Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ đề tài mã số ĐTĐL.CN-110 21

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220341765-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ đề tài mã số ĐTĐL.CN-110 21
Số hiệu KHLCNT 20220338888
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 17:02:00 đến ngày 2022-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,289,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bàn giao, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành phù hợp (Hoá học, Sinh học...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ đề tài mã số ĐTĐL.CN-110 21
Nghiên cứu phát triển cảm biến trên đế dẻo và thiết bị đo đi kèm xác định các chỉ dấu sinh học (biomarker) để đánh giá mức độ trầm cảm của con người
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN. 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội. ĐT: 024. 38588579
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Khoa học - Công nghệ (P.306E, nhà T1), 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội , địa chỉ: 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN. 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội. ĐT: 024. 38588579


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng chào giá. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu như quy định trong E-HSMT . - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ, địa điểm giao hàng hoá. - Các cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; Cam kết về điều kiện, phương thức bảo hành, thời gian bảo hành; Cam kết về dịch vụ sau bán hàng; Cam kết về điều kiện thanh toán; các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
- Nêu rõ ràng tên hàng hóa, hãng sản xuất, mã hiệu, các thông số kỹ thuật kèm theo tài liệu kỹ thuật chứng minh. - Các hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và trong thời hạn sử dụng theo qui định của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
- Giá phải bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), chi phí bảo hành, bảo trì và các chi phí khác liên quan đến hoàn thành hợp đồng theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 - 24 tháng.
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm (2019, 2020, 2021), kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu, kê khai tương tự Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 theo Mẫu số 19 Chương IV. - Các thủ tục pháp lý theo qui định liên quan đến mặt hàng kinh doanh theo gói thầu này (nếu có qui định).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN. 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội. ĐT: 024. 38588579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đại học Quốc gia Hà Nội, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: 024.37547470; Fax: 024.37547724
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Khoa học Công nghệ (P 306E, nhà T1). - Điện thoại: 024.38588579.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch - Tài chính (P 118, nhà T1), Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội. - Điện thoại: 024.38586849
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 P9-SWNT, Amide functionalized SWNTs, Carbonaceous purity4LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2(3-aminopropyl)triethoxysilan -APTES)1ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31-Pyrenebutyric acid N-hydroxysuccinimide ester2LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44-(4,6- dimethoxy-1,3,5-triazin-2-yl)-4-methylmorpholinium chloride (DMT-MM)1LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Acetone6ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Aminophenylboronic acid monohydrate1LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Anti-Cortisol Antibody, 3-CMO, clone F4P1A31LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8AP-SWNT6LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Aptamer – DA: 56 mer/56-FAM/ CTC TCG GGA CGA CGC CAG TTT GAA GGT TCG TTC GCA GGT GTG GAG TGA CGT CGT CCC3LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Aptamer – DA: 57 mer- source: MDBio: HS 5′-GTC TCT GTG TGC GCC AGA GAC ACT GGG GCA GAT ATG GGC CAG CAC AGA ATG AGG CCC-3′3LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Aptamer – DA: 57 mer 5'-GTC TCT GTG TGC GCC AGA GAA CAC TGG GGC AGA TAT GGG CCA GCA CAG AAT GAG GCC C-3'3LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Artificial sweat was obtained from Pickering Laboratories2LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Au Target1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Axit Ascobic2LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Axit Uric5LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bovine serum albumin (BSA)4LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Cellulose fiber sample pad2HộpTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Chloroplatinic acid hydrate2LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Cồn tuyệt đối2ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Corticosterone1LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Cortisol protein3LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Cortisol-binding DNA aptamer (40-mer)3LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Cortisone1LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Cysteamine1LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Developing: CD-261CanTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Dopamine2LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Ethanol3ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28FeCl32LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Giấy lọc màng (cellulose nitrat -sigma)1HộpTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Glass fiber pads2HộpTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Glucose2LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32GO, Graphene oxide5LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Gold (III) chloride trihydrate1LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Gold nanoparticles1LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Graphite1LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36HEPES buffer1ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Hexane2ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Hydrochloric acid solution2ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Iso propanol6ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40K3[Fe(CN)6]1LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41K4[Fe(CN)6]1LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Kali dihydro phosphat (KH2PO4)2LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43KCl2LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Khí Argon10ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Khí Nitơ10ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Khí Oxy10ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47LOR3A1ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48LOR7A1ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Mask I1 - Tạo chân tiếp xúc điện2ChiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Mask I2 - Định hình vị trí cảm biến2ChiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Mask I3 - Tạo lớp phủ bảo vệ2ChiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Methanol3ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53MnCl22LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Na3N1LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Na3PO4.12H2O2LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56NaCl2LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Natri phosphate (Na2HPO4)2LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Neuropeptide Y (NPY; Human)1LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Nitrocellulose membrane (Millipore)2HộpTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Norepinephrine1LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61OAP1ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62P2-SWNT, Purified, low functionality5LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63P3-SWNT,Purified, high functionality5LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64P5-SWNT, Organic soluble (functionalized with ODA)5LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65P7-SWNT, Water soluble (functionalized with PEG)5LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66P8-SWNT, Water soluble (functionalized with PABS4LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Poly Ethylene glycol (PEG)1LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Poly(methyl methacrylate)3LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Poly(methyl methacrylate)2LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Poly(methyl methacrylate)3LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Polyethylene naphthalate (PEN)4TấmTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Polyethylene terephthalate (PET)4TấmTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Positive photoresis S18131ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Potassium tetrachloropalladate(II)3LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Prednisolone1LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Pyrene-1-boronic acid1LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Pyrrole2LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78pyrrole-2-carboxylic acid (P3CA)1LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79rGO, Reduced graphene oxide5LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Serotonin2LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Si/SiO2 wafer1HộpTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Sodium bis(2-ethylhexyl)-sulfosuccinate (AOT)1LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Sodium hexachloroplatinate(IV) hexahydrate2LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Sodium hydroxide solution2ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Sucrose2LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Tetramethylammonium hydroxide (TMAH)1ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87The monoclonal cortisol antibodies (Anti-cortisol, Anti-Cmab)1LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Ti Target1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Tris buffer1ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Tris-HCl buffer3ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Triton X-1001ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Tween 205ChaiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Tyramine2LọTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Micro pipet volume 1000-10000 μL2CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Micro pipet volume 100-1000 μL2CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Micro pipet volume 10-100 μL2CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Micro pipet volume 20- 200 μL2CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Micro pipet volume 0,5-10 μL2CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
991000 μL pipet tips10Túi (500 pcs)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100200 μL pipet tips10Túi (500 pcs)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101100 μL pipet tips10Túi (500 pcs)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1021000 - 10000 μL pipet tips5Túi (500 pcs)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Eppendorf (tube)5Túi (500 pcs)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Eppendorf (tube)5Túi (500 pcs)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Găng tay cao su3ThùngTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Khẩu trang 3 lớp3ThùngTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Van điều áp khí chai Argon1ChiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Van điều áp khí chai oxygen1ChiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Van điều áp khí chai Nitơ1ChiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Điện cực so sánh Ag/AgCl2CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bàn giao, hướng dẫn sử dụng 2 Đại học chuyên ngành phù hợp (Hoá học, Sinh học...)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->