Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Di dời lưới điện phục vụ dự án nâng cấp mặt đường và xây dựng hệ thống thoát nước đường Hương Lộ 11 huyện Bình Chánh”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220342735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 16:56:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Di dời lưới điện phục vụ dự án nâng cấp mặt đường và xây dựng hệ thống thoát nước đường Hương Lộ 11 huyện Bình Chánh” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220342696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | đền bù |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 16:55:00 đến ngày 2022-04-01 16:56:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 313,682,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.70523043E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4104608E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện lưới điện trung thế hoặc trạm biến thế phân phối hoặc lưới hạ thế hoặc hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 219.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu: 219.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Di dời lưới điện phục vụ dự án nâng cấp mặt đường và xây dựng hệ thống thoát nước đường Hương Lộ 11 huyện Bình Chánh” Di dời lưới điện phục vụ dự án nâng cấp mặt đường và xây dựng hệ thống thoát nước đường Hương Lộ 11 huyện Bình Chánh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | đền bù |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM.
+ Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM.
- Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198
- Email: đ[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Thi - Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Quản lý Đầu tư; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182406. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức nhân sự; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182228. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục B cấp Vật liệu hạng mục Trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | G.buộc đầu sứ đơn cáp Cu bọc 24kV 25mm² | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | VIS 3*30 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m (chống động vật xâm nhập) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| B | Hạng mục B cấp Vật liệu hạng mục Trung thế nổi theo TT10/2019/BXD (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo yêu cầu HSMT | 1.172,059 | Lít |
| 2 | Thép tròn đk 10mm | Theo yêu cầu HSMT | 46,9 | Kg |
| 3 | Đá 1*2 | Theo yêu cầu HSMT | 5,476 | m³ |
| 4 | Cát | Theo yêu cầu HSMT | 3,323 | m³ |
| 5 | Ciment PC40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.927,812 | Kg |
| C | Hạng mục B cấp Vật liệu hạng mục Trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | G.buộc đầu sứ đơn cáp cu bọc 22kV 25mm² | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| D | Hạng mục B cấp Vật liệu hạng mục Hạ thế nổi theo TT10/2019/BXD (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo yêu cầu HSMT | 290,096 | Lít |
| 2 | Đá 1*2 | Theo yêu cầu HSMT | 1,355 | m³ |
| 3 | Cát | Theo yêu cầu HSMT | 0,821 | m³ |
| 4 | Ciment PC40 | Theo yêu cầu HSMT | 477,151 | Kg |
| E | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần Thiết bị Trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả chi phí vận chuyển VTTB mới hoặc thu hồi) | |||
| 1 | Tháo gỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35kV, không tiếp đất | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ (3pha) |
| 2 | Lắp đặt loại dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35kV, không tiếp đất | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ (3pha) |
| F | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần Lắp Vật liệu 4970_Trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả chi phí vận chuyển VTTB mới hoặc thu hồi) | |||
| 1 | Kéo cáp đồng trần 25mm² | Theo yêu cầu HSMT | 0,0122 | Km |
| 2 | Kéo dây đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Theo yêu cầu HSMT | 0,0367 | Km |
| 3 | Kéo dây nhôm lõi thép trần AC95mm² | Theo yêu cầu HSMT | 0,0785 | Km |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240/32 mm² | Theo yêu cầu HSMT | 0,358 | Km |
| 5 | Lắp đà đôi U160 dài 2m (tháp đầu trụ đơn - đà 2,4m) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đà đôi L75*75*8 dài 2,4m trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp Đà sắt 2,4 mét đôi đà U 160 tháp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đà đôi trụ ghép L75*75*8 dài 2,4m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV 240mm² | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Bộ |
| 10 | Lắp sứ treo trên đà sắt dây M25mm² bọc 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp sứ treo trên đà sắt dây ACV 240mm² | Theo yêu cầu HSMT | 30 | Bộ |
| 12 | Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240/32mm² | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Mét |
| 13 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp trụ 14m đôi 6,5kN máy thi công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Trụ |
| 15 | Lắp trụ 14m ghép 6,5kN máy thi công (2 đoạn) (PP Hotline) & tính nhân công phần gốc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Trụ |
| 16 | Lắp trụ 14m ghép 11kN máy thi công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Trụ |
| 17 | Lắp tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp tiếp địa DS | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đầu cosse Cu-Al 240mm² | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Lắp bảng tên thiết bị | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp tấm Inox chống động vật xâm nhập | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Lắp gía đỡ dây thông tin | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 23 | Tháo gỡ xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Theo yêu cầu HSMT | 13 | bộ |
| 24 | Tháo gỡ sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột | Theo yêu cầu HSMT | 1,9 | 10 sứ |
| 25 | Tháo gỡ sứ đứng 35kV trên cột tròn, lắp trên cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 26 | Tháo gỡ cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp | Theo yêu cầu HSMT | 33 | bộ |
| 27 | Tháo gỡ dây đồng (M), tiết diện dây ≤25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 10,7443 | km |
| 28 | Tháo gỡ dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,071 | km |
| 29 | Tháo gỡ dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤240mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,249 | km |
| 30 | Tháo gỡ các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ các loại | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Sứ |
| 31 | Tháo gỡ dây néo cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Tháo gỡ cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cột |
| 33 | Tháo gỡ cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 34 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| G | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần Lắp Vật liệu TT12/2021/BXD_Trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả chi phí vận chuyển VTTB mới hoặc thu hồi) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 (M250) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,2x1,4x0,6 (M250) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Đổ bê tông cốt thép móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6 (M250) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Móng |
| H | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần Lắp Thiết bị_Trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả chi phí vận chuyển VTTB mới hoặc thu hồi) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tháo gỡ đặt chống sét van ≤35kV | Theo yêu cầu HSMT | 3 | 3 pha |
| 4 | Tháo gỡ máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤560KVA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Lắp tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤560KVA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Máy |
| I | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần Lắp Vật liệu_Trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả chi phí vận chuyển VTTB mới hoặc thu hồi) | |||
| 1 | Lắp vật tư đo đếm trạm trụ ghép | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Mét |
| 3 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Theo yêu cầu HSMT | 4,5 | Mét |
| 4 | Lắp đầu cosse 300mm² | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp ống PVC trạm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 7 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | 1m |
| 8 | Lắp tiếp địa trạm + LA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp sứ đứng cáp 22kV 25mm² | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, LA | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp bộ xà trụ trạm ghép (trạm ngồi) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo gỡ xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Tháo gỡ xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo gỡ xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo gỡ xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 100kg | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo gỡ sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, Tháo gỡ trên cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 17 | Tháo gỡ cáp lắp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3kg/m | Theo yêu cầu HSMT | 0,305 | 100m |
| 18 | Tháo gỡ tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo yêu cầu HSMT | 2 | tủ |
| 19 | Tháo gỡ dây đồng lắp xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | 1m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3kg/m | Theo yêu cầu HSMT | 0,27 | 100m |
| J | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần Lắp Thiết bị_Hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả chi phí vận chuyển VTTB mới hoặc thu hồi) | |||
| 1 | Lắp Domino loại 9 cực | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 7 | tủ |
| 3 | Lắp tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 7 | tủ |
| K | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần Lắp Vật liệu 4970_Hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả chi phí vận chuyển VTTB mới hoặc thu hồi) | |||
| 1 | Kéo cáp ABC 4x95 mm² | Theo yêu cầu HSMT | 0,1275 | Km |
| 2 | Lắp ngừng cáp ABC | Theo yêu cầu HSMT | 22 | Bộ |
| 3 | Lắp treo cáp ABC 4x95mm² | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp nối IPC 95-35/95-35mm² | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Lắp ống nối bọc cách điện 95-95mm² | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp trụ 8,5m đơn - dựng thủ công + cơ giới | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Trụ |
| 8 | Lắp trụ 8,5m đôi - dựng thủ công + cơ giới | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Trụ |
| 9 | Lắp xà L75*75*8 dài 0,8m đôi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp xà L75*75*8 dài 1,2m đôi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp nối đất hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt bu lông đuôi heo (boulon xoắn) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,016 | km |
| 14 | Tháo gỡ xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo gỡ đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,143 | km |
| 16 | Tháo gỡ cáp vặn xoắn ≤4x25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,013 | km |
| 17 | Tháo gỡ cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,026 | km |
| 18 | Tháo gỡ xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tháo gỡ cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cột |
| L | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần Lắp Vật liệu TT12/2021/BXD_Hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả chi phí vận chuyển VTTB mới hoặc thu hồi) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đơn 0,8x0,8x0,5 (M250) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đôi 1x0,8x0,5 (M250) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Móng |
| M | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị_Trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | TN-HC FCO 22kV 3P 100A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | 1 máy |
| 2 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 máy |
| N | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần Thí nghiệm đấu nối vật liệu_Trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo yêu cầu HSMT | 19 | Cái |
| 2 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Bát |
| O | Hạng mục mua bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là: 244.602.828 đồng) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm toàn bộ công trình theo yêu cầu HSMT | Theo yêu cầu HSMT | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.70523043E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4104608E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện lưới điện trung thế hoặc trạm biến thế phân phối hoặc lưới hạ thế hoặc hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 219.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện | 1 | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu: 219.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi