Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp (XD+TB)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp (XD+TB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 17:04:00 đến ngày 2022-04-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,235,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6852846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.370569E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.864.661.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.729.322.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp – Phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW / Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,0kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100T/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0T/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp (XD+TB) Trường mầm non khu phố Đa Hội, phường Châu Khê. Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét;; - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021; - Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2018,2019,2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Châu Khê/ Địa chỉ: Phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn – Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.498 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Từ Sơn - Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 5,57 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 37,3974 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, đường kính D6 mm | Chương V, E-HSMT | 1,5354 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,3311 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Chương V, E-HSMT | 6,0004 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,1721 | tấn |
| 7 | Mua thép tấm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc | Chương V, E-HSMT | 1.181,565 | kg |
| 8 | Thép ống D62x5mm | Chương V, E-HSMT | 33,201 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 1,1579 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 1,1579 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Chương V, E-HSMT | 93 | mối nối |
| 12 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 9,579 | 100m |
| 13 | Ép âm cọc BTCT, dài | Chương V, E-HSMT | 0,1395 | 100m |
| 14 | Đoạn cọc dẫn ép âm | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,3472 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,2331 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,9289 | m3 |
| 22 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 3,0061 | m3 |
| 23 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,9235 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 37,3252 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,5 cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 12,1208 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 49,446 | m2 |
| 27 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V, E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0917 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, E-HSMT | 8,7328 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V, E-HSMT | 31,3503 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 1,0288 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 2,1328 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính 6 mm | Chương V, E-HSMT | 0,0499 | tấn |
| 39 | Cốt thép móng, đường kính 8 mm | Chương V, E-HSMT | 0,6221 | tấn |
| 40 | Cốt thép móng, đường kính 10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,1924 | tấn |
| 41 | Cốt thép móng, đường kính 14 mm | Chương V, E-HSMT | 0,9416 | tấn |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính 18 mm | Chương V, E-HSMT | 1,6125 | tấn |
| 43 | Cốt thép móng, đường kính 20 mm | Chương V, E-HSMT | 1,3243 | tấn |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 12,0499 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 46,9514 | m3 |
| 46 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 13,5108 | m3 |
| 47 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2713 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,5735 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,5345 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 28,5284 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,4203 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 14,2732 | m3 |
| 53 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 54 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,5648 | tấn |
| 55 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,6143 | tấn |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,3551 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,0672 | tấn |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0831 | tấn |
| 59 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 4,4427 | tấn |
| 60 | Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 27,8973 | m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 27,485 | m3 |
| 62 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 5,4275 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 7,7252 | tấn |
| 64 | Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 73,484 | m3 |
| 65 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 72,398 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,4914 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 68 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,5267 | tấn |
| 69 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1285 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,7292 | m3 |
| 71 | Thép hộp 80x40x2mm mạ kẽm nhúng nóng làm xà gồ | Chương V, E-HSMT | 526,8198 | kg |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,5165 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,5165 | tấn |
| 74 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Chương V, E-HSMT | 1,5146 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc dày 0,42mm khổ 300mm | Chương V, E-HSMT | 28 | m |
| 76 | Máng thu nước, inox 304 dày 0,42mm | Chương V, E-HSMT | 39,1679 | kg |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,5666 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 79 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 80 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,2818 | tấn |
| 81 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,4571 | m3 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 135,0415 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 23,7878 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 24,1049 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 24,5833 | m3 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung, căng về mỗi bên 200mm | Chương V, E-HSMT | 252,404 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 636,4549 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 195,2748 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 877,4448 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 301,1253 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 105,1218 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 877,4448 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 831,7289 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 406,246 | m2 |
| 14 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V, E-HSMT | 125,4144 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái (Sika top, quét 2 lớp, mỗi lớp 1.5kg/m2) | Chương V, E-HSMT | 164,8724 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 108,2162 | m2 |
| 17 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 27,1602 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 489,3614 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch cermic KT 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 206,493 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 62,2553 | m2 |
| 21 | Lát đá granite tự nhiên màu sẫm qua bậu cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,5045 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 33,0708 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 23,5152 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0334 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,8524 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 7,4133 | m3 |
| 27 | Đắp cát tôn nền sảnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0593 | 100m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 22,9184 | m2 |
| 29 | Nẹp nhôm chống trượt kích thước V55x30x2700mm | Chương V, E-HSMT | 52,32 | m |
| 30 | Mua thép bản làm vì kèo mái sảnh, dày 2-6mm | Chương V, E-HSMT | 644,7522 | kg |
| 31 | Mua thep ống tròn D65x5mm mạ kẽm làm vì kèo | Chương V, E-HSMT | 79,0908 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 16,0372 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,7096 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,7096 | tấn |
| 35 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm làm xà gồ | Chương V, E-HSMT | 239,139 | kg |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,2345 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,2345 | tấn |
| 38 | Mua tấm alumium ngoài trời làm mái sảnh, màu bạc, độ dày tấm 4mm, độ dày nhôm 0.21mm | Chương V, E-HSMT | 134,5146 | m2 |
| 39 | Lợp tấm nhựa Aluminium | Chương V, E-HSMT | 1,0191 | 100m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa ND-XF 55, dung kính trắng Việt Nhật dày 6.38ly (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 35,775 | m2 |
| 41 | Cửa sổ lùa nhôm Xingfa ND-XF 55, dùng kính dày 6.38ly (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa ND-XF 55, kính dày 6.38ly (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 43 | Vách kính cố định hệ Xingfa ND-XF 55, dùng kính trắng dày 6.38ly (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 48,42 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa ND-XF 55, kính dày 6.38ly (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 14,49 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở lật, hệ Xingfa ND-XF 55, kính dày 6,38ly (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ hệ | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 47 | Phụ kiện cửa đi hệ: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sò | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Kinlong đồng bộ - thanh đa điểm+ bản lề chữ A | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 50 | Phụ kiện của đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lền 3D | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Mua Inox 304 12x12x1.2mm làm hoa sắt cửa sổ ( bao gồm chi phí sản xuất, lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 248,2333 | kg |
| 53 | Hệ lam chắn nắng Austrong 85C - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm | Chương V, E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 54 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V, E-HSMT | 62,255 | m2 |
| 55 | Vữa tự chảy không co dày trung bình 1 cm | Chương V, E-HSMT | 46,5756 | m2 |
| 56 | Cán vữa tự chảy không co | Chương V, E-HSMT | 31,9476 | m2 |
| 57 | Chống thấm sàn WC bằng màng khò nóng bitumex dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 46,5756 | m2 |
| 58 | Vách ngăn WC compact dày 12mm | Chương V, E-HSMT | 60,1611 | m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 46,14 | m2 |
| 61 | Láng granitô cầu thang | Chương V, E-HSMT | 46,14 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 51,136 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 51,136 | m2 |
| 64 | Nẹp nhôm chống trượt kích thước V55x30x2700mm | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 65 | Inox 304 làm lan can cầu thang (bao gồm gia công và lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 289,435 | kg |
| 66 | Inox 304 làm lan can hành lang - (bao gồm gia công và lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 498,9815 | kg |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 6,4109 | 100m2 |
| C | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện, giá đỡ phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xả nước D15 | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van phao cơ, D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20x1/2'' | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50x25mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê ren trong d=20x1/2'' | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, d=50X1/2'' | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt zắc co D50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=110mm | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=90mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=42mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=34mm | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa 90 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa 90 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa 90 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/90mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/42mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/34mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/42mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/34mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 36W, L=1.2m | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn máng nổi 0,3x1.2m, 2 bóng Led | Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn Led sát trần 170x170mm, 12W | Chương V, E-HSMT | 50 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600x48W | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang 12W | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Chương V, E-HSMT | 69 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 88 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện KT 400x600x250 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2-4 aptomat | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 67 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4-8 aptomat | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC (CXV) 1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (CXV) 2x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC (CVV) 1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 105 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (CVV) 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 105 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn VCm - Đơn 1x2,5 mm² | Chương V, E-HSMT | 335 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm-D - Dẹt 2x2,5 mm² | Chương V, E-HSMT | 335 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm-D - Dẹt 2x1,5 mm² | Chương V, E-HSMT | 630 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 315 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 78 | Rải cáp đồng bện M50mm2 | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 80 | Cọc đồng tiếp đất D16, L2,4m | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 81 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 82 | Băng đồng tiép đất 50x5mmC235 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 83 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50x5mmmm | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 84 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 85 | Hộp kiểm tra điện trở đất (30x20x20 cm) | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 86 | Kim thu sét mạ kẽm D16, dài 1.5m | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 89 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,1555 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1555 | 100m3 |
| 91 | Thanh tiếp địa chính, thép dẹt 25x4, mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 25x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 93 | Mua cọc chống sét V63x63x6x1500mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 94 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 95 | Hộp kiểm tra điện trở đất (30x20x20 cm) | Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V, E-HSMT | 12 | máy |
| 97 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 100 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| D | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình - Lắp đặt đầu ghi hình NVR 16 kênh | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V, E-HSMT | 5 | 1 thiết bị |
| 6 | Cáp Cat6 | Chương V, E-HSMT | 145 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Chương V, E-HSMT | 14,5 | 10m |
| 8 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị modem quang 4 cổng + wifi | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt bộ định tuyến Router + firewall | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 12 | Ổ cắm mạng đơn âm tường mạng LAN gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Cáp Cat6 | Chương V, E-HSMT | 195 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Chương V, E-HSMT | 19,5 | 10m |
| 15 | Lắp đặt tủ rack 19"-24U | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính máng 100x40mm | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính máng 60x40mm | Chương V, E-HSMT | 260 | m |
| E | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Mua Bình chữa cháy MFZ4 (BC) | Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 2 | Mua Bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Nôi quy, Tiêu lệnh PCCC | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy KT 600x500x180mm | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| F | NHÀ BẾP - PHẦN KẾT CẤU + KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 1,677 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 9,0194 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, đường kính D6 mm | Chương V, E-HSMT | 0,4623 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,0997 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Chương V, E-HSMT | 1,8066 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 7 | Mua thép tấm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc | Chương V, E-HSMT | 355,74 | kg |
| 8 | Thép ống D62x5mm | Chương V, E-HSMT | 9,996 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,3388 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,3388 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Chương V, E-HSMT | 28 | mối nối |
| 12 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 2,884 | 100m |
| 13 | Ép âm cọc BTCT, dài | Chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 14 | Đoạn cọc dẫn ép âm | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,2065 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, E-HSMT | 13,0928 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,4362 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 1,0247 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính 6 mm | Chương V, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính 8 mm | Chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính 10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính 14 mm | Chương V, E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính 18 mm | Chương V, E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 5,4638 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 19,2495 | m3 |
| 29 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 7,0698 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp từ cos -1.26 đến cos -0.56) | Chương V, E-HSMT | 0,1141 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,4216 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2233 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 15,0188 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,7041 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1117 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,1333 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 4,0813 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,0608 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,3776 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,3967 | tấn |
| 41 | Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 8,5572 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 8,4307 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,7752 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,4202 | tấn |
| 45 | Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 24,5863 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 24,223 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0596 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 49 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,3168 | m3 |
| 51 | Thép hộp 80x40x2mm mạ kẽm nhúng nóng làm xà gồ | Chương V, E-HSMT | 410,1624 | kg |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,4021 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,4021 | tấn |
| 54 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Chương V, E-HSMT | 1,5093 | 100m2 |
| 55 | Máng thu nước, inox 304 dày 0,42mm | Chương V, E-HSMT | 19,6539 | kg |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng - Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V, E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,8976 | m3 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(SIKA top, quét 2 lớp, định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V, E-HSMT | 51,9696 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 38,2706 | m2 |
| 62 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 44,8859 | m3 |
| 63 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 4,279 | m3 |
| 64 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung, căng về mỗi bên 200mm | Chương V, E-HSMT | 90,142 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14,0328 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 102,112 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 154,3288 | m2 |
| 68 | Lát đá granite tự nhiên màu sẫm qua bậu cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 146,0293 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 225,2436 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 69,8928 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 169,4128 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 28,765 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 225,24 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 174,785 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 239,3056 | m2 |
| 77 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa ND-XF 55, dung kính trắng Việt Nhật dày 6.38ly (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 78 | Cửa sổ lùa nhôm Xingfa ND-XF 55, dùng kính dày 6.38ly (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định hệ Xingfa ND-XF 55, dùng kính trắng dày 6.38ly (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sò | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Phụ kiện của đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Mua Inox 304 12x12x1.2mm làm hoa sắt cửa sổ (bao gồm chi phí sản xuất, lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 47,851 | kg |
| 83 | Inox 304 làm lan can hành lang (bao gồm gia công và lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 178,8682 | kg |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,1088 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây nền bệ, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,8681 | m3 |
| 86 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,2457 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,5237 | m3 |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 23,352 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 26,364 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 26,364 | m2 |
| 91 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,3107 | m3 |
| 93 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,0142 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,2544 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 3,2544 | m2 |
| G | NHÀ BẾP - PHẦN ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 36W, L=1.2m | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn máng nổi 0,3x1.2m, 2 bóng Led | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led sát trần 170x170mm, 12W | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 24 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 8-12 aptomat | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây đơn VCm - Đơn 1x2,5 mm² | Chương V, E-HSMT | 185 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm-D - Dẹt 2x2,5 mm² | Chương V, E-HSMT | 185 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm-D - Dẹt 2x1,5 mm² | Chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V, E-HSMT | 190 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20x1/2'' | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa bát | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=90mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=34mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa 90 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/34mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Rải cáp đồng bện M50mm2 | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 41 | Cọc đồng tiếp đất D16, L2,4m | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 42 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 43 | Băng đồng tiép đất 50x5mm | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50x5mmmm | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 45 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Hộp kiểm tra điện trở đất (30x20x20 cm) | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,1932 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,0421 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,7029 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 3,1918 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,3432 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp hoàn trả) | Chương V, E-HSMT | 0,1042 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đắp còn lại) | Chương V, E-HSMT | 0,0363 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,6864 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,2474 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,2692 | m3 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8 mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0229 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,0896 | m3 |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10 mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 9,6952 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,6613 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 52,636 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 41,8388 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 22,6924 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 16,2324 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 64,5312 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 68,8684 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 13,7164 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …quét sika 2 lớp, mỗi lớp 1,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 27,6063 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 20,3903 | m2 |
| 35 | Thép hộp 80x40x2mm mạ kẽm nhúng nóng làm xà gồ | Chương V, E-HSMT | 106,9991 | kg |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,1049 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,1049 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Chương V, E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ XXingfa ND-XF 55, dung kính trắng Việt Nhật dày 6.38ly (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 40 | Cửa sổ lùa nhôm Xingfa ND-XF 55, dùng kính dày 6.38ly (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 4,485 | m2 |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sò | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt hoa cửa sắt bằng inox 304 14x14x1,2 | Chương V, E-HSMT | 23,0542 | kg |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=90mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 36W, L=1.2m | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led sát trần 170x170mm, 12W | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 57 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4-8 aptomat | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây đơn VCm - Đơn 1x2,5 mm² | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm-D - Dẹt 2x2,5 mm² | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm-D - Dẹt 2x1,5 mm² | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| I | CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,2425 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,2573 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,287 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,4175 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V, E-HSMT | 0,1036 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V, E-HSMT | 0,1646 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1449 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 4,0762 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1801 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,2034 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,4484 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 0,0871 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 11,6691 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 2,2981 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường | Chương V, E-HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1262 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 15,784 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 12,0942 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 27,8782 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 53,9716 | m2 |
| 24 | Chữ ốp nổi bằng tấm Alumium | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cổng xếp inox 304 tự động cao 1.6m | Chương V, E-HSMT | 6,6 | m |
| 26 | Mô tơ có đường ray cho cổng xếp tự động | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Ray trượt cho cổng | Chương V, E-HSMT | 6,6 | m |
| 28 | Thép hộp mạ kẽm KT 50x100x2mm | Chương V, E-HSMT | 50,3941 | kg |
| 29 | Thép hộp mạ kẽm KT 20x20x1.4mm | Chương V, E-HSMT | 22,7184 | kg |
| 30 | Thép bản dày 1.2mm | Chương V, E-HSMT | 12,4627 | kg |
| 31 | Gia công cổng sắt | Chương V, E-HSMT | 0,0836 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 33 | Sơn tĩnh điện cho thép | Chương V, E-HSMT | 10,0992 | m2 |
| 34 | Sơn tĩnh điện cho thép | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 35 | Bánh xe thép có rãnh | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Bản lề 125 No1 | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 37 | Khóa treo | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| J | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 1,7989 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 2,1362 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 2,0056 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 18,2358 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 49,0662 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,6911 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,4714 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V, E-HSMT | 4,1499 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,2489 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,7639 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 10,3807 | m3 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,2414 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,2772 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,3758 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 15,1332 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 19,7827 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 90,8281 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.088,3411 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 252,7702 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.341,1102 | m2 |
| 21 | Ván khuôn nan bê tông | Chương V, E-HSMT | 1,0531 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 38,9253 | m3 |
| 23 | Cốt thép nan bê tông D=6mm | Chương V, E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 24 | Cốt thép nan bê tông D=8mm | Chương V, E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 342 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 193,6656 | m2 |
| K | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,0904 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,1316 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,3912 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,5368 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,1767 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V, E-HSMT | 0,0576 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 12 | Nilong chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 38,346 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,4156 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 46,7124 | m2 |
| 15 | Đánh bóng bề mặt | Chương V, E-HSMT | 38,346 | m2 |
| 16 | Bu lông móng M16 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Thép ống dày >=2mm | Chương V, E-HSMT | 76,7333 | kg |
| 18 | Thép bản dày 6mm | Chương V, E-HSMT | 25,221 | kg |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 4,0425 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 22 | Thép ống dày >=2mm | Chương V, E-HSMT | 146,8848 | kg |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 7,5674 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 26 | Xà gồ thép U80x40x3mm | Chương V, E-HSMT | 205,2852 | kg |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,2013 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 11,1552 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Chương V, E-HSMT | 0,4278 | 100m2 |
| 30 | Máng thu nước khổ 300 | Chương V, E-HSMT | 11,62 | m |
| L | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V, E-HSMT | 3,5923 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp hoàn trả) | Chương V, E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,9212 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,3225 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng tường | Chương V, E-HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,2543 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 tận dụng đất đào còn thừa sau khi đắp hoàn trả để tôn nền) | Chương V, E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0509 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,3468 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1337 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,3616 | m3 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8 mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,0281 | m3 |
| 19 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 10 mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,9195 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 24,4225 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 29,277 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,6688 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,8821 | m2 |
| 26 | Trát sênô, vữa XM mác 75 (phần có sơn) | Chương V, E-HSMT | 8,8276 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 12,0409 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 38,9734 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 38,1046 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 31 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,8219 | m2 |
| 32 | Thép hộp 60x30x1.4mm | Chương V, E-HSMT | 13,9195 | kg |
| 33 | Thép hộp 80x40x1.4mm | Chương V, E-HSMT | 34,3395 | kg |
| 34 | Tôn mạ màu dày 1.4mm (loại chưa cán múi, khổ rộng 1,0-1,2m) | Chương V, E-HSMT | 1,7272 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt | Chương V, E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V, E-HSMT | 2,985 | m2 |
| 37 | Khóa cửa Minh Khai mã hiệu MK- 05E (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bản lề cối mạ 160 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=90mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 36W, L=1.2m | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm (chỉ tính NC, MTC) | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây đơn VCm - Đơn 1x2,5 mm² | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm-D - Dẹt 2x2,5 mm² | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm-D - Dẹt 2x1,5 mm² | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 51 | Tủ điện composite KT 400x600x250mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| M | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 2,1385 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,556 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 26,688 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 51,5438 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 234,29 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (vận dụng mã lấy VLx1.5) | Chương V, E-HSMT | 111,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 1,023 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đường kính 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,8618 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan đường kính 12mm | Chương V, E-HSMT | 1,3817 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 23,352 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V, E-HSMT | 278 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp hoàn trả) | Chương V, E-HSMT | 1,0162 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,3449 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 3,6504 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,5165 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cổ ga | Chương V, E-HSMT | 0,3281 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,7279 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 25,9675 | m2 |
| 20 | Láng hố ga, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 15 | m2 |
| 21 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 1100x1100 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Thang sắt thép D18mm | Chương V, E-HSMT | 9,98 | kg |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp hoàn trả) | Chương V, E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0429 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương V, E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| N | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V, E-HSMT | 37,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Van cổng D50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V, E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van khóa , đường kính van 25mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50x25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D25 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,0027 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 18 | Nắp chụp hố van tay | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | ống uPVC 110 | Chương V, E-HSMT | 0,78 | m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V, E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| O | CẤP ĐIỆN - 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,0315 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,221 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,735 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,5481 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,5481 | 100m3 |
| P | CẤP ĐIỆN - 0,4KV - MUA VẬT TƯ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện hạ thế KT350x1200x800mm | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Khung móng bệ tủ M16x650 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lưới nilong cảnh báo cáp, khổ 0,5m | Chương V, E-HSMT | 203 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chờ đầu nối HDPE TFP-65/50 | Chương V, E-HSMT | 360 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn chờ đầu nối HDPE TFP-40/30 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Cáp đồng ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x50+1x35mm2 | Chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 7 | Cáp đồng ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x25+1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 95 | m |
| 8 | Cáp đồng ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Cáp đồng ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngL63x63x6, L=2500mm,dây nối | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| Q | CẤP ĐIỆN - 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 10 m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V, E-HSMT | 1,015 | 100m2 |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V, E-HSMT | 4,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Chương V, E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| R | CẤP ĐIỆN - 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V, E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện bằng thép | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| S | CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,8775 | 100m3 |
| 2 | Lưới nilong cảnh báo cáp, khổ 0,5m | Chương V, E-HSMT | 325 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V, E-HSMT | 1,625 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,8775 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,1672 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp hoàn trả) | Chương V, E-HSMT | 0,0631 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 11 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Khung móng cột M16x340x340x500 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Chương V, E-HSMT | 8 | cột |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn LED 150W ở độ cao | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cột đèn, đèn trang trí sân vườn cao 3m | Chương V, E-HSMT | 7 | cột |
| 19 | Chùm đèn sử dụng cho cột trang trí CH02-4 | Chương V, E-HSMT | 7 | Bộ |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 4,45 | 100m |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D40/30 | Chương V, E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V, E-HSMT | 30 | đầu cáp |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V, E-HSMT | 15 | bảng |
| 25 | Làm đầu cáp khô 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | đầu cáp |
| 26 | Đánh số cột | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 10 cột |
| T | CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V, E-HSMT | 15 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| U | SÂN TRƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Nilon lót nền | Chương V, E-HSMT | 1.760,876 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V, E-HSMT | 264,1314 | m3 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 270,7347 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.994,396 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,657 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 13,6363 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 36,3178 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào bó bồn,gạch granit KT 600x150, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 147,6426 | m2 |
| 9 | Thảm cỏ nhân tạo | Chương V, E-HSMT | 342 | m2 |
| 10 | Cỏ tre | Chương V, E-HSMT | 335 | m2 |
| 11 | Cây Sao Đen đường kính gốc D=10-12cm, H>=2.5m | Chương V, E-HSMT | 11 | cây |
| 12 | Cây Long Não đường kính gốc D=10-12cm, H>=2.5m | Chương V, E-HSMT | 24 | cây |
| 13 | Cây Bằng Lăng đường kính gốc D=10-12cm, H>=2.5m | Chương V, E-HSMT | 12 | cây |
| 14 | Hàng Chuỗi Ngọc đường viền rộng 0,2m | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 15 | Tấm ghi gang bảo vệ gốc cây hình tròn | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| V | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V, E-HSMT | 61,131 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 30,123 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào trong nhà | Chương V, E-HSMT | 31,008 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V, E-HSMT | 307 | m2 |
| W | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ KHÔNG TÍNH CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Router cân bằng tải | Chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Bộ phát Wifi | Chương V, E-HSMT | 19 | chiếc |
| 3 | Thiết bị chia mạng | Chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Ổ cắm mạng CAT5E 2 cổng RJ45 | Chương V, E-HSMT | 40 | chiếc |
| 5 | Đầu ghi hình IP 32 kênh | Chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Camera thân trụ | Chương V, E-HSMT | 13 | chiếc |
| 7 | Camera IP | Chương V, E-HSMT | 40 | chiếc |
| 8 | Ổ cứng 10 TB | Chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 9 | Switch PoE 24 port | Chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Switch PoE 16 port | Chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Switch PoE 8 port | Chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Điều hòa 18.000 BTU 1 chiều Inverter + phần lắp đặt + ông đồng bảo ôn | Chương V, E-HSMT | 20 | chiếc |
| X | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Smart Tivi QLED 4K 65 inch | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Smart Tivi QLED 43 inch | Chương V, E-HSMT | 8 | chiếc |
| 3 | Rèm chống nắng | Chương V, E-HSMT | 31 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6852846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.370569E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.864.661.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.729.322.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp – Phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80L/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 14kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy khoan | ≥ 0,5kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 0,5kW / Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥ 4,0kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đào | ≥ 0,4m3/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | ≥ 100T/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu | ≥ 3,0T/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi