Gói thầu: Mua linh kiện điện tử các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 16:36:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua linh kiện điện tử các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354451 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NH-KT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 16:36:00 đến ngày 2022-03-29 16:36:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,075,176,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,800,000 VNĐ ((Mười triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.615E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.506.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua linh kiện điện tử các loại Kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 77-324/HĐGV ngày 15/02/2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách NH-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu: Văn bản xác nhận ngân hàng… 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Catalog hàng hóa chào thầu; b) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. c) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. d) Nhà thầu cam kết thiết bị, vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp | TP411-115-400 | 30 | Cái | Máy biến áp TR411-220-400V là một thiết bị điện từ tĩnh có hai hoặc nhiều cuộn dây được ghép cảm ứng trên mạch từ và được thiết kế để chuyển đổi một hoặc nhiều hệ thống AC (điện áp) thành một hoặc nhiều hệ thống khác (điện áp), bằng cách cảm ứng điện từ, không thay đổi tần số.'- Điện áp làm việc 220V; Tần số làm việc (400 ± 20)Hz; - Điện áp ra 12V; Tần số (400 ± 20)Hz. | |
| 2 | Biến trở | CП3-5-100Ω | 10 | Cái | Điện trở: 100 Om; Sai số cho phép 10%; Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Kích thước: 6,5×7,5×9;Tuổi thọ: 1000 giờ 15 năm | |
| 3 | Biến trở | ПП3-40-K47C | 18 | Cái | Điện trở: 4,7..20 Kom; Công suất hiệu dụng: 3W; Điện áp xoay chiều tối đa: 400 V; Điện trở nhỏ nhất: 0,5 Om; Sai số cho phép: 5%, 10%; Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 1000 giờ 15 năm | |
| 4 | Biến trở | ППБ-2A 470 OM ±5% | 63 | Cái | Điện trở: 470 Om; Sai số: 5%; Công suất: 2 W; Điện áp làm việc: 400 V | |
| 5 | Cầu chì | BП1-2A | 72 | Cái | Dòng điện ngắt mạch: 2A; Điện áp làm việc: 250V; Độ bền cách điện: 900V; Thời gian ngắt mạch: 1s; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+100°C; Kích thước: 4x15 mm | |
| 6 | Cầu chì | СП-2 | 8 | Cái | Điện áp một chiều tối đa: +30V; Điện áp xoay chiều (400Hz) tối đa: 208V;Dòng hiệu dụng: IH=2A; Dòng tải- thời gian làm việc: 1,25IH- 20', 1,75IH- không quá 30', 2IH- không quá 30', 2,5IH- không quá 30'; Nhiệt độ làm việc: -60°C..+70°C; Trọng lượng: 3,3g; Quá tải giới hạn: 10g; Tải rung: đến4g, 10-80Hz; Tải va đập:chịu tải đến 12g 40-80 lần/phút chu kỳ 20-50ms; Vỏ: Thuỷ tinh; tiếp điểm: hợp kim niken-đồng; Điều kiện kỹ thuật: 16- 522.001-82ТУ | |
| 7 | Công tắc | 2ВГ-15К-2С | 3 | Cái | U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000; Tuổi thọ: 8 năm | |
| 8 | Cuộn chặn | Д13-10B | 22 | Cái | Cuộn cảm lọc chỉnh lưu D13-10V được thiết kế để lọc điện áp đầu ra của bộ ổn định xung.Cuộn cảm cũng có thể được sử dụng như cuộn cảm lọc chỉnh lưu, cuộn cảm khử nhiễu và trong bất kỳ mạch điện nào khác có điện áp lên đến 210 V. Điện cảm ở dòng định mức từ 0,000005 đến 0,005 H; Dòng phân cực định mức từ 0,5 đến 16 A; Dải tần số 0,05 đến 200 Hz | |
| 9 | Cuộn chặn | Д128 | 30 | Cái | H=128mГн; Iдр=0,02-25A; U=0,1-35B | |
| 10 | Đèn tín hiệu | CMH6-80 | 75 | Cái | Ánh sáng trắng; Hiệu điện thế hiệu dụng: 6V; Cường độ dòng điện hiệu dụng: 80mA; Đường kính: 3,2mm; Dài: 9mm; Tuổi thọ: 10000 giờ làm việc. | |
| 11 | Đi ốt | 2A511A | 24 | Cái | Điện áp ngược tối đa 200V, tổng điện dung: 0,55-0,75 pF | |
| 12 | Đi ốt | 2C516Б | 111 | Cái | - Uвых ổn định 10... 12 В khi Iст = 5 мА; - Pmax: 0.34W; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.- Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 13 | Đi ốt | 2Д102А | 9 | Cái | Loại vỏ КД-11, Uобр max = 400 V, Iпр max = 5 A, Iпр имп max = 100 A, Uпр/Iпр = 1,2/10 V/A, f max = 1 kHz, Pт = 10 W. Khối lượng không quá 9 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С | |
| 14 | Đi ốt | 2Д102Б | 86 | Cái | Loại tàu: KD-30, trọng lượng không quá 0,1 g.Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 250 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA;Tần số hoạt động của diode: 20 kHz;Unp - Điện áp thuận DC: không quá 1 V ở Inp 100 mA;Iobr - Dòng ngược không đổi: không quá 1 μA ở Uobr 300 V | |
| 15 | Đi ốt | 2Д212А | 12 | Cái | Đi ốt nắn dòng, sử dụng cho dòng xoay chiều có tần số đến 100kHz; Tiêu chuẩn vỏ: КД-16; Điều kiện kỹ thuật: Ц23.362.006 ТУ; Điên áp ngược tối đa: Uобр max=200V; Dòng thuận tối đa: Iпр= 1A; Điện áp thuận: Uпр≤1V khi Iпр=1A; Dòng ngược: Iобр≤ 50μA khi Uобр=200V; Điện dung: Cд= 45пФ khi Uобр= 100V. Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | |
| 16 | Đi ốt | 2Д212Б | 7 | Cái | Điốt 2D212B silicon, chỉnh lưu phẳng hình tròn.Được thiết kế để chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 100 kHz.Trọng lượng diode không quá 1,5 g Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 100 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 1 A; Tần số hoạt động của diode: 100 kHz; Điện áp chuyển tiếp DC: không quá 1,2 V tại Inp 1 A; Dòng ngược không đổi: không quá 50 μA tại Uobr 100 V; Thời gian khôi phục ngược: 0,3 µs; Tổng điện dung: 45 pF tại Uobr 100 V. | |
| 17 | Đi ốt | 2Д213A | 75 | Cái | Điốt 2D213A silicon, chỉnh lưu hình tròn-phẳng.Được thiết kế để chuyển đổi điện áp xoay chiều có tần số lên đến 100 kHz trong các thiết bị chuyên dụng.Trọng lượng diode không quá 4 g. Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 200 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 A; Tần số hoạt động của diode: 100 kHz; Điện áp thuận DC: không quá 1 V ở Inp 10 A; Dòng ngược không đổi: không quá 200 µA tại Uobr 200 V; Thời gian khôi phục ngược: 0,3 µs;Tổng điện dung: 550 pF tại Uobr 100 V. | |
| 18 | Đi ốt | 2Д608А | 24 | Cái | Điện áp cực đại của xung ngược: 50V; Dòng thuận cực đại: 100mA; Điện áp thuận: ≤1,1V khi I=0,1A; Dòng ngược: ≤5 μA khi điện áp ngược là 50V. Thời gian hồi phục 0,04μs; Điện dung: 4пΦ. | |
| 19 | Đi ốt | Д202Д | 32 | Cái | • Urev và max - điện áp ngược xung cực đại: 100 V;• Idir max - dòng điện một chiều tối đa: 5 А;• fd - tần số hoạt động của diode: 1,2 kHz;• Udir - điện áp một chiều: tối đa 0,9 V tại Idir 5 А;• Irev - dòng ngược: tối đa 800 mkАat Urev 100 V | |
| 20 | Đi ốt | Д814Г | 18 | Cái | Hiệu điện thế ổn định khi Ict= 5 mA: 10..12V (t= 25°C), 9..12V (t=60°C), 10..13,5 (t=125°C); Sụt áp: ≤240 mV (5s sau khi chuyển trạng thái), 20mV (15s sau khi chuyển trạng thái); Điện áp thuận: 1V khi I=50 mA; Dòng ngược: ≤0,1μA khi điện áp ngược Un=1V; Sai lệch điện trở: 15Om (Ict= 5mA,t=25°C), 30 Om (Ict= 1mA,t=25°C), 30 Om (Ict= 5mA,t=-60°C và 125°C). Dòng ổn áp lớn nhất: 29 mA (t≤35°C), 17mA (t≤100°C), 8,3mA (t≤125°C); Dòng thuận 100 mA; Công suất: 100...340mW; Nhiệt độ làm việc: -60..125°C. | |
| 21 | Đi ốt | Д815A | 80 | Cái | Đi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 5,6..100V với dòng điện cường độ 5mA..1,4A; Điều kiện kỹ thuật: УЖ3.362.027ТУ; Điện áp ổn định : 5..6,2V (khi Iст= 1A); Hệ số nhiệt: 0,045%/°C; Độ mất ổn định điện áp khi Iст=5mA: 4%; Điện trở vi phân: 0,16..20Om; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | |
| 22 | Đi ốt | Д818A | 66 | Cái | Đi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 9V với dòng điện cường độ 3..33mA; Điều kiện kỹ thuật: CМ3.362.025ТУ; Điện áp ổn định : 9V (khi Iст= 10mA); Hệ số nhiệt: 0..0,023%/°C; Độ mất ổn định điện áp: 11%; Điện trở vi phân: 70Om (khi Iст= 3mA); Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | |
| 23 | Điện trở | C5-5B-5,6Ом±0,1% | 9 | Cái | Điện áp 5V, điện trở 5,6Ом±0,1%; Dải tần số làm việc: 1..5000 Hz; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C | |
| 24 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-1кОм | 9 | Cái | Điều kiện kỹ thuật: ОЖ0.467.180 ТУ; Điện trở: 1kOm; Sai số cho phép: 2%; Công suất hiệu dụng: 0,125W; Điện áp tối đa: 200V; Dải nhiệt độ công tác: -60..70°C; Tuổi thọ: 15 năm, 25000 giờ. | |
| 25 | Điện trở | ОМЛТ-1-В-5,6 МОМ | 12 | Cái | Điện trở: 5,6 MOm; Công suất hiệu dụng: 0,5W; Hiệu điện thế lớn nhất: 350V; sai số cho phép 10%; Tải tuyến tính cực đại: 100g; Nhiệt độ môi trường: -60..70°C; Tuổi thọ: 15 năm, 25000 giờ. | |
| 26 | Điện trở | С3-14-1-68 КОМ | 31 | Cái | Điện trở định mức - từ 6,8 kOhm đến 100 MΩ .Sai lệch cho phép của điện trở so với danh nghĩa - ± 10%; ± 20% .Công suất ở nhiệt độ không quá +70 ° C - 1 W.Thời gian hoạt động - 20.000 giờ.Chiều dài của điện trở là 86 mm.Trọng lượng - không quá 2,5 g. | |
| 27 | Điện trở nhiệt | ММТ-4А-15кОм | 7 | Cái | Điện trở MMT-4 dạng que và hình ống không cách nhiệt với TCR âm, kín (MMT-4A, MMT-4B) và không kín (MMT-4V).Được thiết kế để hoạt động trong các mạch điện một chiều, xung và dòng điện xoay chiều với tần số lên đến 400 HzDải điện trở danh định: 1 KΩ ... 220 KΩ- Hệ số nhiệt độ của điện trở (TCS): - (2,4 ... 5,0)% / ° C- Công suất tối đa: 0,56 W- Hệ số nhạy nhiệt độ: 2060 ... 4300 K- Hệ số phân tán: 6 mW / ° C- Hằng số thời gian: 115 giây- Dung sai: ± 20%- Phạm vi nhiệt độ: -60 ... +125 ° C | |
| 28 | Khuếch đại | 6C2.036.009 УM cepия 2 | 8 | Cái | Khuyếch đại từ; Hệ số khuyếch đại: 120.. 250; Tín hiệu từ dư: ≤150mV; Dòng tiêu thụ: Không quá 40 mA; Điện áp nguồn xoay chiều: 36V 400 Hz; Điện áp cực đại ở đầu ra: 16V; Kích thước: 28×80×75 mm; | |
| 29 | Khuếch đại | 6C2.036.013-2 УM | 12 | Cái | Khuyếch đại từ; Hệ số khuyếch đại: 120.. 250; Tín hiệu từ dư: ≤150mV; Dòng tiêu thụ: Không quá 35 mA; Điện áp nguồn xoay chiều: 36V 400 Hz; Điện áp cực đại ở đầu ra: 16V; Kích thước: 35×35×62 mm; | |
| 30 | Ma trận điện trở | Б19-1-1-5,6кОм (5K6J) | 39 | Cái | Ma trận điện trở; Số chân 14; Điện trở hiệu dụng: 5,6kOm; Sai số; 2%; Công suất toả nhiệt hiệu dụng: 0,3..1W; Dải nhiệt độ công tác: -40..85°C. Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ. | |
| 31 | Ma trận điện trở | Б19-1-1-7,5КJ | 9 | Cái | Số chân: 14; Điện trở: 7,5 кОм; Sai số cho phép: ±2; ±5; ±10 %; Công suất toả nhiệt: 0,3..1W; Nhiệt độ môi trường: -40..85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ | |
| 32 | Ma trận điện trở | Б19-2-24КJ | 9 | Cái | Điện trở thuần: 24kOm; Công suất hiệu dụng: 0,3W..1W; Sai số:2, 5, 10%; Dải nhiệt độ công tác: -40..+85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ. | |
| 33 | Rơ le | PПС-32Б | 20 | Cái | Số cặp tiếp điểm: 4; Điện trở cuộn dây: 553-780Om; Điện áp nguồn: 21,6..26,4V; Dòng đóng mạch: 20mA; Dòng ngắt mạch: 4mA; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,01..0,15A; Tần số làm việc tối đa cho phép: 5Hz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,6Om;Tần số tối đa: 50kHz; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 200MOm (Điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 300000 lần làm việc; | |
| 34 | Rơ le | PЭC 34 (3210) | 18 | Cái | Số tiếp điểm: 6; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc. | |
| 35 | Rơ le | PЭC-15 | 18 | Cái | Số cặp tiếp điểm: 1; Điện trở cuộn dây: 136..184Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở của các tiếp điểm: ≤1Om;Cường độ dòng đóng mạch: 30mA; Cường độ dòng ngắt mạch: 7mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 7Hz; Thời gian đóng: ≤10ms; Thời gian ngắt: ≤5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 500V (điều kiện thường), 250V (độ ẩm cao); 170 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc; | |
| 36 | Rơ le | PЭC-48Б | 34 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 37 | Rơ le | PЭC-52 | 34 | Cái | Điện trở cuộn dây: 830±25 Om; Dòng đóng: 12 mA; Điện áp ngắt: 1,5-6V; Điện áp làm việc: 18-30V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤30MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Điện áp xoay chiều làm việc: 200V (giữa các chân), 300V (giữa chân và vỏ) Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤8ms; thời gian ngắt: ≤5ms. Nhiệt độ môi trường: -60..100°C. | |
| 38 | Rơ le | PЭC-55А | 11 | Cái | Số tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 1880±282Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,01..0,15A; Tần số làm việc tối đa cho phép: 5Hz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,5Om;Tần số tối đa: 50kHz; Thời gian đóng: ≤1,5ms; Thời gian ngắt: ≤2,3ms; Điện trở cách điện: 500MOm (Điều kiện thường), 10MOm (nhiệt độ lớn nhất), 5MOm (độ ẩm cao); Độ bền cách điện: 500V(chân-vỏ), 200V (chân- chân); Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 200000 lần làm việc; | |
| 39 | Rơ le | PЭC-60 | 27 | Cái | Điện trở cuộn dây: 1475..1925 Om; Dòng đóng: 8,4 mA; Dòng ngắt: 1,8mA; Điện áp làm việc: 23-34V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤20MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Điện áp xoay chiều làm việc: 200V (giữa các chân), 300V (giữa chân và vỏ) Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤2ms; thời gian ngắt: ≤ 3ms. Tuổi thọ: 12 năm. | |
| 40 | Rơ le | PЭC-90T | 18 | Cái | Số cặp tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 340..660 Om; Dòng đóng: 22 mA; Dòng ngắt: 2 mA; Điện áp nguồn: 22..34V; Điện trở cách điện (chân- vỏ): ≥200 MOm; Điện trở tiếp điểm: 0,5 Om; Tuổi thọ: 12 năm; | |
| 41 | Rơ le | РЭН-34 | 17 | Cái | Số tiếp điểm: 6; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc. | |
| 42 | Bán dẫn | 2T208А | 12 | Cái | Сấu trúc p-n-p. IК max=150mA, IК. И.max=300mA UКЭR max=30V, UКБ0 max=30V, UЭБ0 max=20V, РК max=200 mW, h21Э: 40…120, IЭБО 5MHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 0,5 g | |
| 43 | Bán dẫn | 2T312Б | 10 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 30V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30mA;- Công suất tối đa 0,225W. -Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 44 | Bán dẫn | 2T312В | 105 | Cái | npn Рк max - Công suất thu tản vĩnh viễn: 225 mW; fgr - Tần số biên của hệ số truyền dòng tranzito đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 120 MHz; UCBO max - Điện áp gốc cực đại cho dòng điện trở lại cực thu nhất định và bộ phát mạch hở: 35 V; Uebo max - Điện áp gốc cực đại cho dòng điện ngược nhất định của bộ phát và mạch góp hở: 4 V; Iк max - Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 30 mA;Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. Tuổi thọ: 25 năm. | |
| 45 | Bán dẫn | 2T603Б | 40 | Cái | n-p-n; Sử dụng cho mạch xung và cao tần; Vỏ kim loại; Pkmax= 0,5W; fгр≥ 200MHz; UКEmax=30V; UEBmax=3V; Ikmax=300mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=600mA; Ikб0=≤3μA h21E = 60..180; CK≤15пΦ; RKE≤7Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТЮ-3-6; И93.365.033 ТУ | |
| 46 | Bán dẫn | 2T608Б | 38 | Cái | n-p-n; Sử dụng cho các thiết bị cao tần và mạch xung nhạy; Vỏ kim loại; PKTmax= 0,5W; fгр≥ 200MHz; UКB0max=60V; UEB0max=4V; Ikmax=400mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=800mA; Ikб0≤10μA; h21E = 40..160; CK≤15пΦ; RKE≤2,5Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТЮ-3-6; И93.365.033 ТУ | |
| 47 | Bán dẫn | 2T608В | 34 | Cái | - Cấu trúc: npn; - Iк мax = 400mА; Iк И мах = 800mА; - Рк мах =0,5W; Rкэ нac ≤ 2,5 Oм - Nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 48 | Bán dẫn | 2T630A | 124 | Cái | n-p-n; Ikmax= 1 A; Iki max: 2 A; UКБОmax: 120V; UKER max: 120V; UEBO max: 7V; Pk max: 0,8 W; Khi T=25°C: h21E: 40..120; UKE: 0,3V; IEB0: ≤100 μA; IKB0: ≤001 μA; fгp: ≥50 MHz | |
| 49 | Bán dẫn | 2T630Б | 15 | Cái | n-p-n; PKTmax= 0,8W; fгр≥ 50MHz; ,UKB0max= 120V; UEB0 max= 7V; Ik max= 1000 mA; IKimax= 2000 mA; IKB0≤ 1μA; h21E: 80..240;Ck≤15пФ; | |
| 50 | Bán dẫn | 2T803A | 108 | Cái | n-p-n; Sử dụng cho mạch khuyếch đại dòng và nguồn thứ cấp; Vỏ kim loại; PKTmax= 60W; fгр≥ 20MHz; UКErmax=60V; UEB0max=4V; Ikmax=5A; h21E = 10..70; CK≤250пΦ; RKE≤250Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТЮ-3-20; ГЕ3.365.008 ТУ | |
| 51 | Bán dẫn | 2T809A | 30 | Cái | Hệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=230mA+ Nhiệt độ 25˚C là 35-70+ Nhiệt độ thường là 45 | |
| 52 | Bán dẫn | 2T825А | 27 | Cái | p-n-p; Sử dụng cho mạch khuyếch đại và các thiết bị chuyển mạch; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UEB0max=5V; Ikmax=20A; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=40A; h21E = 500..18000; CK≤600пΦ; RKE≤0,4Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-9; aA0.339.054 ТУ | |
| 53 | Bán dẫn | 2T827АОС | 14 | Cái | n-p-n; Sử dụng cho các khuyếch đai thấp tần và mạch ổn áp, ổn định dòng, khuyếch đại xung; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UКErmax=100V; UEB0max=5V Ikmax=20mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=40mA; Iker0≤3μA; h21E = 750..18000; CK≤400пΦ; RKE≤0,2,Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-9; aA0.339.356 ТУ | |
| 54 | Bán dẫn | 2T866А | 16 | Cái | npn; Công suất bộ tản nhiệt: 30 W; Tần số ngắt: hơn 25 MHz; Điện áp cực đại của bộ thu : 200 V; Điện áp gốc cực đại: 4 V; Dòng điện tối đa cho phép : 20 A; Dòng xung tối đa cho phép: 20 A; Dòng điện ngược: không quá 25 mA (100V); Hệ số truyền : lớn hơn 15; Điện trở bão hòa : không quá 0,15 Ohm; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 55 | Bán dẫn | 2T908A | 4 | Cái | n-p-n; Sử dụng cho các thiết bị biến đổi điện áp, các mạch ổn áp; Vỏ kim loại; PKTmax= 50W; fгр≥ 50MHz; UКErmax=100V; UEB0max=5V; Ikmax=10A; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikrmax=25mA; Ikб0≤10μA; h21E = 8..60; CK≤700пΦ; RKE≤0,15Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТЮ-3-20; Гe3.365.007 ТУ | |
| 56 | Bán dẫn | 2T926A | 50 | Cái | Các bóng bán dẫn 2Т926А có cấu trúc silicon n-p-n điện áp caoРк max: 400 mWFгр: 200 MHzIк max: 400 mAIкбо: 10 uAh21э: 25...150 | |
| 57 | Bán dẫn | П309 | 7 | Cái | n-p-n; Ikmax= 30 mA; Iki max: 120 mA; UКБОmax: 120V; UKER max: 120V; UKER max: 120V; UEBO max: 3V; Pk max: 250 mW; Khi T=25°C: h21E: 16..50; UKB: 20V; IE: 10 mA; IKB0: 3 μA; fгp: 20 MHz | |
| 58 | Tụ điện | К50-29-25B-2200мкФ | 14 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:25V; Điện dung 2200μФ±10%; Điện trở: 0,25 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤7,56V; Kích thước: D=17mm, L=48mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ; | |
| 59 | Tụ điện | К50-29-25B-22мкФ-B | 12 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 25V; Điện dung 22μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp xung: ≤10V; Kích thước: D=6mm, L=8,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ; | |
| 60 | Tụ điện | К50-29-63B-200мкФ-B | 52 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:63V; Điện dung 200μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤18,9V Kích thước: D=12mm, L=32mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ; | |
| 61 | Tụ điện | К52-1-100В-33мкФ | 19 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung 33μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤7,6 μA; tgδ=8%; Iут=7,6μA; Z=3Om; Kích thước: 6,0x2,0mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 62 | Tụ điện | К52-1-16B-220мкФ | 4 | Cái | Điện áp nguồn 16V; Điện dung 220μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 63 | Tụ điện | К52-1-18В-100мкФ | 17 | Cái | Điện áp nguồn 18V; Điện dung 100μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 64 | Tụ điện | К52-1-25В-150мкФ | 39 | Cái | Điện áp nguồn 25V; Điện dung 150μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 65 | Tụ điện | К52-1-63B-100мкФ ±10% | 6 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:63V; Điện dung 100μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤13,6 μA; tgδ=15%; Iут=13,6μA; Z=2Om; Kích thước: 7,5x22,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 66 | Tụ điện | К52-2-90В-100мкФ | 30 | Cái | Điện dung danh định: 20 μF ± 20%. Điện áp định mức: 90 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 67 | Tụ điện | К53-1-30В-6,8мкФ ±10% | 19 | Cái | Tụ tantan ôxy hóa- Tranzistor; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 6,8мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -80..85°C; Tuổi thọ: 12 năm, 15000 giờ. | |
| 68 | Tụ điện | К53-18-16B-15мкФ | 47 | Cái | Điện áp nguồn 16V; Điện dung 15μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 69 | Tụ điện | К53-18-16В-10мкф | 6 | Cái | Điện áp nguồn 16V; Điện dung 3,3μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 70 | Tụ điện | К53-18-16В-3,3мкф | 30 | Cái | Điện áp nguồn 16V; Điện dung 3,3μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 71 | Tụ điện | К53-18B-100мкф-10В | 3 | Cái | Điện áp nguồn 10V; Điện dung 100μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 72 | Tụ điện | К73-16B-400B-0,47мкФ | 6 | Cái | Tụ nhôm; Dùng cho mạch một chiều, xoay chiều và xung; Điện áp: 400V; Điện dung: 0,47μФ±10%; Kích thước: D=9 mm, l=20mm, d=0,8mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 15000 giờ. | |
| 73 | Tụ điện | K50-29-100B-10мкФ | 4 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 100V; Điện dung 10μФ±10%; Dòng điện rò: ≤1270 μA; Kích thước: D=6mm, L=8,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ; ОЖ0.464.156ТУ, П0.070.052 | |
| 74 | Tụ điện | K52-1Б-100B-6,8мкФ | 14 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung 6,8μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤31 μA; tgδ=15%; Iут=8,5μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 75 | Tụ điện | K52-1Б-16B-22мкФ | 8 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:16V; Điện dung 22μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤8,04 μA; tgδ=15%; Iут=8,1μA; Z=2Om; Kích thước: 6x20mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 76 | Tụ điện | К52-1-25B-4,7мкФ±10% | 7 | Cái | Điện áp nguồn 25V; Điện dung 4,7μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ. | |
| 77 | Vi mạch | 133ЛА1 | 14 | Cái | Chứa 30 phần tử tích phân. TTL; 14 chân; 4 cụm chức năng "2và- đảo" collector mở; Điện áp nguồn: 5V±10% Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 15ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 22ηs. Kích thứơc phủ bì theo tiêu chuẩn 401.14-5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C | |
| 78 | Vi mạch | 133ЛА3 | 31 | Cái | Chứa 56 phần tử tích phân. TTL; 14 chân; 4 cụm chức năng "2và- đảo" collector mở; Điện áp nguồn: 5V±10% Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 15ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 22ηs. Kích thứơc phủ bì theo tiêu chuẩn 401.14-5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C | |
| 79 | Vi mạch | 133ЛА4 | 33 | Cái | Chứa 45 phần tử tích phân. TTL; 14 chân; 4 cụm chức năng "2và- đảo" collector mở; Điện áp nguồn: 5V±10% Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 15ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 22ηs. Kích thứơc phủ bì theo tiêu chuẩn 401.14-5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C | |
| 80 | Vi mạch | 133ЛА6 | 28 | Cái | Chứa 34 phần tử tích phân. TTL; 14 chân; 4 cụm chức năng "2và- đảo" collector mở; Điện áp nguồn: 5V±10% Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 15ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 22ηs. Kích thứơc phủ bì theo tiêu chuẩn 401.14-5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C | |
| 81 | Vi mạch | 133ЛА8 | 14 | Cái | Chứa 32 phần tử tích phân. TTL; 14 chân; 4 cụm chức năng "2và- đảo" collector mở; Điện áp nguồn: 5V±10% Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 15ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 22ηs. Kích thứơc phủ bì theo tiêu chuẩn 401.14-5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C | |
| 82 | Vi mạch | 133ТМ2 | 58 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 83 | Vi mạch | 133ТМ5 | 12 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 84 | Vi mạch | 134ЛБ1А | 22 | Cái | Mức logic: TTL; Số chân:14; Chức năng: 4 phần tử lôgic "2AND-NOT/2OR-NOT"; Điện áp nguồn: 5V; Nhiệt độ môt trường: -6-..125°C; Tiêu chuẩn vỏ: 401.14-5M; Tiêu chuẩn kỹ thuật: бК0.347.083 ТУ-1 | |
| 85 | Vi mạch | 134ЛБ2А | 6 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 86 | Vi mạch | 140УД1A | 5 | Cái | Khuyếch đại thuật toán; Số chân:12 ;Tiêu chuẩn vỏ: 301.12-1; Điện áp nguồn: Uи.п1= +12,6V±0,6, Uи.п2=-12,6V±0,6; Iпот ≤8mA; Iвх ≤0,7mA; Ucm=5±V; Rн≥ 1kOm; Cн≤ 100пФ; Rвх≥ 0,3MOm; f1≥ 2MHz; Uвых(+)Ж 100V; Uвых(-): 0,001V; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C;. | |
| 87 | Vi mạch | 140УД6Б | 6 | Cái | Khuyếch đại thuật toán; Số chân:8 ;Tiêu chuẩn vỏ: 3101.8-9.01; Điện áp nguồn: 15V±10%; Uomax: (-12;12)V; Biên độ dao động của điện áp 0: (-8;8); Dòng điện ở đầu vào:(-50;50)ηA; Sai lệch dòng ra: (-15;15)ηA; Dòng điện tiêu thụ (-2,8; 2,8)mA; Hệ số khuyếch đại điện áp: 50000; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm. | |
| 88 | Vi mạch | 140УД9 | 18 | Cái | Khuyếch đại thuật toán; Số chân:12 ;Tiêu chuẩn vỏ: 310.12-2; Điện áp nguồn: 25,2V; Iпот: 8mA; Ki: 35000; Ucm: 5mV; Iвх: 350нA;f1: 1MHz; Vi: 0,2V/μs; Uвых max: 10V; Rвх: 20MOm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm. | |
| 89 | Vi mạch | 142ЕП1 | 4 | Cái | Điện áp ra 5..7 V; Dòng điện đầu ra: 0,15 A; Điện áp đầu vào: 40 V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 90 | Vi mạch | 143КТ1 | 6 | Cái | Điện áp nguồn cung cấp: +5,0 V ± 0,5; -24± 2,4 V; Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 91 | Vi mạch | 1533ЛH1 | 4 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 ± 10% V; Dòng tiêu thụ, không quá: 3,8 mA; Giá trị cho phép của điện áp tĩnh: 200 V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 92 | Vi mạch | 159НТ1 | 2 | Cái | n-p-n; Ikmax=3 mA; Iki max: 5 mA; UKER max: 400V; UEBO max: 4V; Pk max: 4 W; Khi T=25°C: h21E: 15..100; IEB0: 50 mA; Ck: ≤270 пΦ; fгp: ≥5,1 MHz | |
| 93 | Vi mạch | 168КT2B | 7 | Cái | Thiết bị chuyển mạch tích hợp bốn kênh được sản xuất bằng công nghệ PMOS.Chứa 8 phần tử tích hợp (4 bóng bán dẫn pMOS và 4 điốt).Trọng lượng không quá 0,45 g. | |
| 94 | Vi mạch | 1HT251 | 156 | Cái | PK MAX công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 400mW; fГР tần số ngắt: không nhỏ hơn 200MHz; UКЭГ MAX điện áp cực phát cực đại: 45V; UЭбO MAX điện áp cực gốc cực đại: 4V; IК MAX dòng thu cố định tối đa cho phép: 400mA; IК И MAX dòng thu xung tối đa cho phép 800A; | |
| 95 | Vi mạch | 1HT251А | 6 | Cái | 14 chân; 4 cụm khoá tranzítor; Công suất: Pkmax=400 mW; Tần số biên của hệ số khuyếch đại dòng đối với mạch chung emitơ: ≥ 200MHz; UKE max= 45V;UEBO max=4V; Ik max= 400mA; Dòng xung lớn nhất qua cực góp: 800mA; Dòng ngược qua cực góp: ≤6 μA; Hệ số khuyếch đại dòng điện đối với mạch chunh emitơ: 30..150; Điện dung lớp chuyển tiếp cực góp khi UKB=4: ≤15ПΦ; Điện dung lớp chuyển tiếp emitơ khi UEB=0: ≤50ПΦ; Nhiệt độ lớp chuyển tiế p-n: 150°C; Kích thước theo tiêu chuẩn 401.14-6; Nhiệt độ môi trường làm việc: -60..125°C; | |
| 96 | Vi mạch | 533ЛН1 | 12 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 6,6 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 97 | Vi mạch | 533ЛР11 | 4 | Cái | Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 98 | Vi mạch | 541РУ1 | 1 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 100 mA; Giá trị cho phép của điện áp tĩnh: 150 V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 85 ° C. | |
| 99 | Vi mạch | 544УД2А | 15 | Cái | Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 7A; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 100°C. | |
| 100 | Vi mạch | 564ИЕ6 | 6 | Cái | Mức lôgic: TTL; Chức năng: Bộ đếm nhị phân 4 bit; Số chân: 14; Điện áp nguồn: 5V; Tiêu chuẩn vỏ: 401.14-5; И63.088.023 ТУ11/02 | |
| 101 | Vi mạch | ОС140УД6Б | 10 | Cái | Khuyếch đại thuật toán; Số chân:8 ;Tiêu chuẩn vỏ: 3101.8-9.01; Điện áp nguồn: 15V±10%; Uomax: (-12;12)V; Biên độ dao động của điện áp 0: (-8;8); Dòng điện ở đầu vào:(-50;50)ηA; Sai lệch dòng ra: (-15;15)ηA; Dòng điện tiêu thụ (-2,8; 2,8)mA; Hệ số khuyếch đại điện áp: 50000; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm. | |
| 102 | Vi mạch | 133ИЕ5 | 52 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; thanh ghi dịch dạng Trigơ T; điện áp nguồn U=5V; dòng biến đổi I=46мА; Dòng đầu vào nguỡng thấp I≤-1,6мА; nguỡng cao I≤-0,4мА; điện áp ra ngưỡng thấp U≤0,4V; ngưỡng cao U≥2,4V; độ trễ t≤130nS | |
| 103 | Vi mạch | 140УД2 | 28 | Cái | Khuyếch đại thuật toán; Số chân:12 ;Tiêu chuẩn vỏ: 301.12-1; Điện áp nguồn: Uи.п1= +12,6V±0,6, Uи.п2=-12,6V±0,6; Iпот ≤8mA; Iвх ≤0,7mA; Ucm=5±V; Rн≥ 1kOm; Cн≤ 100пФ; Rвх≥ 0,3MOm; f1≥ 2MHz; Uвых(+)Ж 100V; Uвых(-): 0,001V; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C;. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.615E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.506.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi