Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220355432-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220354728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 16:50:00 đến ngày 2022-04-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,959,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.93922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187844E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.771.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.543.272.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp trạm y tế phường Phù Khê
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Khê , địa chỉ: Xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Phù Khê, địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần ACT Group lập + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thuận Phong; + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Khê , địa chỉ: Xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Phù Khê, địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; - Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2018,2019,2020).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Phù Khê, địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Phường Phù Khê, địa chỉ: phường Phù Khê, thành phốTừ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.831.101.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phốTừ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI NHÀ GIỮA
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - E HSMT682,7597m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT8,7111m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E HSMT508,979m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT127,329m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V - E HSMT26,1504m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - E HSMT186,52m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT43,5259m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - E HSMT22,2258m2
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - E HSMT21,6178m2
10Tháo dỡ bệ xíChương V - E HSMT10bộ
11Tháo dỡ chậu rửaChương V - E HSMT10bộ
12Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - E HSMT68,166m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT1.135,761m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT698,0498m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - E HSMT4,4712m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT55,9334m2
17Phá dỡ nền granito tam cấpChương V - E HSMT27,7403m2
18Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT96,409m2
19Tháo dỡ trầnChương V - E HSMT39,2931m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT75,3005m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V - E HSMT75,3005m3
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,9084m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT623,2282m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT40,7781m2
25Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumexdày 3mmChương V - E HSMT17,0757kg
26Làm trần nhôm Clip in KT600x600mmChương V - E HSMT39,2931m2
27Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT892,78m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT15,4284m2
29Lát nền mái sảnh bằng gạch lỗ chống nóng 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT11,8556m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT7,29m2
31Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT907,391m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT2,9084m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT698,0498m2
34Chống thấm nền sê nô bằng màng khò nóng nóng Bitumexdày 3mmChương V - E HSMT88,326m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT83,206m2
36Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V - E HSMT27,7403m2
37Láng granitô tam cấpChương V - E HSMT27,7403m2
38Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V - E HSMT62,806m
39Mài granito tam cấp cầu thangChương V - E HSMT30,1414m2
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,43471m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,018100m2
42Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT0,2288m3
43Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,4481m3
44Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0263100m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0091100m2
46Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,932m3
47Lan can tay vịn inox 304Chương V - E HSMT92,0311kg
48Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT8,3682m2
49Sơn khuôn cửaChương V - E HSMT8,1622m2
50Sơn PU cánh cửaChương V - E HSMT14,0636m2
51Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - E HSMT22,061m
52Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E HSMT7,03181m2
53Bản lề cửa đi , cửa sổChương V - E HSMT18bộ
54Chốt cửa đi , cửa sổChương V - E HSMT7bộ
55Khoá cửa điChương V - E HSMT2bộ
56Cửa đi nhôm kính 1 cánh hệ VP4400 , kính an toàn dày 6.38mmChương V - E HSMT51,0585m2
57Cửa đi nhôm kính 2 cánh hệ VP4400 , kính an toàn dày 6.38mmChương V - E HSMT30,096m2
58Phụ kiện cửa đi nhôm hệChương V - E HSMT38bộ
59Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở lùa hệ VP2600 , kính an toàn 6.38mmChương V - E HSMT51,22m2
60Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất hệ VP4400 , kính an toàn 6.38mmChương V - E HSMT9,45m2
61Phụ kiện cửa sổChương V - E HSMT44bộ
62Vách kính nhôm hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mmChương V - E HSMT50,0974m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT55,9334m2
64Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT4,4712m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT9,4801100m2
66Bình cứu hoả MFZ4 (4 kg)Chương V - E HSMT12bình
67Nội quy tiêu lệnhChương V - E HSMT6bộ
68Hộp cứu hoả 650x500x180 sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT6hộp
69Lắp đặt hộp chứa bình cứu hỏaChương V - E HSMT61 tủ
B ĐIỆN KHỐI NHÀ GIỮA
1Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 500x400x130mm, tôn sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT2hộp
2Cầu chì hạ thế 2AChương V - E HSMT3cái
3Đèn báo phaChương V - E HSMT3cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-450VChương V - E HSMT1cái
5Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V - E HSMT3cái
6Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8-10 ModuleChương V - E HSMT14hộp
7Lắp đặt các automat MCCB 3P 100AChương V - E HSMT1cái
8Lắp đặt các automat MCCB 3P 50AChương V - E HSMT2cái
9Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 32AChương V - E HSMT4cái
10Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 32AChương V - E HSMT4cái
11Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25AChương V - E HSMT6cái
12Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25AChương V - E HSMT6cái
13Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20AChương V - E HSMT10cái
14Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 20AChương V - E HSMT4cái
15Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16AChương V - E HSMT34cái
16Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10AChương V - E HSMT10cái
17Lắp đặt các automat 1 MCB 1 pha 1 cực 6AChương V - E HSMT6cái
18Lắp đặt đèn ốp trần 18WChương V - E HSMT35bộ
19Lắp đặt đèn Led bán nguyệtChương V - E HSMT40bộ
20Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT16cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT11cái
22Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V - E HSMT2cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V - E HSMT36cái
24Lắp đặt quạt trần ( mới)Chương V - E HSMT2cái
25Lắp đặt quạt trần ( tận dụng)Chương V - E HSMT18cái
26Triết áp quạt trầnChương V - E HSMT20cái
27Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V - E HSMT8m
28Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2Chương V - E HSMT8m
29Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Chương V - E HSMT284m
30Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Chương V - E HSMT142m
31Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT134m
32Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT67m
33Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V - E HSMT1.520m
34Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V - E HSMT760m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E HSMT1.150m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mmChương V - E HSMT8m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mmChương V - E HSMT209m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 mmChương V - E HSMT1.910m
39Móc treo quạt trầnChương V - E HSMT2cái
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT2,2951m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT2,295100m3
42Đóng cọc tiếp đất D15 L=2,4mChương V - E HSMT2cọc
43Dây đồng trần M50Chương V - E HSMT5,61m
44Kéo rải dây đồng trần M50Chương V - E HSMT5,61m
45Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x50mm2Chương V - E HSMT3,85m
46Đầu cốt đồng M50Chương V - E HSMT3cái
47Kẹp cáp với cọc tiếp địaChương V - E HSMT2cái
48Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/20Chương V - E HSMT0,0385100 m
49Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT10bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E HSMT10cái
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT10bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT10bộ
53Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT10cái
54Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - E HSMT10cái
C LÀM MỚI NHÀ XE
1Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmChương V - E HSMT16m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT0,4m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V - E HSMT5,521m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,8481m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0716100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT1,1392m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0109tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0458tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,0357tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,092m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0514100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0223100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0223100m3/1km
14Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,493m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT10,26m2
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0542100m3
17Ni lông lót nền trước khi đổ bê tôngChương V - E HSMT26,5616m2
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,6562m3
19Đánh bóng mặt nềnChương V - E HSMT26,56m2
20Thi công khe coChương V - E HSMT7,68m
21Mua bu lông M20 L475Chương V - E HSMT4Bộ
22Mua bản mã dày 6mm:Chương V - E HSMT24,1387kg
23Mua thép ống D113.5x3.2mm làm cột nhà xeChương V - E HSMT79,581kg
24Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT0,0776tấn
25Lắp cột thép các loạiChương V - E HSMT0,0776tấn
26Mua thép ống D42,2x2,3mm làm kèo nhà xeChương V - E HSMT20,418kg
27Mua thép hộp 120x60x2.5mm là kèo nhà xeChương V - E HSMT87,0225kg
28Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V - E HSMT0,1048tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mChương V - E HSMT0,1048tấn
30Mua thép hộp 40x40x1.5mm , làm xà gồ mái nhà xeChương V - E HSMT92,9367kg
31Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,0907tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,0967tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT17,04471m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,309100m2
D CỔNG LÀM MỚI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,64m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT16,2841m3
3Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,0166100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,4307m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V - E HSMT0,0132tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0271tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,0928tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,1048100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,9396m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2165100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,044tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1686tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,1199m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,208100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0383tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0104tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0253tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0962tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,5643m3
20Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2379100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,253tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14-16mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0813tấn
23Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,087m3
24Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,0684m3
25Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,8818m3
26Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,8653m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,0732m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,76m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT23,68m
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,034m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT15,1402m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,7242m2
33Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - E HSMT34,448m2
34Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,1917100m2
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,1296100m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT10,1094m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V - E HSMT10,1094m3
38Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,2439m3
39Mua inox sản xuất cánh cổng, inox 304Chương V - E HSMT231,99kG
40Bản lềChương V - E HSMT22cái
41Chốt cửaChương V - E HSMT6cái
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT27,6244m2
43Biên hiệu trườngChương V - E HSMT19chữ
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT2bộ
45Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Chương V - E HSMT20m
E CẢI TẠO NHÀ BÊN
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - E HSMT324,8602m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT118,0232m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V - E HSMT34,0212m2
4Tháo dỡ khuôn cửa képChương V - E HSMT95,6m
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - E HSMT142,265m
6Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT107,0451m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E HSMT100,1726m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT835,1259m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT132,7676m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT509,7686m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT6,764m2
12Tháo dỡ trầnChương V - E HSMT292,4974m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT32,6755m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V - E HSMT32,6755m3
15Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT32,486m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT324,86m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT515,84m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch120*600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,7168m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT36,196m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT482,4171m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT157,6622m2
22Lắp đặt trần nhôm Clip inChương V - E HSMT267,6028m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT24,8946m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT627,7916m2
25Chống thấm bằng màng khò nóngChương V - E HSMT15,8968m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT11,5128m2
27Lát gạch đất nung - Tiết diện 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,7488m2
28Mài granitô cầu thangChương V - E HSMT46,1748m2
29Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,2685m3
30Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V - E HSMT6,92m2
31Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V - E HSMT17,3m
32Cửa đi nhôm kính 1 cánh hệ VP4400 , kính an toàn dày 6.38mmChương V - E HSMT2,81m2
33Cửa đi nhôm kính 2 cánh hệ VP4400 , kính an toàn dày 6.38mmChương V - E HSMT42,714m2
34Phụ kiện cửa đi nhôm hệChương V - E HSMT17bộ
35Cửa sổ nhôm kính 2 cánh hệ VP4400 , kính an toàn 6.38mmChương V - E HSMT25,531m2
36Phụ kiện cửa sổChương V - E HSMT18bộ
37Hoa sắt inox 304 cửa đi, cửa sổChương V - E HSMT215,0208kg
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT5,7506100m2
39Bình cứu hoả MFZ4 (4 kg)Chương V - E HSMT8bình
40Nội quy tiêu lệnhChương V - E HSMT4bộ
41Hộp cứu hoả 650x500x180 sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT4hộp
42Lắp đặt hộp cứu hỏaChương V - E HSMT41 tủ
F ĐIỆN NHÀ BÊN
1Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 500x400x130mm, tôn sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT2hộp
2Cầu chì hạ thế 2AChương V - E HSMT3cái
3Đèn báo phaChương V - E HSMT3cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V - E HSMT1cái
5Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V - E HSMT3cái
6Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8-10 ModuleChương V - E HSMT13hộp
7Lắp đặt các automat MCCB 3P 100AChương V - E HSMT1cái
8Lắp đặt các automat MCCB 3P 40AChương V - E HSMT2cái
9Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 32AChương V - E HSMT2cái
10Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20AChương V - E HSMT12cái
11Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 20AChương V - E HSMT11cái
12Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16AChương V - E HSMT27cái
13Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 16AChương V - E HSMT1cái
14Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10AChương V - E HSMT1cái
15Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 6AChương V - E HSMT14cái
16Lắp đặt đèn ốp trần 18WChương V - E HSMT16bộ
17Lắp đặt đèn Led bán nguyệtChương V - E HSMT3bộ
18Lắp đặt đèn led panel 600x600 50WChương V - E HSMT26bộ
19Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT15cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT1cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V - E HSMT2cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V - E HSMT28cái
23Lắp đặt quạt trần ( tận dụng)Chương V - E HSMT11cái
24Triết áp quạt trầnChương V - E HSMT11cái
25Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V - E HSMT8m
26Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Chương V - E HSMT8m
27Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Chương V - E HSMT40m
28Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Chương V - E HSMT20m
29Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT350m
30Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT160m
31Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V - E HSMT620m
32Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V - E HSMT310m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E HSMT340m
34Mua ống nhựa pvc D32mmChương V - E HSMT10m
35Mua ống nhựa pvc D25mmChương V - E HSMT175m
36Mua ống nhựa pvc D16mmChương V - E HSMT1.026m
37Mua ống nhựa pvc D16mm , ống ruột gàChương V - E HSMT684m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT10m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmChương V - E HSMT160m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT390m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT260m
42Móc treo quạt trầnChương V - E HSMT2cái
43Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT2,2951m3
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT2,295100m3
45Đóng cọc tiếp đất D15 L=2,4mChương V - E HSMT2cọc
46Dây đồng trần M50Chương V - E HSMT5,61m
47Kéo rải dây đồng trần M50Chương V - E HSMT5,61m
48Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x50mm2Chương V - E HSMT3,85m
49Đầu cốt đồng M50Chương V - E HSMT3cái
50Kẹp cáp với cọc tiếp địaChương V - E HSMT2cái
51Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/20Chương V - E HSMT0,0385100 m
G SÂN + TƯỜNG RÀO , BỒN HOA , RÃNH , NHÀ THUỐC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT160,7m2
2Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT26,88m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3m3
4Lát nền bằng gạch TERRAZZO 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.139,1m2
5Tháo dỡ loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT1991 cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT4,08m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT1,32m3
8Nạo rãnh B300Chương V - E HSMT1,985100m
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - E HSMT22,34m3
10Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,24100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,64m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, pa nenChương V - E HSMT0,3204100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,4758tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,5592tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,68m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT1991cấu kiện
17Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT55,6684m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT4,1855m3
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - E HSMT4,1855m3
20Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,2012m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT12,2337m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT471,7934m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT471,7934m2
24Lan can inoxChương V - E HSMT375,7297kg
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT28,3811m2
26Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT28,3811m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT28,3811m2
28Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - E HSMT29,888m2
29Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT22,5148m2
30Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT11,59m2
31Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - E HSMT34,32m
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT162,9904m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT29,492m2
34Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - E HSMT2,6197m3
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT29,888m2
36Chống thấm bằng màng khò nóngChương V - E HSMT45,03m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT22,515m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT102,594m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT89,8884m2
40Cửa đi nhôm kính 1 cánh hệ VP4400 , kính an toàn dày 6.38mmChương V - E HSMT4,41m2
41Phụ kiện cửa đi nhôm hệChương V - E HSMT2bộ
42Cửa sổ nhôm kính 2 cánh hệ VP4400 , kính an toàn 6.38mmChương V - E HSMT8,736m2
43Phụ kiện cửa sổChương V - E HSMT3bộ
44Hoa sắt inox 304 cửa đi, cửa sổChương V - E HSMT58,4517kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.93922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187844E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.771.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.543.272.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực1
2 Cần trục ô tô ≥ 3T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
4 Máy đầm bàn ≥ 1 KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
6 Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy hàn điện ≥ 23KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
12 Búa căn khí nén 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->