Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220355434-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Bối
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220331590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 16:49:00 đến ngày 2022-04-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,712,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hải Bối
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo đường, hệ thống thoát nước đường khu B tập thể cơ khí 4, khu dân cư Thăng Long
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Bối , địa chỉ: xã Hải Bối, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Bối; xã Hải Bối, huyện Đông Anh; Điện thoại: 02438810109; Fax: 02438810109.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Kim Khang; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Lợi Phát.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Bối , địa chỉ: xã Hải Bối, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Bối; xã Hải Bối, huyện Đông Anh; Điện thoại: 02438810109; Fax: 02438810109.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Bối; xã Hải Bối, huyện Đông Anh; Điện thoại: 02438810109; Fax: 02438810109.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hải Bối; xã Hải Bối, huyện Đông Anh; Điện thoại: 02438810109; Fax: 02438810109.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hải Bối; xã Hải Bối, huyện Đông Anh; Điện thoại: 02438810109; Fax: 02438810109.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hải Bối; xã Hải Bối, huyện Đông Anh; Điện thoại: 02438810109; Fax: 02438810109.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 19,717m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 1,775100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 85,878m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 7,729100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III, chương V, phần 2 90,39m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 103,815m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 1,925100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục III, chương V, phần 2 7,418100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,972100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,972100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 1,972100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 8,588100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 8,588100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 8,588100m3
15Rải nilon lớp cách lyMục III, chương V, phần 2 7,111100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 32,63m3
17Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục III, chương V, phần 2 0,326100m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, chương V, phần 2 0,326100m3
19Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnMục III, chương V, phần 2 0,326100m3
20Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMục III, chương V, phần 2 29,064100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 2 6,869100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục III, chương V, phần 2 5,396100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mục III, chương V, phần 2 39,899100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục III, chương V, phần 2 39,899100m2
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmMục III, chương V, phần 2 6,771100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theoMục III, chương V, phần 2 6,771100tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,036100m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 0,402m3
29Rải nilon lớp cách lyMục III, chương V, phần 2 0,922100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 16,6m3
31Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục III, chương V, phần 2 0,166100m3
32Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, chương V, phần 2 0,166100m3
33Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnMục III, chương V, phần 2 0,166100m3
34Xoa mặt đường, mặt sân bằng máyMục III, chương V, phần 2 92,21m2
35Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMục III, chương V, phần 2 2,75310m
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 2,213100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục III, chương V, phần 2 38,721m3
38Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 1.106,3m
39Tấm đan rãnh bê tông giả đá 20x50x5cmMục III, chương V, phần 2 2.212,6tấm
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 2.212,6cái
B IHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo tấm đan hiện trạng bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 3881 cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáMục III, chương V, phần 2 23,23m3
3Cắt đường bê tông hiện trạng thi công rãnhMục III, chương V, phần 2 50,710m
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 85,36m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 121,3m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 6,015100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 66,829m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 20,485m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 1,844100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,232100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,232100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 0,232100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 2,261100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 2,261100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 2,261100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 8,732100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 8,732100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 8,732100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 364,47m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 2,385100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,789100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 163,71m3
23Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục III, chương V, phần 2 1,637100m3
24Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, chương V, phần 2 1,637100m3
25Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mục III, chương V, phần 2 1,637100m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 181,14m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 36,9m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 6,667100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mục III, chương V, phần 2 3,66tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 40,2m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 1.120,33m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 403,85m2
33Sản xuất, lắp đặt nắp ga Composite KT khung 850x850Mục III, chương V, phần 2 30cái
34Sản xuất, lắp đặt song chắn rác Composite KT khung 530x960Mục III, chương V, phần 2 40cái
35Xi phông ngăn mùiMục III, chương V, phần 2 40cái
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 70cái
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, chương V, phần 2 5,178100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục III, chương V, phần 2 9,006tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục III, chương V, phần 2 6,767tấn
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 104,16m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 1.0591 cấu kiện
C Nâng đồng hồ đo nước sạch
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 18m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,18100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,18100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,18100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 18m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmMục III, chương V, phần 2 0,8100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMục III, chương V, phần 2 200cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMục III, chương V, phần 2 200cái
9Thay thế hộp đồng hồ nước sạchMục III, chương V, phần 2 100cái
D Di chuyển cột điện
1Tháo dỡ cột hạ thế Mục III, chương V, phần 2 71 cột
2Tháo dỡ xà hạ thếMục III, chương V, phần 2 71 bộ
3Tháo dỡ cáp vặn xoắn AE 4x70mm2Mục III, chương V, phần 2 0,281km / 1dây
4Thu hồi ghíp, kẹp siết, kẹp giá đỡ cáp. Chiều cao lắp đặt Mục III, chương V, phần 2 14công/bộ
5Tháo hộp công tơMục III, chương V, phần 2 71 cái
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 11,261m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,35100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mục III, chương V, phần 2 8,663m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,124100m3
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục III, chương V, phần 2 7cột
11Mua cột BTLT 8.5BMục III, chương V, phần 2 7cột
12Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMục III, chương V, phần 2 141 bộ
13Mua kẹp xiết cápMục III, chương V, phần 2 141 bộ
14Lắp đặt và tháo đai thép đầu cộtMục III, chương V, phần 2 21cái
15Mua đai thép đầu cộtMục III, chương V, phần 2 21cái
16Lắp đặt loại móc treoMục III, chương V, phần 2 141 bộ
17Mua móc treoMục III, chương V, phần 2 141 bộ
18Kéo dải dây chống sét, tiết diện dây dẫn 1x50mm2Mục III, chương V, phần 2 0,07100m
19Mua dây Cu/PVC 1x50mm2Mục III, chương V, phần 2 0,07100m
20Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épMục III, chương V, phần 2 141 bộ
21Mua đầu cốtMục III, chương V, phần 2 141 bộ
22Lắp đặt ống PVCMục III, chương V, phần 2 0,710m
23Mua ống nhựa PVCMục III, chương V, phần 2 0,710m
24Lắp đặt và tháo kẹp IPCMục III, chương V, phần 2 14cái
25Mua kẹp IPCMục III, chương V, phần 2 14cái
26Lắp đặt giá đỡ tủ công tơMục III, chương V, phần 2 0,198tấn
27Mua giá đỡ tủ công tơMục III, chương V, phần 2 7cái
28Lắp đặt tủ công tơMục III, chương V, phần 2 7cái
29Rải dây thép địaMục III, chương V, phần 2 2,810 m
30Mua dây tiếp địaMục III, chương V, phần 2 2,810 m
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục III, chương V, phần 2 1,410 cọc
32Mua cọc tiếp địaMục III, chương V, phần 2 1,410 cọc
33Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mục III, chương V, phần 2 0,31km/1 dây
34Mua dây AE 4x70mm2Mục III, chương V, phần 2 0,3km
35Đóng ngắt điện trong quá trình thi côngMục III, chương V, phần 2 1lần
36Thí ngiệm vật liệu trước khi sử dụngMục III, chương V, phần 2 1hm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư giao thông. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.32
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
4 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
3 Máy lu Còn hoạt động tốt1
4 Máy rải Còn hoạt động tốt1
5 Đầm bàn Còn hoạt động tốt1
6 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
7 Đầm cóc Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->