheo quy định tại Chương V10,84m3
6Mua đất sétTheo quy định tại Chương V10,84m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định tại Chương V2,21m3
8Vận chuyển đất, vật liệu phá dỡ trong phạm vi 1kmTheo quy định tại Chương V467,9m3
9San đất bãi thảiTheo quy định tại Chương V4,679100m3
10Vữa xi măng lót M100, dày 5cmTheo quy định tại Chương V15,88m3
11Xây đá hộc, xây bản đáy, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V15,27m3
12Xây đá hộc, xây mái, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V89,5m3
13Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V6,62m3
14Cống hộp BTCTĐS M300, KT (800x800)mm tải trọng HL93Theo quy định tại Chương V6m
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mmTheo quy định tại Chương V6đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo quy định tại Chương V5mối nối
17Lót nilon tái sinhTheo quy định tại Chương V1,002100m2
18Đổ bê tông, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V10,68m3
19Đổ bê tông, bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V7,23m3
20Đổ bê tông, bê tông bản đáy kênh+ chân khay, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V27,26m3
21Đổ bê tông, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V29,94m3
22Đổ bê tông, bê tông tường , đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V18,53m3
23Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V0,48m3
24Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo quy định tại Chương V81 cấu kiện
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V0,03tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V1,761tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V1,748tấn
28Gia công khe van+ dàn vanTheo quy định tại Chương V0,059tấn
29Lắp dựng kết cấu thép khe van+ dàn vanTheo quy định tại Chương V0,059tấn
30Sản xuất cửa van phẳngTheo quy định tại Chương V0,081tấn
31Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Theo quy định tại Chương V0,081tấn
32Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V14,23m2
33Máy đóng mở V1 + trục vít L=2,5m; tay quayTheo quy định tại Chương V1bộ
34Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayTheo quy định tại Chương V0,036tấn
35Bu lông M18-85Theo quy định tại Chương V1cái
36Ván khuôn bản đáyTheo quy định tại Chương V0,617100m2
37Ván khuôn tườngTheo quy định tại Chương V1,563100m2
38Ván khuôn phần dốc nướcTheo quy định tại Chương V0,096100m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo quy định tại Chương V0,027100m2
40ống thoát nước PVC D48Theo quy định tại Chương V0,567100m
41Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống PVCTheo quy định tại Chương V1,68m
422 lớp bao tải + 3 lớp nhựa đườngTheo quy định tại Chương V28,46m2
B Cống tại K8+250
1Bóc phong hóa, đất cấp ITheo quy định tại Chương V11,061100m3
2Đánh cấp, đất cấp IITheo quy định tại Chương V16,76m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V17,96100m3
4Đào đất móng, đất cấp ITheo quy định tại Chương V106,84m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V20,968100m3
6Mua đất đắp K95Theo quy định tại Chương V1.319,3752m3
7Đắp đất sét luyệnTheo quy định tại Chương V96,4m3
8Mua đất sétTheo quy định tại Chương V96,4m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định tại Chương V52,53m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Theo quy định tại Chương V12,1296100m3
11Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V12,1296100m3
12Vận chuyển vật liệu phá dỡ trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,5253100m3
13Vận chuyển đất, vật liệu phá dỡ 2.5km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,5253100m3
14San đất bãi thảiTheo quy định tại Chương V12,6549100m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V95,525100m
16Dăm lót dày 10cmTheo quy định tại Chương V3,96m3
17Lót nilon tái sinhTheo quy định tại Chương V1,236100m2
18Vữa XM lót M100, dày 5cmTheo quy định tại Chương V40,49m3
19Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V7,47m3
20Đổ bê tông, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V59,95m3
21Đổ bê tông, bê tông tường, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V45,04m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V35,04m3
23Xây đá hộc, xây mái nghiêng, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V319,45m3
24Đổ bê tông, bê tông chân cầu thang đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V0,91m3
25Đổ bê tông, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V29,2m3
26Đổ bê tông, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V27,35m3
27Đổ bê tông, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V10,43m3
28Đổ bê tông, bê tông sàn dàn van, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V0,78m3
29Đổ bê tông, bê tông dầm dàn van, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V0,53m3
30Đổ bê tông, bê tông cột dàn van, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V0,58m3
31Khe lún 2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa đườngTheo quy định tại Chương V121,5m2
32Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN92Theo quy định tại Chương V22,74m
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V2,531tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V2,48tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,271tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn dàn van, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,082tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm dàn van, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,019tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm dàn van, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,098tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,016tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,097tấn
41Gia công khe van bằng thép hình không gỉ (SUS 304)Theo quy định tại Chương V0,322tấn
42Gia công khe van bằng thép hình CT38Theo quy định tại Chương V0,1tấn
43Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Theo quy định tại Chương V0,422tấn
44Sản xuất cửa van phẳngTheo quy định tại Chương V0,528tấn
45Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Theo quy định tại Chương V0,528tấn
46Gia công lan canTheo quy định tại Chương V0,218tấn
47Gia công thang sắtTheo quy định tại Chương V0,2tấn
48Sơn chống gỉ 1 lớp lót + 2 lớp phủTheo quy định tại Chương V32,69m2
49Bulong M10x8Theo quy định tại Chương V48cái
50Tê Ø60mmTheo quy định tại Chương V4cái
51Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Chương V6,52m2
52Cao su củ tỏi P40x100x15Theo quy định tại Chương V4,74m
53Cao su tấm dày 15mmTheo quy định tại Chương V0,16m2
54Ty van + máy đóng mở V3Theo quy định tại Chương V1bộ
55Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayTheo quy định tại Chương V0,273tấn
56Chốt 45XTheo quy định tại Chương V1bộ
57Bu lông M12Theo quy định tại Chương V62cái
58Ván khuôn bản đáyTheo quy định tại Chương V0,886100m2
59Ván khuôn tườngTheo quy định tại Chương V2,851100m2
60Ván khuôn trần cốngTheo quy định tại Chương V0,4100m2
61Ván khuôn sàn dàn vanTheo quy định tại Chương V0,014100m2
62Ván khuôn dầm dàn vanTheo quy định tại Chương V0,042100m2
63Ván khuôn cột dàn vanTheo quy định tại Chương V0,092100m2
64ống thoát nước PVC D48Theo quy định tại Chương V1,472100m
65Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống PVCTheo quy định tại Chương V6,12m
66Đào san mặt đường thi công, đất cấp ITheo quy định tại Chương V3,15100m3
67Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmTheo quy định tại Chương V10,5100m2
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V7,128100m3
69Đào phá đê quây, đất cấp IITheo quy định tại Chương V7,128100m3
70Vận chuyển đất trong phạm vi Theo quy định tại Chương V7,128100m3
71Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V7,128100m3
72San đất bãi thảiTheo quy định tại Chương V7,128100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8516E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III có hạng mục cống tưới hoặc cống tiêu hoặc kênh mương * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.598.708.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình thủy lợi của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát….;+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trường; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công 2 ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi, đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV.≥ 01 kỹ sư cơ khí, đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục chế tạo, lắp dựng thiết bị cơ khí công trình thủy lợi. * Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên. (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc đê điều cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên. (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc đê điều* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên. (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công gói thầu; Nhà thầu có danh sách công nhân và có chứng chỉ đào tạo nghề (bản chính hoặc bản sao chứng thực);11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 150L2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Máy hàn ≥ 23kW2
4 Máy đào ≥ 0,8m3 1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg2
8 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
9 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
10 Các máy móc thiết bị khác với số lượng phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Các máy móc thiết bị khác với số lượng phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->