Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 15:59:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,540,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66218E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) có giá trị ≥ 10.878.420.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.878.420.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung mini dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 6 - 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu ba bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị phun tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất trạm trộn ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy rải ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cẩu ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT các đoạn Km201+500 - Km208+353; Km209+321 - Km210+553, Quốc lộ 48E, tỉnh Nghệ An 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 1: Nền mặt đường Km201+500 - Km205+335,43 | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Chương V – Phần 2 | 165,3 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 2 | Chương V – Phần 2 | 7,31 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V – Phần 2 | 35,1 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Chương V – Phần 2 | 1.474,44 | m3 |
| 5 | Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm | Chương V – Phần 2 | 277 | m2 |
| 6 | Bê tông M200 vuốt nối về lề cũ BTXM | Chương V – Phần 2 | 21,95 | m3 |
| 7 | Đào đất hữu cơ | Chương V – Phần 2 | 43,59 | m3 |
| 8 | Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 350 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 350 | m2 |
| 10 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 350 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 350 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 350 | m2 |
| 13 | Đắp đất K98 (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 105 | m3 |
| 14 | Đào bỏ kết cấu nền bị sình lún cao su (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 63 | m3 |
| 15 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 105 | m3 |
| 16 | Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) | Chương V – Phần 2 | 20.448,56 | m2 |
| 17 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) | Chương V – Phần 2 | 20.448,56 | m2 |
| 18 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Chương V – Phần 2 | 20.448,56 | m2 |
| 19 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm bù vênh dày 3cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) | Chương V – Phần 2 | 20.448,56 | m2 |
| 20 | Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Mở rộng mặt đường - KC3) | Chương V – Phần 2 | 174,55 | m2 |
| 21 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Mở rộng mặt đường - KC3) | Chương V – Phần 2 | 174,55 | m2 |
| 22 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Mở rộng mặt đường - KC3) | Chương V – Phần 2 | 174,55 | m2 |
| 23 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Mở rộng mặt đường - KC3) | Chương V – Phần 2 | 174,55 | m2 |
| 24 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Mở rộng mặt đường - KC3) | Chương V – Phần 2 | 174,55 | m2 |
| 25 | Xáo xới lu lèn đảm bảo độ chặt đất K95 (Mở rộng mặt đường - KC3) | Chương V – Phần 2 | 52,36 | m3 |
| 26 | Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC2) | Chương V – Phần 2 | 132,63 | m2 |
| 27 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V – Phần 2 | 132,63 | m2 |
| 28 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC2) | Chương V – Phần 2 | 132,63 | m2 |
| 29 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC2) | Chương V – Phần 2 | 132,63 | m2 |
| 30 | Rải thảm BTN C19 MR dày 6,9cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 1,9cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC2) | Chương V – Phần 2 | 1.592,11 | m2 |
| 31 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC2) | Chương V – Phần 2 | 1.592,11 | m2 |
| 32 | Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Vuốt nối êm thuận về đường cũ - KC4) | Chương V – Phần 2 | 740,32 | m2 |
| 33 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Vuốt nối êm thuận về đường cũ - KC4) | Chương V – Phần 2 | 740,32 | m2 |
| C | Hạng mục 2: Vuốt nối đường ngang dân sinh Km201+500 - Km205+335,43 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 (Đường ngang đất kết cấu - DS1) | Chương V – Phần 2 | 29,36 | m3 |
| 2 | Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Đường ngang bằng kết cấu - DS2) | Chương V – Phần 2 | 181,18 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Đường ngang bằng kết cấu - DS2) | Chương V – Phần 2 | 181,18 | m2 |
| 4 | Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Đường ngang bằng kết cấu - DS3) | Chương V – Phần 2 | 596,96 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Đường ngang bằng kết cấu - DS3) | Chương V – Phần 2 | 596,96 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Đường ngang bằng kết cấu - DS3) | Chương V – Phần 2 | 596,96 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 8 cm (Đường ngang bằng kết cấu - DS3) | Chương V – Phần 2 | 596,96 | m2 |
| D | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước Km201+500 - Km205+335,43 | |||
| 1 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu | Chương V – Phần 2 | 69 | lỗ |
| 2 | Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (Nâng đầu cống) | Chương V – Phần 2 | 2,49 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D | Chương V – Phần 2 | 41,16 | kg |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Nối dài cống ) | Chương V – Phần 2 | 0,28 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (Nối dài cống ) | Chương V – Phần 2 | 11,95 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Nối dài cống ) | Chương V – Phần 2 | 3,43 | m3 |
| 7 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Nối dài cống ) | Chương V – Phần 2 | 1,49 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống ) | Chương V – Phần 2 | 6,96 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống ) | Chương V – Phần 2 | 5,94 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố tại chỗ M200 (Nối dài cống ) | Chương V – Phần 2 | 0,3 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố đổ tại chỗ D | Chương V – Phần 2 | 8,07 | kg |
| 12 | Cốt thép mũ mố đổ tại chỗ D | Chương V – Phần 2 | 1,15 | kg |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Nối dài cống ) | Chương V – Phần 2 | 1,22 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V – Phần 2 | 21,14 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V – Phần 2 | 52,83 | kg |
| 16 | Bê tông M200 phủ bản (Nối dài cống ) | Chương V – Phần 2 | 2,61 | m3 |
| 17 | Nhựa đường lấp chốt (Nối dài cống ) | Chương V – Phần 2 | 0,02 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Thiết kế nối cống bản B=4m) | Chương V – Phần 2 | 38,46 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá (Thiết kế nối cống bản B=4m) | Chương V – Phần 2 | 2,7 | m3 |
| 20 | Bê tông dầm đỗ tại chỗ M300 và lớp phủ (Thiết kế nối cống bản B=4m) | Chương V – Phần 2 | 29,07 | m3 |
| 21 | Bê tông bản quá độ M250 (Thiết kế nối cống bản B=4m) | Chương V – Phần 2 | 8,88 | m3 |
| 22 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Thiết kế nối cống bản B=4m) | Chương V – Phần 2 | 88,71 | m3 |
| 23 | Đá hộc gia cố mái taluy vữa M100 (Thiết kế nối cống bản B=4m) | Chương V – Phần 2 | 9,94 | m3 |
| 24 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Thiết kế nối cống bản B=4m) | Chương V – Phần 2 | 17,11 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình K95 (Thiết kế nối cống bản B=4m) | Chương V – Phần 2 | 100,76 | m3 |
| 26 | Quét nhựa đường 2 lớp (Thiết kế nối cống bản B=4m) | Chương V – Phần 2 | 46,9 | m2 |
| 27 | Nhựa đường lấp chốt (Thiết kế nối cống bản B=4m) | Chương V – Phần 2 | 0,09 | m3 |
| 28 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D | Chương V – Phần 2 | 580,73 | kg |
| 29 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D | Chương V – Phần 2 | 3.555,67 | kg |
| 30 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D >18 mm (Thiết kế nối cống bản B=4m) | Chương V – Phần 2 | 1.311,66 | kg |
| 31 | Sản xuất lan can (Thiết kế nối cống bản B=4m) | Chương V – Phần 2 | 0,349 | Tấn |
| 32 | Đá hộc xếp khan (Thiết kế nối cống bản B=4m) | Chương V – Phần 2 | 8,82 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V – Phần 2 | 51,95 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC D200 (Thiết kế nối cống bản B=4m) | Chương V – Phần 2 | 45 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình K90 (Thiết kế nối cống bản B=4m) | Chương V – Phần 2 | 52,5 | m3 |
| 36 | Đào thanh thải đất cấp 2 (Thiết kế nối cống bản B=4m) | Chương V – Phần 2 | 2 | m3 |
| E | Hạng mục 4: Hệ thống an toàn giao thông Km201+500 - Km205+335,43 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Chương V – Phần 2 | 339 | cọc |
| 2 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Chương V – Phần 2 | 89 | cái |
| 3 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu | Chương V – Phần 2 | 856 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Chương V – Phần 2 | 1.712 | lỗ |
| 5 | Đào móng đất cấp 3 Cọc H | Chương V – Phần 2 | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 Cọc H | Chương V – Phần 2 | 0,1 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cọc H BTCT | Chương V – Phần 2 | 2 | cọc |
| 8 | Nâng, sơn sửa cọc H | Chương V – Phần 2 | 33 | cái |
| 9 | Nâng, sơn sửa cột Km | Chương V – Phần 2 | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Chương V – Phần 2 | 6 | cái |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V – Phần 2 | 228,87 | m2 |
| 12 | Sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Chương V – Phần 2 | 37,4 | m2 |
| F | Hạng mục 5: Nền mặt đường Km205+335,43-Km210+553 | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Chương V – Phần 2 | 199,89 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V – Phần 2 | 88,04 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K95 đắp trả rãnh | Chương V – Phần 2 | 53,03 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 2 | Chương V – Phần 2 | 58 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V – Phần 2 | 38,8 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 | Chương V – Phần 2 | 1.246,35 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 vuốt gia cố lề | Chương V – Phần 2 | 90,62 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 gia cố lề | Chương V – Phần 2 | 44,1 | m3 |
| 9 | Giấy dầu chống mất nước | Chương V – Phần 2 | 245 | m2 |
| 10 | Móng đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm | Chương V – Phần 2 | 245 | m2 |
| 11 | Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 284 | m2 |
| 12 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 284 | m2 |
| 13 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 284 | m2 |
| 14 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 284 | m2 |
| 15 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 284 | m2 |
| 16 | Đắp đất K98 (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 85,2 | m3 |
| 17 | Đào bỏ kết cấu nền bị sình lún cao su (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 51,12 | m3 |
| 18 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 85,2 | m3 |
| 19 | Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) | Chương V – Phần 2 | 14.037,91 | m2 |
| 20 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) | Chương V – Phần 2 | 14.037,91 | m2 |
| 21 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) | Chương V – Phần 2 | 14.037,91 | m2 |
| 22 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm bù vênh dày 3cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) | Chương V – Phần 2 | 14.037,91 | m2 |
| 23 | Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Kết cấu mở rộng - KC3) | Chương V – Phần 2 | 11,72 | m2 |
| 24 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng - KC3) | Chương V – Phần 2 | 11,72 | m2 |
| 25 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu mở rộng - KC3) | Chương V – Phần 2 | 11,72 | m2 |
| 26 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mở rộng - KC3) | Chương V – Phần 2 | 11,72 | m2 |
| 27 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mở rộng - KC3) | Chương V – Phần 2 | 11,72 | m2 |
| 28 | Xáo xới lu lèn đảm bảo độ chặt đất K95 (Kết cấu mở rộng - KC3) | Chương V – Phần 2 | 3,52 | m3 |
| 29 | Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Vuốt nối êm thuận về đường cũ - KC4) | Chương V – Phần 2 | 296,71 | m2 |
| 30 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Vuốt nối êm thuận về đường cũ - KC4) | Chương V – Phần 2 | 296,71 | m2 |
| G | Hạng mục 6: Vuốt nối đường ngang dân sinh Km205+335,43-Km210+553 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 (Đường ngang đất kết cấu - DS1) | Chương V – Phần 2 | 40,49 | m3 |
| 2 | Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Vuốt nối đường ngang bằng kết cấu - DS3) | Chương V – Phần 2 | 315,7 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Vuốt nối đường ngang bằng kết cấu - DS3) | Chương V – Phần 2 | 315,7 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Vuốt nối đường ngang bằng kết cấu - DS3) | Chương V – Phần 2 | 315,7 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 8cm (Vuốt nối đường ngang bằng kết cấu - DS3) | Chương V – Phần 2 | 315,7 | m2 |
| H | Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước Km205+335,43-Km210+553 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V – Phần 2 | 13,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V – Phần 2 | 4,29 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V – Phần 2 | 0,68 | m3 |
| 4 | Giấy dầu chống mất nước (Rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V – Phần 2 | 69,55 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Tấm đan qua công nhà dân) | Chương V – Phần 2 | 4,2 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V – Phần 2 | 136,63 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V – Phần 2 | 277,06 | kg |
| 8 | Bê tông M250 thân rãnh (rãnh B=0,8 qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 1,89 | m3 |
| 9 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D | Chương V – Phần 2 | 100,12 | kg |
| 10 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (rãnh B=0,8 qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 0,77 | m3 |
| 11 | Bê tông M200 hoàn trả qua đường ngang (rãnh B=0,8 qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 0,63 | m3 |
| 12 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (rãnh B=0,8 qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 0,35 | m3 |
| 13 | Bê tông M250 tấm đan đỗ tại chỗ (rãnh B=0,8 qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 1,16 | m3 |
| 14 | Cốt thép tám bản đổ tại chỗ D | Chương V – Phần 2 | 95,95 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ D | Chương V – Phần 2 | 92,64 | kg |
| 16 | Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (rãnh kín chịu lực) | Chương V – Phần 2 | 20,83 | m3 |
| 17 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Chương V – Phần 2 | 986,31 | kg |
| 18 | Rải đá dăm 2 x 4 đệm móng (rãnh kín chịu lực) | Chương V – Phần 2 | 3,7 | m3 |
| 19 | Vữa xi măng đệm M100 (rãnh kín chịu lực) | Chương V – Phần 2 | 0,3 | m3 |
| 20 | Ống nhựa PVC D27 (rãnh kín chịu lực) | Chương V – Phần 2 | 22,2 | m |
| 21 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (rãnh kín chịu lực) | Chương V – Phần 2 | 8,39 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V – Phần 2 | 748,34 | kg |
| 23 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V – Phần 2 | 478,07 | kg |
| 24 | Bê tông M250 thân rãnh (rãnh B=0,5 qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 1,89 | m3 |
| 25 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V – Phần 2 | 97,35 | kg |
| 26 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (rãnh B=0,5 qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 0,56 | m3 |
| 27 | Bê tông M200 hoàn trả qua đường ngang (rãnh B=0,5 qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 0,63 | m3 |
| 28 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (rãnh B=0,5 qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 0,35 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (rãnh B=0,5 qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 0,84 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V – Phần 2 | 77,56 | kg |
| 31 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V – Phần 2 | 48,77 | kg |
| 32 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu | Chương V – Phần 2 | 63 | lỗ |
| 33 | Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (Nâng đầu cống) | Chương V – Phần 2 | 4,2 | m3 |
| 34 | Cốt thép tường đổ tại chỗ D | Chương V – Phần 2 | 23,89 | kg |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Nối dài cống bản) | Chương V – Phần 2 | 0,23 | m3 |
| 36 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Nối dài cống bản) | Chương V – Phần 2 | 1,65 | m3 |
| 37 | Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống bản) | Chương V – Phần 2 | 3,22 | m3 |
| 38 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống bản) | Chương V – Phần 2 | 2,4 | m3 |
| 39 | Bê tông mũ mố tại chỗ M200 (Nối dài cống bản) | Chương V – Phần 2 | 0,23 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Nối dài cống bản) | Chương V – Phần 2 | 0,2 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V – Phần 2 | 5,3 | kg |
| 42 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V – Phần 2 | 13,82 | kg |
| 43 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V – Phần 2 | 37,66 | kg |
| 44 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V – Phần 2 | 1,36 | kg |
| 45 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Nối dài cống bản) | Chương V – Phần 2 | 0,71 | m3 |
| 46 | Đá hộc gia cố mái taluy vữa M100 (Nối dài cống bản) | Chương V – Phần 2 | 1,71 | m3 |
| 47 | Bê tông M200 phủ bản (Nối dài cống bản) | Chương V – Phần 2 | 1,71 | m3 |
| 48 | Nhựa đường lấp chốt (Nối dài cống bản) | Chương V – Phần 2 | 0,01 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Nối dài cống tròn) | Chương V – Phần 2 | 0,72 | m3 |
| 50 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (Nối dài cống tròn) | Chương V – Phần 2 | 4,89 | m3 |
| 51 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Nối dài cống tròn) | Chương V – Phần 2 | 1,63 | m3 |
| 52 | Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống tròn) | Chương V – Phần 2 | 2,55 | m3 |
| 53 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống tròn) | Chương V – Phần 2 | 5,88 | m3 |
| 54 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Nối dài cống tròn) | Chương V – Phần 2 | 0,98 | m3 |
| 55 | Đá hộc gia cố mái taluy vữa M100 (Nối dài cống tròn) | Chương V – Phần 2 | 2,4 | m3 |
| 56 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (Nối dài cống tròn) | Chương V – Phần 2 | 0,42 | m3 |
| 57 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Chương V – Phần 2 | 39,34 | kg |
| 58 | Bê tông M200 phủ bản (Nối dài cống tròn) | Chương V – Phần 2 | 2,4 | m3 |
| 59 | Bê tông M150 đổ tại chỗ mối nối ống cống (Nối dài cống tròn) | Chương V – Phần 2 | 0,74 | m3 |
| I | Hạng mục 8: Hệ thống an toàn giao thông Km205+335,43-Km210+553 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Chương V – Phần 2 | 216 | cọc |
| 2 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Chương V – Phần 2 | 93 | cái |
| 3 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu | Chương V – Phần 2 | 664 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Chương V – Phần 2 | 1.328 | lỗ |
| 5 | Nâng, sơn sửa cọc H | Chương V – Phần 2 | 23 | cái |
| 6 | Nâng, sơn sửa cột Km | Chương V – Phần 2 | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Chương V – Phần 2 | 6 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V – Phần 2 | 144,64 | m2 |
| J | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| K | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, biện pháp thi công, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ Hồ sơ BCKTKT để không bỏ sót bất kỳ khối lượng nào trong HSTK đã được phê duyệt. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66218E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) có giá trị ≥ 10.878.420.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.878.420.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) | 7 | 2 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) | 5 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,6 m3 | 2 |
| 3 | Lu rung mini dắt tay | Phù hợp với tính chất công việc | 2 |
| 4 | Lu bánh thép | Tải trọng 6 - 8T | 1 |
| 5 | Lu ba bánh thép | Tải trọng 10 - 12T | 2 |
| 6 | Lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16T | 2 |
| 7 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 8 | Thiết bị phun tưới nước | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 9 | Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa | Công suất trạm trộn ≥ 120T/h | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất máy rải ≥ 130CV | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 4 |
| 12 | Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu | Tải trọng cẩu ≥ 3T | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ đường | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi