Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352796-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220310350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 16:35:00 đến ngày 2022-03-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,236,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các công trình dân dụng III.- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 01 tỷ đồng. Tổng giá trị các hợp đồng cộng lại ≥ 03 tỷ đồng.Ghi chú:Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng trong 06 tháng trước thời điểm đóng thầu các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành)+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng như sau:1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 03 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 15 chương III) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.8. Nhân sự chủ chốt nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu bản gốc để bên mời thầu đối chiếu trong trường hợp nếu cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu đối với cán bộ phụ trách kỹ thuật thì công như sau:1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;3. Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên(có biên bản nghiệm thu chứng minh tên cán bộ kỹ thuật đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 15 chương III) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.8. Nhân sự chủ chốt nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu bản gốc để bên mời thầu đối chiếu trong trường hợp nếu cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật tương ứng yêu cầu tối thiểu sau:- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện;- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên;- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2.Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có); Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3.Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 16 chương III) kèm theo4.Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5.Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.6.Nhân sự chủ chốt nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu bản gốc để bên mời thầu đối chiếu trong trường hợp nếu cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhà thầu bố trí tối thiểu số lượng công nhân như sau
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật tương ứng với từng phần việc phụ trách. Tất cả các công nhân phải có bản sao công chứng chứng chỉ nghề hoặc bản sao công chứng nhận đào tạo theo đúng quy định của pháp luật như sau:1.Công nhân thợ nề: ≥10 người2.Công nhân thợ cốt pha: ≥3 người3.Công nhân thợ thép, hàn: ≥2 người4.Công nhân thợ điện: ≥2 người5.Công nhân thợ nước: ≥2 người6.Công nhân thợ điều khiển máy: ≥1 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥1,7kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 14kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥0,62kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 7 tấn; còn hạn đăng kiểmTài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 5CV tài liệu chứng minh: hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà kho tổng hợp Xưởng 965
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Ngõ 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh Địa chỉ: Số 463, Đội Cấn - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội Số điện thoại: 069.585104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Ngõ 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh Địa chỉ: Số 463, Đội Cấn - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội Số điện thoại: 069.585104


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh Địa chỉ: Số 463, Đội Cấn - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội Số điện thoại: 069.585104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Phạm Minh Trung Địa chỉ: Số 463, Đội Cấn - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội Số điện thoại: 069.585104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thượng tá Phan Văn Tuấn Địa chỉ: Số 463, Đội Cấn - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội Số điện thoại: 069.585104
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thượng tá Phan Văn Tuấn Địa chỉ: Số 463, Đội Cấn - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội Số điện thoại: 069.585104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO TỔNG HỢP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9383100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6607100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2776100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7105m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9549m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5541100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0834tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9786tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0354m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1237m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7497100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1659tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5947tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8289m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3926m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4086100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5432tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,522tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2108m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0559100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0584tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9477m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5296100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4015tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0913100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0852tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V661 cấu kiện
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7527tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7527tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,1962m2
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3735m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6071m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0578m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V239,3335m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V295,672m2
37Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,143m2
38Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,317m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,4865m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V321,122m2
41Sơn tường ngoài nhà +ô văng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V239,3335m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V857,582m2
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1043100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4284m3
45Xoa mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V199,4896m2
46Lợp mái tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3005100m2
47Chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V62,88m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,728m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,28m
50Cửa inox nắp thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,712kg
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522m3
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522m2
54Cửa đi, cửa sổ 2 cánh, cửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.084,22kg
55Hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V261,252kg
56Lưới inox chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V13,72m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,903100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,19100m2
59Đèn tuýp led chống cháy nổ 20w lắp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
60Đèn tuýp led gắn tường 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Hộp đấu nối chống cháy nổMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
62Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Ty ren D6Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
65Tủ điện chứa 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66MCB-1P-16a-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67MCB-1P-10a-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Cu.PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
69ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m D16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Băng đồng 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
72Cáp đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
74ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
75Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Cọc tiếp địa D16 :2.4m, thép mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
77Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các công trình dân dụng III.- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 01 tỷ đồng. Tổng giá trị các hợp đồng cộng lại ≥ 03 tỷ đồng.Ghi chú:Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng trong 06 tháng trước thời điểm đóng thầu các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành)+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng như sau:1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 03 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 15 chương III) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.8. Nhân sự chủ chốt nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu bản gốc để bên mời thầu đối chiếu trong trường hợp nếu cần thiết.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng 2 Yêu cầu đối với cán bộ phụ trách kỹ thuật thì công như sau:1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;3. Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên(có biên bản nghiệm thu chứng minh tên cán bộ kỹ thuật đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 15 chương III) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.8. Nhân sự chủ chốt nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu bản gốc để bên mời thầu đối chiếu trong trường hợp nếu cần thiết.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn 4 Số lượng cán bộ kỹ thuật tương ứng yêu cầu tối thiểu sau:- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện;- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên;- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2.Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có); Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3.Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 16 chương III) kèm theo4.Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5.Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.6.Nhân sự chủ chốt nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu bản gốc để bên mời thầu đối chiếu trong trường hợp nếu cần thiết.32
4 Nhà thầu bố trí tối thiểu số lượng công nhân như sau 20 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật tương ứng với từng phần việc phụ trách. Tất cả các công nhân phải có bản sao công chứng chứng chỉ nghề hoặc bản sao công chứng nhận đào tạo theo đúng quy định của pháp luật như sau:1.Công nhân thợ nề: ≥10 người2.Công nhân thợ cốt pha: ≥3 người3.Công nhân thợ thép, hàn: ≥2 người4.Công nhân thợ điện: ≥2 người5.Công nhân thợ nước: ≥2 người6.Công nhân thợ điều khiển máy: ≥1 người11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1kw Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
2 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: ≥1,7kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
3 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: ≥5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
4 Máy đào 0,8m3 Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng).1
5 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: ≥1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
6 Đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: ≥ 14kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
8 Máy khoan Đặc điểm thiết bị: ≥0,62kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
10 Máy trộn vữa 150l Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Đặc điểm thiết bị: ≥ 7 tấn; còn hạn đăng kiểmTài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng).1
12 Máy bơm nước. Đặc điểm thiết bị: 5CV tài liệu chứng minh: hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->