Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 16:35:00 đến ngày 2022-03-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,236,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các công trình dân dụng III.- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 01 tỷ đồng. Tổng giá trị các hợp đồng cộng lại ≥ 03 tỷ đồng.Ghi chú:Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng trong 06 tháng trước thời điểm đóng thầu các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành)+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng như sau:1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 03 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 15 chương III) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.8. Nhân sự chủ chốt nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu bản gốc để bên mời thầu đối chiếu trong trường hợp nếu cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu đối với cán bộ phụ trách kỹ thuật thì công như sau:1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;3. Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên(có biên bản nghiệm thu chứng minh tên cán bộ kỹ thuật đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 15 chương III) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.8. Nhân sự chủ chốt nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu bản gốc để bên mời thầu đối chiếu trong trường hợp nếu cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật tương ứng yêu cầu tối thiểu sau:- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện;- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên;- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2.Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có); Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3.Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 16 chương III) kèm theo4.Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5.Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.6.Nhân sự chủ chốt nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu bản gốc để bên mời thầu đối chiếu trong trường hợp nếu cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhà thầu bố trí tối thiểu số lượng công nhân như sau |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật tương ứng với từng phần việc phụ trách. Tất cả các công nhân phải có bản sao công chứng chứng chỉ nghề hoặc bản sao công chứng nhận đào tạo theo đúng quy định của pháp luật như sau:1.Công nhân thợ nề: ≥10 người2.Công nhân thợ cốt pha: ≥3 người3.Công nhân thợ thép, hàn: ≥2 người4.Công nhân thợ điện: ≥2 người5.Công nhân thợ nước: ≥2 người6.Công nhân thợ điều khiển máy: ≥1 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥1,7kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 14kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥0,62kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 7 tấn; còn hạn đăng kiểmTài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 5CV tài liệu chứng minh: hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Xây dựng nhà kho tổng hợp Xưởng 965 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh
Địa chỉ: Số 463, Đội Cấn - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội
Số điện thoại: 069.585104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Phạm Minh Trung Địa chỉ: Số 463, Đội Cấn - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội Số điện thoại: 069.585104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thượng tá Phan Văn Tuấn Địa chỉ: Số 463, Đội Cấn - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội Số điện thoại: 069.585104 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thượng tá Phan Văn Tuấn Địa chỉ: Số 463, Đội Cấn - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội Số điện thoại: 069.585104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO TỔNG HỢP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9383 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6607 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2776 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7105 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9549 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5541 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9786 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0354 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1237 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7497 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8289 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3926 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4086 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5432 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,522 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2108 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0559 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0584 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9477 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5296 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4015 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7527 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7527 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1962 | m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3735 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6071 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0578 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,3335 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,672 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,143 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,317 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4865 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,122 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà +ô văng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,3335 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,582 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4284 | m3 |
| 45 | Xoa mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,4896 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3005 | 100m2 |
| 47 | Chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,88 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,728 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m |
| 50 | Cửa inox nắp thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,712 | kg |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m2 |
| 54 | Cửa đi, cửa sổ 2 cánh, cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.084,22 | kg |
| 55 | Hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,252 | kg |
| 56 | Lưới inox chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,903 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m2 |
| 59 | Đèn tuýp led chống cháy nổ 20w lắp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 60 | Đèn tuýp led gắn tường 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Hộp đấu nối chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 62 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Ty ren D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Tủ điện chứa 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | MCB-1P-16a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | MCB-1P-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 69 | ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Băng đồng 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 72 | Cáp đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 74 | ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 75 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Cọc tiếp địa D16 :2.4m, thép mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 77 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các công trình dân dụng III.- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 01 tỷ đồng. Tổng giá trị các hợp đồng cộng lại ≥ 03 tỷ đồng.Ghi chú:Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng trong 06 tháng trước thời điểm đóng thầu các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành)+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng như sau:1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 03 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 15 chương III) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.8. Nhân sự chủ chốt nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu bản gốc để bên mời thầu đối chiếu trong trường hợp nếu cần thiết. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng | 2 | Yêu cầu đối với cán bộ phụ trách kỹ thuật thì công như sau:1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;3. Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên(có biên bản nghiệm thu chứng minh tên cán bộ kỹ thuật đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 15 chương III) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.8. Nhân sự chủ chốt nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu bản gốc để bên mời thầu đối chiếu trong trường hợp nếu cần thiết. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn | 4 | Số lượng cán bộ kỹ thuật tương ứng yêu cầu tối thiểu sau:- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện;- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên;- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2.Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có); Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3.Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 16 chương III) kèm theo4.Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5.Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.6.Nhân sự chủ chốt nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu bản gốc để bên mời thầu đối chiếu trong trường hợp nếu cần thiết. | 3 | 2 |
| 4 | Nhà thầu bố trí tối thiểu số lượng công nhân như sau | 20 | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật tương ứng với từng phần việc phụ trách. Tất cả các công nhân phải có bản sao công chứng chứng chỉ nghề hoặc bản sao công chứng nhận đào tạo theo đúng quy định của pháp luật như sau:1.Công nhân thợ nề: ≥10 người2.Công nhân thợ cốt pha: ≥3 người3.Công nhân thợ thép, hàn: ≥2 người4.Công nhân thợ điện: ≥2 người5.Công nhân thợ nước: ≥2 người6.Công nhân thợ điều khiển máy: ≥1 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1kw | Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: ≥1,7kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: ≥5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng). | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: ≥1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 6 | Đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 14kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 8 | Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: ≥0,62kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 7 tấn; còn hạn đăng kiểmTài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng). | 1 |
| 12 | Máy bơm nước. | Đặc điểm thiết bị: 5CV tài liệu chứng minh: hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi