Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất xét nghiệm sốt rét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 11:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, hóa chất xét nghiệm sốt rét |
| Số hiệu KHLCNT | 20201174130 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án 1- Phòng, chống một số bệnh truyền nhiễm nguy hiểm và các bệnh không lây nhiễm phổ biến thuộc Chương trình mục tiêu Y tế - Dân số bằng nguồn ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 11:45:00 đến ngày 2020-12-02 11:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | KIT tách ADN | 12 | Bộ | Tách chiết DNA tổng số từ nhiều nền mẫu: Máu toàn phần, giọt máu khô, dịch cơ thể, vi khuẩn Gram âm, các mẫu mô tươi, mô đã bảo quản, vết quệt sinh học, mẫu tóc động vật... Tách ADN dạng cột silica. Khả năng tách chiết đoạn DNA ≤ 50kb. Đóng gói ≥ 200 phản ứng/bộ bao gồm: cột lọc silica, đệm ly giải, ProtenaseK, các đệm rửa và dung dịch thu hồi ADN. | 200 phản ứng/bộ | |
| 2 | Hóa chất nhuộm ADN Redsafe (20.000x) | 2 | Ồng | Redsafe được sử dụng để phát hiện ADN và ARN. Có thể phát tín hiệu huỳnh quang cực đại ở hai bước sóng 309nm và 419nm khi liên kết với axit nucleic và có thể nhìn thấy ở bước sóng 514nm. Không độc hại, không gây đột biến và ung thư, an toàn với môi trường… | 1ml/ống | |
| 3 | Thang chuẩn ADN | 3 | Ống | Thang chuẩn 100bp dải đo: 100 - 1.500bp; Số băng: 11. | ống (100 lần) | |
| 4 | Agarose | 1 | Lọ | Điện di phân tích và phát hiện các đoạn ADN trong khoảng 250bp - 23 kbp; Nhiệt độ tạo gel (1,5%): 34oC - 39°C. | 500g/lọ | |
| 5 | Enzym hot star taq polymerase | 25 | Hộp | là bộ kít có enzym Taq polymerase được hoạt hóa bằng khởi động nóng để hạn chế sự khuếch đại ADN không đặc hiệu; Gồm có các thành phần cơ bản sau: Hot start Taq polymerase (500 đơn vị/01 ống); Đệm PCR 10X (chứa 20mM Mg2+); dung dịch Mg2+ 10X; dung dịch dNTPs mix 2,5mM. | 500 đơn vị/hộp | |
| 6 | Đệm điện di TBE 10X | 5 | Chai | Dung dịch đệm 10X; pH 8,1 – 8,5. Thành phần: Tris 107,78 g/L (0,89 M) . EDTA-Na2-salt 7,44 g/L (0,02 M). Boric acid 55,0 g/L (0,89 M). | chai 1 lít | |
| 7 | Dãy 8 ống PCR 0,2ml | 2 | Túi | Dây 8 ống PCR 0,2ml. không bao gồm nắp. Làm từ nhựa polypropylen, không chứa DNase/Rnase và các chất độc hại. Chịu lực ly tâm tới 6.000 RCF. Phạm vi nhiệt độ: ổn định từ -20oC đến 100oC | 120 dãy/túi | |
| 8 | Phiến nhựa PCR 96 giếng 0,2ml | 1 | Hộp | Phiến nhựa PCR 96 giếng. Làm từ nhựa polypropylen, không chứa DNase/Rnase và các chất độc hại. Dung tích: 0,2ml. Phạm vi nhiệt độ: ổn định từ -20oC đến 100oC | 25 đĩa/hộp | |
| 9 | Nắp dãy PCR 0,2ml | 1 | Hộp | Nắp dãy PCR 0,2ml; nắp phẳng. Làm từ nhựa polypropylen, không chứa DNase/Rnase và các chất độc hại. Dây 8 nắp phẳng. Phạm vi nhiệt độ: ổn định từ-20oC đến 100oC | 120 dây/hộp | |
| 10 | Ống nhựa nắp phẳng 1,5ml | 5 | Túi | Ống ly tâm 1,5ml làm từ polypropylene hoặc tương đương, dài khoảng 39,1mm. đường kính khoảng 9mm. Sai số kích thước ≤ ± 3%. Nhiệt độ làm việc: ≤ - 20oC đến ≥ 121oC. Chịu lực ly tâm cao ≥ 20.000 RCF. | 500 ống/túi | |
| 11 | Găng tay y tế không bột cỡ M | 5 | Hộp | Găng tay không bột, làm từ cao su tự nhiên với đặc tính co dãn tốt, độ bền cao; Đóng gói: 100 chiếc/hộp | Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ liên quan đến nhóm 5 theo TT 14/2020/TT-BYT; 100 chiếc/hộp | |
| 12 | Găng tay y tế không bột cỡ S | 15 | Hộp | Găng tay không bột, làm từ cao su tự nhiên với đặc tính co dãn tốt, độ bền cao; Đóng gói: 100 chiếc/hộp | Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ liên quan đến nhóm 5 theo TT 14/2020/TT-BYT; 100 chiếc/hộp | |
| 13 | Đĩa ELISA 96 đáy phẳng | 2 | Hộp | Đĩa 96 giếng, đáy phẳng. Bề mặt đáy có khả năng bám cao. Chống bám nước và các ion không tích điện. Sử dụng cho các phân tử sinh học tích điện (>10kD). Khả năng bám bề mặt khoảng 500ng IgG/cm2. Kích thước: 85,40 x 127,60 x 14,40mm. Thể tích làm việc: 350μl | 60 điã/hộp | |
| 14 | Viên đệm PBS | 3 | Hộp | Dạng viên nén 5g. Sau pha loãng được dung dịch có độ pH = 7,45. | 100 viên/hộp | |
| 15 | Dung dịch nhuộm ABTS | 1 | Hộp | Dạng dung dịch chứa 2.2-azino-di-[3-ethylbenzthiazoline sulfonate (6)] và H2O2 trong đệm glycin/citric acid; Là cơ chất tạo màu cho peroxidase trong xét nghiệm ELISA. | hộp 3 lọ/100ml | |
| 16 | Dung dịch Tween 20 | 1 | Lọ | Tên gọi khác: Polysorbate 20. Khối lượng phân tử: ca. 1.200; Bảo quản: 15°C đến 30°C | lọ 100ml | |
| 17 | Skim milk (Sữa tách béo) | 1 | Lọ | Dạng bột tinh khiết. Thành phần: lipid ≤ 1,5%; đường lactose ≥ 50%; các chất còn lại | lọ 500g | |
| 18 | Hóa chất SDS | 1 | Lọ | Tên gọi khác: Dodecylsulfate-Na-salt. Công thức hóa học: C12H25O4S·Na. Khối lượng phân tử: 288,38g/mol; Tinh khiết: 99% | lọ 500gr | |
| 19 | Kháng thể thứ cấp (HRP-conjugated anti Human antibody) | 1 | Lọ | Kháng thể thứ cấp tái tổ hợp. Nguồn gốc sinh học: dê. Tính đặc hiệu: người. Dạng dung dịch, nồng độ 1mg/ml. Ứng dụng cho ELISA và WB. | 500ul/lọ | |
| 20 | Iso propanol | 1 | Chai | Tên gọi khác: 2-propanol. Công thức hóa học: CH₃CH(OH)CH₃. Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol. Mật độ: 0,786 g/cm3 (20°C) | chai 1 lít | |
| 21 | Ethanol 99o | 1 | Chai | Công thức hóa học: C2H5OH; Khối lượng phân tử: 46,07g/mol; Tinh khiết: 90%; pH: 7,0 (ở 10g/l. H2O. 20°C ); Mật độ: 0,790 – 0,793 g/cm3 (20°C). | chai 1 lít | |
| 22 | Đầu tip có phin lọc 0,5-10μl | 20 | hộp | Típ có màng lọc; thể tích hút từ tối thiểu 0,5-10µl; tiệt trùng; bám dính thấp; làm từ nhựa polypropylene y tế. Đóng gói 96 típ/hộp | 96 tip/hộp | |
| 23 | Đầu tip có phin lọc 20-200μl | 20 | hộp | Típ có màng lọc; thể tích hút từ 20-200µl; tiệt trùng; bám dính thấp; làm từ nhựa polypropylene y tế; Đóng gói 96 típ/hộp | 96 tip/hộp | |
| 24 | Đầu tip có phin lọc 100-1.000μl | 10 | hộp | Típ có màng lọc; thể tích hút từ 100-1.000µl; tiệt trùng; bám dính thấp; làm từ nhựa polypropylene y tế; Đóng gói 96 típ/hộp | 96 tip/hộp | |
| 25 | Giấy in nhiệt | 10 | cuộn | Giấy in chịu nhiệt đen trắng UPP-110S/5A6. | Cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi