Gói thầu: Xây lắp (XD+TB)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đông Ngàn |
| Tên gói thầu | Xây lắp (XD+TB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 16:01:00 đến ngày 2022-04-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,080,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2120675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.424135E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Thi công phần xây lắp, phần đường giao thông hoặc đường nội bộ, hệ thống thoát nước, đường hệ thống điện chiếu sáng, trạm biến áp (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.656.315.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.312.630.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tự động hóa+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần trạm biến áp ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4-0,8m3/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí Diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kG/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe thang hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Đông Ngàn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (XD+TB) ĐTXD cải tạo nghĩa trang liệt sỹ phường Đông Ngàn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đông Ngàn/ Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 852.111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đông Ngàn, phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 852.111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 10,0544 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 16,9298 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 4,347 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,3429 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cột cờ hiện trạng (NC 3/7) | Chương V - E HSMT | 1 | công |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,6562 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,6562 | 100m3/1km |
| 8 | Tháo dỡ mặt ốp đá tự nhiên | Chương V - E HSMT | 34,155 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cổng thép | Chương V - E HSMT | 16,795 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 5,9586 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 59,0963 | m3 |
| 12 | Phá dỡ hoa sắt hàng rào thoáng | Chương V - E HSMT | 33,446 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,6574 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,6574 | 100m3/1km |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 9,7175 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 58,5578 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 29,627 | 1m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 118,0761 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 1,8635 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 1,8635 | 100m3/1km |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: Gương, vòi rửa | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ bồn nước mái (NC 3/7) | Chương V - E HSMT | 1 | công |
| 25 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V - E HSMT | 67,153 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - E HSMT | 0,4396 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 31,087 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 0,738 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 46,8681 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 7,399 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,5568 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,5568 | 100m3/1km |
| 33 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V - E HSMT | 127 | cấu kiện |
| 34 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Chương V - E HSMT | 16,302 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,163 | 100m3/1km |
| 37 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,7264 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2995 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,821 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,2831 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Chương V - E HSMT | 0,1343 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0719 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 0,1805 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16, 18mm | Chương V - E HSMT | 0,4278 | tấn |
| 45 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,9469 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0291 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2201 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1822 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,0019 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 14,0719 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0141 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0469 | tấn |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0971 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8012 | m3 |
| 55 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4581 | 100m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,8019 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0294 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0322 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1816 | tấn |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,3302 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0448 | tấn |
| 63 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,0615 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8077 | m3 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, đất tận dụng | Chương V - E HSMT | 0,2679 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,085 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,8732 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,258 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0275 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3472 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,6422 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,1345 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 34,9935 | m2 |
| 77 | Ống Inox cắm cờ D34x1,5mm, thang Inox hộp 30x30x1,5mm | Chương V - E HSMT | 38,6022 | kg |
| 78 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,7752 | m3 |
| 79 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | Chương V - E HSMT | 27,6612 | m2 |
| 80 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen kim sa vào tường có chốt Inox | Chương V - E HSMT | 3,021 | m2 |
| 81 | Ốp đá granit tự nhiên màu ghi vào tường có chốt Inox | Chương V - E HSMT | 30,7274 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp granit màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,9326 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp granit màu vàng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,0964 | m2 |
| 84 | Lát nền kỳ đài bằng granit màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,5303 | m2 |
| 85 | Lát nền kỳ đài bằng đá granit màu vàng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 22,0752 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt nền trụ kỳ đài bằng đá granit màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,6011 | m2 |
| 87 | Sơn hạt giả đá | Chương V - E HSMT | 34,9935 | m2 |
| 88 | Bộ chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" inox vàng gương cao 200mm, dày 15mm | Chương V - E HSMT | 13 | chữ cái |
| 89 | Quốc huy inox vàng gương đường kính tròn 460mm, dày 15mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 90 | Hoa sen inox vàng gương rộng 500mm, cao 325mm, dày 15mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lan can đá tự nhiên màu ghi (Cao 81 cm, trụ KT: 22x22x117 cm) | Chương V - E HSMT | 25,51 | m |
| 92 | Lư hương đá tự nhiên (đường kính miệng 61cm, cao 99cm) | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 93 | Bó vỉa bồn cây đá tự nhiên KT 15x18x80cm (Đá xanh đen) | Chương V - E HSMT | 7,749 | m |
| 94 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,56 | m |
| 95 | Đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 1,242 | m3 |
| 96 | Trồng cỏ lạc tiên | Chương V - E HSMT | 6,21 | m2 |
| 97 | Trồng cây ngâu cầu cao =>1,2m | Chương V - E HSMT | 2 | cây |
| 98 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V - E HSMT | 6,1625 | m2 |
| 99 | Khắc chữ tên liệt sỹ, địa chỉ, năm sinh, hoa văn trên bia đá | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V - E HSMT | 12 | 1 lỗ khoan |
| 101 | Súng bơm keo Hilti | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 102 | Ống dùng trong súng Hilti | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 103 | Keo Hilti RE 500 tuýp | Chương V - E HSMT | 2 | tuýp |
| 104 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1073 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0467 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0161 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1881 | tấn |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,3185 | m3 |
| 109 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,4878 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2159 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1035 | tấn |
| 112 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,5346 | m3 |
| 113 | Dán ngói mũi hài 150x150x11.5mm trên mái nghiêng, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 30,0333 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 25,062 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 27,518 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,319 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 214,34 | m |
| 118 | Mua con sơn bê tông xi măng cao 40cm | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 91,899 | m2 |
| 121 | Đắp đầu đao, kìm nóc | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 122 | Xây bờ nóc, bờ chảy mái, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,2214 | m3 |
| 123 | Trát bờ nóc, bờ chảy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,2386 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 7,2386 | m2 |
| 125 | Bộ chữ "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ PHƯỜNG ĐÔNG NGÀN" inox vàng gương cao 180mm, dày 15mm | Chương V - E HSMT | 30 | chữ |
| 126 | Mua thép mạ kẽm làm cánh cổng | Chương V - E HSMT | 213,1564 | kg |
| 127 | Mua thép bản làm cánh cổng | Chương V - E HSMT | 59,2998 | kg |
| 128 | Gia công cổng sắt | Chương V - E HSMT | 0,2671 | tấn |
| 129 | Goong cối | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 130 | Chốt cửa | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 131 | Khóa cửa treo | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 132 | Sơn cổng thép hộp bằng sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 267,1139 | kg |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - E HSMT | 16,92 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 1,0626 | 100m2 |
| 135 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,8137 | 100m3 |
| 136 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0953 | 100m2 |
| 137 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,4774 | m3 |
| 138 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,9057 | m3 |
| 139 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 18,9159 | m3 |
| 140 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4207 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,393 | 100m3/1km |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,1327 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 1,1808 | tấn |
| 145 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,7132 | 100m2 |
| 146 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,8452 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 19,8875 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,1528 | m3 |
| 149 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,084 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0452 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1933 | tấn |
| 152 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,4422 | 100m2 |
| 153 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,386 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 473,2311 | m2 |
| 155 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 120,0514 | m2 |
| 156 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 942,92 | m |
| 157 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 143,08 | m |
| 158 | Dán ngói Âm dương mũi chữ thọ + lá đề mầu đỏ KT 1 cặp 0.18*0.12m. 43 cặp/m2 có mũi | Chương V - E HSMT | 25,4976 | m2 |
| 159 | Dán ngói Âm dương mũi chữ thọ + lá đề mầu đỏ KT 1 cặp 0.18*0.12m. 43 cặp/m2 không mũi | Chương V - E HSMT | 25,4976 | m2 |
| 160 | Mua lan bê tông đúc sẵn KT 1450x40x120mm | Chương V - E HSMT | 143 | cái |
| 161 | Mua thanh ngang lan bê tông đúc sẵn KT50x70mm | Chương V - E HSMT | 42,61 | md |
| 162 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E HSMT | 157 | 1 cấu kiện |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 670,5473 | m2 |
| 164 | Mộ đá tự nhiên màu ghi (Kích thước: Dài 1,275m, rộng 0,81m, cao 0,41m, đầu mộ cao 1,07m) | Chương V - E HSMT | 130 | cái |
| 165 | Bia mộ đá tự nhiên (Kích thước: Rộng 0,2m, cao 0,3m) | Chương V - E HSMT | 130 | cái |
| 166 | Mua song chắn rác Composite KT960x530, tải trọng 12,5T | Chương V - E HSMT | 15 | tấm |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 113 | 1cấu kiện |
| 168 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2831 | 100m3 |
| 169 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - E HSMT | 0,1822 | 100m2 |
| 170 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 1,8253 | m3 |
| 171 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,7357 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0283 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3699 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,6796 | tấn |
| 175 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,1963 | m3 |
| 176 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2082 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0749 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0749 | 100m3/1km |
| 179 | Mua tấm bó bồn cây bằng đá tự nhiên màu xanh đen KT150x180 | Chương V - E HSMT | 73,595 | m |
| 180 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 71,8 | md |
| 181 | Ốp Đá Granit tự nhiên mầu ghi, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,1786 | m2 |
| 182 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4763 | 100m3 |
| 183 | Lớp nilon chống mất nước XM | Chương V - E HSMT | 952,558 | m2 |
| 184 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 95,482 | m3 |
| 185 | Lát nền Đá tự nhiên xanh đen băm toàn phần KT400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.022,048 | m2 |
| 186 | Trồng cỏ Lạc Tiên vườn cây | Chương V - E HSMT | 43,15 | m2 |
| 187 | Mua cây Ngâu Cầu cao ≥ 1,2m | Chương V - E HSMT | 10 | cây |
| 188 | Đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 10,8077 | m3 |
| 189 | Chặt tỉa cành, rễ cây đa để thi công tường bê tông bồn cây | Chương V - E HSMT | 2 | cây |
| 190 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1195 | 100m3 |
| 191 | Lớp nilon chống mất nước XM | Chương V - E HSMT | 239,06 | m2 |
| 192 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 23,906 | m3 |
| 193 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mm | Chương V - E HSMT | 239,06 | m2 |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,5925 | 1m3 |
| 195 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - E HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 196 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,245 | m3 |
| 197 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 198 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,875 | m3 |
| 199 | Khung móng cột đèn M16x240x240 | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 200 | Cột đèn bát giác, tròn côn liền cần đơn chân đế M16x240, H=8m, dày 3ly | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 201 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - E HSMT | 5 | 1 cột |
| 202 | Đèn chiếu sáng sân vườn LED E-KONA 150W | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 204 | Lắp đặt đèn pha LED công suất 200W | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt MCB-1P 30A/250V | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt MCB-1P 20A/250V | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt MCB-1P 10A/250V | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 209 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 19,2 | 1m3 |
| 210 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 211 | Gạch chỉ báo hiệu cáp KT: 6,5x10,5x22cm | Chương V - E HSMT | 2.059,2 | viên |
| 212 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - E HSMT | 2,059 | 1000 viên |
| 213 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 135 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V - E HSMT | 135 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 220 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 5 | 1 bộ |
| 221 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 222 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 5 | cọc |
| 223 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V - E HSMT | 5 | hệ thống |
| B | CẢI TẠO ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Dọn mặt bằng để thi công (Nhân công bậc 3,0/7) | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 2 | Cắt khe đường bê tông cũ | Chương V - E HSMT | 2,617 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 3,246 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0325 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0325 | 100m3/1km |
| 6 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh nền đường | Chương V - E HSMT | 4,864 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - E HSMT | 4,864 | 100m2 |
| 8 | Mua bê tông nhựa hạt thô để bù vênh mặt đường ( BTNC 19, hàm lượng nhựa 5,0%) | Chương V - E HSMT | 91,1616 | tấn |
| 9 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt thô (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 7cm | Chương V - E HSMT | 4,864 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 4,864 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E HSMT | 4,864 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V - E HSMT | 1 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 14 | Dọn mặt bằng để thi công | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 15 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - E HSMT | 1 | cây |
| 16 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - E HSMT | 1 | gốc |
| 17 | Vận chuyển cây chặt hạ ra ngoài công trình | Chương V - E HSMT | 2 | công |
| 18 | Cắt khe đường bê tông cũ | Chương V - E HSMT | 2,13 | 10m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 43,605 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,436 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,436 | 100m3/1km |
| 22 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,035 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,035 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,035 | 100m3/1km |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V - E HSMT | 0,3954 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E HSMT | 0,659 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - E HSMT | 2,506 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E HSMT | 2,506 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 2,506 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E HSMT | 2,506 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,3809 | m3 |
| 33 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 19,5 | m2 |
| 34 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,8 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,5274 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,435 | m3 |
| 39 | Lát rãnh biên, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,79 | m2 |
| 40 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0607 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0607 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0607 | 100m3/1km |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8424 | m3 |
| 45 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,782 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,2 | m2 |
| 47 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,86 | m2 |
| 48 | Ván khuôn mặt rãnh | Chương V - E HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép mặt rãnh, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0563 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan mặt rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,81 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 52 | Rải nylon chống mất nước xi măng | Chương V - E HSMT | 17,576 | m2 |
| 53 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,79 | m3 |
| 54 | Lát gạch TERRAZZO 40x40x3cm | Chương V - E HSMT | 26 | m2 |
| C | TUYẾN CÁP NGẦM 35KV-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Chương V - E HSMT | 0,072 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 30 | m2 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn ( Tận dụng gạch cũ ) | Chương V - E HSMT | 30 | m2 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1235 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,1615 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D8 | Chương V - E HSMT | 0,0044 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10 | Chương V - E HSMT | 0,1358 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16 | Chương V - E HSMT | 0,0227 | tấn |
| 13 | Mua thép L50x50x5 | Chương V - E HSMT | 104,96 | kg |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,26 | m3 |
| 15 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0636 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 0,649 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 1,816 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 6,85 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 2 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,0213 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,0043 | 100m2 |
| 25 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 6,49 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 28 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 30 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn ( Tận dụng gạch cũ ) | Chương V - E HSMT | 6,49 | m2 |
| D | TUYẾN CÁP NGẦM 35KV-PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V - E HSMT | 100 | tấm |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - E HSMT | 0,1315 | m3 |
| 3 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,5m | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Cáp đồng ngầm 35kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV - 3x70mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm 35kV-3x70mm2 trong ống bảo vệ | Chương V - E HSMT | 0,54 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp ngầm 35kV-3x70mm2 lên cột, vào tủ | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính D160/125mm | Chương V - E HSMT | 0,49 | 100m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D150 | Chương V - E HSMT | 4 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D150 | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Đầu cáp T-plug 3 pha 35kV, tiết diện 3x70mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | đầu |
| 12 | Làm và lắp đặt Đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp 3x70mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x70mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 35kV, tiết diện cáp 3x70mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 15 | Hạ thu hồi xà đỡ | Chương V - E HSMT | 4 | 1 bộ |
| 16 | Hạ xà néo | Chương V - E HSMT | 2 | 1 bộ |
| 17 | Hạ thu hồi chống sét van 35kV đường dây | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 18 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 10 cách điện |
| 19 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 | Chương V - E HSMT | 0,135 | 1km / 1dây |
| 20 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 20m | Chương V - E HSMT | 2 | 1 cột |
| E | TUYẾN CÁP NGẦM 35KV-PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V - E HSMT | 1 | sợi |
| F | TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,2185 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,2516 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,625 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 4,361 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V - E HSMT | 0,0267 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - E HSMT | 0,0414 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Chương V - E HSMT | 0,1871 | tấn |
| 8 | Khung móng trụ trạm biến áp | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1481 | 100m3 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,096 | 100m3 |
| G | TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua xà thép, tiếp địa cột trạm biến áp bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 123,3 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây thép địa | Chương V - E HSMT | 3,45 | 10 m |
| 4 | Cáp đồng ngầm 35kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV - 1x70mm2 | Chương V - E HSMT | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm 35kV-3x70mm2 lên cột, vào tủ | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Đầu cáp T-plug 3 pha 35kV, tiết diện 3x70mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | đầu |
| 7 | Đầu cáp Silicon co nguôi 1 pha 35kV, tiết diện 1x70mm2 ngoài trời | Chương V - E HSMT | 3 | đầu |
| 8 | Làm và lắp đặt Đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp 3x70mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Cáp đồng Cu/PVC -1x95mm2 nối đất trung tỉnh máy biến áp | Chương V - E HSMT | 7 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng Cu/PVC -1x95mm2 nối đất trung tỉnh máy biến áp | Chương V - E HSMT | 7 | 1 m |
| 11 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC -1x240mm2 | Chương V - E HSMT | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp đồng Cu/XLPE/PVC -1x240mm2 | Chương V - E HSMT | 45 | 1 m |
| 13 | Cáp đồng Cu/PVC -1x35mm2 nối đất chống sét van, tiếp địa vỏ tủ, cổ cáp ngầm 35kV | Chương V - E HSMT | 55 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp đồng Cu/XLPE/PVC -1x35mm2 nối đất chống sét van, tiếp địa vỏ tủ, cổ cáp ngầm 35kV | Chương V - E HSMT | 55 | 1 m |
| 15 | Đầu cốt đồng M-35 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Chương V - E HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng M-95 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt đồng M-95 | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng M-240 | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt đồng M-240 | Chương V - E HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | Chương V - E HSMT | 1 | quả |
| 22 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bảng sơ đồ nguyên lý TBA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 24 | Biển báo tên trạm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 26 | Tháo hạ MBA 400kVA-35/0,4kV trên cột | Chương V - E HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 27 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 35kV trong TBA | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 28 | Hạ thu hồi chống sét van 35kV trong TBA | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 29 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/8 trong TBA | Chương V - E HSMT | 0,015 | 1km / 1dây |
| 30 | Hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV trong TBA | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 31 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV trong TBA | Chương V - E HSMT | 1,6 | 10 cách điện |
| 32 | Hạ thu hồi xà đỡ cầu chì và chống sét van | Chương V - E HSMT | 2 | 1 bộ |
| 33 | Hạ thu hồi bộ xà hãm cổng trên hai cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 100kg | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 34 | Hạ thu hồi xà đỡ trung gian | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 35 | Hạ thu hồi ghế cách điện 35kV, trọng lượng | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 36 | Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 37 | Hạ thu hồi thang trèo cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 38 | Hạ thu hồi giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 50kg | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 39 | Hạ thu hồi giá đỡ tủ điện trọng lượng ≤ 50kg | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 40 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m | Chương V - E HSMT | 2 | 1 cột |
| 41 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 42 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m |
| 43 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m |
| H | TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V - E HSMT | 1 | sợi |
| I | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,048 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,161 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 0,6 | m2 |
| 7 | Bulong M16x300 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 5,13 | m3 |
| 9 | Hoàn trả nền đường, Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 5,13 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,3483 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0964 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2519 | 100m3 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 0,0135 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 17 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| J | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV-PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua xà thép, tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 77,78 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - E HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V - E HSMT | 0,072 | 100kg |
| 4 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 9 | 1 bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 đã bao gồm 6m TN mẫu | Chương V - E HSMT | 239 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x150+1x95mm2 trong ống bảo vệ | Chương V - E HSMT | 1,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x150+1x95mm2 lên cột, tủ | Chương V - E HSMT | 0,39 | 100m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x25mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x50+1x25mm2 trong ống bảo vệ | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x50+1x25mm2 lên cột, tủ | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x25+1x16mm2 trong ống bảo vệ | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x25+1x16mm2 lên cột, tủ | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 14 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x150+1x95 mm2 | Chương V - E HSMT | 6 | đầu |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V - E HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x50+1x25 mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | đầu |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V - E HSMT | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 18 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x25+1x16 mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | đầu |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V - E HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D85/65 bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D130/100 bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 2,01 | 100m |
| 22 | Tủ điện công tơ Composite loại 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ; Kích thước 600x400x1100mm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 24 | Hạ và Lắp đặt lại công tơ, đo đếm các loại | Chương V - E HSMT | 2 | 1 cái |
| 25 | Áp tô mát 3 pha 3 cực 63A (MCCB) | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB loại 3P- 63A (sau công tơ) | Chương V - E HSMT | 4 | 1 cái |
| 27 | Dây đồng Cu/PVC 1x16 đấu nối công tơ | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - E HSMT | 60 | 1 m |
| 29 | Biển báo tên tủ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 30 | Biển báo an toàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 31 | Hạ cột tông bê tông | Chương V - E HSMT | 2 | 1 cột |
| 32 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | Chương V - E HSMT | 5 | công/bộ |
| 33 | Hạ xà cũ | Chương V - E HSMT | 12 | 1 bộ |
| 34 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 35 | Hạ và lắp đặt lại hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 36 | Hạ thu hồi hộp chia điện tạm tính bằng 0,4 lần Lắp đặt hộp điện kế | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 37 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện | Chương V - E HSMT | 3 | 1m |
| 38 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện | Chương V - E HSMT | 3 | 1m |
| 39 | Hạ thu hồi dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện | Chương V - E HSMT | 3 | 1m |
| 40 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV -2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | 1m |
| 42 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV -3x16+1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 45 | m |
| 43 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 45 | 1m |
| 44 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | Chương V - E HSMT | 60 | 1m |
| 45 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện | Chương V - E HSMT | 15 | 1m |
| 46 | Hạ thu hồi dây dẫn AV120 | Chương V - E HSMT | 0,408 | 1km / 1dây |
| 47 | Hạ thu hồi dây dẫn AV95 | Chương V - E HSMT | 0,136 | 1km / 1dây |
| 48 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | Chương V - E HSMT | 0,068 | km/dây |
| 49 | Ghíp đồng nhôm bọc 3 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 50 | Đai thép không gỉ treo hộp công tơ | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 51 | Khoá đai treo hộp công tơ | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 53 | Hộp xịt RP7 | Chương V - E HSMT | 5 | hộp |
| 54 | Băng dính cách điện | Chương V - E HSMT | 50 | cuộn |
| 55 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Chương V - E HSMT | 0,1 | 10 cột |
| K | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV-PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V - E HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| L | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA - 35(22)/0,4kV; sản xuất theo QĐ1011-EVN NPC; kiểu kín sứ Plug-in, dãn nở bẳng cánh tản nhiệt | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 2 | Trụ đỡ MBA ( thân trụ chính tôn dày 3mm, mặt bích trên nóc và đáy nóc tôn dày 15mm, thang máng và hộp chụp cực máy biến áp tôn dày 2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng; kích thước dài 1800, rộng 1800, cao 2400) | Chương V - E HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Tủ trung thế RMU 35kV-630A-16kA loại compact 3 ngăn ( CCV) (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bao gồm bộ báo khí SF6) loại trong nhà | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 400V-800A; 4 lộ ra 2x400A-65kA+2x300A-65kVA | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù công suất phản kháng 200kVAr trọn bộ: sử dụng MCCB-3P-500A, cho nhánh tụ bù 40kVAr sử dụng MCCB 3P-100A+Contactor 3P-100A (200kVAr-5x40kVAr) | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| M | CHI PHÍ LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Chương V - E HSMT | 1 | CT |
| 2 | Chi phí thí nghiệm thiết bị | Chương V - E HSMT | 1 | CT |
| N | CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Chương V - E HSMT | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2120675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.424135E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Thi công phần xây lắp, phần đường giao thông hoặc đường nội bộ, hệ thống thoát nước, đường hệ thống điện chiếu sáng, trạm biến áp (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.656.315.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.312.630.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường dây và trạm biến áp | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tự động hóa+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần trạm biến áp ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,4-0,8m3/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy nén khí Diezen | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Búa căn khí nén | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 150L/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 1,5kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) | ≥ 70kG/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Xe thang hoặc xe nâng | ≥ 12m/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | ≥ 6T/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi