Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220354362-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220159114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 15:59:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,540,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66218E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) có giá trị ≥ 10.878.420.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.878.420.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung mini dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu ba bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị phun tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất trạm trộn ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy rải ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
12-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT các đoạn Km201+500 - Km208+353; Km209+321 - Km210+553, Quốc lộ 48E, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP thương mại và xây dựng MTA Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầuPhần II, chương V1Toàn bộ
B Hạng mục 1: Nền mặt đường Km201+500 - Km205+335,43
1Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 Chương V – Phần 2165,3m3
2Đào rãnh đất cấp 2 Chương V – Phần 27,31m3
3Đào khuôn đất cấp 3 Chương V – Phần 235,1m3
4Đắp nền đường K95 Chương V – Phần 21.474,44m3
5Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm Chương V – Phần 2277m2
6Bê tông M200 vuốt nối về lề cũ BTXM Chương V – Phần 221,95m3
7Đào đất hữu cơ Chương V – Phần 243,59m3
8Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) Chương V – Phần 2350m2
9Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) Chương V – Phần 2350m2
10Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) Chương V – Phần 2350m2
11Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) Chương V – Phần 2350m2
12Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) Chương V – Phần 2350m2
13Đắp đất K98 (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) Chương V – Phần 2105m3
14Đào bỏ kết cấu nền bị sình lún cao su (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) Chương V – Phần 263m3
15Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) Chương V – Phần 2105m3
16Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) Chương V – Phần 220.448,56m2
17Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) Chương V – Phần 220.448,56m2
18Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 Chương V – Phần 220.448,56m2
19Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm bù vênh dày 3cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) Chương V – Phần 220.448,56m2
20Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Mở rộng mặt đường - KC3) Chương V – Phần 2174,55m2
21Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Mở rộng mặt đường - KC3) Chương V – Phần 2174,55m2
22Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Mở rộng mặt đường - KC3) Chương V – Phần 2174,55m2
23Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Mở rộng mặt đường - KC3) Chương V – Phần 2174,55m2
24Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Mở rộng mặt đường - KC3) Chương V – Phần 2174,55m2
25Xáo xới lu lèn đảm bảo độ chặt đất K95 (Mở rộng mặt đường - KC3) Chương V – Phần 252,36m3
26Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC2) Chương V – Phần 2132,63m2
27Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V – Phần 2132,63m2
28Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC2) Chương V – Phần 2132,63m2
29Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC2) Chương V – Phần 2132,63m2
30Rải thảm BTN C19 MR dày 6,9cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 1,9cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC2) Chương V – Phần 21.592,11m2
31Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC2) Chương V – Phần 21.592,11m2
32Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Vuốt nối êm thuận về đường cũ - KC4) Chương V – Phần 2740,32m2
33Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Vuốt nối êm thuận về đường cũ - KC4) Chương V – Phần 2740,32m2
C Hạng mục 2: Vuốt nối đường ngang dân sinh Km201+500 - Km205+335,43
1Đắp nền đường K95 (Đường ngang đất kết cấu - DS1) Chương V – Phần 229,36m3
2Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Đường ngang bằng kết cấu - DS2) Chương V – Phần 2181,18m2
3Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Đường ngang bằng kết cấu - DS2) Chương V – Phần 2181,18m2
4Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Đường ngang bằng kết cấu - DS3) Chương V – Phần 2596,96m2
5Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Đường ngang bằng kết cấu - DS3) Chương V – Phần 2596,96m2
6Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Đường ngang bằng kết cấu - DS3) Chương V – Phần 2596,96m2
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 8 cm (Đường ngang bằng kết cấu - DS3) Chương V – Phần 2596,96m2
D Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước Km201+500 - Km205+335,43
1Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu  Chương V – Phần 269lỗ
2Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (Nâng đầu cống) Chương V – Phần 22,49m3
3Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D  Chương V – Phần 241,16kg
4Phá dỡ kết cấu bê tông (Nối dài cống ) Chương V – Phần 20,28m3
5Đào đất hố móng đất cấp 3 (Nối dài cống ) Chương V – Phần 211,95m3
6Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Nối dài cống ) Chương V – Phần 23,43m3
7Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Nối dài cống ) Chương V – Phần 21,49m3
8Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống ) Chương V – Phần 26,96m3
9Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống ) Chương V – Phần 25,94m3
10Bê tông mũ mố tại chỗ M200 (Nối dài cống )Chương V – Phần 20,3m3
11Cốt thép mũ mố đổ tại chỗ D  Chương V – Phần 28,07kg
12Cốt thép mũ mố đổ tại chỗ D  Chương V – Phần 21,15kg
13Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Nối dài cống ) Chương V – Phần 21,22m3
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn D  Chương V – Phần 221,14kg
15Cốt thép tấm đan đúc sẵn D  Chương V – Phần 252,83kg
16Bê tông M200 phủ bản (Nối dài cống )Chương V – Phần 22,61m3
17Nhựa đường lấp chốt (Nối dài cống ) Chương V – Phần 20,02m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông (Thiết kế nối cống bản B=4m) Chương V – Phần 238,46m3
19Phá dỡ kết cấu gạch, đá (Thiết kế nối cống bản B=4m) Chương V – Phần 22,7m3
20Bê tông dầm đỗ tại chỗ M300 và lớp phủ (Thiết kế nối cống bản B=4m) Chương V – Phần 229,07m3
21Bê tông bản quá độ M250 (Thiết kế nối cống bản B=4m) Chương V – Phần 28,88m3
22Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Thiết kế nối cống bản B=4m)Chương V – Phần 288,71m3
23Đá hộc gia cố mái taluy vữa M100 (Thiết kế nối cống bản B=4m) Chương V – Phần 29,94m3
24Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Thiết kế nối cống bản B=4m) Chương V – Phần 217,11m3
25Đắp đất công trình K95 (Thiết kế nối cống bản B=4m) Chương V – Phần 2100,76m3
26Quét nhựa đường 2 lớp (Thiết kế nối cống bản B=4m) Chương V – Phần 246,9m2
27Nhựa đường lấp chốt (Thiết kế nối cống bản B=4m) Chương V – Phần 20,09m3
28Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D  Chương V – Phần 2580,73kg
29Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D  Chương V – Phần 23.555,67kg
30Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D >18 mm (Thiết kế nối cống bản B=4m) Chương V – Phần 21.311,66kg
31Sản xuất lan can (Thiết kế nối cống bản B=4m) Chương V – Phần 20,349Tấn
32Đá hộc xếp khan (Thiết kế nối cống bản B=4m) Chương V – Phần 28,82m3
33Đóng cọc tre, chiều dài cọc  Chương V – Phần 251,95100m
34Ống nhựa PVC D200 (Thiết kế nối cống bản B=4m) Chương V – Phần 245m3
35Đắp đất công trình K90 (Thiết kế nối cống bản B=4m) Chương V – Phần 252,5m3
36Đào thanh thải đất cấp 2 (Thiết kế nối cống bản B=4m) Chương V – Phần 22m3
E Hạng mục 4: Hệ thống an toàn giao thông Km201+500 - Km205+335,43
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Chương V – Phần 2339cọc
2Nâng, sơn sửa cọc tiêu Chương V – Phần 289cái
3Gắn tiêu phản quang cọc tiêu Chương V – Phần 2856cái
4Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu  Chương V – Phần 21.712lỗ
5Đào móng đất cấp 3 Cọc H Chương V – Phần 20,1m3
6Bê tông móng đổ tại chỗ M150 Cọc H Chương V – Phần 20,1m3
7Sản xuất lắp đặt cọc H BTCT Chương V – Phần 22cọc
8Nâng, sơn sửa cọc H Chương V – Phần 233cái
9Nâng, sơn sửa cột Km Chương V – Phần 24cái
10Lắp đặt biển báo tam giác D90 Chương V – Phần 26cái
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V – Phần 2228,87m2
12Sơn gồ giảm tốc dày 4mm Chương V – Phần 237,4m2
F Hạng mục 5: Nền mặt đường Km205+335,43-Km210+553
1Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 Chương V – Phần 2199,89m3
2Đào rãnh đất cấp 3 Chương V – Phần 288,04m3
3Đắp đất công trình K95 đắp trả rãnh Chương V – Phần 253,03m3
4Đào rãnh đất cấp 2 Chương V – Phần 258m3
5Đào khuôn đất cấp 3 Chương V – Phần 238,8m3
6Đắp nền đường K95 Chương V – Phần 21.246,35m3
7Bê tông M200 vuốt gia cố lề Chương V – Phần 290,62m3
8Bê tông M200 gia cố lề Chương V – Phần 244,1m3
9Giấy dầu chống mất nước Chương V – Phần 2245m2
10Móng đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm Chương V – Phần 2245m2
11Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) Chương V – Phần 2284m2
12Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) Chương V – Phần 2284m2
13Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) Chương V – Phần 2284m2
14Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) Chương V – Phần 2284m2
15Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) Chương V – Phần 2284m2
16Đắp đất K98 (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) Chương V – Phần 285,2m3
17Đào bỏ kết cấu nền bị sình lún cao su (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) Chương V – Phần 251,12m3
18Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ (Kết cấu sửa chữa cục bộ - SC1) Chương V – Phần 285,2m3
19Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) Chương V – Phần 214.037,91m2
20Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) Chương V – Phần 214.037,91m2
21Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) Chương V – Phần 214.037,91m2
22Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm bù vênh dày 3cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) Chương V – Phần 214.037,91m2
23Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Kết cấu mở rộng - KC3) Chương V – Phần 211,72m2
24Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng - KC3) Chương V – Phần 211,72m2
25Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu mở rộng - KC3) Chương V – Phần 211,72m2
26Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mở rộng - KC3) Chương V – Phần 211,72m2
27Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mở rộng - KC3) Chương V – Phần 211,72m2
28Xáo xới lu lèn đảm bảo độ chặt đất K95 (Kết cấu mở rộng - KC3) Chương V – Phần 23,52m3
29Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Vuốt nối êm thuận về đường cũ - KC4) Chương V – Phần 2296,71m2
30Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Vuốt nối êm thuận về đường cũ - KC4) Chương V – Phần 2296,71m2
G Hạng mục 6: Vuốt nối đường ngang dân sinh Km205+335,43-Km210+553
1Đắp nền đường K95 (Đường ngang đất kết cấu - DS1) Chương V – Phần 240,49m3
2Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Vuốt nối đường ngang bằng kết cấu - DS3) Chương V – Phần 2315,7m2
3Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Vuốt nối đường ngang bằng kết cấu - DS3) Chương V – Phần 2315,7m2
4Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Vuốt nối đường ngang bằng kết cấu - DS3) Chương V – Phần 2315,7m2
5Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 8cm (Vuốt nối đường ngang bằng kết cấu - DS3) Chương V – Phần 2315,7m2
H Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước Km205+335,43-Km210+553
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V – Phần 213,96m3
2Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V – Phần 24,29m3
3Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V – Phần 20,68m3
4Giấy dầu chống mất nước (Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V – Phần 269,55m2
5Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Tấm đan qua công nhà dân) Chương V – Phần 24,2m3
6Cốt thép tấm đan đúc sẵn D  Chương V – Phần 2136,63kg
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn D  Chương V – Phần 2277,06kg
8Bê tông M250 thân rãnh (rãnh B=0,8 qua đường ngang) Chương V – Phần 21,89m3
9Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D  Chương V – Phần 2100,12kg
10Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (rãnh B=0,8 qua đường ngang) Chương V – Phần 20,77m3
11Bê tông M200 hoàn trả qua đường ngang (rãnh B=0,8 qua đường ngang) Chương V – Phần 20,63m3
12Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (rãnh B=0,8 qua đường ngang) Chương V – Phần 20,35m3
13Bê tông M250 tấm đan đỗ tại chỗ (rãnh B=0,8 qua đường ngang) Chương V – Phần 21,16m3
14Cốt thép tám bản đổ tại chỗ D  Chương V – Phần 295,95kg
15Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ D  Chương V – Phần 292,64kg
16Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (rãnh kín chịu lực) Chương V – Phần 220,83m3
17Cốt thép thân cống đúc sẵn D  Chương V – Phần 2986,31kg
18Rải đá dăm 2 x 4 đệm móng (rãnh kín chịu lực) Chương V – Phần 23,7m3
19Vữa xi măng đệm M100 (rãnh kín chịu lực) Chương V – Phần 20,3m3
20Ống nhựa PVC D27 (rãnh kín chịu lực) Chương V – Phần 222,2m
21Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (rãnh kín chịu lực) Chương V – Phần 28,39m3
22Cốt thép tấm đan đúc sẵn D  Chương V – Phần 2748,34kg
23Cốt thép tấm đan đúc sẵn D  Chương V – Phần 2478,07kg
24Bê tông M250 thân rãnh (rãnh B=0,5 qua đường ngang) Chương V – Phần 21,89m3
25Cốt thép đổ tại chỗ D  Chương V – Phần 297,35kg
26Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (rãnh B=0,5 qua đường ngang) Chương V – Phần 20,56m3
27Bê tông M200 hoàn trả qua đường ngang (rãnh B=0,5 qua đường ngang) Chương V – Phần 20,63m3
28Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (rãnh B=0,5 qua đường ngang) Chương V – Phần 20,35m3
29Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (rãnh B=0,5 qua đường ngang) Chương V – Phần 20,84m3
30Cốt thép tấm đan đúc sẵn D  Chương V – Phần 277,56kg
31Cốt thép tấm đan đúc sẵn D  Chương V – Phần 248,77kg
32Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu  Chương V – Phần 263lỗ
33Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (Nâng đầu cống) Chương V – Phần 24,2m3
34Cốt thép tường đổ tại chỗ D  Chương V – Phần 223,89kg
35Phá dỡ kết cấu bê tông (Nối dài cống bản) Chương V – Phần 20,23m3
36Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Nối dài cống bản) Chương V – Phần 21,65m3
37Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống bản) Chương V – Phần 23,22m3
38Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống bản) Chương V – Phần 22,4m3
39Bê tông mũ mố tại chỗ M200 (Nối dài cống bản) Chương V – Phần 20,23m3
40Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Nối dài cống bản) Chương V – Phần 20,2m3
41Cốt thép tấm đan đúc sẵn D  Chương V – Phần 25,3kg
42Cốt thép tấm đan đúc sẵn D  Chương V – Phần 213,82kg
43Cốt thép đổ tại chỗ D  Chương V – Phần 237,66kg
44Cốt thép đổ tại chỗ D  Chương V – Phần 21,36kg
45Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Nối dài cống bản) Chương V – Phần 20,71m3
46Đá hộc gia cố mái taluy vữa M100 (Nối dài cống bản) Chương V – Phần 21,71m3
47Bê tông M200 phủ bản (Nối dài cống bản) Chương V – Phần 21,71m3
48Nhựa đường lấp chốt (Nối dài cống bản) Chương V – Phần 20,01m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông (Nối dài cống tròn) Chương V – Phần 20,72m3
50Đào đất hố móng đất cấp 3 (Nối dài cống tròn) Chương V – Phần 24,89m3
51Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Nối dài cống tròn) Chương V – Phần 21,63m3
52Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống tròn) Chương V – Phần 22,55m3
53Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống tròn) Chương V – Phần 25,88m3
54Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Nối dài cống tròn) Chương V – Phần 20,98m3
55Đá hộc gia cố mái taluy vữa M100 (Nối dài cống tròn) Chương V – Phần 22,4m3
56Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (Nối dài cống tròn) Chương V – Phần 20,42m3
57Cốt thép ống cống đúc sẵn D  Chương V – Phần 239,34kg
58Bê tông M200 phủ bản (Nối dài cống tròn) Chương V – Phần 22,4m3
59Bê tông M150 đổ tại chỗ mối nối ống cống (Nối dài cống tròn) Chương V – Phần 20,74m3
I Hạng mục 8: Hệ thống an toàn giao thông Km205+335,43-Km210+553
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Chương V – Phần 2216cọc
2Nâng, sơn sửa cọc tiêu Chương V – Phần 293cái
3Gắn tiêu phản quang cọc tiêu Chương V – Phần 2664cái
4Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu  Chương V – Phần 21.328lỗ
5Nâng, sơn sửa cọc H Chương V – Phần 223cái
6Nâng, sơn sửa cột Km Chương V – Phần 23cái
7Lắp đặt biển báo tam giác D90 Chương V – Phần 26cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V – Phần 2144,64m2
J Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
K Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, biện pháp thi công, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ Hồ sơ BCKTKT để không bỏ sót bất kỳ khối lượng nào trong HSTK đã được phê duyệt.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66218E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) có giá trị ≥ 10.878.420.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.878.420.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)72
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)51
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm Phù hợp với tính chất công việc1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,6 m32
3 Lu rung mini dắt tay Phù hợp với tính chất công việc2
4 Lu bánh thép Tải trọng 6 - 8T1
5 Lu ba bánh thép Tải trọng 10 - 12T2
6 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16T2
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa Phù hợp với tính chất công việc1
8 Thiết bị phun tưới nước Phù hợp với tính chất công việc1
9 Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa Công suất trạm trộn ≥ 120T/h1
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất máy rải ≥ 130CV1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T4
12 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu Tải trọng cẩu ≥ 3T1
13 Thiết bị sơn kẻ đường Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->