Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334977-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220333694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 17:42:00 đến ngày 2022-03-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,687,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.030768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06153E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.882.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Xây dựng - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa khối nhà hiệu bộ, lớp học 2 tầng trường tiểu học Thanh Châu, thành phố Phủ Lý
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS , địa chỉ: Tổ 2, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Châu. Địa chỉ: phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư Kim Phú V.P. Địa chỉ: Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT , đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS , địa chỉ: Tổ 2, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Châu. Địa chỉ: phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Châu. Địa chỉ: phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài(tính 3 tháng)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,3304100m2
2Tháo dỡ thiết bị điện (bóng điện, quạt điện, công tắc,...) phục vụ thi công phá dỡ lớp trát tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10Công
3Mua ni lông che đậy bàn ghế, tủ hồ sơ,... chống vật liệu phá dỡ va đậpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT561,6m2
4Tháo dỡ mái tôn bằngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT472,29m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT78,1625m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2871m3
7Đục nhám mặt bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT78,1625m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8504m3
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8504m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8504m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4kmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8504m3
12Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT78,1625m2
13Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc sê nô chống co ngótThiết kế BVTC và chương V E-HSMT136,16m
14Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT78,1625m2
15Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồThiết kế BVTC và chương V E-HSMT193,5533m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT193,55331m2
17Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,7447100m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,7447100m2
19Tôn úp nócThiết kế BVTC và chương V E-HSMT69,23m
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT183,6m2
21Tháo dỡ nẹp cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT446,4m
22Tháo dỡ khuôn cửa đơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT475,2m
23Tháo dỡ vách nhôm kínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT37,2405m2
24Tháo dỡ sen hoa sắt cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,1459tấn
25Gia công hoa sắt bằng inox 304Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1548tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT103,68m2
27Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính trắng 5mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT79,92m2
28Sản xuất cửa sổ mở quay, vỏ nhựa lõi thép, kính trắng 5mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT103,68m2
29Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, then cài, tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24bộ
30Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, then cài, tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
31Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay ((bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT48bộ
32Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT183,6m2
33Vách nhựa lõi thép kính đơn dày 5mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT37,2405m2
34Gia công, lắp dựng cột nhựa lõi thép gia cường vách kínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT38,75m
35Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT37,2405m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông giằng lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9576m3
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,1393m3
38Tháo dỡ lan can sắt hiện trạngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,13m2
39Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,2541m3
40Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,0968m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,0968m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 4kmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,0968m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1735m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT27,2034m2
45Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước hành langThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,14100m
46Ván khuôn gỗ lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3025100m2
47Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0546tấn
48Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3442tấn
49Bê tông lan can M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6016m3
50Trát lan can, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,898m2
51Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30,2532m2
52Gia công lan can InoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6017tấn
53Lắp dựng lan InoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44,6704m2
54Chụp chân lan can InoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT112cái
55Tháo dỡ lan can cầu thang sắt hiện trạngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,7567m2
56Gia công lan can cầu thang InoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1504tấn
57Lắp dựng lan can cầu thang InoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,7567m2
58Chụp chân lan can InoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16cái
59Trụ cầu thang inox:Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
60Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,096m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT98,208m2
62Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,302m3
63Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0152100m3
64Bê tông bục giảng M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,011m3
65Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,096m3
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,096m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 4kmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,096m3
68Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.227,6608m2
69Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.256,4243m2
70Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT27,7136m3
71Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT52,2613m3
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT52,2613m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 5kmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT52,2613m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.003,9698m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT890,365m2
76Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT351,816m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT522,591m2
78Quét nước xi măng 2 nước trước khi trátThiết kế BVTC và chương V E-HSMT522,591m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT733,8333m2
80Quét nước xi măng 2 nước trước khi trátThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.608,2403m2
81Vét chỉ cột hành langThiết kế BVTC và chương V E-HSMT135m
82Trát gờ chỉ sê nô mái, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT442,1m
83Đắp trang trí đầu, chân cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20Bộ
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.481,1972m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.146,7893m2
86Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT738,5005m2
87Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwThiết kế BVTC và chương V E-HSMT32,1254m3
88Bốc xúc vận chuyển phế thải các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT61,6654m3
89Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT61,6654m3
90Vận chuyển phế thải tiếp 4kmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT61,6654m3
91Đắp cát bù lún nền tầng 1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3213100m3
92Rải ni lông chống mất nước nền nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT321,2542m2
93Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT32,1254m3
94Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT37,0910m2
95Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT724,0255m2
96Ốp chân bục giảng - Gạch Ceramic 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,475m2
97Lắp đặt đèn Led ống đôi, chóa nổi Inox dài 1,2m, bóng 2x18WThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48bộ
98Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp hành lang, cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18bộ
99Lắp đặt quạt trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạt một chiềuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT28cái
101Lắp đặt công tắc 1 hạt, một chiềuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT28cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạt, hai chiềuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
103Lắp đặt ô cắm đôiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48cái
104Tủ điện tổng, tủ tầng 500x350x180Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
105Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 100 AmpeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
106Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 63 AmpeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
107Lắp đặt các automat 2 pha 100AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
108Lắp đặt các automat 2 pha 63AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
109Lắp đặt các automat 2 pha 15AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14cái
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT100m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT90m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT120m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT100m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.300m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.300m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15m
119Thép dưỡng cápThiết kế BVTC và chương V E-HSMT100m
120Bộ xà xứ treo cápThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5bộ
121Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, ổ cắmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT119hộp
122Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,45100m
123Quả cầu chắn rácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
124Cút 90 độ D90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
125Đai giữ ống Inox d90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT90cái
126Kéo rải dây dẫn thép ĐK 12Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT120m
127Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
128Tủ chứ bình cứu hỏaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
129Bình cứu hỏa khí CO2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
130Bảng tiêu lệnh PCCCThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.030768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06153E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.882.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Chuyên ngành: Xây dựng - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.32
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Trình độ: Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
3 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
4 Máy cắt, uốn cốt thép 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
5 Máy hàn 23KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
6 Đầm cóc 70Kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
7 Đầm bàn ≥ 1kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
8 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
9 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Máy mài 2,7kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
11 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
12 Máy khoan bê tông 1,5kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->