Gói thầu: Gói 17: Hóa chất và vật tư dùng cho máy sinh hóa AU480, gồm 40 mặt hàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201173950-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Trà Vinh
Tên gói thầu Gói 17: Hóa chất và vật tư dùng cho máy sinh hóa AU480, gồm 40 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT 20201144939
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 10:38:00 đến ngày 2020-12-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,221,225,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,213,000 VNĐ ((Mười hai triệu hai trăm mười ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xn HbA1c 3.000 Test 1ml/mẫu, Sử dụng được cho máy Sinh hóa AU480
2 Calib cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 30 ml Sử dụng được cho máy Sinh hóa AU480
3 ALT 11.760 Test Bộ: 4x50mL+4x25mL / 3920 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp: IFCC ,tỉ lệ pha loãng R1:2:1; R2: 1:1
4 AST 11.760 Test Bộ: 4x25mL+4x25mL / 3920 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; phương pháp: IFCC ,tỉ lệ pha loãng R1: 1:1; R2: 1:2
5 CHOLESTEROL 10.920 Test Bộ: 4x45ml /7320 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD ,tỉ lệ pha loãng 1:4
6 CREATININE 9.900 Test Bộ: 4x51mL+4x51mL / 3960 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 umol/L ; phương pháp: Modified Jaffe, Kinetic ,tỉ lệ pha loãng R1: 4:3; R2:1:0
7 Calcium Arsenazo 3.939 Test Bộ: 4x29mL / 5252 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo: 1-5 mmol/L ; phương pháp: Arsenazo 3 ,tỉ lệ pha loãng 1:7
8 Control Serum 1 50 ml Bộ 1x5ml; QC cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
9 Control Serum 2 50 ml Bộ 1x5ml; QC cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
10 GGT 9.100 Test Bộ: 4x40mL+4x40mL / 2600 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp: IFCC ,tỉ lệ pha loãng R1: 6.4:1; R2:6.4:1
11 Glucose 36.400 Test Bộ: 4x53mL+4x27mL / 5200 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase ,tỉ lệ pha loãng R1:1:3, R2:1:1
12 HDL - CHOLESTEROL 4.200 Test Bộ: 4x51.3mL+4x17.1mL / 1400 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic Immunoinhibition
13 HDL/LDL-Cholesterol Control serum 60 ml Bộ: 3x5mL+3x5mL(2level) QC cho xét nghiệm HDL/LDL
14 LDL - CHOLESTEROL 4.200 Test Bộ 4x51.3mL+4x17.1mL / 1400 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic Selective Protection
15 LDL - Cholesterol Calibrator 15 ml Calib cho xét nghiệm LDL
16 Triglycerid 10.500 Test Bộ 4x50mL+4x12.5mL / 3000 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L ; phương pháp: GPO-POD ,tỉ lệ pha loãng R1:10:9; R2:5:2
17 Acid Uric 15 Test Bộ 4x30mL+4x12.5mL / 2500 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 umol/L ; phương pháp: Uricase PAP ,tỉ lệ pha loãng R1:2:3; R2:5:2
18 HDL - Cholesterol Calibrator 15 ml Calib cho xét nghiệm HDL
19 HbA1c 3.000 Test Bộ 2x37.5mL+2x7.5mL+2x34.5mL+5x2mL / 500 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c ; dải đo: 4-15% ; phương pháp: Turbidimetric Immuno-inhibition
20 Iron 2.000 Test Bộ 4x15mL+4x15mL / 2000 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ; dải đo: 2-179 umol/L ; phương pháp: TPTZ ,tỉ lệ pha loãng R1: 1: 3.5, R2: 5:1
21 Ure 3.720 Test Bộ 4x53ml+4x53ml / 4920 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: GLDH, Kinetic ,tỉ lệ pha loãng R1: 5:4; R2:5:1
22 Albumin 2.480 Test Quy cách: 4x29mL / 2480 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG) ,tỉ lệ pha loãng 1:4.2
23 Protein toàn phần 3.000 Test Bộ 4x48ml+4x48ml / 5760 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein ; dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Biuret ,tỉ lệ pha loãng R1:1:3; R2:1:0
24 Direct Bilirubin 1.560 Test Bộ 4x20mL+4x20mL / 3120 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0-171 umol/L ; phương pháp: DPD ,tỉ lệ pha loãng R1B: 1:4; R1C: 1:4
25 Total Bilirubin 1.560 Test Bộ 4x40mL+4x40mL / 6280 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 umol/L ; phương pháp: DPD ,tỉ lệ pha loãng R1B: 1:4; R1C: 1:4
26 CKMB 4.140 Test Bộ 2x22mL+2x4mL+2x6mL / 460 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CK IFCC
27 CRP 1.000 Test Bộ 4x14mL+4x6mL/800 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP ; dải đo 5-300 mg/L; phương pháp Immunoturbidimetric; bước sóng 340/800 (nm). Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước) R1: 1:2.4; R2: 3:1Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Tris buffer (pH 7.5) 80 mmol/L Sodium chloride 125 mmol/L Polyethylene glycol 6000 1.5 % w/v Kháng thể dê kháng CRP ≈ 0.6 g/L Chất bảo quản
28 Alpha Amylase 960 Test Bộ 4x40mL / 960 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-
29 CK-MB Control serum 1 8 ml QC cho xét nghiệm CK-MB
30 CK-MB Control serum 2 8 ml QC cho xét nghiệm CK-MB
31 Control CRP Serum Level 1 8 ml Bộ 1x2mL Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 1; . Thành phần bao gồm: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein Ferritin α-1 antitrypsin Haptoglobin Anti-Streptolysin O Immunoglobulin A β-2 microglobulin Immunoglobulin G Ceruloplasmin Immunoglobulin M Complement 3 Prealbumin Complement 4 Rheumatoid Factor C-reactive protein Transferrin Chất ổn định Chất bảo quản
32 Control CRP Serum Level 2 8 ml Bộ 1x2mL Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 2; . Thành phần bao gồm: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein Ferritin α-1 antitrypsin Haptoglobin Anti-Streptolysin O Immunoglobulin A β-2 microglobulin Immunoglobulin G Ceruloplasmin Immunoglobulin M Complement 3 Prealbumin Complement 4 Rheumatoid Factor C-reactive protein Transferrin Chất ổn định Chất bảo quản
33 Ethanol, enzymatic UV 4.000 Test (4 lọ R1 x 10mL) + (1 lọ R2 x 10mL)/166 test Hóa chất xét nghiệm Ethanol, dải đo: 10 - 350 mg/dL; phương pháp: enzymatic; bước sóng 376 (nm). Thành phần bao gồm: R1 Buffer, pH 9.0 300 mmol/L; R2 Buffer, pH 6.6 40 mmol/L NAD ≥10 mmol/L Alcohol dehydrogenase (ADH) ≥200 kU/L Chất bảo quản Chất ổn định
34 Ethanol Calibrator/Control Set 8 ml Bộ 4x1ml (4 levels) Bộ Chất chuẩn/Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Ethanol
35 Calibratiors CKMB 2 ml Bộ 1x1mL Calib cho xét nghiệm CK-MB
36 Calib cho xét nghiệm CRP thường 18 ml Bộ 5x2mL(5levels)
37 QC cho xét nghiệm HbA1c 16 ml Bộ 2x1mL+2x1mL (2 levels)
38 Dung dịch rửa hệ thống 30.000 ml Sử dụng cho máy sinh hóa AU480
39 Photometer Lamp 6 Cái Thời gian thay định kỳ từ 3-6 tháng ( hoặc 2000 giờ) Sử dụng cho máy sinh hóa AU480
40 Sample cup 3 mL 20.000 Cái Sử dụng cho máy sinh hóa AU480
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->