Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20191119616 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 12:19:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,514,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn vi tính học sinh 02 chỗ ngồi | 18 | Cái | - Kích thước: 1400x600x690mm. Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, có 02 ngăn để CPU và 02 khay để bàn phím, bằng gỗ cao su ghép dày 15mm phủ PU chống trầy. | ||
| 2 | Ghế dựa khung sắt sơn tĩnh điện | 36 | Cái | - Khung bằng sắt hộp 13 x 26mm sơn tĩnh điện hoặc xi mạ, tiếp xúc với sàn bằng núm nhựa hoặc cao su, ghế xếp được, mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa. | ||
| 3 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Cái | - Kích thước: 1400x700x750mm.Vật liệu: Mặt bàn bằng cao su ghép dày 18mm, có 03 ngăn tủ khóa và tay nắm, 01 ngăn để CPU và khay bàn phím, bằng gỗ cao su ghép dày 15mm phủ PU chống trầy. | ||
| 4 | Ghế dựa giáo viên | 1 | Cái | - Kích thước: 380x420x1000mm.Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy. | ||
| 5 | Bảng formica | 1 | Cái | - Bảng formica: Kích thước 1200x2400mm. Bề mặt bảng formica trắng sữa. Lưng bảng lót ván công nghiệp tăng độ bền vững. Khung viền các bảng: Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, các góc bảng được bao bọc bằng các đầu bằng nhựa tạo thẩm mỹ và tránh sắc nhọn. | ||
| 6 | Bàn học sinh hai chỗ | 18 | Cái | Kích thước: 1400 x 600 x 1100 mm Vật liệu: Bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm sơn phủ PU. Có gắn kính trong suốt dày 4 -5 mm. Liên kết bằng vít thẩm mỹ. Tiếp xúc sàn bằng nút cao su. | ||
| 7 | Ghế dựa khung sắt sơn tĩnh điện | 36 | Cái | - Khung bằng sắt hộp 13 x 26mm sơn tĩnh điện hoặc xi mạ, tiếp xúc với sàn bằng núm nhựa hoặc cao su, ghế xếp được, mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa. | ||
| 8 | Ghế cao xoay | 1 | Cái | - Kích thước: 560 x 540 x 900÷1025 (mm). Ghế nhân viên bọc vải, chân tay nhựa. | ||
| 9 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước: 1.600 x 700 x 750 mm. Vật liệu: Bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm sơn phủ PU. Liên kết bằng ốc vít thẩm mỹ. Tiếp xúc sàn bằng nút cao su. | ||
| 10 | Bảng thép từ viền nhôm | 1 | Cái | - Kích thước: 1200 x 2400mm. Mặt bảng bằng thép từ tính dày 0.4mm, khung nhôm chuyên dụng, liên kết với 4 góc bằng nhựa, gắn trên tường bằng 6 bát chuyên dụng, có 2 máng (mỗi máng 500mm). | ||
| 11 | Bàn làm việc | 1 | Cái | - Kích thước: 1600x700x750mm. Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy, có 03 ngăn tủ có khóa và tay nắm. | ||
| 12 | Ghế dựa | 2 | Cái | - Kích thước: 380x420x1000mm. Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy. | ||
| 13 | Giường cá nhân | 1 | Cái | - Kích thước: 900x1900x550mmm. Vật liệu: Bằng khung sắt sơn tĩnh điện. | ||
| 14 | Máy vi tính (máy chủ) | 1 | Bộ | - Bộ vi xử lý : Intel® Core™ i5-8400 Processor. Bo mạch chủ : Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 ports),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard. Bộ nhớ: DDR4 8GB bus 2400 Mhz. Ổ cứng: 1000Gb SATA3 (7200rpm). Màn hình: LCD LED 21.5". Vỏ máy và nguồn: FPT mATX front with PSU 550W. Bàn phím: FPT Standard (đồng bộ thương hiệu). Chuột: FPT Optical (đồng bộ thương hiệu). Phần mềm diệt virus : Phần mềm Trend Micro Internet Security - CD Wallet (bản quyền). Hệ điều hành: Win 10 pro (bản quyền) | ||
| 15 | Máy vi tính | 36 | Bộ | - Bộ vi xử lý : Intel® Core™ i3-9100F Processor (3.60GHz). Bo mạch chủ : Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 ports),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard. Bộ nhớ: DDR4 4GB bus 2400 Mhz. Ổ cứng: 1000Gb SATA3 (7200rpm). Màn hình: LCD LED 21.5". Vỏ máy và nguồn: FPT mATX front with PSU 550W. Bàn phím: FPT Standard (đồng bộ thương hiệu). Chuột: FPT Optical (đồng bộ thương hiệu). Phần mềm diệt virus : Phần mềm Trend Micro Internet Security - CD Wallet (bản quyền). Hệ điều hành: Win 10 pro (bản quyền) | ||
| 16 | Ethernet Switch - 48 Port 10/100Mbps | 1 | Cái | Switch - 48 Port 10/100Mbps | ||
| 17 | Conector UTP RJ45 | 40 | Cái | Đầu nối RJ45 AMP | ||
| 18 | Cable AMP UTP 5e RJ45 | 350 | m | COMMSCOPE/ AMP Category 5e UTP Cable (200MHz), 4-Pair, 24AWG, Solid, CM, 305m, White đảm bảo chất lượng | ||
| 19 | Ổn áp 15 KVA | 2 | Bộ | Ổn định điện áp toàn phòng, tự ngắt mạch khi có sự cố máy học sinh không ảnh hưởng toàn hệ thống | ||
| 20 | Vật tư phụ (dây điện, Nẹp nhựa, Đinh ốc, Nẹp nhôm nhựa/nhôm,v.v...) | 1 | HT | - Bao gồm phụ kiện lắp đặt (nẹp nhựa, dây điện, tắc kê, đinh vít, ...) và chi phí nhân công, máy thi công. | ||
| 21 | Bộ điều khiển trung tâm (Teacher console – Main controller) | 1 | Bộ | 1. Chức năng: Quản lý máy tính Học sinh bằng phần mềm Server và client thông qua các địa chỉ IP tĩnh. Cho phép / không cho phép Học sinh tham gia bài giảng. Tắt / mở màn hình Học sinh, sao chép dữ liệu máy học sinh về máy Giáo viên. Bộ khuyếch đại âm thanh tích hợp sẵn cho phép Giáo viên phát âm thanh ra Loa / Tai nghe. Giao diện phần mềm trên máy Giáo viên (server) và Học sinh (client) trực quan, hỗ trợ phát tập tin âm thanh Mp3. 2. Thông số kỹ thuật: 4 ngõ vào Video / Audio (VTR, CD-ROM, SVP., DVD) và 2 ngõ vào mono audio cho phép phát và ghi âm. Tất cả kết nối thông qua giắc cắm RCA thông dụng. Trở kháng aux, line 10K ohms (nhỏ hơn 10dB / 0,24V) và Trở kháng monitor 15K ohms (nhỏ hơn 15dB /140mV). 2 ngõ vào / ra tai nghe và micro giáo viên (giắc cắm điện thoại và 6mm thông dụng) 16 ohms (nhỏ hơn 22dB / 190mV). 3 ngõ ra Video (TV, PC, AUX) và 1 ngõ ra audio (LINE). 2 ngõ ra loa (8 oHms / 15W max.). 2 ngõ ra RGB 9 pin cho màn hình Giáo viên và học sinh. Điều khiển dể dàng bằng Cab USB hoặc Com. Nguồn điện cung cấp: 220V 60 Hz. Công suất tiêu thụ: 90W (Tối đa). Giải tần: Audio10~10.000 Hz/ RGB 60~130 MHz. Tỷ lệ tín hiệu và độ ồn: nhỏ hơn 45dB. Kích thước: 450 x 270 x 470mm | ||
| 22 | Bộ chuyển đổi và khuyếch đại đường truyền VGA | 1 | Bộ | - Điện nguồn: AC 220V, 50Hz/60Hz. Công suất: 50W. Ngõ vào: * Video : Analog 0.7V p-p / 75 ohms cực dương,1 kênh Video (VTR, DVD, SVP). * RGB: Analog 0.7V p-p / 75 ohms cực dương - Ngõ kết nối tín hiệu: loại RS232C 3P - Ngõ ra: Tín hiệu R.G.B Analog 0.7V p-p/75ohms Cực dương (Giáo viên 3 kênh, Học sinh 40 kênh) - Băng thông hình ảnh 65 - 130MHz - Loại cáp ngõ vào: 4m VGA 2 sợi, 4m Dữ liệu 1 sợi - Loại cáp ngõ ra: 150m (tối đa) UL 1061 VGA - Kích thước: 360 x 320 x 190mm | ||
| 23 | Bộ tích hợp RGB (RGB Auto selector) | 36 | Bộ | Dùng để tích hợp 2 đường tín hiệu vào và xuất hình ra máy vi tính học sinh - Nguồn điện: DC 5V - Công suất tiêu thụ: 30 mW - Ngõ vào / ra RGB (Analog 0.7VP-P/75 oHms). 2 ngõ vào và 1 ngõ ra - Kích thước: 106 x 87 x 26mm | ||
| 24 | Bộ điều khiển học sinh (Student Amplifier) | 36 | Bộ | Đặc tính tổng thể: - Bên ngoài: 2 cổng tai nghe kèm micro vào ra. 1 cổng vào / ra âm thanh dùng Jack cắm 3.5mm Stereo. 2 cổng kết nối tiếng/dữ liệu vào ra chuẩn cable 9 Pin, 5 Pin - Điện nguồn: DC 12V - Điện năng tiêu thụ: 60mW - Cổng vào: * Cho micro của tai nghe 600Ω (nhỏ hơn 45dB/4.4V) * Đường truyền chương trình 270K ohms (nhỏ hơn 5dB) (0.435v) * Đường truyền Intercom 270K ohms (nhỏ hơn 5dB)(0.435v) - Ngõ ra:* Tai nghe 16Ω (nhỏ hơn 22dB/190mV) * Đường truyền màn hình 1K ohms (nhỏ hơn 15dB)(140mV) - Tần số đáp ứng: 10~10KHz – Kích thước: khoảng 185 x 80 x 80 mm - Lỗ cắt mặt bàn 150 x 65 mm | ||
| 25 | Tai nghe có micro (Headset) | 37 | Bộ | TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT PHẦN TAI NGHE: - Trở kháng: 16 ohms (+20% ). - Cường độ âm thanh ra: (-92 dB)(1KHz).- Công suất bình thường: 20 mW.- Công suất cực đại: 100 mW.- Kiểu đầu cắm: Đầu cắm điện thoại. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT PHẦN MICRO:- Trở kháng: 600 ohms (+-20% ).- Độ nhạy: (-45dB)(4,4mV).- Giải tần: 50~10.000 Hz.- Tỷ lệ tiếng trầm vang: 122 độ - Trọng lượng toàn bộ headset: 240g. | ||
| 26 | Dây điều khiển (8 đến 16m) (Connecting cable) | 36 | Sợi | Kết nối dữ liệu bộ điều khiển trung tâm của Giáo viên và học sinh- AWM 2835- PVC cách điện: đường kính 0.25mm- Nhiệt độ đánh giá: tối đa 80oC, 30V- Dây đã có 2 đầu chuẩn 9 và 5 pin | ||
| 27 | Dây cáp VGA kết nối học sinh (dài từ 8-18m) | 36 | Sợi | Truyền tín hiệu hình ảnh từ Bộ điều khiển trung tâm của Giáo viên đến Học sinh- AWM kích thước: No26 (7/0.16mm) 2990 E108683- Bọc cách điện PVC: 0.25mm (dia)- Nhiệt độ: UL VW-1 Max 80 độ C, 30V- Loại cab kiểu : D-SUB 3/15Pin | ||
| 28 | Switch (24 cổng) | 3 | Cái | Cổng chuyển thông tin: 24 cổng 10/100/1.000 Mbps | ||
| 29 | Ổn áp 15 KVA | 2 | Bộ | Ổn định điện áp toàn phòng, tự ngắt mạch khi có sự cố máy học sinh không ảnh hưởng toàn hệ thống | ||
| 30 | Máy vi tính (máy chủ) | 1 | Bộ | - Bộ vi xử lý : Intel® Core™ i5-8400 Processor - Bo mạch chủ : Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 ports),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard.- Bộ nhớ: DDR4 8GB bus 2400 Mhz- Ổ cứng: 1000Gb SATA3 (7200rpm) - Màn hình: LCD LED 21.5"- Vỏ máy và nguồn: FPT mATX front with PSU 550W- Bàn phím: FPT Standard (đồng bộ thương hiệu)- Chuột: FPT Optical (đồng bộ thương hiệu)- Phần mềm diệt virus : Phần mềm Trend Micro Internet Security - CD Wallet (bản quyền)- Hệ điều hành: Win 10 pro (bản quyền) | ||
| 31 | Máy vi tính | 36 | Bộ | - Bộ vi xử lý : Intel® Core™ i3-9100F Processor (3.60GHz)- Bo mạch chủ : Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 ports),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard.- Bộ nhớ: DDR4 4GB bus 2400 Mhz- Ổ cứng: 1000Gb SATA3 (7200rpm) - Màn hình: LCD LED 21.5"- Vỏ máy và nguồn: FPT mATX front with PSU 550W- Bàn phím: FPT Standard (đồng bộ thương hiệu)- Chuột: FPT Optical (đồng bộ thương hiệu)- Phần mềm diệt virus : Phần mềm Trend Micro Internet Security - CD Wallet (bản quyền)- Hệ điều hành: Win 10 pro (bản quyền) | ||
| 32 | UPS 500VA | 2 | Bộ | UPS 500VA | ||
| 33 | Vật tư phụ và công lắp đặt mạng máy vi tính | 1 | Phòng | Cable mạng (2 thùng), đầu RJ45, hệ thống dây điện, nẹp điện, hộp bảo vệ, Cầu dao nguồn (CB), Bass treo switch, Bass treo loa, dây loa và phụ kiện thi công. | ||
| 34 | Vật tư phụ và công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống phòng Lab | 1 | Phòng | - Bao gồm phụ kiện lắp đặt (nẹp nhựa, dây điện, tắc kê, đinh vít, ...) và chi phí nhân công, máy thi công. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi