Gói thầu: Cung cấp vật tư hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353142 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 16:34:00 đến ngày 2022-03-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 302,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8917E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.473.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 414.946.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, dụng cụ thí nghiệm Đề tài Nghiên cứu chọn giống và nhân giống vô tính cây Hồi (Illicium verum Hook.f) có năng suất, chất lượng cao và có khả năng chống chịu sâu, bệnh. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản quét Bảo lãnh dự thầu; 2. Bản quét Cam kết của nhà thầu; 3. Bản quét Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 4. Bản quét Báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020/hoặc Giấy nộp tiền vào Ngân sách Nhà nước cho các năm 2018, 2019, 2020/ hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế cho các năm 2018, 2019, 2020; 5. Bản quét bản chính hoặc sao y bản chính tối thiểu 02 hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa/ký mã hiệu của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo biểu mẫu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hàng hóa được sản xuất từ tháng 10 năm 2021 đến nay. Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hoá: 24 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.473.000 VNĐ, hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.473.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VNĐ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng (địa chỉ: số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng (địa chỉ: số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng Địa chỉ: phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Số điện thoại: 024 38362376 Số fax: 024 38362376 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: bà Nguyễn Thị Thúy Nga, cán bộ Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng. Số điện thoại: 0936213888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng Địa chỉ: phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Số điện thoại: 024 38362376 Số fax: 024 38362376 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kéo cắt cành cầm tay đa năng TG-KC2 | 8 | Cái | Lưỡi bằng thép siêu cứng SK5, không gỉ, chiều cao cắt 6m, cán thò thụt 2 đoạn, có dòng dọc để kéo lưỡi cắtMới 100%. Lưỡi bằng thép siêu cứng SK5, không gỉ, chiều cao cắt 6m, cán thò thụt 2 đoạn, có dòng dọc để kéo lưỡi cắtMới 100%. | ||
| 2 | Dao ghép | 22 | Cái | Lưỡi bằng inox siêu cứng, không gỉ, chiều cao lưỡi cắt 3m, mới 100% | ||
| 3 | Dây ghép cây | 4 | kg | Dây ghép nilon tự huỷ, mới 100% | ||
| 4 | Giá nhựa đựng cành ghép | 13 | Cái | Bằng nhựa tốt mới 100% | ||
| 5 | Phân hữu cơ vi sinh | 1.390 | Kg | Chế phẩm vi sinh (Thành phần vi lượng: Cu>150ppm, Fe>150ppm, Mn>100ppm, Si>150ppm, B>150ppm, Zn>150ppm; độ ẩm 8 x 109 CFU/mg, vi sinh vật phân giải lân (Burkholderia cenocepacia và Burkholderia tropicalis) > 8 x 109 CFU/mg cho mỗi loại, vi khuẩn (Bacillus subtilis) > 8 x 109 CFU/mg, vi khuẩn (Bacillus thuringensis) > 8 x 109 CFU/mg) | ||
| 6 | Phân NPK 16-16-8 | 139 | Kg | (N: 16%; P2O5: 16%; K2O: 8%) + trung lượng Ca>1,5%, Mg>2%, S >10%; vi lượng: Cu>150ppm, Fe>150ppm, Mn>100ppm, Si>150ppm, B>150ppm, Zn>150ppm, Ag>50ppm; độ ẩm | ||
| 7 | Thuốc ghép cây thực vật | 47 | Lọ | Nhanh làm lành vết sẹo cây và kích thích nảy mầm | ||
| 8 | NPK 17-12-7 | 1.800 | Kg | N: 17%; P2O5: 12%; K2O: 7%) + trung lượng Ca>1,5%, Mg>2%, S >10%; vi lượng: Cu>150ppm, Fe>150ppm, Mn>100ppm, Si>150ppm, B>150ppm, Zn>150ppm, Ag>50ppm; độ ẩm | ||
| 9 | KCl | 900 | Kg | Độ tinh khiết ≥99,9%, nhiệt độ nóng chảy 770°C, tỷ trọng 74,55 g/mL độ hoà tan trong nước 21,74% ở 0°C | ||
| 10 | MgS04 | 900 | Kg | Độ tinh khiết ≥99,9%, độ hoà tan trong nước 25,5g/100ml ở 20°C | ||
| 11 | CaS04 | 900 | Kg | Độ tinh khiết ≥99,9%, nhiệt độ nóng chảy 128°C, tỷ trọng 136,142 g/mL độ hoà tan trong nước 0,21g/ml ở 20°C. | ||
| 12 | Boric (H3BO3) | 900 | Kg | Độ tinh khiết ≥99,9%, nhiệt độ nóng chảy 170,9°C, tỷ trọng 136,142 g/mL độ hoà tan trong nước 4,72G/ml ở 20°C. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 13 | Dao phát | 12 | Cái | Loại thép nhíp sắc bén mới 100%. | ||
| 14 | Cuốc | 12 | Cái | Cuốc loại bản to, thép nhíp, sắc bén, mới 100%. | ||
| 15 | Kéo cắt cành trên cao | 12 | Cái | Lưỡi bằng thép siêu cứng SK5, không gỉ, chiều cao cắt 8m, cán thò thụt 2 đoạn, có dòng dọc để kéo lưỡi cắt Mới 100%. | ||
| 16 | Sơn | 6 | Hộp | Sơn xi mạ mới 100%. | ||
| 17 | Chổi quét sơn | 6 | Cái | Mới 100% | ||
| 18 | Phân NPK (20:20:15) | 300 | Kg | Phân NPK (20:20:15) (N: 20%; P2O5: 20%; K2O: 15%) + trung lượng Ca>1,5%, Mg>2%, S >10%; vi lượng: Cu>150ppm, Fe>150ppm, Mn>100ppm, Si>150ppm, B>150ppm, Zn>150ppm, Ag>50ppm; độ ẩm | ||
| 19 | Túi nilon đựng mẫu lá, cành | 6 | Kg | Bằng nhựa PE trong suốt, kích thước 20x28cm, mép có khóa kéo- Mới 100%. | ||
| 20 | Túi nilon đựng cây thí nghiệm | 6 | Kg | Bằng nhựa PE trong suốt, kích thước 25x40cm, mép có khóa kéo-Mới 100%. | ||
| 21 | Bẫy đèn | 6 | Cái | Đèn sử dụng ác quy khối lượng | ||
| 22 | Bẫy dính côn trùng | 18 | Cái | Kích thước 25x30cm Có khả năng bẫy dính các loại côn trùng | ||
| 23 | Mồi bẫy côn trùng | 270 | Mồi | Mồi côn trùng có tác dụng dẫn dụ côn trùng. | ||
| 24 | Bình phun thuốc loại 2 lít | 10 | Cái | Mới 100% - nhựa PE. | ||
| 25 | Bình phun thuốc loại 2 lít | 11 | Cái | Mới 100%. Cần bơm bằng nhôm. Vòi phun điều chỉnh phun thẳng và phun sương | ||
| 26 | Metarhizium anisopliae | 0,5 | Kg | Mật độ bào tử Metarhizium anisopliae ≥ 8 x 10^¬9 CFU/mg | ||
| 27 | Bacillus thuringiensis | 0,5 | Kg | Bacillus thuringiensis var.kurstaki 32BIU | ||
| 28 | Beauveria bassianan | 0,5 | Kg | BioVip (thành phần Beauveria bassiana, Mật độ bào tử > 8 x 10^9 CFU/mg. Mới 100%, duy trì hiệu lực > 12 tháng) | ||
| 29 | Thuricide HP | 0,5 | Kg | Thành phần Bacillus thuringiensis var.kurstaki: 16 000 IU/mg | ||
| 30 | Biobauve 5DP | 0,5 | Kg | Thành phần Beauveria bassiana Vuill: 5%w/w | ||
| 31 | Exin 2.0 SC - SAT | 0,5 | Lít | Salicylic Acid 2% | ||
| 32 | Nativo 750 WG | 0,5 | Kg | Thành phần Trifloxystrobin 25%. Tebuconazole 50% | ||
| 33 | Polyoxin AL 10WP | 0,5 | Kg | Polyoxin complex (Polyxin B)...11.0%w/w | ||
| 34 | PDA | 1 | Kg | Bột màu vàng nhạt.Độ tinh khiết cao: >98%.Bảo quản nhiệt độ 2-8°C | ||
| 35 | Pepton | 1 | Kg | Độ tinh khiết >99,5% Bột màu vàng, đồng nhất. | ||
| 36 | Metarhizium anisopliae | 0,5 | Kg | Mật độ bào tử Metarhizium anisopliae ≥ 8 x 10^9 CFU/mg | ||
| 37 | Bacillus thuringiensis | 0,5 | Kg | Bacillus thuringiensis var.kurstaki 32BIU; (Mật độ tế bào > 8 x 10^9 CFU/mg. Mới 100%, duy trì hiệu lực > 12 tháng) | ||
| 38 | Beauveria bassianan | 0,5 | Kg | BioVip (thành phần Beauveria bassiana, Mật độ bào tử > 8 x 10^9 CFU/mg. Mới 100%, duy trì hiệu lực > 12 tháng). | ||
| 39 | Thuốc 1 trừ sâu sinh học Salicylic Acid | 3 | Kg | Salicylic Acid 2% | ||
| 40 | Thuốc 2 trừ sâu sinh học Beauveria bassiana | 3 | Kg | Thành phần Beauveria bassiana Vuill: 5%w/w Mật độ bào tử > 8 x 10^9 CFU/mg. Mới 100%, duy trì hiệu lực > 12 tháng | ||
| 41 | Ofatox 400EC | 0,5 | Kg | Fenitrothion 200gr/l, Trichlorfon 200gr/l | ||
| 42 | Amara 55 EC | 0,5 | Kg | Nguồn gốc sinh học, được chiết xuất từ thiên nhiên | ||
| 43 | Vote 34.2SC | 0,5 | Kg | Hoạt chất: Bifenthrin 20.1% + Imidacloprid 21.1%. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 44 | Baryl annong 85 WP | 0,5 | Kg | Copper Oxychloride 87%. | ||
| 45 | Tungent 800WG | 0,5 | Kg | Fipronil 10% | ||
| 46 | Sumisana 5 EC | 0,5 | Kg | Fenpyroximate 5%. | ||
| 47 | Sumicombi 30EC | 0,5 | Lít | Dimethoate 27% Cypermethrin 3%. | ||
| 48 | Sha Chong Shuang 18 SL | 0,5 | Lít | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%). | ||
| 49 | Thuốc trừ bệnh sinh học | 3 | Kg | Thành phần Trifloxystrobin 25%. Tebuconazole 50%. | ||
| 50 | thuốc trừ bệnh sinh học số 2 | 3 | Kg | Polyoxin complex (Polyxin B)...11.0%w/w | ||
| 51 | NPK 30 -10 - 10 | 200 | Kg | (N: 30%; P2O5: 10%; K2O: 10%) + trung lượng Ca>1,5%, Mg>2%, S >10%; vi lượng: Cu>150ppm, Fe>150ppm, Mn>100ppm, Si>150ppm, B>150ppm, Zn>150ppm, Ag>50ppm; độ ẩm | ||
| 52 | Mồi côn trùng | 216 | Mồi | Mồi côn trùng có tác dụng dẫn dụ côn trùng. | ||
| 53 | Cồn 90° | 4 | Lít | Điểm nóng chảy: -114,1 °C Điểm sôi: 78,37 °C Mật độ: 789 kg/m³ Khối lượng phân tử: 46,06844 g/mol. | ||
| 54 | Beauveria bassianan | 28 | Kg | BioVip (thành phần Beauveria bassiana, Mật độ bào tử > 8 x 10^9 CFU/mg. Mới 100%, duy trì hiệu lực > 12 tháng). | ||
| 55 | Emamectin benzoate | 20 | Lọ/gói | Emametin benzoate 6,5%. | ||
| 56 | Bacillus subtilis | 28 | Kg | Bacillus subtilis 1 x 10^11 CFU/mg. | ||
| 57 | Chlorantraniliprole + Thiamethoxam | 20 | Lọ | Isopyrazam 12,5% Azoxystrobin 20 % Thiamethoxam 25% | ||
| 58 | Dao phát | 4 | Chiếc | Loại thép nhíp sắc bén mới 100%. Cán gỗ dài 40 cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8917E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.473.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 414.946.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi