Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp (XD+TB)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220355588-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp (XD+TB)
Số hiệu KHLCNT 20220354405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 17:04:00 đến ngày 2022-04-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,235,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6852846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.370569E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.864.661.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.729.322.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp – Phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW / Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,0kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100T/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0T/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp (XD+TB)
Trường mầm non khu phố Đa Hội, phường Châu Khê. Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ , địa chỉ: Phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Châu Khê/ Địa chỉ: Phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư FCA Group; + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn (Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ , địa chỉ: Phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Châu Khê/ Địa chỉ: Phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét;; - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021; - Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2018,2019,2020).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Châu Khê/ Địa chỉ: Phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn – Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.498
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Từ Sơn - Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cọc, cộtChương V, E-HSMT5,57100m2
2Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT37,3974m3
3Cốt thép cột, cọc, đường kính D6 mmChương V, E-HSMT1,5354tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,3311tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmChương V, E-HSMT6,0004tấn
6Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmChương V, E-HSMT0,1721tấn
7Mua thép tấm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọcChương V, E-HSMT1.181,565kg
8Thép ống D62x5mmChương V, E-HSMT33,201kg
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT1,1579tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT1,1579tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm)Chương V, E-HSMT93mối nối
12ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp IChương V, E-HSMT9,579100m
13Ép âm cọc BTCT, dài Chương V, E-HSMT0,1395100m
14Đoạn cọc dẫn ép âmChương V, E-HSMT1m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V, E-HSMT1,302m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,013100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,3472100m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,105100m2
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmChương V, E-HSMT0,2331tấn
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmChương V, E-HSMT0,175tấn
21Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,9289m3
22Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT3,0061m3
23Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT5,9235m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT37,3252m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,5 cm, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT12,1208m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V, E-HSMT49,446m2
27Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,1008100m2
28Cốt thép tấm đan, đường kính 6mmChương V, E-HSMT0,0188tấn
29Cốt thép tấm đan, đường kính 12mmChương V, E-HSMT0,103tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT2,16m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V, E-HSMT16cấu kiện
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0917100m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,405100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, E-HSMT8,7328m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V, E-HSMT31,3503m3
36Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT1,0288100m2
37Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT2,1328100m2
38Cốt thép móng, đường kính 6 mmChương V, E-HSMT0,0499tấn
39Cốt thép móng, đường kính 8 mmChương V, E-HSMT0,6221tấn
40Cốt thép móng, đường kính 10 mmChương V, E-HSMT0,1924tấn
41Cốt thép móng, đường kính 14 mmChương V, E-HSMT0,9416tấn
42Cốt thép móng, đường kính 18 mmChương V, E-HSMT1,6125tấn
43Cốt thép móng, đường kính 20 mmChương V, E-HSMT1,3243tấn
44Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT12,0499m3
45Bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT46,9514m3
46Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT13,5108m3
47Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,2713100m3
48Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,5735100m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,5345100m3
50Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, E-HSMT28,5284m3
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT2,4203100m2
52Bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT14,2732m3
53Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,375tấn
54Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT1,5648tấn
55Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao Chương V, E-HSMT2,6143tấn
56Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT3,3551100m2
57Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Chương V, E-HSMT1,0672tấn
58Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0831tấn
59Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT4,4427tấn
60Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, M250Chương V, E-HSMT27,8973m3
61Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT27,485m3
62Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT5,4275100m2
63Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT7,7252tấn
64Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, M250Chương V, E-HSMT73,484m3
65Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT72,398m3
66Ván khuôn cầu thang thườngChương V, E-HSMT0,4914100m2
67Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0267tấn
68Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,5267tấn
69Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,1285tấn
70Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT4,7292m3
71Thép hộp 80x40x2mm mạ kẽm nhúng nóng làm xà gồChương V, E-HSMT526,8198kg
72Sản xuất xà gồ thépChương V, E-HSMT0,5165tấn
73Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,5165tấn
74Lợp mái tôn dày 0,42mmChương V, E-HSMT1,5146100m2
75Tôn úp nóc dày 0,42mm khổ 300mmChương V, E-HSMT28m
76Máng thu nước, inox 304 dày 0,42mmChương V, E-HSMT39,1679kg
77Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,5666100m2
78Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0649tấn
79Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,153tấn
80Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,2818tấn
81Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT3,4571m3
B NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT135,0415m3
2Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT23,7878m3
3Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V, E-HSMT24,1049m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT24,5833m3
5Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung, căng về mỗi bên 200mmChương V, E-HSMT252,404m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT636,4549m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT195,2748m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT877,4448m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT301,1253m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT105,1218m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT877,4448m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT831,7289m2
13Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn trắng, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT406,246m2
14Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V, E-HSMT125,4144m2
15Quét dung dịch chống thấm mái (Sika top, quét 2 lớp, mỗi lớp 1.5kg/m2)Chương V, E-HSMT164,8724m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT108,2162m2
17Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT27,1602m2
18Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, E-HSMT489,3614m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch cermic KT 300x600, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT206,493m2
20Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT62,2553m2
21Lát đá granite tự nhiên màu sẫm qua bậu cửa, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, E-HSMT4,5045m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT33,0708m2
23Công tác ốp đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT23,5152m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,0334100m2
25Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,8524m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT7,4133m3
27Đắp cát tôn nền sảnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0593100m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT22,9184m2
29Nẹp nhôm chống trượt kích thước V55x30x2700mmChương V, E-HSMT52,32m
30Mua thép bản làm vì kèo mái sảnh, dày 2-6mmChương V, E-HSMT644,7522kg
31Mua thep ống tròn D65x5mm mạ kẽm làm vì kèoChương V, E-HSMT79,0908kg
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT16,0372m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT0,7096tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT0,7096tấn
35Thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm làm xà gồChương V, E-HSMT239,139kg
36Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT0,2345tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,2345tấn
38Mua tấm alumium ngoài trời làm mái sảnh, màu bạc, độ dày tấm 4mm, độ dày nhôm 0.21mmChương V, E-HSMT134,5146m2
39Lợp tấm nhựa AluminiumChương V, E-HSMT1,0191100m2
40Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa ND-XF 55, dung kính trắng Việt Nhật dày 6.38ly (hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT35,775m2
41Cửa sổ lùa nhôm Xingfa ND-XF 55, dùng kính dày 6.38ly (hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT22,68m2
42Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa ND-XF 55, kính dày 6.38ly (hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT9,72m2
43Vách kính cố định hệ Xingfa ND-XF 55, dùng kính trắng dày 6.38ly (hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT48,42m2
44Cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa ND-XF 55, kính dày 6.38ly (hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT14,49m2
45Cửa sổ mở lật, hệ Xingfa ND-XF 55, kính dày 6,38ly (hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT3,24m2
46Phụ kiện cửa sổ hệChương V, E-HSMT9bộ
47Phụ kiện cửa đi hệ: bản lề + khóa tay bẻChương V, E-HSMT9bộ
48Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sòChương V, E-HSMT8bộ
49Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Kinlong đồng bộ - thanh đa điểm+ bản lề chữ AChương V, E-HSMT8bộ
50Phụ kiện của đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V, E-HSMT13bộ
51Phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lền 3DChương V, E-HSMT1bộ
52Mua Inox 304 12x12x1.2mm làm hoa sắt cửa sổ ( bao gồm chi phí sản xuất, lắp đặt)Chương V, E-HSMT248,2333kg
53Hệ lam chắn nắng Austrong 85C - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mmChương V, E-HSMT31,08m2
54Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V, E-HSMT62,255m2
55Vữa tự chảy không co dày trung bình 1 cmChương V, E-HSMT46,5756m2
56Cán vữa tự chảy không coChương V, E-HSMT31,9476m2
57Chống thấm sàn WC bằng màng khò nóng bitumex dày 3mmChương V, E-HSMT46,5756m2
58Vách ngăn WC compact dày 12mmChương V, E-HSMT60,1611m2
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, E-HSMT1,512m3
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT46,14m2
61Láng granitô cầu thangChương V, E-HSMT46,14m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT51,136m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT51,136m2
64Nẹp nhôm chống trượt kích thước V55x30x2700mmChương V, E-HSMT90m
65Inox 304 làm lan can cầu thang (bao gồm gia công và lắp đặt)Chương V, E-HSMT289,435kg
66Inox 304 làm lan can hành lang - (bao gồm gia công và lắp đặt)Chương V, E-HSMT498,9815kg
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT6,4109100m2
C NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V, E-HSMT13bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, E-HSMT13bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT15bộ
4Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện, giá đỡ phụ kiệnChương V, E-HSMT15cái
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT12bộ
6Lắp đặt vòi xả nước D15Chương V, E-HSMT4bộ
7Lắp đặt van phao cơ, D25Chương V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V, E-HSMT1bể
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V, E-HSMT0,12100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V, E-HSMT0,64100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V, E-HSMT0,4100m
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V, E-HSMT32cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V, E-HSMT5cái
14Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20x1/2''Chương V, E-HSMT40cái
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mmChương V, E-HSMT2cái
16Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mmChương V, E-HSMT36cái
17Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50x25mmChương V, E-HSMT3cái
18Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê ren trong d=20x1/2''Chương V, E-HSMT8cái
19Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, d=50X1/2''Chương V, E-HSMT1cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mmChương V, E-HSMT3cái
21Lắp đặt zắc co D50mmChương V, E-HSMT1cái
22Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mmChương V, E-HSMT3cái
23Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mmChương V, E-HSMT3cái
24Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V, E-HSMT4cái
25Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmChương V, E-HSMT1,12100m
26Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V, E-HSMT0,38100m
27Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmChương V, E-HSMT0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmChương V, E-HSMT0,16100m
29Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmChương V, E-HSMT32cái
30Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V, E-HSMT24cái
31Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmChương V, E-HSMT30cái
32Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmChương V, E-HSMT28cái
33Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=110mmChương V, E-HSMT22cái
34Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=90mmChương V, E-HSMT18cái
35Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=42mmChương V, E-HSMT24cái
36Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=34mmChương V, E-HSMT28cái
37Lắp đặt tê nhựa 90 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mmChương V, E-HSMT20cái
38Lắp đặt tê nhựa 90 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mmChương V, E-HSMT26cái
39Lắp đặt tê nhựa 90 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mmChương V, E-HSMT8cái
40Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mmChương V, E-HSMT16cái
41Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mmChương V, E-HSMT11cái
42Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/90mmChương V, E-HSMT6cái
43Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/42mmChương V, E-HSMT12cái
44Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/34mmChương V, E-HSMT14cái
45Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/42mmChương V, E-HSMT4cái
46Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/34mmChương V, E-HSMT6cái
47Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V, E-HSMT14cái
48Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V, E-HSMT1cái
49Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V, E-HSMT6cái
50Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V, E-HSMT9cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V, E-HSMT27cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V, E-HSMT7cái
53Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 36W, L=1.2mChương V, E-HSMT3bộ
54Lắp đặt đèn máng nổi 0,3x1.2m, 2 bóng LedChương V, E-HSMT22bộ
55Lắp đặt đèn Led sát trần 170x170mm, 12WChương V, E-HSMT50bộ
56Lắp đặt đèn Led Panel 600x600x48WChương V, E-HSMT24bộ
57Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang 12WChương V, E-HSMT2bộ
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V, E-HSMT12cái
59Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V, E-HSMT9cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT10cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT5cái
62Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT4cái
63Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuChương V, E-HSMT69cái
64Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V, E-HSMT88hộp
65Lắp đặt tủ điện KT 400x600x250Chương V, E-HSMT1hộp
66Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2-4 aptomatChương V, E-HSMT4hộp
67Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4-8 aptomatChương V, E-HSMT3hộp
68Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC (CXV) 1x16mm2Chương V, E-HSMT40m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (CXV) 2x16mm2Chương V, E-HSMT40m
70Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC (CVV) 1x6mm2Chương V, E-HSMT105m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (CVV) 2x6mm2Chương V, E-HSMT105m
72Lắp đặt dây đơn VCm - Đơn 1x2,5 mm²Chương V, E-HSMT335m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm-D - Dẹt 2x2,5 mm²Chương V, E-HSMT335m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm-D - Dẹt 2x1,5 mm²Chương V, E-HSMT630m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V, E-HSMT120m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V, E-HSMT315m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V, E-HSMT600m
78Rải cáp đồng bện M50mm2Chương V, E-HSMT12m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V, E-HSMT12m
80Cọc đồng tiếp đất D16, L2,4mChương V, E-HSMT3cọc
81Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V, E-HSMT3cọc
82Băng đồng tiép đất 50x5mmC235Chương V, E-HSMT15m
83Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50x5mmmmChương V, E-HSMT15m
84Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V, E-HSMT3bộ
85Hộp kiểm tra điện trở đất (30x20x20 cm)Chương V, E-HSMT1ca
86Kim thu sét mạ kẽm D16, dài 1.5mChương V, E-HSMT6cái
87Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V, E-HSMT6cái
88Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V, E-HSMT120m
89Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,1555100m3
90Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,1555100m3
91Thanh tiếp địa chính, thép dẹt 25x4, mạ kẽmChương V, E-HSMT27m
92Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 25x4mm2Chương V, E-HSMT27m
93Mua cọc chống sét V63x63x6x1500mmChương V, E-HSMT6cọc
94Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V, E-HSMT6cọc
95Hộp kiểm tra điện trở đất (30x20x20 cm)Chương V, E-HSMT2ca
96Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V, E-HSMT12máy
97Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V, E-HSMT0,6100m
98Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V, E-HSMT0,6100m
99Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V, E-HSMT0,05100m
100Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V, E-HSMT0,55100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V, E-HSMT0,72100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmChương V, E-HSMT6cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mmChương V, E-HSMT24cái
D NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình - Lắp đặt đầu ghi hình NVR 16 kênhChương V, E-HSMT11 thiết bị
2Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngChương V, E-HSMT11 bộ
3Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngChương V, E-HSMT11 thiết bị
4Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Chương V, E-HSMT11 Patch panel
5Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraChương V, E-HSMT51 thiết bị
6Cáp Cat6Chương V, E-HSMT145m
7Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Chương V, E-HSMT14,510m
8Lắp đặt và cài đặt thiết bị modem quang 4 cổng + wifiChương V, E-HSMT11 thiết bị
9Lắp đặt bộ định tuyến Router + firewallChương V, E-HSMT11 thiết bị
10Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngChương V, E-HSMT21 thiết bị
11Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngChương V, E-HSMT21 thiết bị
12Ổ cắm mạng đơn âm tường mạng LAN gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45Chương V, E-HSMT10cái
13Cáp Cat6Chương V, E-HSMT195m
14Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Chương V, E-HSMT19,510m
15Lắp đặt tủ rack 19"-24UChương V, E-HSMT11 tủ
16Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Chương V, E-HSMT1bộ
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính máng 100x40mmChương V, E-HSMT16m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính máng 60x40mmChương V, E-HSMT260m
E NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN PCCC
1Mua Bình chữa cháy MFZ4 (BC)Chương V, E-HSMT4bình
2Mua Bình chữa cháy CO2-MT3Chương V, E-HSMT4bình
3Nôi quy, Tiêu lệnh PCCCChương V, E-HSMT4cái
4Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy KT 600x500x180mmChương V, E-HSMT2hộp
F NHÀ BẾP - PHẦN KẾT CẤU + KIẾN TRÚC
1Ván khuôn cọc, cộtChương V, E-HSMT1,677100m2
2Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT9,0194m3
3Cốt thép cột, cọc, đường kính D6 mmChương V, E-HSMT0,4623tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,0997tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmChương V, E-HSMT1,8066tấn
6Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmChương V, E-HSMT0,0518tấn
7Mua thép tấm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọcChương V, E-HSMT355,74kg
8Thép ống D62x5mmChương V, E-HSMT9,996kg
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT0,3388tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT0,3388tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm)Chương V, E-HSMT28mối nối
12ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp IChương V, E-HSMT2,884100m
13Ép âm cọc BTCT, dài Chương V, E-HSMT0,042100m
14Đoạn cọc dẫn ép âmChương V, E-HSMT1m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V, E-HSMT0,392m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,0039100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,0039100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,2065100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, E-HSMT13,0928m3
20Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,4362100m2
21Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT1,0247100m2
22Cốt thép móng, đường kính 6 mmChương V, E-HSMT0,025tấn
23Cốt thép móng, đường kính 8 mmChương V, E-HSMT0,2905tấn
24Cốt thép móng, đường kính 10 mmChương V, E-HSMT0,1056tấn
25Cốt thép móng, đường kính 14 mmChương V, E-HSMT0,247tấn
26Cốt thép móng, đường kính 18 mmChương V, E-HSMT0,972tấn
27Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT5,4638m3
28Bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT19,2495m3
29Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT7,0698m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp từ cos -1.26 đến cos -0.56)Chương V, E-HSMT0,1141100m3
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,4216100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,2233100m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, E-HSMT15,0188m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT0,7041100m2
35Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,1117tấn
36Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT1,1333tấn
37Bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT4,0813m3
38Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT1,0608100m2
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,3776tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT1,3967tấn
41Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, M250Chương V, E-HSMT8,5572m3
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT8,4307m3
43Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT1,7752100m2
44Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT2,4202tấn
45Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, M250Chương V, E-HSMT24,5863m3
46Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT24,223m3
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,0596100m2
48Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0044tấn
49Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0275tấn
50Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,3168m3
51Thép hộp 80x40x2mm mạ kẽm nhúng nóng làm xà gồChương V, E-HSMT410,1624kg
52Sản xuất xà gồ thépChương V, E-HSMT0,4021tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,4021tấn
54Lợp mái tôn dày 0,42mmChương V, E-HSMT1,5093100m2
55Máng thu nước, inox 304 dày 0,42mmChương V, E-HSMT19,6539kg
56Ván khuôn xà dầm, giằng - Ván khuôn giằng thu hồiChương V, E-HSMT0,0816100m2
57Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0122tấn
58Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0721tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,8976m3
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(SIKA top, quét 2 lớp, định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V, E-HSMT51,9696m2
61Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT38,2706m2
62Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT44,8859m3
63Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT4,279m3
64Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung, căng về mỗi bên 200mmChương V, E-HSMT90,142m2
65Công tác ốp đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT14,0328m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, E-HSMT102,112m2
67Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, E-HSMT154,3288m2
68Lát đá granite tự nhiên màu sẫm qua bậu cửa, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, E-HSMT1,32m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT146,0293m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT225,2436m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT69,8928m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT169,4128m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT28,765m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT225,24m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT174,785m2
76Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn trắng, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT239,3056m2
77Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa ND-XF 55, dung kính trắng Việt Nhật dày 6.38ly (hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT15,84m2
78Cửa sổ lùa nhôm Xingfa ND-XF 55, dùng kính dày 6.38ly (hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT1,62m2
79Vách kính cố định hệ Xingfa ND-XF 55, dùng kính trắng dày 6.38ly (hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT6m2
80Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sòChương V, E-HSMT4bộ
81Phụ kiện của đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V, E-HSMT6bộ
82Mua Inox 304 12x12x1.2mm làm hoa sắt cửa sổ (bao gồm chi phí sản xuất, lắp đặt)Chương V, E-HSMT47,851kg
83Inox 304 làm lan can hành lang (bao gồm gia công và lắp đặt)Chương V, E-HSMT178,8682kg
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT1,1088m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây nền bệ, chiều dày Chương V, E-HSMT1,8681m3
86Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,2457100m2
87Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT1,5237m3
88Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT23,352m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT26,364m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT26,364m2
91Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0074100m2
92Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,3107m3
93Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, E-HSMT1,0142m3
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT4,18m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT3,2544m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT3,2544m2
G NHÀ BẾP - PHẦN ĐIỆN + NƯỚC
1Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V, E-HSMT1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V, E-HSMT8cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V, E-HSMT2cái
4Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 36W, L=1.2mChương V, E-HSMT4bộ
5Lắp đặt đèn máng nổi 0,3x1.2m, 2 bóng LedChương V, E-HSMT12bộ
6Lắp đặt đèn Led sát trần 170x170mm, 12WChương V, E-HSMT3bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V, E-HSMT4cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT2cái
11Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuChương V, E-HSMT19cái
12Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V, E-HSMT24hộp
13Lắp đặt tủ điện phòng chứa 8-12 aptomatChương V, E-HSMT1hộp
14Lắp đặt dây đơn VCm - Đơn 1x2,5 mm²Chương V, E-HSMT185m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm-D - Dẹt 2x2,5 mm²Chương V, E-HSMT185m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm-D - Dẹt 2x1,5 mm²Chương V, E-HSMT210m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V, E-HSMT170m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V, E-HSMT190m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V, E-HSMT0,08100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V, E-HSMT0,2100m
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V, E-HSMT7cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V, E-HSMT9cái
23Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20x1/2''Chương V, E-HSMT6cái
24Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mmChương V, E-HSMT6cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mmChương V, E-HSMT1cái
26Lắp đặt chậu rửa bát đôiChương V, E-HSMT3bộ
27Lắp đặt vòi rửa bátChương V, E-HSMT6bộ
28Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V, E-HSMT2cái
29Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V, E-HSMT0,16100m
30Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmChương V, E-HSMT0,08100m
31Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V, E-HSMT7cái
32Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmChương V, E-HSMT6cái
33Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=90mmChương V, E-HSMT10cái
34Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=34mmChương V, E-HSMT12cái
35Lắp đặt tê nhựa 90 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mmChương V, E-HSMT1cái
36Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/34mmChương V, E-HSMT5cái
37Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/34mmChương V, E-HSMT1cái
38Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V, E-HSMT1cái
39Rải cáp đồng bện M50mm2Chương V, E-HSMT12m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V, E-HSMT12m
41Cọc đồng tiếp đất D16, L2,4mChương V, E-HSMT3cọc
42Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V, E-HSMT3cọc
43Băng đồng tiép đất 50x5mmChương V, E-HSMT15m
44Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50x5mmmmChương V, E-HSMT15m
45Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V, E-HSMT3bộ
46Hộp kiểm tra điện trở đất (30x20x20 cm)Chương V, E-HSMT1ca
H NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,1932100m3
2Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,027100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,0421m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT5,7029m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT3,1918m3
6Ván khuôn giằng móngChương V, E-HSMT0,0312100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,3432m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmChương V, E-HSMT0,0053tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V, E-HSMT0,0296tấn
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp hoàn trả)Chương V, E-HSMT0,1042100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đắp còn lại)Chương V, E-HSMT0,0363100m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0624100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, E-HSMT0,6864m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0228tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,1025tấn
16Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT0,2474100m2
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT2,2692m3
18Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0312tấn
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8 mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,171tấn
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,0229100m2
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,0896m3
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0044tấn
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10 mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0082tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT9,6952m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,6613m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT52,636m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT41,8388m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT22,6924m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT16,2324m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT64,5312m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT68,8684m2
32Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, E-HSMT13,7164m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …quét sika 2 lớp, mỗi lớp 1,5kg/m2Chương V, E-HSMT27,6063m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT20,3903m2
35Thép hộp 80x40x2mm mạ kẽm nhúng nóng làm xà gồChương V, E-HSMT106,9991kg
36Sản xuất xà gồ thépChương V, E-HSMT0,1049tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,1049tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmChương V, E-HSMT0,1728100m2
39Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ XXingfa ND-XF 55, dung kính trắng Việt Nhật dày 6.38ly (hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT2,76m2
40Cửa sổ lùa nhôm Xingfa ND-XF 55, dùng kính dày 6.38ly (hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT4,485m2
41Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 3DChương V, E-HSMT1bộ
42Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sòChương V, E-HSMT3bộ
43Sản xuất, lắp đặt hoa cửa sắt bằng inox 304 14x14x1,2Chương V, E-HSMT23,0542kg
44Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V, E-HSMT0,08100m
45Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V, E-HSMT2cái
46Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=90mmChương V, E-HSMT8cái
47Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V, E-HSMT1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V, E-HSMT3cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V, E-HSMT1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V, E-HSMT2cái
51Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 36W, L=1.2mChương V, E-HSMT1bộ
52Lắp đặt đèn Led sát trần 170x170mm, 12WChương V, E-HSMT1bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V, E-HSMT1cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT1cái
55Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuChương V, E-HSMT5cái
56Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V, E-HSMT6hộp
57Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4-8 aptomatChương V, E-HSMT1hộp
58Lắp đặt dây đơn VCm - Đơn 1x2,5 mm²Chương V, E-HSMT30m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm-D - Dẹt 2x2,5 mm²Chương V, E-HSMT30m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm-D - Dẹt 2x1,5 mm²Chương V, E-HSMT15m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V, E-HSMT40m
I CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,2425100m3
2Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,0091100m2
3Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,2573100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1,287m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,4175m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmChương V, E-HSMT0,1081tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmChương V, E-HSMT0,0693tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmChương V, E-HSMT0,1036tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmChương V, E-HSMT0,1646tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmChương V, E-HSMT0,1449tấn
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT4,0762m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,1801100m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT0,2034100m2
14Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V, E-HSMT1,4484m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT0,0871m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT11,6691m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT2,2981m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng tườngChương V, E-HSMT0,0119100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, E-HSMT0,1262m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT15,784m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT12,0942m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT27,8782m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, E-HSMT53,9716m2
24Chữ ốp nổi bằng tấm AlumiumChương V, E-HSMT1bộ
25Cổng xếp inox 304 tự động cao 1.6mChương V, E-HSMT6,6m
26Mô tơ có đường ray cho cổng xếp tự độngChương V, E-HSMT1bộ
27Ray trượt cho cổngChương V, E-HSMT6,6m
28Thép hộp mạ kẽm KT 50x100x2mmChương V, E-HSMT50,3941kg
29Thép hộp mạ kẽm KT 20x20x1.4mmChương V, E-HSMT22,7184kg
30Thép bản dày 1.2mmChương V, E-HSMT12,4627kg
31Gia công cổng sắtChương V, E-HSMT0,0836tấn
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT7,68m2
33Sơn tĩnh điện cho thépChương V, E-HSMT10,0992m2
34Sơn tĩnh điện cho thépChương V, E-HSMT2,52m2
35Bánh xe thép có rãnhChương V, E-HSMT3cái
36Bản lề 125 No1Chương V, E-HSMT9bộ
37Khóa treoChương V, E-HSMT2bộ
J HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT1,7989100m3
2Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT2,1362100m2
3Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT2,0056100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT18,2358m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT49,0662m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmChương V, E-HSMT0,6911tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V, E-HSMT0,4714tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmChương V, E-HSMT4,1499tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT1,2489100m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT1,7639100m2
11Bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT10,3807m3
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,2414tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V, E-HSMT1,2772tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT1,3758100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, E-HSMT15,1332m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT19,7827m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT90,8281m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1.088,3411m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT252,7702m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1.341,1102m2
21Ván khuôn nan bê tôngChương V, E-HSMT1,0531100m2
22Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT38,9253m3
23Cốt thép nan bê tông D=6mmChương V, E-HSMT0,1142tấn
24Cốt thép nan bê tông D=8mmChương V, E-HSMT0,181tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V, E-HSMT342cái
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT193,6656m2
K NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,096100m3
2Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,0904100m2
3Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,1316100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,3912m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,5368m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT2,1767m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmChương V, E-HSMT0,053tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V, E-HSMT0,027tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmChương V, E-HSMT0,0576tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmChương V, E-HSMT0,06tấn
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0759100m3
12Nilong chống mất nướcChương V, E-HSMT38,346m2
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT4,4156m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT46,7124m2
15Đánh bóng bề mặtChương V, E-HSMT38,346m2
16Bu lông móng M16Chương V, E-HSMT20cái
17Thép ống dày >=2mmChương V, E-HSMT76,7333kg
18Thép bản dày 6mmChương V, E-HSMT25,221kg
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT4,0425m2
20Gia công cột bằng thép hìnhChương V, E-HSMT0,0992tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiChương V, E-HSMT0,0992tấn
22Thép ống dày >=2mmChương V, E-HSMT146,8848kg
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT7,5674m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT0,144tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT0,144tấn
26Xà gồ thép U80x40x3mmChương V, E-HSMT205,2852kg
27Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,2013tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT11,1552m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmChương V, E-HSMT0,4278100m2
30Máng thu nước khổ 300Chương V, E-HSMT11,62m
L NHÀ BƠM
1Đào đất móng băng, rộng Chương V, E-HSMT3,5923m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp hoàn trả)Chương V, E-HSMT0,0029100m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT2,9212m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT1,3225m3
5Ván khuôn giằng tườngChương V, E-HSMT0,0231100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,2543m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmChương V, E-HSMT0,153tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V, E-HSMT0,0214tấn
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 tận dụng đất đào còn thừa sau khi đắp hoàn trả để tôn nền)Chương V, E-HSMT0,0157100m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0509100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, E-HSMT0,3468m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0166tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0756tấn
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT0,1337100m2
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT1,3616m3
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8 mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0884tấn
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,0076100m2
18Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,0281m3
19Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0046tấn
20Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 10 mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0032tấn
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V, E-HSMT2,9195m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT24,4225m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT29,277m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT2,6688m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT11,8821m2
26Trát sênô, vữa XM mác 75 (phần có sơn)Chương V, E-HSMT8,8276m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT12,0409m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT38,9734m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT38,1046m2
30Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,7728m3
31Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT7,8219m2
32Thép hộp 60x30x1.4mmChương V, E-HSMT13,9195kg
33Thép hộp 80x40x1.4mmChương V, E-HSMT34,3395kg
34Tôn mạ màu dày 1.4mm (loại chưa cán múi, khổ rộng 1,0-1,2m)Chương V, E-HSMT1,7272m2
35Gia công cửa sắtChương V, E-HSMT0,0663tấn
36Lắp dựng cửa khung sắtChương V, E-HSMT2,985m2
37Khóa cửa Minh Khai mã hiệu MK- 05E (hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT1cái
38Bản lề cối mạ 160Chương V, E-HSMT3cái
39Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V, E-HSMT0,08100m
40Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V, E-HSMT2cái
41Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=90mmChương V, E-HSMT8cái
42Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeChương V, E-HSMT1cái
43Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 36W, L=1.2mChương V, E-HSMT2bộ
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT1cái
45Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuChương V, E-HSMT3cái
46Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm (chỉ tính NC, MTC)Chương V, E-HSMT4hộp
47Lắp đặt dây đơn VCm - Đơn 1x2,5 mm²Chương V, E-HSMT10m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm-D - Dẹt 2x2,5 mm²Chương V, E-HSMT10m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm-D - Dẹt 2x1,5 mm²Chương V, E-HSMT15m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V, E-HSMT25m
51Tủ điện composite KT 400x600x250mmChương V, E-HSMT1hộp
M THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT2,1385100m3
2Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,556100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT26,688m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT51,5438m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT234,29m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (vận dụng mã lấy VLx1.5)Chương V, E-HSMT111,2m2
7Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT1,023100m2
8Cốt thép tấm đan đường kính 10mmChương V, E-HSMT0,8618tấn
9Cốt thép tấm đan đường kính 12mmChương V, E-HSMT1,3817tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT23,352m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V, E-HSMT2781 cấu kiện
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp hoàn trả)Chương V, E-HSMT1,0162100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,3449100m3
14Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,0936100m2
15Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT3,6504m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT5,5165m3
17Ván khuôn cổ gaChương V, E-HSMT0,3281100m2
18Bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,7279m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT25,9675m2
20Láng hố ga, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT15m2
21Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 1100x1100Chương V, E-HSMT15cái
22Thang sắt thép D18mmChương V, E-HSMT9,98kg
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp hoàn trả)Chương V, E-HSMT0,183100m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,0429100m3
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmChương V, E-HSMT2đoạn ống
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmChương V, E-HSMT4cái
N CẤP NƯỚC
1Đào đất móng băng, rộng Chương V, E-HSMT37,8m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT0,378100m3
3Lắp đặt van mặt bích - Van cổng D50mmChương V, E-HSMT1cái
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V, E-HSMT2cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V, E-HSMT0,15100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmChương V, E-HSMT2,3100m
9Lắp đặt van khóa , đường kính van 25mmChương V, E-HSMT5cái
10Lắp đặt vòi rửa D25Chương V, E-HSMT5bộ
11Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmChương V, E-HSMT2cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmChương V, E-HSMT6cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V, E-HSMT7cái
14Lắp đặt côn thu HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50x25mmChương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D25Chương V, E-HSMT10cái
16Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,0027100m2
17Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,081m3
18Nắp chụp hố van tayChương V, E-HSMT1bộ
19ống uPVC 110Chương V, E-HSMT0,78m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V, E-HSMT2,3100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V, E-HSMT0,15100m
O CẤP ĐIỆN - 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, E-HSMT0,126m3
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0202100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,0315m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,221m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT0,735m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,5481100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,5481100m3
P CẤP ĐIỆN - 0,4KV - MUA VẬT TƯ
1Vỏ tủ điện hạ thế KT350x1200x800mmChương V, E-HSMT1bộ
2Khung móng bệ tủ M16x650Chương V, E-HSMT1bộ
3Lưới nilong cảnh báo cáp, khổ 0,5mChương V, E-HSMT203m
4Ống nhựa xoắn chờ đầu nối HDPE TFP-65/50Chương V, E-HSMT360m
5Ống nhựa xoắn chờ đầu nối HDPE TFP-40/30Chương V, E-HSMT100m
6Cáp đồng ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x50+1x35mm2Chương V, E-HSMT220m
7Cáp đồng ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x25+1x16mm2Chương V, E-HSMT95m
8Cáp đồng ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x16mm2Chương V, E-HSMT100m
9Cáp đồng ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 1x16mm2Chương V, E-HSMT100m
10Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngL63x63x6, L=2500mm,dây nốiChương V, E-HSMT2bộ
Q CẤP ĐIỆN - 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IChương V, E-HSMT0,210 cọc
2Rải dây thép địaChương V, E-HSMT0,1510 m
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V, E-HSMT1,015100m2
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V, E-HSMT4,15100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mmChương V, E-HSMT3,6100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mmChương V, E-HSMT1100m
7Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeChương V, E-HSMT4cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V, E-HSMT2cái
R CẤP ĐIỆN - 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V, E-HSMT4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện bằng thépChương V, E-HSMT11 vị trí
S CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,8775100m3
2Lưới nilong cảnh báo cáp, khổ 0,5mChương V, E-HSMT325m
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V, E-HSMT1,625100m2
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,8775100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,1672100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp hoàn trả)Chương V, E-HSMT0,0631100m3
7Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,54100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,764m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,152m3
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT9,6m3
11Khung móng cột M24x300x300x675Chương V, E-HSMT8cái
12Khung móng cột M16x340x340x500Chương V, E-HSMT7cái
13Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Chương V, E-HSMT30m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50Chương V, E-HSMT0,3100m
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V, E-HSMT15bộ
16Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 8mChương V, E-HSMT8cột
17Lắp đặt bộ đèn LED 150W ở độ cao Chương V, E-HSMT11bộ
18Lắp dựng cột đèn, đèn trang trí sân vườn cao 3mChương V, E-HSMT7cột
19Chùm đèn sử dụng cho cột trang trí CH02-4Chương V, E-HSMT7Bộ
20Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V, E-HSMT4,45100m
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2Chương V, E-HSMT0,7100m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D40/30Chương V, E-HSMT4,2100m
23Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V, E-HSMT30đầu cáp
24Lắp bảng điện cửa cộtChương V, E-HSMT15bảng
25Làm đầu cáp khô 2x6mm2Chương V, E-HSMT30đầu cáp
26Đánh số cộtChương V, E-HSMT1,510 cột
T CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V, E-HSMT151 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V, E-HSMT2sợi
U SÂN TRƯỜNG, CÂY XANH
1Nilon lót nềnChương V, E-HSMT1.760,876m2
2Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT264,1314m3
3Mua bê tông thương phẩm M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT270,7347m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1.994,396m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,657100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT13,6363m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT36,3178m3
8Công tác ốp gạch vào bó bồn,gạch granit KT 600x150, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT147,6426m2
9Thảm cỏ nhân tạoChương V, E-HSMT342m2
10Cỏ treChương V, E-HSMT335m2
11Cây Sao Đen đường kính gốc D=10-12cm, H>=2.5mChương V, E-HSMT11cây
12Cây Long Não đường kính gốc D=10-12cm, H>=2.5mChương V, E-HSMT24cây
13Cây Bằng Lăng đường kính gốc D=10-12cm, H>=2.5mChương V, E-HSMT12cây
14Hàng Chuỗi Ngọc đường viền rộng 0,2mChương V, E-HSMT180m
15Tấm ghi gang bảo vệ gốc cây hình trònChương V, E-HSMT12bộ
V PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng, rộng Chương V, E-HSMT61,131m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài nhàChương V, E-HSMT30,123m3
3Phòng mối bằng hàng rào trong nhàChương V, E-HSMT31,008m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V, E-HSMT307m2
W PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ KHÔNG TÍNH CHI PHÍ KHÁC
1Router cân bằng tảiChương V, E-HSMT1chiếc
2Bộ phát WifiChương V, E-HSMT19chiếc
3Thiết bị chia mạngChương V, E-HSMT1chiếc
4Ổ cắm mạng CAT5E 2 cổng RJ45Chương V, E-HSMT40chiếc
5Đầu ghi hình IP 32 kênhChương V, E-HSMT2chiếc
6Camera thân trụChương V, E-HSMT13chiếc
7Camera IPChương V, E-HSMT40chiếc
8Ổ cứng 10 TBChương V, E-HSMT2chiếc
9Switch PoE 24 portChương V, E-HSMT1chiếc
10Switch PoE 16 portChương V, E-HSMT1chiếc
11Switch PoE 8 portChương V, E-HSMT1chiếc
12Điều hòa 18.000 BTU 1 chiều Inverter + phần lắp đặt + ông đồng bảo ônChương V, E-HSMT20chiếc
X PHẦN THIẾT BỊ
1Smart Tivi QLED 4K 65 inchChương V, E-HSMT12cái
2Smart Tivi QLED 43 inchChương V, E-HSMT8chiếc
3Rèm chống nắngChương V, E-HSMT31md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6852846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.370569E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.864.661.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.729.322.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).32
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp – Phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa ≥ 80L/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy hàn điện ≥ 14kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy khoan ≥ 0,5kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt gạch, đá ≥ 0,5kW / Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy cắt uốn thép ≥ 4,0kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy đào ≥ 0,4m3/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy ép cọc ≥ 100T/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu ≥ 3,0T/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->