Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339255-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giao chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 18:09:00 đến ngày 2022-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,078,010,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng, có cùng loại và cấp công trình (hoặc cao hơn) yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (hợp đồng sửa chữa, xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo)Hợp đồng tương tự về thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục thi công đào, đắp nền đường, mặt đường thảm bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng về công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư(Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông. (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 02 cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, giao thông hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 02 cán bộ phụ trách thí nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều khiển ô tô |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều khiển máy đào, máy ủi |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều khiển máy lu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1200m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính D76mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 6T – 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥25T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≤ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước hoặc thiết bị có tính năng tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích téc ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị nấu, sơn vạch kẻ đường YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Sửa chữa đột xuất xử lý các vị trí điểm tiền ẩn, vị trí có nguy cơ mất ATGT và tăng cường hệ thống ATGT trên đoạn đèo Mã Pì Lèng Km153 - Km163, QL.4C, tỉnh Hà Giang 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp giao chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm …..của nhà thầu; chứng chỉ năng lực hoạt động về thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193 866.289
Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193 866.289 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đầu thầu – Sở Giao thông vận tải Hà Giang; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.487,06 | m3 |
| 2 | Đào nền đường , đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.659,11 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.574,03 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đá cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 9.492,84 | m3 |
| 5 | Đào đá nền đường, đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 11.944,58 | m3 |
| 6 | Đào rãnh + đào khuôn, đá cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 888,14 | m3 |
| 7 | Đào rãnh + đào khuôn, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 40,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 5.557,96 | m3 |
| 9 | Xáo xới lu lèn K98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 153,42 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 22,21 | m3 |
| 11 | San gạt đầm đất, đá tận dụng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 5.970,5 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (KC1A, KC1B) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.217,5 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (KC1A, KC1B) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.217,5 | m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.217,5 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (KC1A, KC1B) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 349 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (KC1A, KC1B) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 868,5 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cm (KC1A, KC1B) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 349 | m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 KC2A, KC2B | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 802,1 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm KC2A, KC2B | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 68,96 | m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm KC2A, KC2B | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 733,14 | m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cm KC2A, KC2B | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 68,96 | m2 |
| 11 | Bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 18,38 | m3 |
| 12 | Nilon lót lề gia cố | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 65,65 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép lề gia cố | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 145,87 | Kg |
| C | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh BTXM | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 104,48 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh dọc, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 146,53 | m3 |
| 3 | Nilon lót rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.995,54 | m2 |
| D | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông cống bản, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 87,05 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 9,48 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện tấm đan cống bản | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 44 | cái |
| 4 | Bê tông sân cống, gia cố sân cống , đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 25,88 | m3 |
| 5 | Đào đá cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 144,31 | m3 |
| 6 | Đắp trả bằng đá thải (Đá tận dụng) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 108,33 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 33,63 | m3 |
| 8 | Lưới thép B40 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 890,01 | m2 |
| 9 | Bê tông mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 76,1 | m3 |
| 10 | Thép ghim D6 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 790,33 | kg |
| E | KÈ CHẮN | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 798 | rọ |
| 2 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 522,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 315,35 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 116,8 | m3 |
| F | SỬA CHỮA, BỔ SUNG HỘ LAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông hộ lan, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 27,84 | m3 |
| 2 | Đào móng hộ lan, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 10,44 | m3 |
| 3 | Sơn đỏ trắng hộ lan bê tông | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 893,2 | m2 |
| 4 | Mặt phản quang gắn lên lan can bê tông hiện trạng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 650 | cái |
| 5 | Phá dỡ cục đá hộc xây | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 13,92 | m3 |
| G | SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 673,55 | m3 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 753,42 | m3 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 349,72 | m3 |
| H | TIÊU PHẢN QUANG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 19,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 7,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 11,4 | m3 |
| 4 | Tiêu dẫn hướng phản quang KT 30*50 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 60 | cái |
| 5 | Cọc tiêu dẫn hướng D60, h=2.7m | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 30x50 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 60 | cái |
| I | TÔN LƯỢN SÓNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tôn lượn sóng 2 tầng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.406 | m |
| 2 | Đào móng hộ lan, đất cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 144,01 | m3 |
| 3 | Đào móng hộ lan, đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 16 | m3 |
| 4 | Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 160,01 | m3 |
| J | THÁO DỠ, DI CHUYỂN TÔN LƯỢN SÓNG CŨ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 117,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 40,26 | m3 |
| 3 | Bê tông chân cột hộ lan, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 41,18 | m3 |
| 4 | Cột D141,3x4,5x2070mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 183 | cái |
| 5 | Bản đệm 5x70x300 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 366 | cái |
| 6 | Bu lông D16x35 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 2.196 | cái |
| 7 | Bu lông D19x180 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 366 | cái |
| 8 | Mắt phản quang | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 366 | cái |
| 9 | Dán màng phản quang (KT 9x12cm) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 2.107 | tấm |
| 10 | Tháo dỡ hộ lan cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 366 | m |
| 11 | Lắp đặt lại hộ lan | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 366 | m |
| 12 | Di chuyển cột Tôn hộ lan | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 183 | cái |
| K | SỬA CHỮA, DI CHUYỂN CỌC H, CỘT KM | |||
| 1 | Tôn dày 2mm mạ kẽm bọc thân cột | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 24,76 | m2 |
| 2 | Dán màng phản quang mặt biển màu trắng + đỏ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 24,76 | m2 |
| 3 | Dán chữ mặt biển màu đen | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 10,52 | m2 |
| 4 | Đinh vít | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 816 | cái |
| 5 | Vệ sinh cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 55,64 | m2 |
| 6 | Sơn đỏ trắng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 51,96 | m2 |
| 7 | Đào móng, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 3,24 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K90 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1,07 | m3 |
| 9 | Di chuyển, lắp đặt cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 18 | cọc |
| L | ĐINH PHẢN QUANG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ, lắp đặt đinh phản quang HLQ hợp kim nhôm kích thước 150x140x23mm, chân dài 75mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.016 | cái |
| M | DI CHUYỂN BIỂN BÁO TAM GIÁC | |||
| 1 | Di chuyển, lắp đặt biển báo tam giác | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 9 | |
| N | GIÁ LONG MÔN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng giá long môn, lắp đặt biển báo trên giá long môn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 9,02 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,62 | m3 |
| 4 | Đào móng giá long môn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 53,31 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 43,68 | m3 |
| O | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng, có cùng loại và cấp công trình (hoặc cao hơn) yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (hợp đồng sửa chữa, xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo)Hợp đồng tương tự về thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục thi công đào, đắp nền đường, mặt đường thảm bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng về công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư(Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông. (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 02 cán bộ kỹ thuật) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, giao thông hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 2 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 02 cán bộ phụ trách thí nghiệm) | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân xây dựng | 15 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân điều khiển ô tô | 6 | Có giấy phép lái xe còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân điều khiển máy đào, máy ủi | 6 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân điều khiển máy lu | 6 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥10T | 6 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥1,25m3 | 3 |
| 3 | Máy nén khí | Công suất ≥ 1200m3/h | 2 |
| 4 | Máy khoan | Đường kính D76mm | 2 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 3 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng tải 6T – 12T | 4 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Trọng tải 16T | 2 |
| 8 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | Dung tích thùng ≥500 lít | 1 |
| 9 | Máy rải | Công suất 130-140CV | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥25T/h | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≤ 250 lít | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước hoặc thiết bị có tính năng tương tự | Dung tích téc ≥5m3 | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | Đầm đất | 2 |
| 14 | Thiết bị nấu, sơn vạch kẻ đường YHK 10A | Sơn kẻ đường | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, công suất≥ 1,5KW | 2 |
| 17 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, công suất≥ 1,0KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi