Gói thầu: Gói 01 VTTB-SXKD-2021: “Mua sắm vật tư thiết bị điện, trang bị dụng cụ sản xuất, máy tính máy in, văn phòng phẩm các loại phục vụ SXKD năm 2021”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói 01 VTTB-SXKD-2021: “Mua sắm vật tư thiết bị điện, trang bị dụng cụ sản xuất, máy tính máy in, văn phòng phẩm các loại phục vụ SXKD năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159602 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 11:30:00 đến ngày 2020-12-15 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,760,091,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dây văng ĐK 3 mm | 800 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 2 | Dây văng ĐK 4 mm | 300 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 3.500 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 4 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 | 6.500 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 5 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | 200 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 6 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 300 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 200 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 8 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 100 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 3.500 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6 mm2 | 4.000 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 3.000 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | 25.000 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 13 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 1.500 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 14 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*16 mm2 | 1.000 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 15 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M 2*2,5 mm2 | 500 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 16 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M 1*2,5 mm2 | 500 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 17 | Hộp 4 công tơ 1 pha UPVC (không cầu chì, không ATM) | 400 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 18 | Hộp 1 công tơ 3 pha UPVC không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 450 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 19 | Hộp 1 công tơ 3 pha UPVC có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | 50 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 20 | Hộp 2 công tơ 1 pha UPVC (không cầu chì, không ATM) | 800 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 21 | Aptomat - MCB 1 cực ( loại 40A) | 2.500 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 22 | Aptomat MCB 1 cực 600V-20A | 300 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 23 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 350 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 24 | Aptomat MCB 3 cực 600V-40A | 350 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 25 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2.000 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 26 | Băng dính | 2.500 | cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 27 | Đầu cốt M16 | 1.000 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 28 | Sứ quả bàng | 5.000 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 29 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*70 mm2 | 200 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 30 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95 mm2 | 400 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 31 | Dầu máy biến áp | 1.260 | lít | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 32 | Sơn vàng (1 kg/hộp) | 300 | Hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 33 | Sơn đen (Lọ sịt) | 300 | Lọ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 34 | Chổi quét sơn | 200 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 35 | Khóa móc cầu 7 | 300 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 36 | Bàn chải sắt | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 37 | Thẻ đánh dấu chìa khóa | 600 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 38 | Thép lưới B40 cao 1.2m | 200 | Kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 39 | Sắt hộp vuông mạ kẽm dài 12m: KT (20x20)mm | 20 | Cây | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 40 | Que hàn | 30 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 41 | Đá cắt to (30x50) | 30 | Viên | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 42 | Đá cắt nhỏ (20x10) | 30 | Viên | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 43 | Bản lề cửa | 30 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 44 | Chốt cửa ngang | 30 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 45 | Tem vỡ KT: (4x2,5)cm | 25.000 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 46 | Keo bọt | 300 | bình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 47 | Khoan bê tông + mũi khoan | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 48 | Tủ ATM 2/40 | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 49 | Cầu dao đảo chiều | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 50 | Bóng compact 50W | 15 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 51 | Đui đèn | 15 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 52 | Dây Cu/PVC 2x1.5 mm2 | 3.500 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 53 | Aptomat MCB 2 cực 600V-20A | 120 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 54 | Bảng điện loại 3 công tắc và 2 ổ cắm | 240 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 55 | Đèn Led Tuyp 1.2m | 120 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 56 | Bóng đèn Led 9W bóng tròn | 240 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 57 | Đui xoáy | 240 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 58 | Vít 4 | 15 | Kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 59 | Nở 8 | 10 | Túi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 60 | Bộ khuôn số, chữ dưỡng cột | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 61 | Bình dầu phụ máy biến áp | 50 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 62 | Đề can | 5.000 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 63 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 3.000 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 64 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 20 | bình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 65 | Tụ bù hạ thế 10kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 10 | bình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 66 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 10 | bình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 67 | Tụ bù trung thế 1P-23kV - 100kVAR | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 68 | Đai thép inox 20x0,4mm | 15.000 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 69 | khóa đai | 10.000 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 70 | Gioăng hạ thế máy biến áp | 30 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 71 | Bộ giám sát từ xa tủ RMU | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 72 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Module GPRS/3G) | 50 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 73 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | 5 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 74 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 75 | Đầu cốt xử lý AM240 | 500 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 76 | Đầu cốt xử lý AM120 | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 77 | Đầu cốt M240 | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 78 | Đầu cốt M120 | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 79 | Đầu cốt M70 | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 80 | Đầu cốt M95 | 50 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 81 | Đầu cốt xử lý AM95 | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 82 | Đầu cốt xử lý M50 | 250 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 83 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 50 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 84 | Ống nhựa HDPE phi 32 | 500 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 85 | Đầu cốt A120 | 150 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 86 | Đầu cốt A 70 | 50 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 87 | Đầu cốt AM 150 | 50 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 88 | Đầu cốt AM 120 | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 89 | Đầu cốt AM 70 | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 90 | Sơn chống gỉ (1kg/hộp) | 50 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 91 | Giấp ráp | 50 | tờ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 92 | Tiếp địa hạ thế | 1.200 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 93 | Tiếp địa trung thế | 1.300 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 94 | Thang trèo mạ kẽm NN | 200 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 95 | Ghế thao tác mạ kẽm NN | 150 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 96 | Bu lông | 50 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 97 | Bu lông | 50 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 98 | Cáp treo hạ thế 1x35mm2 - Cu/PVC 0,6/1kV (7/2,52mm) | 200 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 99 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 | 500 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 100 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2 | 500 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 101 | Ống xoắn cách điện Silicone (bọc dây AC 120mm2-150mm2) | 300 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 102 | Ty sứ trung thế 24 kV | 500 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 103 | Ty sứ trung thế 35 kV | 150 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 104 | Chuỗi treo 24Kv - 120KN, Polymer | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 105 | Chuỗi treo 35Kv - 120KN, Polymer | 50 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 106 | Ac quy 12V- 7,2 Ah | 30 | Bình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 107 | Ac quy 12V- 26 Ah | 30 | Bình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 108 | Pin Lithium 3,6V | 100 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 109 | Dây 10cm có Giắc nối tiếp cài | 30 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 110 | Biển số cột trung thế trọn bộ | 800 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 111 | Biển tên Dao | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 112 | Biển tên đầu cáp, tủ RMU | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 113 | Đầu cốt xử lý M25 | 150 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 114 | Dây thép bọc nhựa 1,5mm | 500 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 115 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 150A | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 116 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 200A | 15 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 117 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 250A | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 118 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 119 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 630A | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 120 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 800A | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 121 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 1000A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 122 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 1250A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 123 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC AL 240 mm2 | 2.000 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 124 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 200 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 125 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 300 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 126 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 500 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 127 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 1.000 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 128 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 1.000 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 129 | TI 1600/5A | 6 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 130 | TI 1500/5A | 6 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 131 | TI 1200/5A | 6 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 132 | TI 800/5A | 24 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 133 | TI 600/5A | 33 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 134 | TI 150/5A | 39 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 135 | TI 200/5A | 45 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 136 | TI 250/5A | 45 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 137 | TI 300/5A | 18 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 138 | TI 400/5A | 36 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 139 | TI 500/5A | 15 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 140 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 141 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 5 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 142 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 | 5 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 143 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(185-240)mm2 | 5 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 144 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 5 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 145 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(70-95)mm2 | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 146 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 147 | Hộp nối cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x240mm2 | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 148 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x400mm2 | 3 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 149 | Hộp nối cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x400mm2 | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 150 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x120mm2 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 151 | Hộp nối cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x120mm2 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 152 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x70mm2 | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 153 | Hộp nối cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x70mm2 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 154 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x400mm2 - NT | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 155 | Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x400mm2 - NT | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 156 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 157 | Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x240mm2 - NT | 5 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 158 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x120mm2 - NT | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 159 | Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x120mm2 - NT | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 160 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x70mm2 - NT | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 161 | Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x70mm2 - NT | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 162 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*95mm2 NT | 5 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 163 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*95mm2 NT | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 164 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 100 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 165 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 100 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 166 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | 15 | bộ/ 3pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 167 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 15 | bộ/ 3pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 168 | Cầu chì tự rơi 35kV không dây chảy | 15 | bộ/ 3pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 169 | Cầu chì tự rơi 24kV không dây chảy | 15 | bộ/ 3pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 170 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A | 15 | sợi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 171 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31.5 A | 45 | sợi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 172 | Dây chảy cầu chì tự rơi 16A | 45 | sợi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 173 | Dây chảy cầu chì tự rơi 6.3A | 12 | sợi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 174 | Dây chảy cầu chì tự rơi 10A | 12 | sợi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 175 | Dây chảy cầu chì tự rơi 50A | 12 | sợi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 176 | Dây chảy cầu chì tự rơi 40A | 12 | sợi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 177 | Dây chảy cầu chì tự rơi 100A | 12 | sợi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 178 | Dây chảy cầu chì tự rơi 200A | 12 | sợi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 179 | Chụp SI | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 180 | Chụp CSV | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 181 | Chụp cực MBA trung thế | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 182 | Chụp cực MBA hạ thế | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 183 | Kẹp hotline + kẹp quai | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 184 | Ghíp nhôm 3 bulong A50-240 | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 185 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 400 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 186 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 300 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 187 | Cầu đấu hòm 4 công tơ | 300 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 188 | Cầu đấu hòm 2 công tơ | 200 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 189 | Mốc báo hiệu cáp | 5.000 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 190 | Trụ đỡ mốc cáp | 2.500 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 191 | Bát sứ thủy tinh 24, 35kV | 300 | bát | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 192 | Ống nối không chịu lực A150 | 50 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 193 | Sắt tròn phi 12 | 45 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 194 | Sứ đỡ thanh cái cầu dao 24kV | 21 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 195 | Sứ đỡ thanh cái cầu dao 35kV | 21 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 196 | Ống nối không chịu lực A185 | 20 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 197 | Ống nối không chịu lực A120 | 50 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 198 | Sứ 24kV + ty | 100 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 199 | Sứ đứng 35kV + ty | 100 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 200 | Nắp booc công tơ 1 pha điện tử | 1.000 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 201 | Vít kẹp chì M4x18 (sắt mạ Ni) | 3.000 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 202 | Cọc tiêu giao thông hình nón | 18 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 203 | Màn hình tivi trình chiếu (TV shows) | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 204 | Giá đỡ lắp TV shows | 6 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 205 | Túi đựng dụng cụ | 65 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 206 | Biển báo công trường xách tay | 24 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 207 | Băng barie vạch chéo trắng - đỏ | 1.000 | mét | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 208 | Biển: tên trạm biến áp | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 209 | Biển: Cấm đóng điện! Có người đang làm việc | 30 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 210 | Biển: Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 211 | Biển: Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người | 15 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 212 | Biển: Làm việc tại đây | 15 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 213 | Biển: Đã nối đất | 30 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 214 | Biển báo tuyên truyền về cấm họp chợ/ để xe ... gần TBA | 30 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 215 | Bình bột chữa cháy xách tay MFZL ABC | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 216 | Bình khí chữa cháy xách tay MT CO2 | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 217 | Tiêu lệnh chữa cháy | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 218 | Biển báo cấm lửa | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 219 | Nội quy phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 220 | Loa cầm tay | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 221 | Khẩu trang lọc độc | 25 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 222 | Ampe kìm hạ thế | 7 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 223 | Ampe kìm mở rộng | 4 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 224 | Ampe kìm dây | 1 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 225 | Găng tay cách điện hạ thế | 31 | Đôi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 226 | Găng tay cách điện trung thế | 7 | Đôi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 227 | Găng tay bảo hộ size 11 | 5 | Đôi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 228 | Tiếp địa trung thế | 12 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 229 | Tiếp địa đường dây hạ áp (bắt cáp vặn xoắn) | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 230 | Kìm bằng hạ áp | 28 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 231 | Kìm cắt | 28 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 232 | Kìm điện tay | 8 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 233 | Kìm cắt mỏ quạ | 1 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 234 | kìm cắt cáp to | 1 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 235 | Kìm xiết đai | 2 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 236 | Kìm tay loại nhỏ tuốt dây | 8 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 237 | Tô vít 4 cạnh to | 44 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 238 | To vít 4 cạnh nhỏ | 28 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 239 | Tô vít 2 cạnh to | 16 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 240 | Tô vít 2 cạnh nhỏ | 8 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 241 | Bút thử điện hạ thế có hiện số | 44 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 242 | Bút thử điện tiếp xúc trung thế | 8 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 243 | Bộ khẩu | 7 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 244 | Bộ cờ lê | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 245 | Máy cắt pin | 1 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 246 | Máy cắt cầm tay | 3 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 247 | Khóa cầu dao loại vừa | 20 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 248 | Khóa tay thao tác tủ RMU loại nhỏ | 10 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 249 | Khoan pin bắt bulong | 2 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 250 | Khoan bê tông | 2 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 251 | Đèn pin loại to | 14 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 252 | Đèn pin đội đầu | 17 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 253 | Mỏ lết loại 300 | 1 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 254 | Dây thừng puly (Ròng rọc) | 1 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 255 | Thang rút cách điện | 10 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 256 | Dao gọt cáp | 3 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 257 | Súng bắn nhiệt độ | 2 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 258 | Tành tạch | 8 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 259 | Biển cấm đóng điện, có người đang làm việc | 3 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 260 | Khẩu dài bắn buloong từ 8-32 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 261 | Pa lăng lắc tay 1,5 tấn | 2 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 262 | Máy phát xách tay (loại 2,5kW) | 1 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 263 | Đục lỗ đại KW 978 100 trang | 10 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 264 | Băng dính dán gáy 3cm | 23 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 265 | Băng dính dán gáy 5cm | 76 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 266 | Băng dính dán gáy 7cm | 26 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 267 | Băng dính trong 2 cm | 52 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 268 | Băng dính trong 5cm | 59 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 269 | Băng dính giấy | 79 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 270 | Băng dính 2 mặt 2 phân | 149 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 271 | Bìa A4 giấy | 47 | Gram | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 272 | Bìa Mika A4 | 43 | Gram | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 273 | Bút đánh dấu dòng | 118 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 274 | Bút bi xanh | 1.357 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 275 | Bút bi đen | 425 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 276 | Bút bi đỏ | 158 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 277 | Bút chì | 256 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 278 | Bút xóa nước | 250 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 279 | Bút xóa dán | 260 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 280 | Bút dạ viết bảng | 90 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 281 | Bút dạ kim ( Bút ký BL77) | 40 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 282 | Bút dạ kim TIZO | 576 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 283 | Bút dính bàn | 54 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 284 | Cài gáy đột lỗ (Xâu tài liệu) | 37 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 285 | Cặp file đựng tài liệu (7cm) | 271 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 286 | Cặp hộp 20cm | 10 | Hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 287 | Cặp sắt 19mm | 190 | Hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 288 | Cặp sắt 25 mm | 156 | Hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 289 | Cặp sắt 32mm | 132 | Hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 290 | Cặp sắt 51mm | 50 | Hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 291 | Cặp trình A4 | 57 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 292 | Chia file giấy bìa | 88 | Tệp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 293 | Chia file giấy nhựa | 141 | Tệp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 294 | Chun vòng | 32 | Gói | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 295 | Dao dọc giấy nhỏ | 35 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 296 | Dao dọc giấy to | 31 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 297 | Ghim dập số 10 | 484 | Hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 298 | Ghim dập số 3 | 45 | Hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 299 | Ghim dập C23/13 | 35 | Hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 300 | Ghim cài tam giác C62 | 200 | Hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 301 | Ghim cài tam giác C82 | 102 | Hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 302 | Giấy A3 | 16 | Gram | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 303 | Giấy A4 | 3.000 | Gram | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 304 | Giấy A4 màu | 154 | Gram | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 305 | Giấy dính chia trang | 506 | Tệp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 306 | Giấy ghi chú ( nhắc việc) | 204 | Tệp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 307 | Giấy giới thiệu | 3 | Quyển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 308 | Giấy than xanh | 9 | Tệp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 309 | Giấy vệ sinh | 4.000 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 310 | Hồ Khô | 90 | Lọ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 311 | Hộp đóng dấu | 22 | Hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 312 | Hộp đựng nước đếm tay | 10 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 313 | Mực dấu (màu xanh) | 10 | Lọ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 314 | Mực dấu (màu đỏ) | 12 | Lọ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 315 | Máy tính | 15 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 316 | Máy dập ghim nhỏ | 54 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 317 | Máy dập ghim trung | 10 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 318 | Máy dập gim đại | 1 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 319 | Kéo VP Stacom | 37 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 320 | Nhổ ghim | 40 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 321 | Phong bì thường | 163 | Tệp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 322 | Pin điều hòa | 153 | Đôi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 323 | Pin Tiểu | 88 | Đôi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 324 | Sổ A3 bìa cứng thừa đầu | 26 | Quyển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 325 | Sổ A4 bìa cứng thừa đầu | 61 | Quyển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 326 | Sổ A4 bìa cứng bằng đầu | 22 | Quyển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 327 | Sổ A4 bìa cứng băng đầu (bìa da) | 42 | Quyển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 328 | Sổ A5 bìa cứng bằng đầu | 13 | Quyển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 329 | Sổ A5 bìa da | 28 | Quyển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 330 | Tẩy | 137 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 331 | Thước Mika | 51 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 332 | Túi Clear A4 | 1.072 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 333 | Túi hồ sơ nhựa có đáy | 200 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 334 | Tập túi đục lỗ | 16 | Tệp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 335 | Miếng lau bảng | 18 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 336 | Gọt bút chì | 67 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 337 | Lưỡi dao to | 37 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 338 | Lưỡi dao nhỏ | 4 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 339 | Bàn dập dấu | 10 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 340 | Cặp file đụng tài liệu (tay xách 10cm) | 40 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 341 | Bút dạ viết bảng (lông k dầu) | 10 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 342 | USB 128G | 6 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 343 | Giá chia file đựng tài liệu để bàn | 6 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 344 | Đục lỗ loại nhỏ | 1 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 345 | Quyển phiếu thu | 10 | quyển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 346 | Máy tính để bàn đồng bộ | 7 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 347 | Màn hình máy tính | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 348 | Máy in màu | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 349 | Máy in laser | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 350 | Chuột máy tính | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 351 | Máy Scan (máy quét) | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 352 | Máy tính bảng 64GB Wifi | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 2, Chương ,V Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi