Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339677-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 10:35:00 đến ngày 2022-03-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,422,082,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): từ ngày 01/03/2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng; giao thông, cầu đường đạt hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ thí nghiệm viên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân xây dựng (bao gồm xây dựng cầu, đường bộ, mộc, lề , sắt) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân lái máy xúc đào |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân lái xe ô tô |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tổ tự đổ ≥ 5T (Có đăng ký phương tiện theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường ≥ 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun tưới nhựa tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh sắt 6T đến 12T (Có đăng ký phương tiện theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 8T-16T (Có đăng ký phương tiện theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đăng ký phương tiện theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l (Có hoá đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tưới nước hoặc thiết bị tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước hoặc thiết bị có tính năng tương tựDung tích téc lớn hơn hoặc bằng 5m3(Có đăng ký phương tiện theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay >60Kg (Có hoá đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hoá đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hoá đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5KW (Có hoá đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (Có hoá đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,5KW (Có hoá đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xử lý 10 vị trí đường cong khuất tầm nhìn có nguy cơ mất an toàn giao thông trên QL.279, đoạn Pắc Há - Liên Hiệp, tỉnh Hà Giang 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới, Cầu Giấy, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Người nhận: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền đường Km6+600 - Km7+148 | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường cấp II | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 67,45 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đào nền, đào kuoon, đào rãnh đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 8.563,45 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1.570 | m3 |
| 4 | Đào phá đá nền đường đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 496,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 282,01 | m3 |
| 6 | Xáo xới, lu lèn K98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 461,19 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 10,6 | m3 |
| 8 | Đào đường cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 82,78 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường Km6+600 - Km7+148 Kết cấu áo đường cạp mở rộng(KC1) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1.438,45 | m2 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1.438,45 | m2 |
| 3 | Đá dăm nước lớp dưới dày 10cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1.438,45 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1.438,45 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Mặt đường Km6+600 - Km7+148 Kết cấu áo đường cạp mở rộng(KC2) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 423,61 | m2 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 423,61 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Rãnh dọc hình thang lắp ghép Km6+600 - Km7+148 | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 57,37 | m2 |
| 2 | Sản xuất, thi công, lắp dựng, hoàn thiện các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1.876 | Cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: Nối cống hộp, bản Km6+600 - Km7+148 | |||
| 1 | Sản xuất, Lắp đặt hoàn thiện ống cống D1000 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 14 | Ống |
| 2 | Sản xuất, Lắp đặt hoàn thiện đế cống D1000 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 3 | Đổ bê tông hố thu, tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 28,01 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 4,35 | m3 |
| F | Hạng mục 6: An toàn giao thông Km6+600 - Km7+148 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 69,7 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 43,41 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cột và biển báo tiêu dẫn hướng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 29 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện tấm sóng 2320x310x3mm (Bao gồm cả tấm đầu tấm cuối) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 13 | Tấm |
| 5 | Di chuyển cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 6 | Sản xuất, hoàn thiện gắn đinh phản quang HLQ hợp kim nhôm (Kích thước 150x140x23mm, chân dài 75mm) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 63 | cái |
| 7 | Di chuyển cột điện | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 2 | TG |
| G | Hạng mục 7: Hạng mục khác Km6+600 - Km7+148 | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh BTXM | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 14,92 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Nền đường Km8+365 - Km8+738 | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ nền đường cấp II | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 94,03 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đào nền đường, đào khuôn đường, đào rãnh đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 3.270 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 661,71 | m3 |
| 4 | Đào phá đá nền đương cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 286 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 573,22 | m3 |
| 6 | Xáo xới, lu lèn K98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 143,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nên đường độ chặt yêu cầu K98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,25 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Mặt đường Km8+365 - Km8+738 Kết cấu áo đường cạp mở rộng(KC1) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 442,92 | m2 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 442,92 | m2 |
| 3 | Đá dăm nước lớp dưới dày 10cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 442,92 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 442,92 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Mặt đường Km8+365 - Km8+738 Kết cấu áo đường cạp mở rộng(KC2) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 434 | m2 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 434 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Mặt đường Km8+365 - Km8+738 Kết cấu áo đường cạp mở rộng(KC3) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 129,8 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 129,8 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Rãnh dọc hình thang lắp ghép Km8+365 - Km8+738 | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 24,27 | m3 |
| 2 | Sản xuất, thi công, lắp dựng, hoàn thiện các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 796 | cấu kiện |
| M | Hạng mục 13: An toàn giao thông Km8+365 - Km8+738 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 41,02 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 22,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo tiêu dẫn hướng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 4 | Di chuyển cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 5 | Thi công, lắp đặt, đinh phản quang | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 48 | cái |
| N | Hạng mục 14: Hạng mục khác Km8+365 - Km8+738 | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh BTXM | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 30,26 | m3 |
| O | Hạng mục 15: Nền đường Km19+900 - Km20+354 | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ nền đường cấp II | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 51,34 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đào nền đường, đào khuôn đường, đào rãnh đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1.683,73 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 308,01 | m3 |
| 4 | Đào đá, phá đá nền đường đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 219,101 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 372,53 | m3 |
| 6 | Xáo xới, lu lèn K98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 59 | m3 |
| 7 | Đắp đất nên đường độ chặt yêu cầu K98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,15 | m3 |
| P | Hạng mục 16: Mặt đường Km19+900 - Km20+354 Kết cấu áo đường cạp mở rộng(KC1) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 192,64 | m2 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 192,64 | m2 |
| 3 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 192,64 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp dưới dày 10cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 192,64 | m2 |
| 5 | Đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 192,64 | m2 |
| Q | Hạng mục 17: Mặt đường Km19+900 - Km20+354 Kết cấu áo đường cạp mở rộng(KC2) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 175 | m2 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 175 | m2 |
| R | Hạng mục 18: Mặt đường Km19+900 - Km20+354 Kết cấu áo đường cạp mở rộng(KC3) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 158,72 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 158,72 | m2 |
| S | Hạng mục 19: Rãnh dọc hình thang Km19+900 - Km20+354 | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 19,64 | m3 |
| 2 | Sản xuất, thi công, lắp đặt, hoàn thiện các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 644 | cấu kiện |
| T | Hạng mục 20: Gia cố lề Km19+900 - Km20+354 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 32,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công gia cố lề, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 32,98 | m3 |
| U | Hạng mục 21: An toàn giao thông Km19+900 - Km20+354 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 47,12 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 24,48 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt, thi công cột và biển báo tiêu dẫn hướng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 19 | Bộ |
| 4 | Thi công, lắp đặt, hoàn thiện tấm sóng 2320x310x3mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 136 | Tấm |
| 5 | Di chuyển cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Thi công, lắp đặt, hoàn thiện đinh phản quang | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 38 | cái |
| V | Hạng mục 22: Hạng mục khác Km19+900 - Km20+354 | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 20,69 | m3 |
| W | Hạng mục 23:Nền đường Km25+908 - Km26+294 | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ nền đường đất cấp II | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 32,2 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đào nền đường, đào khuôn đường, đào rãnh đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 870,23 | m3 |
| 3 | Đào phá đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 181,69 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 60,87 | m3 |
| 5 | Xáo xới, lu lèn K98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 26,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 5,25 | m3 |
| X | Hạng mục 24:Mặt đường Km25+908 - Km26+294 Kết cấu áo đường sửa chữa(KC1) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 97,13 | m2 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 97,13 | m2 |
| 3 | Đá dăm nước lớp dưới dày 10cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 97,13 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 97,13 | m2 |
| Y | Hạng mục 25:Mặt đường Km25+908 - Km26+294 Kết cấu áo đường sửa chữa(KC2) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 256,55 | m2 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 256,55 | m2 |
| Z | Hạng mục 26:Rãnh hình thang lắp ghép Km25+908 - Km26+294 | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 6,64 | m3 |
| 2 | Sản xuất, thi công, hoàn thiện, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 216 | cấu kiện |
| AA | Hạng mục 27:An toàn giao thông Km25+908 - Km26+294 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 52,01 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 32,82 | m2 |
| 3 | Thi công, lắp đặt, hoàn thiện cột và biển báo tiêu dẫn hướng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 13 | cái |
| 4 | Thi công, lắp đặt, hoàn thiện tấm sóng 2320x310x3mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 47 | Tấm |
| 5 | Thi công, lắp đặt, hoàn thiện đinh phản quang | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 25 | cái |
| AB | Hạng mục 28:Hạng mục khác Km25+908 - Km26+294 | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh BTXM | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 7,75 | m3 |
| AC | Hạng mục 29: Nền đường Km31+260 - Km32+067 | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ nền đường | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 138,11 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đào nền đường, đào khuôn đường, đào rãnh đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 27,17 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | 722 | ||
| 4 | Đào đá, phá đá nền đường đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 204 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 887,62 | m3 |
| 6 | Xáo xới, lu lèn K98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 75,3 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 4,29 | m3 |
| AD | Hạng mục 30: Mặt đường Km31+260 - Km32+067 Kết cấu áo đường cạp mở rộng(KC1) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 197,48 | m2 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 197,48 | m2 |
| 3 | Đá dăm nước lớp dưới dày 10cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 197,48 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 197,48 | m2 |
| AE | Hạng mục 31: Mặt đường Km31+260 - Km32+067 Kết cấu áo đường cạp mở rộng(KC2) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 175,52 | m2 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 175,52 | m2 |
| AF | Hạng mục 32: Rãnh dọc hình thang lắp gép Km31+260 - Km32+067 | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 6,97 | m3 |
| 2 | Sản xuất, thi công, lắp đặt, hoàn thiện các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 228 | cấu kiện |
| AG | Hạng mục 33: Nối cống hộp, bản Km31+260 - Km32+067 D1000 | |||
| 1 | Sản xuất, thi công, lắp đặt, hoàn thiện ống cống D1000 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 2 | đoạn ống |
| 2 | Sẳn xuất, lắp đặt, hoàn thiện đế cống D1000 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 3 | Phá dỡ đầu cống cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 7,19 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bê tông hố thu, tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 7,19 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1,17 | m3 |
| AH | Hạng mục 34: An toàn giao thông Km31+260 - Km32+067 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 51,19 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 28,79 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cột và biển báo tiêu dẫn hướng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 16 | Bộ |
| 4 | Thi công, lắp đặt, hoàn thiện tấm sóng 2320x310x3mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 106 | Tấm |
| 5 | Di chuyển cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Thi công, lắp đặt, hoàn thiện đinh phản quang | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 39 | cái |
| AI | Hạng mục 35: di chuyển cột điện Km31+260 - Km32+067 | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh BTXM | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 8,01 | m3 |
| AJ | Hạng mục 36: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1 | khoảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): từ ngày 01/03/2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng; giao thông, cầu đường đạt hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách thí nghiệm | 2 | có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ thí nghiệm viên. | 1 | 1 |
| 5 | công nhân xây dựng (bao gồm xây dựng cầu, đường bộ, mộc, lề , sắt) | 10 | có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu. | 1 | 1 |
| 6 | công nhân lái máy xúc đào | 3 | có chứng chỉ đã qua đào tạo. | 1 | 1 |
| 7 | công nhân lái xe ô tô | 4 | có chứng chỉ đã qua đào tạo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tổ tự đổ ≥ 5T (Có đăng ký phương tiện theo quy định) | 4 |
| 2 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường ≥ 500 lít | Phun tưới nhựa tự hành | 1 |
| 3 | Máy lu bánh sắt | Máy lu bánh sắt 6T đến 12T (Có đăng ký phương tiện theo quy định) | 3 |
| 4 | Máy lu rung | Máy lu rung 8T-16T (Có đăng ký phương tiện theo quy định) | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đăng ký phương tiện theo quy định) | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250l (Có hoá đơn mua thiết bị) | 3 |
| 7 | Ô tô tưới nước hoặc thiết bị tưới nước | Ô tô tưới nước hoặc thiết bị có tính năng tương tựDung tích téc lớn hơn hoặc bằng 5m3(Có đăng ký phương tiện theo quy định) | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm cầm tay >60Kg (Có hoá đơn mua thiết bị) | 3 |
| 9 | Lò nấu sơn | (Có hoá đơn mua thiết bị) | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | (Có hoá đơn mua thiết bị) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép 5KW (Có hoá đơn mua thiết bị) | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (Có hoá đơn mua thiết bị) | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥ 1,5KW (Có hoá đơn mua thiết bị) | 2 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Có hoá đơn mua thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi