Gói thầu: Xây lắp tuyến cáp quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220318615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Xây lắp tuyến cáp quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 17:01:00 đến ngày 2022-04-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,538,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.961E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.578.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.156.000.000VND.ii. Giá trị của hợp đồng tương tự chỉ tính cho các công việc thi công xây lắp tuyến cáp quang kéo trong cống bể, kéo chôn trực tiếp, và không bao gồm vật tư cáp quang, măng xông, các công việc không có tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.156.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học các ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, điện, điện tử viễn thông) hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học các ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, điện, điện tử viễn thông) hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo suy hao quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư, thiết bị, phế thải… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm chặt, đều bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất đắp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp tuyến cáp quang Tuyến cáp quang 96FO, đoạn Bình Minh - Tam Kỳ 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung - CN Tổng công ty Hạ tầng mạng. Điện thoại: 02363827905. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363827905. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng tuyến | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, đường nhựa bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9056 | 100m |
| 2 | Đào đất mương cáp tuyến ống, đất cấp I, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.461,726 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp tuyến ống, đất cấp III, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740,03 | m3 |
| 4 | Đào đất bể cáp, đất cấp III, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,26 | m3 |
| 5 | Đào đất bể cáp, đất cấp I, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,95 | m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp tuyến ống, đất cấp IV, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,53 | m3 |
| 7 | Đắp đất mương cáp, hố ga tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.012,566 | m3 |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,67 | 100 m ống |
| 9 | Lắp ống HDPEp dẫn cáp quang F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100 m |
| 10 | Lắp ống HDPEp dẫn cáp quang F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | 100 m |
| 11 | Khoan đường, đặt ống thép F59,9x2,6mm xuyên ngầm qua đường trên đất I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 12 | Khoan đường, đặt ống thép F113,5x3,2mm xuyên ngầm qua đường trên đất I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngầm, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 15 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp chôn ngầm, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 17 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | m |
| 18 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bể |
| 19 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới đường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bể |
| 20 | Xây bể cáp thông tin bể 1 đan bê tông, 1T TCDH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bể |
| 21 | Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới hè (KT : 1200x700x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | nắp đan |
| 22 | Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường (KT : 1200x700x90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | nắp đan |
| 23 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bể |
| 24 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bể |
| 25 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bể |
| 26 | Đổ bê tông rãnh cáp tại chỗ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,8222 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cọc mốc |
| 28 | BT đúc sẵn, cột mốc cáp quang đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | mốc |
| 29 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm dày 30cm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9075 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m2 |
| 36 | Hoàn trả vỉa hè lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.804,92 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt biển báo cáp quang tại bể. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cột/bể |
| 39 | Tiếp đất cho măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | điểm |
| B | Phần kéo và hàn nối cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang chôn trực tiếp. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2914 | km |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6246 | km |
| 3 | Ra, kéo cáp quang chôn trong ống HDPE, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | km |
| 4 | Hàn nối Măng sông cáp quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| C | Bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng: 0,3%*(giá trị xây lắp + giá trị vật tư A cấp). Trong đó giá trị vật tư A cấp (MX, CQ) trước thuế là: 980.855.750(vnđ) | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.961E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.578.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.156.000.000VND.ii. Giá trị của hợp đồng tương tự chỉ tính cho các công việc thi công xây lắp tuyến cáp quang kéo trong cống bể, kéo chôn trực tiếp, và không bao gồm vật tư cáp quang, măng xông, các công việc không có tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.156.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học các ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, điện, điện tử viễn thông) hoặc tương đương. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học các ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, điện, điện tử viễn thông) hoặc tương đương. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo cáp quang OTDR | Đo suy hao quang | 1 |
| 2 | Máy hàn cáp quang | Hàn cáp quang | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải | Vận chuyển vật tư, thiết bị, phế thải… | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Làm chặt, đều bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm chặt đất đắp | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi