Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220350169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 16:49:00 đến ngày 2022-04-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,898,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.369E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe trộn bê tông ≥ 7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Trường Tiểu học Ngô Gia Tự. Hạng mục: Xây tầng 4 khu phòng học 3 tầng, xây dựng các công trình phụ trợ và sơn sửa mặt ngoài nhà lớp học 3 tầng hiện trạng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất 2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. (Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán). - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). - Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC. c/ Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án Đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng; Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TẦNG 4 KHU PHÒNG HỌC 4 TẦNG VÀ HOÀN THIỆN VỆ SINH CÁC TẦNG | |||
| B | PHẦN KHUNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9444 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột tròn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4653 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9056 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5609 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8639 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7695 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7929 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2966 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4083 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7039 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8405 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7533 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104,8674 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3757 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2665 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0513 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng 220 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,249 | m3 |
| 21 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 385,8687 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 244,6514 | m2 |
| 23 | Dán khò chống thấm mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 546,3578 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kèm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5884 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5884 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7594 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 514 | cái |
| C | PHẦN XÂY THÔ + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông xốp tôn nền | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4774 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng 220 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 98,3728 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng 110 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3164 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3404 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 626,3737 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 359,8272 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 157,7395 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 116,784 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,0832 | m2 |
| 10 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 211,7664 | m2 |
| 11 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 182,667 | m2 |
| 12 | Trát bạo cửa, lanh tô dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,584 | m2 |
| 13 | Láng mái nghiêng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6602 | m2 |
| 14 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6602 | m2 |
| 15 | Úp bò mái nghiêng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | md |
| 16 | Bộ chữ tên trường chất liệu Alumec | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 359,8272 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 626,3737 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 328,5504 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô, cầu thang ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 472,0737 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 688,3776 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.098,4474 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 495,8208 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,036 | m2 |
| 25 | Xây bậc tam cấp hội trường, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0193 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6068 | m2 |
| 27 | Lan can, khung đỡ chậu rửa bằng inox hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 898,1835 | kg |
| 28 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6789 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8314 | m2 |
| 31 | Cửa nhôm hệ màu trắng (cửa sổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 32 | Cửa nhôm hệ màu trắng (cửa đi) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,78 | m2 |
| 33 | Vách nhôm hệ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa sổ ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 35 | Phụ kiện cửa thoáng nhà vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa đi ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Phụ kiện vách nhôm hệ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | HOÀN THIỆN VỆ SINH TẦNG 4 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,8552 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 141,6688 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 405,51 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,8552 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,8552 | m2 |
| 6 | Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 141,6688 | m2 |
| 7 | Vách composite | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 139,38 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,936 | m2 |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp LED đôi 2x36W, máng phản quang, ty treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp đơn LED 36W, máng phản quang treo bảng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp LED đôi 2x36W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED D300 24W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 600x450x200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Chiết áp liền công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Công tắc 2 hạt đảo chiều 1 hạt + đế âm tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 18 | Lắp đặt đèn CHIP LED | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn pha 150W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X25mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 32 | Ống gen mềm D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 33 | Ống gen mềm D32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 34 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | hộp |
| 35 | Mặt 6 lỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Mặt 5 lỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Mặt 4 lỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Mặt 3 lỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Mặt 2 lỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 40 | Mặt 1 lỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Mặt MCB cóc 2 tép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Đế âm tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cái |
| 43 | Móc quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 44 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| F | PHẦN ĐIỆN THÔNG TN | |||
| 1 | Ổ cắm mạng internet | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Ổ cắm mạng internet âm sàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 4 | Switch TP-Link 8port | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Switch TP-Link 24port | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Kệ tủ Rack 600x800 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Thanh giữ dây 1U | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | sợi |
| 12 | Ổ cắm tivi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Mặt 1 lỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 14 | Mặt 2 lỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Cáp ti vi 1xRG6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 16 | Đế âm tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 17 | Ống gen mềm D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 18 | Hộp nối KT 10x10cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 206,0625 | kg |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78,5 | kg |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Nậm chân kim thu sét | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa inox đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 6 | Xi phông chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi ba KT 2100x760x5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Xi phông tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Van nhấn inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Van phao D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Máy bơm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | van 1 chiều D40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Van khóa D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Van khóa D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Van khóa D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Dây mềm cấp nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi nước inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 27 | Ống nhựa U.PVC D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 28 | Măng sông PPR D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 31 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 32 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 34 | Tê PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 35 | Tê thu PPR D20-D40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D40/D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 38 | Rắc co D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Tê inox D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 41 | Nút bịt ren ngoài PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 42 | Ống nhựa U.PVC D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 43 | Ống nhựa U.PVC D42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 44 | Ống nhựa U.PVC D48 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 45 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 46 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 47 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 48 | Măng sông nhựa U.PVC D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Măng sông nhựa U.PVC D42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 50 | Măng sông nhựa U.PVC D48 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 51 | Măng sông nhựa U.PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 52 | Măng sông nhựa U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 53 | Măng sông nhựa U.PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 54 | Côn thu U.PVC D42-D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 55 | Y giảm U.PVC D90-D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 56 | Y giảm U.PVC D110-D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Y nhựa U.PVC D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Y nhựa U.PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 59 | Y nhựa U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Y nhựa U.PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 61 | Chóp thông hơi D48 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Chếc 135 U.PVC D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 63 | Chếc 135 U.PVC D42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 64 | Chếc 135 U.PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 65 | Chếc 135 U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 66 | Chếc 135 U.PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 67 | Cút nhựa U.PVC D48 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Côn thu U.PVC D21-D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Côn thu U.PVC D34-D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Côn thu U.PVC D48-D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Côn thu U.PVC D48-D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Côn thu U.PVC D42-D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Tê nhựa U.PVC D48 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Tê nhựa U.PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Đầu bịt U.PVC D42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 76 | Đầu bịt U.PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 77 | Đầu bịt U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Đầu bịt U.PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 79 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 80 | Măng sông nhựa U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Chếc 135 U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 83 | Ống nhựa U.PVC D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 84 | Y nhựa U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG HIỆN TRẠNG | |||
| J | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công Khối nhà dài KT 58.97x8.62m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 253,005 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa Khối nhà dài KT 58.97x8.62m2: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 558,35 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 371,565 | m2 |
| 4 | cạo, vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.684,3958 | m2 |
| 5 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cột hành lang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 625,4496 | m2 |
| 6 | Cạo, vệ sinh lớp sơn dầm, trần hành lang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.755,1981 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6607 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1266 | m3 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 103,7737 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 444,1505 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 371,565 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.684,3958 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.570,3902 | m2 |
| 14 | Cửa nhôm hệ màu trắng (cửa sổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 178,96 | m2 |
| 15 | Cửa nhôm hệ màu trắng (cửa đi) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,045 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa sổ ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 17 | Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa đi ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.254,786 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6793 | 100m2 |
| K | PHẦN NÂNG TUM THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2221 | m2 |
| 2 | Cắt xà gồ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | mạch |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | tấn |
| 4 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,168 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1948 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1363 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lan can sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,935 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5304 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1353 | m3 |
| 10 | Sàn thao tác phục vụ thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công trình |
| 11 | Bơm Keo cấy râu thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công trình |
| 12 | Ván khuôn cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2086 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0421 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3374 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3358 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4163 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1392 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9684 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9904 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2564 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1508 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2702 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7098 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0007 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0632 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0632 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0538 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4407 | 100m2 |
| 34 | Ke chống bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9411 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96,838 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,418 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5112 | m2 |
| 39 | Trát cầu thang, bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,158 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96,838 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,418 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, bạo cửa ... | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6692 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96,838 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 111,0872 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,4482 | m2 |
| 46 | Láng granitô cầu thang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,656 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm hệ - cửa đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa đi) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lan can inox cầu thang, hành lang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 810,74 | kg |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,802 | m2 |
| L | NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| M | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột cổng, tường rào, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1256 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,745 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4881 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3905 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7995 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3146 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả công trình bằng máy đầm cầm tay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1758 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0855 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2265 | m3 |
| N | PHÂN THÂN | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9821 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9821 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8891 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9055 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9055 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 115,35 | m2 |
| 7 | Bu lông M14x50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | cái |
| 8 | Bu lông M18 L400 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 9 | Tôn lấy sáng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2319 | 100m2 |
| 11 | Ốp góc trong | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5 | md |
| 12 | Máng inox thu nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5 | md |
| 13 | Lập là 30x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Đế âm tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Mặt 1 lỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Hộp nối 10x10cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Ống gen mềm chống cháy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Ống gen cứng D20 chống cháy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| P | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Nối góc 90 U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| Q | SÂN | |||
| 1 | Tưới nước, đầm nền sân hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công trình |
| 2 | Rải nilong lót làm móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,335 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,35 | m3 |
| 4 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 161,5 | m2 |
| 5 | Cắt khe co dãn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.369E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Xe trộn bê tông ≥ 7m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Xe bơm bê tông ≥ 50m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Trạm trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Cần trục ≥ 16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi