Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm cho Cục Viễn thông tại Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Viễn thông |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm cho Cục Viễn thông tại Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340507 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên tự chủ trích từ nguồn phí được để lại theo quy định của Cục Viễn thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 17:34:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,045,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm cho Cục Viễn thông tại Hà Nội Kế hoạch mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ năm 2022 (đợt 1) của Cục Viễn thông 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên tự chủ trích từ nguồn phí được để lại theo quy định của Cục Viễn thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính 2 mặt 5cm | Mickey Đài Loan | 10 | cuộn | Băng dính: 2 mặt 5cm, Màu trắng có độ kết dính tốt, có độ dài 20 m (hoặc tương đương) | |
| 2 | Băng dính Si 5cm (màu vàng, xanh) | Mickey Đài Loan | 40 | Cuộn | Băng dính Si: 5cm Màu vàng, xanh dùng đóng gáy tài liệu, có độ dài đúng theo tiêu chuẩn, độ dài 200 m/cuộn (hoặc tương đương) | |
| 3 | Băng dính trắng to loại 5 cm | Đài Loan | 30 | Cuộn | Băng dính trắng to: Màu trắng trong có độ dính tốt, loại 5 cm và có độ dài 100 m (hoặc tương đương) | |
| 4 | Bìa màu A4 | TLS Đài Loan | 20 | gram 100 | Bìa màu A4: Có nhiều màu sắc, bìa dầy cứng, mặt bìa trơn đều, màu sắc đồng nhất dùng đóng bìa ngoài sổ A4 (hoặc tương đương) | |
| 5 | Bìa mica A4 trung | Xplus | 20 | gram 100 | Bìa mica A4 trung: Có độ dẻo hơi cứng dùng để đóng bìa ngoài cùng của sổ, tệp danh mục. | |
| 6 | Bộ ấm chén cao cấp Minh Long | Camelia, màu trắng Việt Nam | 5 | Bộ | Bộ ấm chén cao cấp Minh Long: Bao gồm 1 ấm và 6 chén, đĩa. Ấm dung tích 0.8 ml, hoa văn có màu sắc trang nhã hãng Minh Long (hoặc tương đương) | |
| 7 | Bút bi | Thiên long | 500 | Chiếc | Bút bi FO-024 Thiên long (hoặc tương đương): Bút có nút bấm tiện lợi, Vỏ bằng nhựa chắc chắn, dễ cầm, Đầu bi 0.7mm, độ trơn nhẵn tốt. | |
| 8 | Bút ký pentel BL 57 (0,7) | Pentel Nhật | 250 | Chiếc | Bút ký pentel 57 (0.7): Màu xanh, mực lâu phai, ngòi trơn hiệu pentel 0.7 (hàng chính hãng, sản xuất tại Nhật Bản) (hoặc tương đương) | |
| 9 | Bút nhớ dòng ngoại | Staedler | 100 | Chiếc | Bút nhớ dòng ngoại: Được làm bằng nhựa PP để lâu không bay mực, màu mực tươi sáng tăng độ nhận biết khi đánh dấu, nhiều mực (Staedler 364-4) (hoặc tương đương) | |
| 10 | Băng phủ Plus | Plus 105T Việt Nam | 100 | Chiếc | Bút phủ băng 10m plus: Loại 10 m hãng Plus (hoặc tương đương) | |
| 11 | Bút viết bảng | Thiên Long Việt Nam | 20 | Chiếc | Bút viết bảng: Có 2 màu xanh, đỏ mực tươi sáng có thể xóa được khi viết trên bề mặt | |
| 12 | Cặp còng nhỏ loại 3,5cm | Đài Loan | 20 | Chiếc | Cặp còng nhỏ loại 3,5cm: TL2RF26 (hoặc tương đương) | |
| 13 | Cặp còng to 5cm | Đài Loan | 50 | Chiếc | Cặp còng to 5cm: TC532A (hoặc tương đương) | |
| 14 | Chuột máy tính không dây | Genius Trung Quốc | 20 | Chiếc | Chuột máy tính không dây: Logitech (hoặc tương đương) | |
| 15 | Clear bag Hyphen (dày khổ F) | Việt Nam | 500 | Chiếc | Clear bag Hyphen (hoặc tương đương) (dày khổ F): Nhựa nhiều màu, kích thước dày có độ dẻo vừa phải có thể đựng 120 -160 tờ A4 | |
| 16 | Card visit | Việt Nam | 30 | Hộp | Card visit: 2 màu được in trên loại giấy C250, C300 | |
| 17 | Dao thường | Kiwi Thái Lan | 10 | Chiếc | Dao thường: Cán nhựa, lưỡi sắc loại Inox Kiwi (hoặc tương đương) | |
| 18 | Dập ghim loại nhỏ | PS10E Plus Việt Nam | 30 | Chiếc | Dập ghim loại nhỏ: Số 10 E Plus Chất liệu bằng kim loại (hoặc tương đương) | |
| 19 | Dấu tên các loại | Đài Loan | 20 | Chiếc | Dấu tên các loại: Dấu liền mực bằng nhựa, tên sắc nét, đóng không bị nhòe (hoặc tương đương) (theo yêu cầu của bên mời thầu) | |
| 20 | File 10cm | Plus Việt Nam | 100 | Chiếc | File 10cm: Bìa còng cứng, còng bằng sắt có phủ lớp INOX chống gỉ hãng Plus (hoặc tương đương) | |
| 21 | File 7cm | Plus Việt Nam | 100 | Chiếc | File 7cm: Bìa còng cứng, còng bằng sắt có phủ lớp INOX chống gỉ hãng Plus (hoặc tương đương) | |
| 22 | File hộp kín 10cm | Hyphen Việt Nam | 100 | Hộp | File hộp kín 10cm: Bên trong là bìa ép cao cấp, bên ngoài cặp được bọc bằng lớp màng PVC, có thể gấp gọn gàng khi không sử dụng, hãng Hyphen (hoặc tương đương) | |
| 23 | File hộp kín 20cm | Hyphen Việt Nam | 100 | Hộp | File hộp kín 20cm: Bên trong là bìa ép cao cấp, bên ngoài cặp được bọc bằng lớp màng PVC, có thể gấp gọn gàng khi không sử dụng, hãng Hyphen (hoặc tương đương) | |
| 24 | Ghim cài tài liệu | Đài Loan | 100 | Hộp | Ghim cài tài liệu: Ghim kẹp giấy bằng sắt nhỏ gọn giúp bạn đính tài liệu chắc chắn, Deli 0024 (hoặc tương đương) | |
| 25 | Ghim dập nhỏ | N10 Plus Việt Nam | 100 | Hộp | Ghim dập nhỏ: Số 10 Plus Chất liệu bằng kim loại (hoặc tương đương) | |
| 26 | Giấy A4 | Paper One Indonesia | 1.000 | Gram 500 | Giấy A4: Paper One 80g/m (hoặc tương đương) | |
| 27 | Giấy ăn hộp | Water Silk Việt Nam | 100 | Hộp | Giấy ăn hộp: WaterSilk (hoặc tương đương) 180 tờ/hộp, giấy lụa mịn , an toàn khi sử dụng. | |
| 28 | Giấy Đề can A4 | Trung Quốc | 10 | Gram 100 | Giấy Đề can A4: Có độ dính tốt với nhiều bề mặt khác nhau, tạo thuận lợi cho người tiêu dùng (hoặc tương đương) | |
| 29 | Giấy nhắn 3x3 | Pronoti Đài Loan | 100 | Tập | Giấy nhắn 3x3: Màu tươi sáng, dễ phân biệt khi đánh dấu, lớp keo dính tốt (Pronoti hoặc tương đương) | |
| 30 | Giấy đánh dấu note ký 5 màu deli | Pronoti Đài Loan | 100 | Tập | Giấy đánh dấu note 5 màu nhựa (Deli): Lớp keo dính chắc, bề mặt giấy bóng, sáng đẹp (hoặc tương đương) | |
| 31 | Giấy tomy (các cỡ) | Tomy Trung Quốc | 30 | Tập | Giấy tomy (các cỡ): Có độ dính tốt với nhiều bề mặt khác nhau (hoặc tương đương) | |
| 32 | Kéo nhỡ | Deli 6010 Đài Loan | 15 | Chiếc | Kéo nhỡ: Kéo sắc có thể cắt được nhiều loại chất liệu hãng Deli 6010 (hoặc tương đương) | |
| 33 | Máy dập ghim đại | KW-Trio 50LA Đài Loan | 2 | Chiếc | Máy dập ghim đại: KW-Trio 50LA (hoặc tương đương) | |
| 34 | Phong bì A4 | Việt Nam | 3.000 | Chiếc | Phong bì A4: Phong bì có tên đơn vị cỡ A4 Giấy: offset 140gms Bế, gấp, băng dính nắpCó in Logo của đơn vị theo yêu cầu | |
| 35 | Phong bì A5 | Việt Nam | 5.000 | Chiếc | Phong bì A5: Phong bì có tên đơn vị cỡ A5 Giấy: offset 120gmsBế, gấp, băng dính nắpCó in Logo của đơn vị theo yêu cầu | |
| 36 | Phong bì A6 | Việt Nam | 3.000 | Chiếc | Phong bì A6: Phong bì có tên đơn vị cỡ A6Giấy: offset 100gmsBế, gấp, băng dính nắpCó in Logo của đơn vị theo yêu cầu | |
| 37 | Kẹp đen Echo 15mm | Trung Quốc | 50 | Hộp | Làm từ thép có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền, giúp kẹp tài liệu dễ dàng, ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được sơn gia nhiệt, chống gỉ (hoặc tương đương) | |
| 38 | Kẹp đen Echo 25mm | Trung Quốc | 50 | Hộp | Làm từ thép có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền, giúp kẹp tài liệu dễ dàng, ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được sơn gia nhiệt, chống gỉ (hoặc tương đương) | |
| 39 | Giấy A1 | Việt nam | 300 | Tờ | Kích thước 594*841cm, giấy màu trắng dễ viết bằng bút viết bảng | |
| 40 | Pin đũa vỉ 2 viên (pin chính hãng) | Energizer Singapore | 30 | Vỉ | Pin đũa vỉ 2 viên: Energizer Max AAA , 1.5V, vỉ 2 viên, hàng chính hãng (hoặc tương đương) | |
| 41 | Ấm siêu tốc | Việt Nam | 10 | Chiếc | Ấm siêu tốc được sử dụng chất liệu nhựa nguyên sinh ABS an toàn cho sức khoẻ, ứng dụng chế độ tự động ngắt điện khi nước sôi. Dung tích chứa 1.7 lít, công suất 1850w |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi