Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220355002-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220354924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 17/5/2021 của Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa; Quyết định số: 3489/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 và nguồn vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 16:39:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,719,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: Nền đường, mặt đường, thoát nước.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.903.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.903.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T (có đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T (có đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (16-25T)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T (có đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Đường giao thông nông thôn xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa (Tuyến từ đường ĐH-HH.17 đi nhà ông Thuấn; Tuyến từ xóm Đồng đi Nhà văn hóa thôn Đạt Tài 2; Tuyến từ đê đi Nhà văn hóa thôn Hà Thái; Tuyến từ đê đi trạm y tế; Tuyến từ ngã ba chùa Tây đi cống đồng Thâu)
04 Tháng
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 17/5/2021 của Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa; Quyết định số: 3489/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 và nguồn vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Hà , địa chỉ: Xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Hà Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Hà Địa chỉ: xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng và Thương Mại Kim Ngân Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Hà; Địa chỉ: Xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoằng Hà (địa chỉ: Xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Hà , địa chỉ: Xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Hà Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Hà Địa chỉ: xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), xác nhận không nợ thuế, hợp đồng tương tự....
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Hà Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Hà Địa chỉ: xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN TỪ ĐƯỜNG ĐH-HH 17 ĐI NHÀ ÔNG THUẤN
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT28,3941m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT5,3949100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,4111m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,0781100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT5,6788100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,0822100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT14,0109100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,7374100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT0,9623100m3
10Ni lông tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT801,92m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT1,5924100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT128,31m3
13Vệ sinh mặt đường cũ trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT4công
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT154,2m3
15Mua đất đắp tại mỏ Phú Nham, Hà Trung cự ly vận chuyển 28,5 KmTheo hồ sơ BCKTKT2.016,5351m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số 1,62)Theo hồ sơ BCKTKT201,653510m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Hệ số 5,13)Theo hồ sơ BCKTKT201,653510m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Hệ số 15,29)Theo hồ sơ BCKTKT201,653510m³/1km
19Đào móng cống bằng thủ công, đất C3 (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT1,0231m3
20Đào móng cống, máy đào Theo hồ sơ BCKTKT0,1944100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT1,11m3
22Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,1104100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,78m3
24Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ BCKTKT0,2126100m2
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,88m3
26Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,0914100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,0278tấn
28Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,24m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,038100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT0,0338tấn
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0675tấn
32Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ BCKTKT1,05m3
33Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT51cấu kiện
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT0,0017tấn
35Bê tông phủ bản + khớp nối, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,32m3
36Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,0682100m3
37Đào móng cống bằng thủ công, đất C3 (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT0,2851m3
38Đào móng cống, máy đào Theo hồ sơ BCKTKT0,0542100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT0,87m3
40Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0957100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,09m3
42Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ BCKTKT0,0875100m2
43Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,74m3
44Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ BCKTKT41 đoạn ống
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,019100m3
B TUYẾN TỪ XÓM ĐỒNG ĐI NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐẠT TÀI 2
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT28,07751m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT5,3347100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT5,6155100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT11,3503100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,5974100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT0,9238100m3
7Ni lông tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT769,8m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT1,3001100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT123,17m3
10Vệ sinh mặt đường cũ trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT4công
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT136,36m3
12Mua đất đắp tại mỏ Phú Nham, Hà Trung cự ly vận chuyển 28,27 KmTheo hồ sơ BCKTKT1.633,609m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số 1,62)Theo hồ sơ BCKTKT163,360910m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Hệ số 5,13)Theo hồ sơ BCKTKT163,360910m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Hệ số 15,75)Theo hồ sơ BCKTKT163,360910m³/1km
16Đào móng cống bằng thủ công, đất C3 (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT3,6841m3
17Đào móng cống, máy đào Theo hồ sơ BCKTKT0,7100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT4,69m3
19Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,4494100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT23,83m3
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ BCKTKT0,6645100m2
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT12,71m3
23Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,3656100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,1113tấn
25Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT4,96m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1415100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT0,1199tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2375tấn
29Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ BCKTKT3,75m3
30Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT201cấu kiện
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT0,0067tấn
32Bê tông phủ bản + khớp nối, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,19m3
33Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,2457100m3
C TUYẾN TỪ ĐÊ ĐI NHÀ VĂN HÓA THÔN HÀ THÁI
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ BCKTKT8cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ BCKTKT8gốc
3Chuyển cây ra bãi thải bằng xe 5 tấnTheo hồ sơ BCKTKT0,5ca
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT19,87551m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT3,7763100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT3,9751100m3
7Vận chuyển đất 0,86km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT3,9751100m3/1km
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT6,4861100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,3414100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT0,611100m3
11Ni lông tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT509,14m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT1,2053100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT81,46m3
14Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT4công
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT165,05m3
16Mua đất đắp tại mỏ Phú Nham, Hà Trung cự ly vận chuyển 29,09 KmTheo hồ sơ BCKTKT933,5241m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số 1,62)Theo hồ sơ BCKTKT93,352410m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Hệ số 5,13)Theo hồ sơ BCKTKT93,352410m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Hệ số 16,71)Theo hồ sơ BCKTKT93,352410m³/1km
20Đào móng cống bằng thủ công, đất C3 (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT0,8891m3
21Đào móng cống, máy đào Theo hồ sơ BCKTKT0,1689100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT1,4m3
23Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,0968100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,97m3
25Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ BCKTKT0,1848100m2
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,64m3
27Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,0914100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,0278tấn
29Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,24m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,039100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT0,0375tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0703tấn
33Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ BCKTKT1,1m3
34Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT51cấu kiện
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT0,0018tấn
36Bê tông phủ bản + khớp nối, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,32m3
37Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,0593100m3
38Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,575100m2
39Bê tông chân khay, khóa mái, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT9,88m3
40Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ BCKTKT0,9625100m2
41Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,0788100m3
42Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT23,63m3
43Ống nhựa PVC thoát nước mặt đường D90Theo hồ sơ BCKTKT0,01100m
44Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT2,9100m
45Đà treTheo hồ sơ BCKTKT54,51m
46Phên nứaTheo hồ sơ BCKTKT94,48m2
47Thép buộc D2, D4Theo hồ sơ BCKTKT32,41kg
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,218100m3
49Phá đê quai bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ BCKTKT0,218100m3
D TUYẾN TỪ ĐÊ ĐI TRẠM Y TẾ
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT1,491m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT0,2831100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,0531m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,2001100m3
5Đào khuôn đường bê tông vỡ nát, CPĐD bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT1,01751m3
6Đào khuôn đường bê tông vỡ nát, CPĐD bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT0,1933100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT0,298100m3
8Vận chuyển đất 0,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT0,298100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,2106100m3
10Vận chuyển đất 0,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,2106100m3/1km
11Vận chuyển bê tông vỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ BCKTKT0,205100m3
12Vận chuyển đất 0,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ BCKTKT0,205100m3/1km
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,4569100m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT0,3575100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT0,3575100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT0,0501100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT0,0501100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,1072100m3
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT1,7409100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT1,7409100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT1,825100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT1,825100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT0,2555100m3
24Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT0,5013100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,5013100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,5013100tấn
27Mua đất đắp tại mỏ Phú Nham, Hà Trung cự ly vận chuyển 29 KmTheo hồ sơ BCKTKT77,1294m2
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số 1,62)Theo hồ sơ BCKTKT7,712910m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Hệ số 5,13)Theo hồ sơ BCKTKT7,712910m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Hệ số 16,56)Theo hồ sơ BCKTKT7,712910m³/1km
E TUYẾN TỪ NGÃ BA CHỪA TÂY ĐI CỐNG ĐỒNG THÂU
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT2,13151m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT0,405100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT5,0671m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,9627100m3
5Đào nền bê tông cũ hoặc CPĐD đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT4,2181m3
6Đào nền đường bê tông cũ hoặc CPĐD bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ BCKTKT0,8014100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT0,4263100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,0134100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ BCKTKT0,8436100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,776100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT1,7314100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT1,7314100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT0,2424100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT0,277100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,5194100m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT1,6554100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT1,6554100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT4,66100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT4,66100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT0,6524100m3
21Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT0,9969100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,9969100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,9969100tấn
24Mua đất đắp tại mỏ Phú Nham, Hà Trung cự ly vận chuyển 28,27 KmTheo hồ sơ BCKTKT177,12m2
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Hệ số 1,62)Theo hồ sơ BCKTKT17,71210m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Hệ số 5,13)Theo hồ sơ BCKTKT17,71210m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Hệ số 15,54)Theo hồ sơ BCKTKT17,71210m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: Nền đường, mặt đường, thoát nước.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.903.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.903.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp IV52
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp IV31
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10T (có đăng kiểm còn hạn)2
2 Ô tô tự đổ >=7T (có đăng kiểm còn hạn)1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
4 Máy lu bánh thép (16-25T)1
5 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16 T1
6 Máy đào 1
7 Máy đầm bàn ≥1KW3
8 Máy đầm dùi ≥1,5KW3
9 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
10 Máy ủi 1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV - 140 CV1
12 Máy phun nhựa đường ≥190 CV1
13 Cần cẩu ≥ 6 T (có đăng kiểm còn hạn)1
14 Máy hàn điện ≥23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->