Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ đề tài mã số ĐTĐL.CN-110 21
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220341765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ đề tài mã số ĐTĐL.CN-110 21 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338888 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 17:02:00 đến ngày 2022-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,289,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bàn giao, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành phù hợp (Hoá học, Sinh học...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ đề tài mã số ĐTĐL.CN-110 21 Nghiên cứu phát triển cảm biến trên đế dẻo và thiết bị đo đi kèm xác định các chỉ dấu sinh học (biomarker) để đánh giá mức độ trầm cảm của con người 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng chào giá. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu như quy định trong E-HSMT . - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ, địa điểm giao hàng hoá. - Các cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; Cam kết về điều kiện, phương thức bảo hành, thời gian bảo hành; Cam kết về dịch vụ sau bán hàng; Cam kết về điều kiện thanh toán; các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nêu rõ ràng tên hàng hóa, hãng sản xuất, mã hiệu, các thông số kỹ thuật kèm theo tài liệu kỹ thuật chứng minh. - Các hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và trong thời hạn sử dụng theo qui định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá phải bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), chi phí bảo hành, bảo trì và các chi phí khác liên quan đến hoàn thành hợp đồng theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | - 24 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm (2019, 2020, 2021), kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu, kê khai tương tự Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 theo Mẫu số 19 Chương IV. - Các thủ tục pháp lý theo qui định liên quan đến mặt hàng kinh doanh theo gói thầu này (nếu có qui định). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN.
334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
ĐT: 024. 38588579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đại học Quốc gia Hà Nội, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: 024.37547470; Fax: 024.37547724 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Khoa học Công nghệ (P 306E, nhà T1). - Điện thoại: 024.38588579. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch - Tài chính (P 118, nhà T1), Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội. - Điện thoại: 024.38586849 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | P9-SWNT, Amide functionalized SWNTs, Carbonaceous purity | 4 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | (3-aminopropyl)triethoxysilan -APTES) | 1 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | 1-Pyrenebutyric acid N-hydroxysuccinimide ester | 2 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | 4-(4,6- dimethoxy-1,3,5-triazin-2-yl)-4-methylmorpholinium chloride (DMT-MM) | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Acetone | 6 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Aminophenylboronic acid monohydrate | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Anti-Cortisol Antibody, 3-CMO, clone F4P1A3 | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | AP-SWNT | 6 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Aptamer – DA: 56 mer/56-FAM/ CTC TCG GGA CGA CGC CAG TTT GAA GGT TCG TTC GCA GGT GTG GAG TGA CGT CGT CCC | 3 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Aptamer – DA: 57 mer- source: MDBio: HS 5′-GTC TCT GTG TGC GCC AGA GAC ACT GGG GCA GAT ATG GGC CAG CAC AGA ATG AGG CCC-3′ | 3 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Aptamer – DA: 57 mer 5'-GTC TCT GTG TGC GCC AGA GAA CAC TGG GGC AGA TAT GGG CCA GCA CAG AAT GAG GCC C-3' | 3 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Artificial sweat was obtained from Pickering Laboratories | 2 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Au Target | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Axit Ascobic | 2 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Axit Uric | 5 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bovine serum albumin (BSA) | 4 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cellulose fiber sample pad | 2 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Chloroplatinic acid hydrate | 2 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cồn tuyệt đối | 2 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Corticosterone | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cortisol protein | 3 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cortisol-binding DNA aptamer (40-mer) | 3 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cortisone | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cysteamine | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Developing: CD-26 | 1 | Can | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dopamine | 2 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ethanol | 3 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | FeCl3 | 2 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giấy lọc màng (cellulose nitrat -sigma) | 1 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Glass fiber pads | 2 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Glucose | 2 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | GO, Graphene oxide | 5 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Gold (III) chloride trihydrate | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Gold nanoparticles | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Graphite | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | HEPES buffer | 1 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Hexane | 2 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Hydrochloric acid solution | 2 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Iso propanol | 6 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | K3[Fe(CN)6] | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | K4[Fe(CN)6] | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Kali dihydro phosphat (KH2PO4) | 2 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | KCl | 2 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Khí Argon | 10 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Khí Nitơ | 10 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Khí Oxy | 10 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | LOR3A | 1 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | LOR7A | 1 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Mask I1 - Tạo chân tiếp xúc điện | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Mask I2 - Định hình vị trí cảm biến | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Mask I3 - Tạo lớp phủ bảo vệ | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Methanol | 3 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | MnCl2 | 2 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Na3N | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Na3PO4.12H2O | 2 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | NaCl | 2 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Natri phosphate (Na2HPO4) | 2 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Neuropeptide Y (NPY; Human) | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Nitrocellulose membrane (Millipore) | 2 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Norepinephrine | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | OAP | 1 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | P2-SWNT, Purified, low functionality | 5 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | P3-SWNT,Purified, high functionality | 5 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | P5-SWNT, Organic soluble (functionalized with ODA) | 5 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | P7-SWNT, Water soluble (functionalized with PEG) | 5 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | P8-SWNT, Water soluble (functionalized with PABS | 4 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Poly Ethylene glycol (PEG) | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Poly(methyl methacrylate) | 3 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Poly(methyl methacrylate) | 2 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Poly(methyl methacrylate) | 3 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Polyethylene naphthalate (PEN) | 4 | Tấm | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Polyethylene terephthalate (PET) | 4 | Tấm | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Positive photoresis S1813 | 1 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Potassium tetrachloropalladate(II) | 3 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Prednisolone | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Pyrene-1-boronic acid | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Pyrrole | 2 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | pyrrole-2-carboxylic acid (P3CA) | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | rGO, Reduced graphene oxide | 5 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Serotonin | 2 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Si/SiO2 wafer | 1 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Sodium bis(2-ethylhexyl)-sulfosuccinate (AOT) | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Sodium hexachloroplatinate(IV) hexahydrate | 2 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Sodium hydroxide solution | 2 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Sucrose | 2 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Tetramethylammonium hydroxide (TMAH) | 1 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | The monoclonal cortisol antibodies (Anti-cortisol, Anti-Cmab) | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Ti Target | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Tris buffer | 1 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Tris-HCl buffer | 3 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Triton X-100 | 1 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Tween 20 | 5 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Tyramine | 2 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Micro pipet volume 1000-10000 μL | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Micro pipet volume 100-1000 μL | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Micro pipet volume 10-100 μL | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Micro pipet volume 20- 200 μL | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Micro pipet volume 0,5-10 μL | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | 1000 μL pipet tips | 10 | Túi (500 pcs) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | 200 μL pipet tips | 10 | Túi (500 pcs) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | 100 μL pipet tips | 10 | Túi (500 pcs) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | 1000 - 10000 μL pipet tips | 5 | Túi (500 pcs) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Eppendorf (tube) | 5 | Túi (500 pcs) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Eppendorf (tube) | 5 | Túi (500 pcs) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Găng tay cao su | 3 | Thùng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Khẩu trang 3 lớp | 3 | Thùng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Van điều áp khí chai Argon | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Van điều áp khí chai oxygen | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Van điều áp khí chai Nitơ | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Điện cực so sánh Ag/AgCl | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 2 | Đại học chuyên ngành phù hợp (Hoá học, Sinh học...) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi