Gói thầu: Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông trong quá trình thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220355010-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông trong quá trình thi công
Số hiệu KHLCNT 20220334397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 16:48:00 đến ngày 2022-04-01 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,639,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.091E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục chính là đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.547.476.000 VND. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.547.476.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.094.952.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông cấp III và 02 công trình giao thông cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình giao thông tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình giao thông tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình giao thông tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông trong quá trình thi công
Xây dựng đường giao thông trục chính vào vùng sản xuất xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Thái Bình - Địa chỉ: Số 02, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Vạn Phúc (Địa chỉ: Số 135, đường Nguyễn Đình Chính, tổ 5, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Giao thông tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 414 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương (Địa chỉ: Số 16, ngõ 07 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Thái Bình - Địa chỉ: Số 02, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Thái Bình - Địa chỉ: Số 02, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình - Số 76 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG - Đoạn 1: Từ ĐT.455 đến trường gốc đa ngã ba nhà ông Loan
1Vét hữu cơ, vét bùnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6079100m3
2Vét hữu cơ, vét bùnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,8651m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7865100m3
4Vận chuyển đất 0,5km, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7865100m3/1km
5San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8932100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5719100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,3541m3
8Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6354100m3
9Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6354100m3/1km
10San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3177100m3
11Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,7702100m3
12Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt86,3361m3
13Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6367100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5332100m3
15Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5332100m3/1km
16San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7666100m3
17Bù vênh cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2192100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,5943100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8438100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5259100m3
21Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,3063100m2
22Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt658,97m3
23Cắt đường tạo khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8033100m
B HỆ THỐNG ĐẢM BẢO ATGT - Đoạn 1: Từ ĐT.455 đến trường gốc đa ngã ba nhà ông Loan
1Sơn kẻ đường phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,87m2
2Gờ giảm tốc Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,176100m2
3Biển tam giác L=0,9mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15biển
4Cột biển báo D88,3mm, dày 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,17m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
C CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN - Đoạn 1: Từ ĐT.455 đến trường gốc đa ngã ba nhà ông Loan
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,12m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,25m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,67m3
4Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1204100m3
5Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1204100m3/1km
6San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0602100m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8302100m3
8Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,3361m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0336100m3
10Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0336100m3/1km
11San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0336100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4382100m3
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,7082100m
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,27m3
15Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3672100m2
16Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,81m3
17Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,83m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,65m2
19Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1064100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1184tấn
21Bê tông giằng rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,75m3
22Ván khuôn mặt cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2043100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,774tấn
24Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,61m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5648100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6964tấn
27Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,7m3
28Lắp đặt cống hộp đơn, KT(1500x1500)mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt201 đoạn cống
D NỀN MẶT ĐƯỜNG - Đoạn 2: Từ trục chính cọc 13 đoạn 1 đến cống ông Vạn
1Vét bùnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3804100m3
2Vét bùnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2271m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4227100m3
4Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4227100m3/1km
5San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2114100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0644100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7161m3
8Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0716100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0716100m3/1km
10San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0358100m3
11Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8053100m3
12Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,2811m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3062100m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,6241m3
15Đắp đất lề, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9874100m3
16Đắp đất hoàn trả mương xây, chân tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7619100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6891100m3
18Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6891100m3/1km
19San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3446100m3
20Tôn cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5693100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1733100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4637100m3
23Thi công móng cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4129100m3
24Ni lông lót chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,4884100m2
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0401100m2
26Bê tông dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt465,65m3
27Cắt đường tạo khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4342100m
E HỆ THỐNG ĐẢM BẢO ATGT - Đoạn 2: Từ trục chính cọc 13 đoạn 1 đến cống ông Vạn
1Sơn kẻ đường phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,62m2
2Gờ giảm tốc Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,056100m2
3Biển tam giác L=0,9mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5biển
4Cột biển báo D88,3mm, dày 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,25m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
F CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN - Đoạn 2: Từ trục chính cọc 13 đoạn 1 đến cống ông Vạn
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8082100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,981m3
3Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5768100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,56m3
5Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2256100m3
6Vận chuyển phế thả 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2256100m3/1km
7San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1128100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0284100m3
9Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0284100m3/1km
10San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5142100m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,8935100m
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,33m3
13Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,66m3
14Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,99m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt235,51m2
16Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1969tấn
18Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,64m3
19Ván khuôn mặt cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3308100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3703tấn
21Bê tông mặt cống ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,08m3
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1174100m3
23Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3041m3
24Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0401100m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,41m3
26Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0044100m3
27Vận chuyển phế thả 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0044100m3/1km
28San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0022100m3
29Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1181100m
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,25m3
31Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,49m3
32Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,65m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,07m2
34Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02100m2
35Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0246tấn
36Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,33m3
37Ván khuôn mặt cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0473100m2
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1776tấn
39Bê tông mặt cống ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,02m3
40Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,086100m3
41Phên nứa KT(3x1)mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12m2
42Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,704100m
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,01m3
44Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0201100m3
45Vận chuyển phế thả 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0201100m3/1km
46San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0201100m3
47Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,412100m
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,76m3
49Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,51m3
50Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,97m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,53m2
52Ván khuôn dầm đỡTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0252100m2
53Lắp dựng cốt thép dầm đỡ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0336tấn
54Bê tông dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,32m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0226100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1745tấn
57Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,87m3
58Bốc xếp cấu kiện trọng lượng ≤ 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,175tấn
59Vận chuyển 10m tiếp theo - cấu kiện trọng lượng ≤ 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,175tấn
60Vận chuyển 290m tiếp theo - cấu kiện trọng lượng ≤ 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,17510 tấn/1km
61Lắp dựng cấu kiện trọng lượng >200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
62Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,436100m
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,43m3
64Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,23m3
65Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0714100m2
66Bê tông trụ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,56m3
67Bê tông hệ giàn phai nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,107m3
68Ván khuôn hệ giàn phaiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0342100m2
69Lắp dựng cốt thép hệ giàn phai, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0038tấn
70Lắp dựng cốt thép hệ giàn phai, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,041tấn
71Vít me V2 (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
72Bê tông cánh phai, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,118m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cánh phaiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0034100m2
74Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phaiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,006tấn
75Sản xuất cánh phaiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0157tấn
76Lắp dựng cấu kiện bê tông cánh phai đúc sẵn trọng lượng >200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
77Lắp dựng cốt thép râu câu tường cống cũ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0037tấn
78Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,97m3
79Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,97m3
80Xây tường mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,52m3
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt192,96m2
82Bê tông văng chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16m3
83Gia công, lắp đặt cốt thép văng chốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0169tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,027100m2
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4tấn
86Vận chuyển 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4tấn
87Vận chuyển 290m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,410 tấn/1km
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt191 cấu kiện
89Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,44m3
90Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,44m3
91Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt108,99m3
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130,68m2
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1Nhân công đảm bảo ATGTTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120công
2Biển báo thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8biển
3Rào chắn thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
4Đèn báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
5Áo phản quang, mũ, cờ tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.091E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục chính là đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.547.476.000 VND. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.547.476.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.094.952.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông cấp III và 02 công trình giao thông cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình giao thông tương tự52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình giao thông tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình giao thông tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn Công suất ≥ 09 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
6 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw Công suất ≥ 5Kw1
8 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Công suất ≥ 1Kw3
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw3
10 Máy thuỷ bình Đảm bảo yêu cầu1
11 Máy hàn ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
12 Máy ủi ≥ 110CV Công suất ≥ 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->