Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao, trang phục phòng chống dịch COVID-19 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354605-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 16:47:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Cấp cứu 115 Tp.HCM |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao, trang phục phòng chống dịch COVID-19 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319413 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí chống dịch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 16:52:00 đến ngày 2022-04-01 16:47:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,845,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,459,350 VNĐ ((Hai mươi tám triệu bốn trăm năm mươi chín nghìn ba trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1148375E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp hàng hóa cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của Bên mua (bằng fax, e-mail hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch…, thì bắt buộc giao hàng tại kho của bên mua trong vòng không quá 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật (số lượng: tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 năm làm kỹ thuật về vật tư/ trang thiết bị y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Cấp cứu 115 Tp.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao, trang phục phòng chống dịch COVID-19 năm 2022 Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao, trang phục phòng chống dịch COVID-19 năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | kinh phí chống dịch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | KHÔNG YÊU CẦU |
| E-CDNT 10.2(c) | Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng hàng hóa trúng thầu đến tận kho của đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | 12 THÁNG |
| E-CDNT 15.2 | Đối với vật tư y tế: Có giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác từ nhà sản xuất hoặc tài liệu khác cho phép phân phối sản phẩm dự thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng trúng thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng hoặc không xác định thời hạn. - Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Bản cam kết (theo Mẫu số 05 d). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.459.350 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên: Trung tâm Cấp cứu 115 Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 266A Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, Tp.HCM
Điện thoại: 028.38 639 139 Fax: 028.6264 7557 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên: Sở Y Tế thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, P .Bến Thành, Quận 1, TP. HCM. Điện thoại: 028. 3930 9912; 028. 3930 9431 Fax: 028. 3930 7035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Quận 1 , Tp. HCM Điện thoại: 028. 8382 7495 Fax: 028. 8382 5008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh, số 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, TP.HCM. Số điện thoại: (028) 39309912 Số fax: (028)39307035 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Găng tay chưa tiệt trùng, không bột | gangtaykhongbot | 100 | Hộp | - Thành phần: Cao su tự nhiên 60%HA, chất độn (canxi cacbonat), chất lưu hoá (lưu huỳnh), polymer.- Găng chưa tiệt trùng, không bột- Găng được phủ Polymer hoặc Clorin, dùng cho cả 2 tay;- Hàm lượng bột tối đa 2mg/găng- Màu sắc: màu trăng hoặc ngà vàng tự nhiên của latex.- Hàm lượng Protein: 2μg/dm2- Chiều dài: tối thiểu 240mm- Chiều rộng: (mm)75 ± 5 (XS)85 ± 5 (S)95 ± 5 (M)105 ± 5 (L)Min 110 (XL)- Độ dày:+ Đầu ngón tay: 0.1 min (Ngón tay)+ Lòng bàn tay: 0.1 min (Lòng bàn tay)-Chỉ tiêu vi sinh: Nấm men, nấm mốc: KHÔNG- Nhà máy sản xuất đạt TC ISO 9001; ISO 13485 | |
| 2 | Găng tay chưa tiệt trùng, có bột | gangtaycobot | 164.250 | Cặp | - Thành phần: Cao su tự nhiên 60%HA, chất độn (canxi cacbonat), chất lưu hoá (lưu huỳnh), bột bắp biến tính (USP Grade).- Găng tay chưa tiệt trùng có bột, dùng cho cả 2 tay; bề mặt trơn hoặc nhám; xe viền cổ tay; màu trắng tự nhiên, sử dụng bột bắp biến tính được chấp thuận bởi FDA, loại USP- Hàm lượng bột tối đa 10mg/dm2- Màu sắc: màu trắng tự nhiên của latex- Hàm lượng Protein: 2μg/dm2- Chiều dài: tối thiểu 240mm- Chiều rộng: (mm)75 ± 5 (XS)85 ± 5 (S)95 ± 5 (M)105 ± 5 (L)Min 110 (XL)- Độ dày:+ Đầu ngón tay: 0.1 min (Ngón tay)+ Lòng bàn tay: 0.1 min (Lòng bàn tay)-Chỉ tiêu vi sinh: Nấm men, nấm mốc: KHÔNG- Nhà máy sản xuất đạt TC ISO 9001; ISO 13485 | |
| 3 | Khẩu trang Y tế | khautrangyte | 55.800 | Cái | - Thông Tin Sản PhẩmGồm 4 lớp Cấu Tạo:+ 1 Lớp Màng Vi Lọc Kháng Khuẩn + 3 Lớp Vải Không Dệt dày mịn- Công Dụng Sản Phẩm+ Ngăn chặn khói bụi, vi khuẩn xâm nhập vào đường hô hấp, không gây dị ứng+ Dây thun đeo tai mềm mại, đàn hồi tốt, không có cảm giác đau tai+ Nẹp mũi cố định khẩu trang, ôm trọn khuôn mặt.- Màu Sắc Sản Phẩm+ Màu Trắng- Kích Thước Sản Phẩm+ Dài: 17,5cm+ Rộng: 9cmGiấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO 13485:2016, đạt kiểm định theo tiêu chuẩn TCVN 8389-1:2010 được cấp bởi Viện trang thiết bị và công trình y tế trực thuộc Bộ Y Tế Việt Nam. | |
| 4 | Cồn 70 độ | con | 5.000 | Lít | -Thành phần: Ethanol, có công thức là C2H6O hoặc C2H5OH-Công thức: Cồn mức 70 độ là một dung dịch dạng lỏng, có chứa thành phần chính là Ethanol 70%-Không phát hiện vi sinh còn sống-Tỷ lệ diệt khuẩn: 99,99% | |
| 5 | Tăm bông que mềm lấy dịch tỵ hầu, tiệt trùng | quelaymau | 15.000 | Cây | Tăm bông được sử dụng để lấy dịch tỵ hầu trong các xét nghiệm tìm virus.Chất lượng cán bằng nhựa PS, - Đầu bông nylon flocked, chiều dài: 152mm±2mm;- Đường kính đầu bông: 3,2mm ± 1mm- Có khấc bẻ cách vị trí đầu bông: 85mm±5mm- Tiêu chuẩn cảm quan: Que tăm bông sạch, đầu bông quấn chặt vào que, bao bì kín không rách hở.- Tiêu chuẩn độ vô trùng: không nhiễm vi sinh vật.Được tiệt trùng bằng EO Gas.Đóng gói từng chiếc riêng biệt.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE | |
| 6 | Khẩu trang N95 | khautrangn95 | 55.800 | Cái | Chủng loại Khẩu trang y tế N95Chất liệu Vải không dệt Poly Propylene PPMàu sắc TrắngCông dụng Dùng trong y tế, bảo vệ đường hô hấp | |
| 7 | Bộ trang phục chống dịch cấp độ 3 không bao gồm khẩu trang N95, găng tay y tế, màng chắn giọt bắn | chongdichcap3 | 11.000 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về thành phần và tiêu chuẩn cấp độ bảo vệ: cấp độ 3 theo quy định tại Quyết định 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020 của Bộ Y tế như sau: Bộ mũ, áo, quần dạng liền và bao giày được làm bằng chất liệu vải không dệt (PP/SMS/SMMS/TYVEK,... trọng lượng 40 gsm), ép seam xanh, chống thấm, có khả năng bảo vệ chống vi sinh vật xâm nhập theo đường dịch, thoáng mát, không gây khó chịu quá mức cho người sử dụng, phần mũ liền bo kín khuôn mặt (hở phần mắt đảm bảo cho người sử dụng không bị giới hạn trường nhìn). Không gây dị ứng cho người mặc. Bề mặt phải sạch sẽ, các viền chắc chắn, kín khít. - Khóa kéo có hãm không bị tuột. - Màu sắc: xanh hoặc trắng. - Size: các cỡ (S, M, L, XL, XXL). | |
| 8 | Màng chắn giọt bắn | changiotban | 55.000 | Miếng | -Thành phần: Plastic dán chống trầy 2 mặt-Chỉ tiêu chất lượng: Chống thấm 100%, E-coli: Không tìm thấy.Có chứng nhận chất lượng từ bên thứ 3, có SGS test report | |
| 9 | Bộ trang phục chống dịch cấp độ 1 | chongdichcap1 | 1.050 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về thành phần và tiêu chuẩn cấp độ bảo vệ: cấp độ 1 theo quy định tại Quyết định 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020 của Bộ Y tế như sau: Bộ mũ, áo, quần dạng liền và bao giày được làm bằng chất liệu vải không dệt (PP/SMS/SMMS/TYVEK,... trọng lượng 40 gsm), chống thấm, có khả năng bảo vệ chống vi sinh vật xâm nhập theo đường dịch, thoáng mát, không gây khó chịu quá mức cho người sử dụng, phần mũ liền bo kín khuôn mặt (hở phần mắt đảm bảo cho người sử dụng không bị giới hạn trường nhìn). Không gây dị ứng cho người mặc. Bề mặt phải sạch sẽ, các viền chắc chắn, kín khít. | |
| 10 | ChloraminB | ChloraminB | 200 | kg | Tính chất: Tinh thể trắng hay hơi vàng, thoảng có mùi clo.Độ hoà tan: Dễ tan ttrong nước sôi, tan được trong nước mát hoặc cồn, không tan trong ete, cloroform, benzen.Dung dịch nguyên liệu có phản ứng kiềm với phenolphtalein và chuyển màu giấy quỳ đỏ thành xanh, sau dần dần đến mất màu.Định tính: Nguyên liệu phải cho phản ứng của cloramin B.Định lượng: Nguyên liệu phải chứa 25 – 29% clo hoạt độngĐáp ứng TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 537:2002. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1148375E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp hàng hóa cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của Bên mua (bằng fax, e-mail hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch…, thì bắt buộc giao hàng tại kho của bên mua trong vòng không quá 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật (số lượng: tối thiểu 01 người) | 1 | Tối thiểu 01 năm làm kỹ thuật về vật tư/ trang thiết bị y tế | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi