Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 17:42:00 đến ngày 2022-03-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,687,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.030768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06153E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.882.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Xây dựng - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước ≥ 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa khối nhà hiệu bộ, lớp học 2 tầng trường tiểu học Thanh Châu, thành phố Phủ Lý 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Thanh Châu. Địa chỉ: phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài(tính 3 tháng) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,3304 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện (bóng điện, quạt điện, công tắc,...) phục vụ thi công phá dỡ lớp trát tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | Công |
| 3 | Mua ni lông che đậy bàn ghế, tủ hồ sơ,... chống vật liệu phá dỡ va đập | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 561,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 472,29 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 78,1625 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2871 | m3 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 78,1625 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,8504 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,8504 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,8504 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,8504 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 78,1625 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc sê nô chống co ngót | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 136,16 | m |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 78,1625 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 193,5533 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 193,5533 | 1m2 |
| 17 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,7447 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,7447 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 69,23 | m |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 183,6 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ nẹp cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 446,4 | m |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 475,2 | m |
| 23 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 37,2405 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ sen hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,1459 | tấn |
| 25 | Gia công hoa sắt bằng inox 304 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1548 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính trắng 5mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 79,92 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ mở quay, vỏ nhựa lõi thép, kính trắng 5mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, then cài, tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, then cài, tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay ((bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 183,6 | m2 |
| 33 | Vách nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 37,2405 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cột nhựa lõi thép gia cường vách kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38,75 | m |
| 35 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 37,2405 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9576 | m3 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,1393 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,13 | m2 |
| 39 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,2541 | m3 |
| 40 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,0968 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,0968 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,0968 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1735 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27,2034 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước hành lang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 46 | Ván khuôn gỗ lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3025 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3442 | tấn |
| 49 | Bê tông lan can M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6016 | m3 |
| 50 | Trát lan can, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,898 | m2 |
| 51 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30,2532 | m2 |
| 52 | Gia công lan can Inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6017 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan Inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44,6704 | m2 |
| 54 | Chụp chân lan can Inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 55 | Tháo dỡ lan can cầu thang sắt hiện trạng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,7567 | m2 |
| 56 | Gia công lan can cầu thang Inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1504 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,7567 | m2 |
| 58 | Chụp chân lan can Inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 59 | Trụ cầu thang inox: | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,096 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 98,208 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 64 | Bê tông bục giảng M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,011 | m3 |
| 65 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,096 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,096 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,096 | m3 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.227,6608 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.256,4243 | m2 |
| 70 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27,7136 | m3 |
| 71 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 52,2613 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 52,2613 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 52,2613 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.003,9698 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 890,365 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 351,816 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 522,591 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước trước khi trát | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 522,591 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 733,8333 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước trước khi trát | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.608,2403 | m2 |
| 81 | Vét chỉ cột hành lang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 135 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ sê nô mái, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 442,1 | m |
| 83 | Đắp trang trí đầu, chân cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.481,1972 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.146,7893 | m2 |
| 86 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 738,5005 | m2 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32,1254 | m3 |
| 88 | Bốc xúc vận chuyển phế thải các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 61,6654 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 61,6654 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 61,6654 | m3 |
| 91 | Đắp cát bù lún nền tầng 1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3213 | 100m3 |
| 92 | Rải ni lông chống mất nước nền nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 321,2542 | m2 |
| 93 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32,1254 | m3 |
| 94 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 37,09 | 10m2 |
| 95 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 724,0255 | m2 |
| 96 | Ốp chân bục giảng - Gạch Ceramic 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,475 | m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn Led ống đôi, chóa nổi Inox dài 1,2m, bóng 2x18W | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp hành lang, cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt một chiều | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, một chiều | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, hai chiều | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 104 | Tủ điện tổng, tủ tầng 500x350x180 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 100 Ampe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 63 Ampe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 90 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 120 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | m |
| 119 | Thép dưỡng cáp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 100 | m |
| 120 | Bộ xà xứ treo cáp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, ổ cắm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 119 | hộp |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 123 | Quả cầu chắn rác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Cút 90 độ D90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Đai giữ ống Inox d90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 126 | Kéo rải dây dẫn thép ĐK 12 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 120 | m |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Tủ chứ bình cứu hỏa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Bình cứu hỏa khí CO2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.030768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06153E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.882.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Chuyên ngành: Xây dựng - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ: Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn cốt thép 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy hàn 23KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 6 | Đầm cóc 70Kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy bơm nước ≥ 5m3/h | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Máy mài 2,7kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi