Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm máy móc, thiết bị phòng nghiệp vụ chế biến món ăn của khoa du lịch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm máy móc, thiết bị phòng nghiệp vụ chế biến món ăn của khoa du lịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20201173120 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp – Việc làm và An toàn lao động năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 10:32:00 đến ngày 2020-12-05 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,056,589,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Flip chart | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bàn inox đặt bếp Á | 4 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bàn inox đặt bếp Âu | 4 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Máy xay thực phẩm | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Máy xay sinh tố | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bếp Á | 4 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bếp Âu 4 họng loại âm quầy dùng gas | 8 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Lò nướng | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Máy xay cầm tay | 4 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Lò vi sóng | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Máy đánh trứng | 13 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bếp nướng than hoa | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Nồi cơm điện | 4 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Gía để dụng cụ | 4 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Gía đựng thớt | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Hệ thống cấp gas Công nghiệp 6 bình | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bộ xoong nồi | 20 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Cân điện tử | 4 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Tủ đựng dụng cụ nhà hàng | 6 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Tủ đông | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Tủ lạnh | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Máy giữ lạnh nước trái cây 3 tách | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Máy hút bụi | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Máy nướng bánh mỳ | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi