Gói thầu: Gói 01 VTTB-SXKD-2021: “Mua sắm vật tư thiết bị điện, trang bị dụng cụ sản xuất, máy tính máy in, văn phòng phẩm các loại phục vụ SXKD năm 2021”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201171774-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói 01 VTTB-SXKD-2021: “Mua sắm vật tư thiết bị điện, trang bị dụng cụ sản xuất, máy tính máy in, văn phòng phẩm các loại phục vụ SXKD năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20201159602
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 11:30:00 đến ngày 2020-12-15 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,760,091,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dây văng ĐK 3 mm 800 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
2 Dây văng ĐK 4 mm 300 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 3.500 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
4 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 6.500 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
5 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 200 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
6 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 300 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 200 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
8 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 100 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 3.500 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6 mm2 4.000 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 3.000 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 25.000 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
13 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 1.500 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
14 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*16 mm2 1.000 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
15 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M 2*2,5 mm2 500 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
16 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M 1*2,5 mm2 500 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
17 Hộp 4 công tơ 1 pha UPVC (không cầu chì, không ATM) 400 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
18 Hộp 1 công tơ 3 pha UPVC không vị trí lắp TI, không gồm ATM 450 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
19 Hộp 1 công tơ 3 pha UPVC có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM 50 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
20 Hộp 2 công tơ 1 pha UPVC (không cầu chì, không ATM) 800 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
21 Aptomat - MCB 1 cực ( loại 40A) 2.500 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
22 Aptomat MCB 1 cực 600V-20A 300 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
23 Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 350 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
24 Aptomat MCB 3 cực 600V-40A 350 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
25 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2.000 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
26 Băng dính 2.500 cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
27 Đầu cốt M16 1.000 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
28 Sứ quả bàng 5.000 quả Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
29 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*70 mm2 200 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
30 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95 mm2 400 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
31 Dầu máy biến áp 1.260 lít Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
32 Sơn vàng (1 kg/hộp) 300 Hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
33 Sơn đen (Lọ sịt) 300 Lọ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
34 Chổi quét sơn 200 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
35 Khóa móc cầu 7 300 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
36 Bàn chải sắt 150 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
37 Thẻ đánh dấu chìa khóa 600 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
38 Thép lưới B40 cao 1.2m 200 Kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
39 Sắt hộp vuông mạ kẽm dài 12m: KT (20x20)mm 20 Cây Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
40 Que hàn 30 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
41 Đá cắt to (30x50) 30 Viên Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
42 Đá cắt nhỏ (20x10) 30 Viên Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
43 Bản lề cửa 30 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
44 Chốt cửa ngang 30 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
45 Tem vỡ KT: (4x2,5)cm 25.000 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
46 Keo bọt 300 bình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
47 Khoan bê tông + mũi khoan 5 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
48 Tủ ATM 2/40 5 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
49 Cầu dao đảo chiều 5 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
50 Bóng compact 50W 15 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
51 Đui đèn 15 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
52 Dây Cu/PVC 2x1.5 mm2 3.500 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
53 Aptomat MCB 2 cực 600V-20A 120 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
54 Bảng điện loại 3 công tắc và 2 ổ cắm 240 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
55 Đèn Led Tuyp 1.2m 120 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
56 Bóng đèn Led 9W bóng tròn 240 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
57 Đui xoáy 240 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
58 Vít 4 15 Kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
59 Nở 8 10 Túi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
60 Bộ khuôn số, chữ dưỡng cột 10 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
61 Bình dầu phụ máy biến áp 50 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
62 Đề can 5.000 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
63 Biển chỉ dẫn tên lộ 3.000 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
64 Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 20 bình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
65 Tụ bù hạ thế 10kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 10 bình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
66 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 10 bình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
67 Tụ bù trung thế 1P-23kV - 100kVAR 5 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
68 Đai thép inox 20x0,4mm 15.000 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
69 khóa đai 10.000 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
70 Gioăng hạ thế máy biến áp 30 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
71 Bộ giám sát từ xa tủ RMU 1 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
72 Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Module GPRS/3G) 50 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
73 Cầu dao phụ tải 24kV-630A 5 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
74 Cầu dao phụ tải 35kV-630A 3 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
75 Đầu cốt xử lý AM240 500 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
76 Đầu cốt xử lý AM120 100 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
77 Đầu cốt M240 100 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
78 Đầu cốt M120 100 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
79 Đầu cốt M70 100 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
80 Đầu cốt M95 50 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
81 Đầu cốt xử lý AM95 100 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
82 Đầu cốt xử lý M50 250 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
83 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 50 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
84 Ống nhựa HDPE phi 32 500 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
85 Đầu cốt A120 150 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
86 Đầu cốt A 70 50 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
87 Đầu cốt AM 150 50 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
88 Đầu cốt AM 120 100 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
89 Đầu cốt AM 70 100 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
90 Sơn chống gỉ (1kg/hộp) 50 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
91 Giấp ráp 50 tờ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
92 Tiếp địa hạ thế 1.200 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
93 Tiếp địa trung thế 1.300 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
94 Thang trèo mạ kẽm NN 200 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
95 Ghế thao tác mạ kẽm NN 150 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
96 Bu lông 50 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
97 Bu lông 50 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
98 Cáp treo hạ thế 1x35mm2 - Cu/PVC 0,6/1kV (7/2,52mm) 200 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
99 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 500 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
100 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2 500 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
101 Ống xoắn cách điện Silicone (bọc dây AC 120mm2-150mm2) 300 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
102 Ty sứ trung thế 24 kV 500 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
103 Ty sứ trung thế 35 kV 150 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
104 Chuỗi treo 24Kv - 120KN, Polymer 100 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
105 Chuỗi treo 35Kv - 120KN, Polymer 50 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
106 Ac quy 12V- 7,2 Ah 30 Bình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
107 Ac quy 12V- 26 Ah 30 Bình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
108 Pin Lithium 3,6V 100 quả Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
109 Dây 10cm có Giắc nối tiếp cài 30 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
110 Biển số cột trung thế trọn bộ 800 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
111 Biển tên Dao 100 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
112 Biển tên đầu cáp, tủ RMU 100 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
113 Đầu cốt xử lý M25 150 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
114 Dây thép bọc nhựa 1,5mm 500 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
115 Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 150A 10 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
116 Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 200A 15 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
117 Aptomat - MCCB 3 cực loại 250A 10 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
118 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 5 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
119 Aptomat - MCCB 3 cực loại 630A 3 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
120 Aptomat - MCCB 3 cực loại 800A 3 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
121 Aptomat - MCCB 3 cực loại 1000A 2 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
122 Aptomat - MCCB 3 cực loại 1250A 2 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
123 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC AL 240 mm2 2.000 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
124 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 200 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
125 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 300 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
126 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 500 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
127 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 1.000 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
128 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 1.000 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
129 TI 1600/5A 6 quả Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
130 TI 1500/5A 6 quả Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
131 TI 1200/5A 6 quả Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
132 TI 800/5A 24 quả Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
133 TI 600/5A 33 quả Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
134 TI 150/5A 39 quả Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
135 TI 200/5A 45 quả Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
136 TI 250/5A 45 quả Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
137 TI 300/5A 18 quả Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
138 TI 400/5A 36 quả Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
139 TI 500/5A 15 quả Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
140 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 3 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
141 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 5 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
142 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 5 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
143 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(185-240)mm2 5 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
144 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 5 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
145 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(70-95)mm2 10 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
146 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 10 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
147 Hộp nối cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x240mm2 8 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
148 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x400mm2 3 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
149 Hộp nối cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x400mm2 2 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
150 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x120mm2 2 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
151 Hộp nối cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x120mm2 2 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
152 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x70mm2 2 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
153 Hộp nối cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x70mm2 2 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
154 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x400mm2 - NT 2 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
155 Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x400mm2 - NT 2 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
156 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT 10 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
157 Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x240mm2 - NT 5 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
158 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x120mm2 - NT 2 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
159 Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x120mm2 - NT 2 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
160 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x70mm2 - NT 3 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
161 Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x70mm2 - NT 2 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
162 Hộp đầu Cáp 24kV M3*95mm2 NT 5 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
163 Hộp đầu Cáp 35kV M3*95mm2 NT 2 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
164 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 100 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
165 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 100 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
166 Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly 15 bộ/ 3pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
167 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 15 bộ/ 3pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
168 Cầu chì tự rơi 35kV không dây chảy 15 bộ/ 3pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
169 Cầu chì tự rơi 24kV không dây chảy 15 bộ/ 3pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
170 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A 15 sợi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
171 Dây chảy cầu chì tự rơi 31.5 A 45 sợi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
172 Dây chảy cầu chì tự rơi 16A 45 sợi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
173 Dây chảy cầu chì tự rơi 6.3A 12 sợi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
174 Dây chảy cầu chì tự rơi 10A 12 sợi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
175 Dây chảy cầu chì tự rơi 50A 12 sợi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
176 Dây chảy cầu chì tự rơi 40A 12 sợi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
177 Dây chảy cầu chì tự rơi 100A 12 sợi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
178 Dây chảy cầu chì tự rơi 200A 12 sợi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
179 Chụp SI 10 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
180 Chụp CSV 10 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
181 Chụp cực MBA trung thế 10 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
182 Chụp cực MBA hạ thế 10 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
183 Kẹp hotline + kẹp quai 10 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
184 Ghíp nhôm 3 bulong A50-240 100 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
185 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 400 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
186 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 300 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
187 Cầu đấu hòm 4 công tơ 300 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
188 Cầu đấu hòm 2 công tơ 200 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
189 Mốc báo hiệu cáp 5.000 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
190 Trụ đỡ mốc cáp 2.500 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
191 Bát sứ thủy tinh 24, 35kV 300 bát Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
192 Ống nối không chịu lực A150 50 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
193 Sắt tròn phi 12 45 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
194 Sứ đỡ thanh cái cầu dao 24kV 21 quả Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
195 Sứ đỡ thanh cái cầu dao 35kV 21 quả Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
196 Ống nối không chịu lực A185 20 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
197 Ống nối không chịu lực A120 50 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
198 Sứ 24kV + ty 100 quả Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
199 Sứ đứng 35kV + ty 100 quả Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
200 Nắp booc công tơ 1 pha điện tử 1.000 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
201 Vít kẹp chì M4x18 (sắt mạ Ni) 3.000 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
202 Cọc tiêu giao thông hình nón 18 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
203 Màn hình tivi trình chiếu (TV shows) 6 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
204 Giá đỡ lắp TV shows 6 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
205 Túi đựng dụng cụ 65 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
206 Biển báo công trường xách tay 24 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
207 Băng barie vạch chéo trắng - đỏ 1.000 mét Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
208 Biển: tên trạm biến áp 100 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
209 Biển: Cấm đóng điện! Có người đang làm việc 30 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
210 Biển: Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người 100 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
211 Biển: Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người 15 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
212 Biển: Làm việc tại đây 15 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
213 Biển: Đã nối đất 30 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
214 Biển báo tuyên truyền về cấm họp chợ/ để xe ... gần TBA 30 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
215 Bình bột chữa cháy xách tay MFZL ABC 10 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
216 Bình khí chữa cháy xách tay MT CO2 10 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
217 Tiêu lệnh chữa cháy 10 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
218 Biển báo cấm lửa 10 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
219 Nội quy phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 10 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
220 Loa cầm tay 1 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
221 Khẩu trang lọc độc 25 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
222 Ampe kìm hạ thế 7 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
223 Ampe kìm mở rộng 4 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
224 Ampe kìm dây 1 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
225 Găng tay cách điện hạ thế 31 Đôi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
226 Găng tay cách điện trung thế 7 Đôi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
227 Găng tay bảo hộ size 11 5 Đôi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
228 Tiếp địa trung thế 12 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
229 Tiếp địa đường dây hạ áp (bắt cáp vặn xoắn) 10 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
230 Kìm bằng hạ áp 28 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
231 Kìm cắt 28 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
232 Kìm điện tay 8 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
233 Kìm cắt mỏ quạ 1 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
234 kìm cắt cáp to 1 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
235 Kìm xiết đai 2 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
236 Kìm tay loại nhỏ tuốt dây 8 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
237 Tô vít 4 cạnh to 44 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
238 To vít 4 cạnh nhỏ 28 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
239 Tô vít 2 cạnh to 16 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
240 Tô vít 2 cạnh nhỏ 8 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
241 Bút thử điện hạ thế có hiện số 44 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
242 Bút thử điện tiếp xúc trung thế 8 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
243 Bộ khẩu 7 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
244 Bộ cờ lê 10 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
245 Máy cắt pin 1 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
246 Máy cắt cầm tay 3 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
247 Khóa cầu dao loại vừa 20 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
248 Khóa tay thao tác tủ RMU loại nhỏ 10 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
249 Khoan pin bắt bulong 2 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
250 Khoan bê tông 2 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
251 Đèn pin loại to 14 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
252 Đèn pin đội đầu 17 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
253 Mỏ lết loại 300 1 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
254 Dây thừng puly (Ròng rọc) 1 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
255 Thang rút cách điện 10 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
256 Dao gọt cáp 3 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
257 Súng bắn nhiệt độ 2 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
258 Tành tạch 8 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
259 Biển cấm đóng điện, có người đang làm việc 3 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
260 Khẩu dài bắn buloong từ 8-32 2 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
261 Pa lăng lắc tay 1,5 tấn 2 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
262 Máy phát xách tay (loại 2,5kW) 1 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
263 Đục lỗ đại KW 978 100 trang 10 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
264 Băng dính dán gáy 3cm 23 Cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
265 Băng dính dán gáy 5cm 76 Cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
266 Băng dính dán gáy 7cm 26 Cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
267 Băng dính trong 2 cm 52 Cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
268 Băng dính trong 5cm 59 Cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
269 Băng dính giấy 79 Cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
270 Băng dính 2 mặt 2 phân 149 Cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
271 Bìa A4 giấy 47 Gram Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
272 Bìa Mika A4 43 Gram Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
273 Bút đánh dấu dòng 118 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
274 Bút bi xanh 1.357 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
275 Bút bi đen 425 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
276 Bút bi đỏ 158 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
277 Bút chì 256 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
278 Bút xóa nước 250 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
279 Bút xóa dán 260 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
280 Bút dạ viết bảng 90 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
281 Bút dạ kim ( Bút ký BL77) 40 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
282 Bút dạ kim TIZO 576 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
283 Bút dính bàn 54 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
284 Cài gáy đột lỗ (Xâu tài liệu) 37 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
285 Cặp file đựng tài liệu (7cm) 271 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
286 Cặp hộp 20cm 10 Hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
287 Cặp sắt 19mm 190 Hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
288 Cặp sắt 25 mm 156 Hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
289 Cặp sắt 32mm 132 Hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
290 Cặp sắt 51mm 50 Hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
291 Cặp trình A4 57 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
292 Chia file giấy bìa 88 Tệp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
293 Chia file giấy nhựa 141 Tệp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
294 Chun vòng 32 Gói Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
295 Dao dọc giấy nhỏ 35 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
296 Dao dọc giấy to 31 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
297 Ghim dập số 10 484 Hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
298 Ghim dập số 3 45 Hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
299 Ghim dập C23/13 35 Hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
300 Ghim cài tam giác C62 200 Hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
301 Ghim cài tam giác C82 102 Hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
302 Giấy A3 16 Gram Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
303 Giấy A4 3.000 Gram Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
304 Giấy A4 màu 154 Gram Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
305 Giấy dính chia trang 506 Tệp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
306 Giấy ghi chú ( nhắc việc) 204 Tệp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
307 Giấy giới thiệu 3 Quyển Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
308 Giấy than xanh 9 Tệp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
309 Giấy vệ sinh 4.000 Cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
310 Hồ Khô 90 Lọ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
311 Hộp đóng dấu 22 Hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
312 Hộp đựng nước đếm tay 10 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
313 Mực dấu (màu xanh) 10 Lọ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
314 Mực dấu (màu đỏ) 12 Lọ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
315 Máy tính 15 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
316 Máy dập ghim nhỏ 54 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
317 Máy dập ghim trung 10 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
318 Máy dập gim đại 1 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
319 Kéo VP Stacom 37 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
320 Nhổ ghim 40 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
321 Phong bì thường 163 Tệp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
322 Pin điều hòa 153 Đôi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
323 Pin Tiểu 88 Đôi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
324 Sổ A3 bìa cứng thừa đầu 26 Quyển Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
325 Sổ A4 bìa cứng thừa đầu 61 Quyển Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
326 Sổ A4 bìa cứng bằng đầu 22 Quyển Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
327 Sổ A4 bìa cứng băng đầu (bìa da) 42 Quyển Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
328 Sổ A5 bìa cứng bằng đầu 13 Quyển Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
329 Sổ A5 bìa da 28 Quyển Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
330 Tẩy 137 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
331 Thước Mika 51 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
332 Túi Clear A4 1.072 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
333 Túi hồ sơ nhựa có đáy 200 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
334 Tập túi đục lỗ 16 Tệp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
335 Miếng lau bảng 18 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
336 Gọt bút chì 67 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
337 Lưỡi dao to 37 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
338 Lưỡi dao nhỏ 4 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
339 Bàn dập dấu 10 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
340 Cặp file đụng tài liệu (tay xách 10cm) 40 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
341 Bút dạ viết bảng (lông k dầu) 10 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
342 USB 128G 6 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
343 Giá chia file đựng tài liệu để bàn 6 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
344 Đục lỗ loại nhỏ 1 Chiếc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
345 Quyển phiếu thu 10 quyển Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
346 Máy tính để bàn đồng bộ 7 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
347 Màn hình máy tính 7 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
348 Máy in màu 1 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
349 Máy in laser 7 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
350 Chuột máy tính 7 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
351 Máy Scan (máy quét) 2 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
352 Máy tính bảng 64GB Wifi 1 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->