Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220350901-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220350169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 16:49:00 đến ngày 2022-04-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,898,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.369E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe trộn bê tông ≥ 7m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Trường Tiểu học Ngô Gia Tự. Hạng mục: Xây tầng 4 khu phòng học 3 tầng, xây dựng các công trình phụ trợ và sơn sửa mặt ngoài nhà lớp học 3 tầng hiện trạng
240 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án Đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng; Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. Địa chỉ: Số 5B/492 đường Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, phường Trại Cau, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Hồng Bàng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây dựng Việt Thanh. Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án Đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng; Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất 2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. (Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán). - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). - Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC. c/ Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án Đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng; Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, TP. Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TẦNG 4 KHU PHÒNG HỌC 4 TẦNG VÀ HOÀN THIỆN VỆ SINH CÁC TẦNG
B PHẦN KHUNG BÊ TÔNG
1Ván khuôn cột vuôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9444100m2
2Ván khuôn cột trònChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4653100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9056tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,5609tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,8639m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,7695100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7929tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2966tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,4083tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,7039m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,327100m3
12Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,8405100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,7533tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật104,8674m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn,Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3757100m3
16Ván khuôn lanh tôChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2665100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,303tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,86tấn
19Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,0513m3
20Xây tường thẳng 220 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,249m3
21Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật385,8687m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật244,6514m2
23Dán khò chống thấm máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật546,3578m2
24Gia công xà gồ thép mạ kèmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5884tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5884tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,7594100m2
27Ke chống bãoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật514cái
C PHẦN XÂY THÔ + HOÀN THIỆN
1Bê tông xốp tôn nềnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,4774m3
2Xây tường thẳng 220 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật98,3728m3
3Xây tường thẳng 110 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,3164m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,3404m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật626,3737m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật359,8272m2
7Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật157,7395m2
8Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật116,784m2
9Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,0832m2
10Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật211,7664m2
11Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật182,667m2
12Trát bạo cửa, lanh tô dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật86,584m2
13Láng mái nghiêng, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật77,6602m2
14Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật77,6602m2
15Úp bò mái nghiêngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,16md
16Bộ chữ tên trường chất liệu AlumecChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật359,8272m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật626,3737m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật328,5504m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô, cầu thang ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật472,0737m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật688,3776m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.098,4474m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật495,8208m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,036m2
25Xây bậc tam cấp hội trường, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0193m3
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,6068m2
27Lan can, khung đỡ chậu rửa bằng inox hộpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật898,1835kg
28Gia công hoa sắt cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6789tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật48m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,8314m2
31Cửa nhôm hệ màu trắng (cửa sổ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật48m2
32Cửa nhôm hệ màu trắng (cửa đi)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,78m2
33Vách nhôm hệChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,29m2
34Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa sổ )Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
35Phụ kiện cửa thoáng nhà vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa đi )Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
37Phụ kiện vách nhôm hệChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D HOÀN THIỆN VỆ SINH TẦNG 4
1Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật109,8552m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật141,6688m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật405,51m2
4Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật109,8552m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật109,8552m2
6Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật141,6688m2
7Vách compositeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật139,38m2
8Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,936m2
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1Đèn tuýp LED đôi 2x36W, máng phản quang, ty treoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Đèn tuýp đơn LED 36W, máng phản quang treo bảngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Đèn tuýp LED đôi 2x36WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt đèn LED D300 24WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
5Tủ điện tầng vỏ kim loại 600x450x200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Tủ điện phòng 3/6 LAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật44cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
10Chiết áp liền công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Công tắc 2 hạt đảo chiều 1 hạt + đế âm tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
18Lắp đặt đèn CHIP LEDChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
19Lắp đặt đèn pha 150WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật700m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật200m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật170m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X25mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m
32Ống gen mềm D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật900m
33Ống gen mềm D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
34Hộp nối, phân dây kt 100x100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật72hộp
35Mặt 6 lỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Mặt 5 lỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Mặt 4 lỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Mặt 3 lỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Mặt 2 lỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật70cái
40Mặt 1 lỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Mặt MCB cóc 2 tépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Đế âm tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật83cái
43Móc quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
44Ống nhựa U.PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
F PHẦN ĐIỆN THÔNG TN
1Ổ cắm mạng internetChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
2Ổ cắm mạng internet âm sànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
3Cáp mạng CAT5EChương V- Yêu cầu về kỹ thuật250m
4Switch TP-Link 8portChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Switch TP-Link 24portChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Tủ Rack mạng 27U 400x600Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Kệ tủ Rack 600x800Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 PortChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Thanh giữ dây 1UChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40sợi
12Ổ cắm tiviChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Mặt 1 lỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38cái
14Mặt 2 lỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Cáp ti vi 1xRG6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật70m
16Đế âm tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật42cái
17Ống gen mềm D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật250m
18Hộp nối KT 10x10cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
2Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật206,0625kg
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật260m
4Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật78,5kg
5Bật dây mái thép 15x3 dài 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật85cái
6Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 45mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
9Nậm chân kim thu sétChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Dây bọc chống cháy PVC D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật260m
H PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35cái
3Lắp đặt vòi xịtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35cái
4Lắp đặt LavaboChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
5Lắp đặt vòi rửa inox đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
6Xi phông chậu rửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
7Lắp đặt giá treoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21cái
9Lắp đặt gương soi ba KT 2100x760x5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
11Xi phông tiểu namChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
12Van nhấn inoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bể
14Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Van phao D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Máy bơmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Van 1 chiều D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18van 1 chiều D40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Van khóa D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Van khóa D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Van khóa D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Dây mềm cấp nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật56cái
23Lắp đặt vòi nước inoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
24Ống nhựa PPR D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
25Ống nhựa PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,05100m
26Ống nhựa PPR D40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
27Ống nhựa U.PVC D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
28Măng sông PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật51cái
29Măng sông PPR D40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11cái
30Măng sông PPR D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55cái
31Cút nhựa PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
32Cút nhựa PPR D40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Cút nhựa PPR D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật90cái
34Tê PPR D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật71cái
35Tê thu PPR D20-D40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Côn thu PPR D40/D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75cái
38Rắc co D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Cút nhựa ren trong PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Tê inox D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35cái
41Nút bịt ren ngoài PPR D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75cái
42Ống nhựa U.PVC D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
43Ống nhựa U.PVC D42Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
44Ống nhựa U.PVC D48Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
45Ống nhựa U.PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
46Ống nhựa U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
47Ống nhựa U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
48Măng sông nhựa U.PVC D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Măng sông nhựa U.PVC D42Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
50Măng sông nhựa U.PVC D48Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11cái
51Măng sông nhựa U.PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40cái
52Măng sông nhựa U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11cái
53Măng sông nhựa U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38cái
54Côn thu U.PVC D42-D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33cái
55Y giảm U.PVC D90-D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
56Y giảm U.PVC D110-D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Y nhựa U.PVC D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Y nhựa U.PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36cái
59Y nhựa U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
60Y nhựa U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38cái
61Chóp thông hơi D48Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Chếc 135 U.PVC D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21cái
63Chếc 135 U.PVC D42Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật99cái
64Chếc 135 U.PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật78cái
65Chếc 135 U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11cái
66Chếc 135 U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật74cái
67Cút nhựa U.PVC D48Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
68Côn thu U.PVC D21-D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
69Côn thu U.PVC D34-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
70Côn thu U.PVC D48-D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Côn thu U.PVC D48-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Côn thu U.PVC D42-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
73Tê nhựa U.PVC D48Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Tê nhựa U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Đầu bịt U.PVC D42Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33cái
76Đầu bịt U.PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13cái
77Đầu bịt U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Đầu bịt U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37cái
79Ống nhựa U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,47100m
80Măng sông nhựa U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
81Cầu chắn rácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
82Chếc 135 U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
83Ống nhựa U.PVC D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
84Y nhựa U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG HIỆN TRẠNG
J PHẦN CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công Khối nhà dài KT 58.97x8.62m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật253,005m2
2Tháo dỡ khuôn cửa Khối nhà dài KT 58.97x8.62m2:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật558,35m
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật371,565m2
4cạo, vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.684,3958m2
5Cạo, vệ sinh lớp sơn cột hành langChương V- Yêu cầu về kỹ thuật625,4496m2
6Cạo, vệ sinh lớp sơn dầm, trần hành langChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.755,1981m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,6607m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1266m3
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật103,7737m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật444,1505m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật371,565m2
12Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.684,3958m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.570,3902m2
14Cửa nhôm hệ màu trắng (cửa sổ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật178,96m2
15Cửa nhôm hệ màu trắng (cửa đi)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật74,045m2
16Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa sổ )Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55cái
17Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa đi )Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5.254,786m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,6793100m2
K PHẦN NÂNG TUM THANG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,2221m2
2Cắt xà gồChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20mạch
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1088tấn
4Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,168m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,1948m3
6Phá dỡ sàn bê tông có cốt thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1363m3
7Phá dỡ lan can sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,935m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,5304m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1353m3
10Sàn thao tác phục vụ thi côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1công trình
11Bơm Keo cấy râu thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1công trình
12Ván khuôn cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2086100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0421tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3374tấn
15Đổ bê tông cột, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3358m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4163100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1392tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0212tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9684tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,9904m3
21Ván khuôn cầu thang thườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2564100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,366tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1508tấn
24Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2702m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7098m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0092100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0007tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0038tấn
29Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,048m3
30Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0632tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0632tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,0538m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4407100m2
34Ke chống bãoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật44cái
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,9411m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật96,838m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80,418m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,5112m2
39Trát cầu thang, bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,158m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật96,838m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật80,418m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, bạo cửa ...Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,6692m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật96,838m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật111,0872m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,4482m2
46Láng granitô cầu thangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,656m2
47Cửa nhôm hệ - cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,05m2
48Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa đi)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
49Lan can inox cầu thang, hành langChương V- Yêu cầu về kỹ thuật810,74kg
50Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,802m2
L NHÀ XE XÂY MỚI
M PHẦN MÓNG
1Đào móng cột cổng, tường rào, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,1256m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,745m3
3Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4881100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,106tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3905tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,7995m3
7Ván khuôn cổ cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0572100m2
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3146m3
9Đắp hoàn trả công trình bằng máy đầm cầm tayChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1758100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0855100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,2265m3
N PHÂN THÂN
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9821tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9821tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,8891m2
4Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9055tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9055tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật115,35m2
7Bu lông M14x50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật312cái
8Bu lông M18 L400Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật52cái
9Tôn lấy sángChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,2m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2319100m2
11Ốp góc trongChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,5md
12Máng inox thu nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,5md
13Lập là 30x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43cái
O PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Đế âm tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Mặt 1 lỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Hộp nối 10x10cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10m
8Ống gen mềm chống cháyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10m
9Ống gen cứng D20 chống cháyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
P PHẦN NƯỚC
1Ống nhựa U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
2Nối góc 90 U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
3Nối góc 45 U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
4Cầu chắn rác DN80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
Q SÂN
1Tưới nước, đầm nền sân hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1công trình
2Rải nilong lót làm móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,335100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,35m3
4Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật161,5m2
5Cắt khe co dãnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.369E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Xe trộn bê tông ≥ 7m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Xe bơm bê tông ≥ 50m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Trạm trộn bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn ≥ 23kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy đào ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Cần trục ≥ 16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->