Gói thầu: Trang bị nhận dạng thương hiệu PVOIL năm 2022 - 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ PHÚ YÊN |
| Tên gói thầu | Trang bị nhận dạng thương hiệu PVOIL năm 2022 - 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220346167 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 17:53:00 đến ngày 2022-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,412,841,891 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 348.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng có hạng mục lắp đặt bảng pano quảng cáo có giá trị tối thiểu 800.000.000 vnd . Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Mỹ thuật hoặc Thiết kế Đồ Hoạ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị nhận dạng thương hiệu PVOIL năm 2022 - 2023 Trang bị nhận dạng thương hiệu PVOIL năm 2022 - 2023 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không Yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không Yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên
Địa chỉ: 157-159 Hùng Vương , TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
Điện thoại: 0257.3828643-3823246-3811602 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên Địa chỉ: 157-159 Hùng Vương , TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3828643-3823246-3811602 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TRONG TỈNH | TRONG TỈNH | A | 0 | A: TRONG TỈNH (Các hạng mục ghi chú từ I đến X) |
| 2 | Mái che (Làm mới mái che) | TRONG TỈNH | I | 0 | Mái che (Làm mới mái che) |
| 3 | Làm mới mái che: Hiflex: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 2 | |
| 4 | Làm mới mái che:Tole: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 12 | |
| 5 | Làm mới mái che: Alu 3mm: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 11,9 | |
| 6 | Làm mới mái che:Alu 4mm: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 12 | |
| 7 | Làm mới mái che: Mica 4mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 10 | |
| 8 | Sơn mái che: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 30 | |
| 9 | Trụ mái che (Làm mới trụ mái che) | TRONG TỈNH | II | 0 | Trụ mái che (Làm mới trụ mái che) |
| 10 | Làm mới trụ mái che: Alu 3 mm:. | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 6 | |
| 11 | Làm mới trụ mái che:Alu 4 mm: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 5 | |
| 12 | Bảng hiệu | TRONG TỈNH | III | 0 | Bảng hiệu |
| 13 | Làm mới bảng hiệu: Tole 1 mặt: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 4,8 | |
| 14 | Làm mới bảng hiệu: Tole 2 mặt: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 6 | |
| 15 | Làm mới bảng hiệu: Hiflex 1 mặt: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 4 | |
| 16 | Làm mới bảng hiệu: Hộp đèn bảng hiệu hiflex 1 mặt: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 5,2 | |
| 17 | Làm mới bảng hiệu: Hộp đèn bảng hiệu hiflex 2 mặt: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 5,8 | |
| 18 | Làm mới bảng hiệu: Hộp đèn bảng hiệu bằng Mica 1 mặt: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 4,5 | |
| 19 | Làm mới bảng hiệu: Alu 3 mm 1 mặt:(Ghi chú: Logo và tên cửa hàng gáy 0,05 m; Tên công ty gáy 0,04 m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 12 | |
| 20 | Chữ nổi | TRONG TỈNH | IV | 0 | Chữ nổi |
| 21 | Làm mới chữ nổi: Bộ chữ mica 4 mm hút nổi cao 0,37 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 22 | Làm mới chữ nổi: Bộ chữ mica 4 mm hút nổi cao 0,45 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 23 | Làm mới chữ nổi: Bộ chữ mica 4 mm hút nổi cao 0,55 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 2 | |
| 24 | Làm mới chữ nổi:Chữ aluminium 3 mm: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 0,9 | |
| 25 | Làm mới chữ nổi:Chữ aluminium 4 mm: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 1 | |
| 26 | Bảng dẫn hướng | TRONG TỈNH | V | 0 | Bảng dẫn hướng |
| 27 | Làm mới bộ bảng dẫn hướng:-Tole kích thước 0,8 m x 3,3 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 2 | |
| 28 | Làm mới bộ bảng dẫn hướng: Tole kích thước 1,1 m x 4,3 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 29 | Làm mới bộ bảng dẫn hướng:Hộp đèn hiflex kích thước 1,1 m x 4,3 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 30 | Làm mới bộ bảng dẫn hướng: Hộp đèn aluminium 3 mm kích thước 1,1 m x 3,5 m x 0,2 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 31 | Làm mới bộ bảng dẫn hướng:-Hộp đèn alu 4 mm kích thước 1,09 m x 4,5 m x 0,36 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 32 | Làm mới bộ bảng dẫn hướng:Hộp đèn alu 4 mm kích thước 1,7 m x 5,7 m x 0,46 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 33 | Thay Aluminium của bảng dẫn hướng: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 3 | |
| 34 | Biển vẫy | TRONG TỈNH | VI | 0 | Biển vẫy |
| 35 | Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m: Tole: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 3 | |
| 36 | Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m: Hộp đèn hiflex: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 37 | Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Mica SH-PVOIL 3 mm hút nổi: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 38 | Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m: -Mica SH-PVOIL4 mm hút nổi: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 39 | Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m, Mica 3 mm không hút nổi: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 40 | Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m, Mica 4 mm không hút nổi: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 41 | Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m, Tole: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 42 | Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m: Hộp đèn hiflex: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 43 | Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m, -Mica SH-PVOIL 3 mm hút nổi: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 2 | |
| 44 | Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m, Mica SH-PVOIL 4 mm hút nổi: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 45 | Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m, Mica 3 mm không hút nổi: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 46 | Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m, Mica 4 mm không hút nổi: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 47 | Làm mới hộp biển vẫy PVOIL Easy không trụ. Kích thước 0,7 m x 0,9 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 3 | |
| 48 | Làm mới trụ không hộp đèn, Làm mới trụ sắt: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 49 | Trụ biển vẫy 3,2 mm:-Làm mới trụ sắt: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 2 | |
| 50 | Trụ bơm | TRONG TỈNH | VII | 0 | Trụ bơm |
| 51 | Dán decal trụ bơm: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 11,88 | |
| 52 | Dán decal trụ bơm: Cán thêm 1 lớp decal trong | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 101 | |
| 53 | Sơn trụ bơm: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 4 | |
| 54 | Làm mới bảng giá số mica | TRONG TỈNH | VIII | 0 | Làm mới bảng giá số mica |
| 55 | Làm mới bảng giá số mica. Kích thước 0,8 m x 1,0 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 56 | Làm mới bảng giá đơn trên trụ bơm. Kích thước 0,315 m x 0,295 m; chân bảng giá cao 0,08 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 57 | Làm mới bảng giá đôi trên trụ bơm. Kích thước 0,63 m x 0,295 m; chân bảng giá cao 0,08 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 58 | Làm mới bảng TCCS, cấm lửa, cấm hút thuốc … bằng chất liệu aluminiium | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 4,5 | |
| 59 | Làm mới bảng đèn led ma trận | TRONG TỈNH | IX | 0 | Làm mới bảng đèn led ma trận |
| 60 | Bảng đèn led ma trận: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 1 | |
| 61 | Bộ tiếp sóng Wifi: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 2 | |
| 62 | Nội dung khác | TRONG TỈNH | X | 0 | Nội dung khác |
| 63 | Thay nền hiflex: 1 mặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 6,2 | |
| 64 | Thay nền hiflex: 2 mặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 5 | |
| 65 | Thay tole, dán decal: 1 mặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 4 | |
| 66 | Thay tole, dán decal: 2 mặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 1 | |
| 67 | Thay tole, dán decal: 1 mặt và cán thêm 1 lớp decal trong | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 11,7 | |
| 68 | Thay tole chống dột bằng tole láng mạ kẽm dày 0,4 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 6 | |
| 69 | Thay alu TAC-PVOIL: dày 3.0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 3 | |
| 70 | Thay alu TAC-PVOIL: dày 4.0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 13,32 | |
| 71 | Thay mica SH: dày 4.0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 2,1 | |
| 72 | Thay mica SH: dày 3.0 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 3 | |
| 73 | Thay mica SH, dán decal: không hút nổi dày 4.0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 2 | |
| 74 | Thay mica SH, dán decal: không hút nổi dày 3.0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 1 | |
| 75 | Thay mica SH: Không hút nổi dày 4.0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 6 | |
| 76 | Thay mica SH: Không hút nổi dày 3.0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 6 | |
| 77 | Dán decal: Theo maquet | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 5 | |
| 78 | Dán decal: Đế đen Theo maquet | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 5,76 | |
| 79 | Dán decal: Đế đen Theo maquet, cán thêm 1 lớp decal trong | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 60 | |
| 80 | Tháo kiểm tra và thay đèn: Đèn led | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | M | 28 | |
| 81 | Tháo kiểm tra và thay đèn: Đèn 1.2m | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | Bóng | 5 | |
| 82 | Tháo kiểm tra và thay đèn: Đèn 0.6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | Bóng | 8 | |
| 83 | Sơn nắp bồn xăng dầu: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 4 | |
| 84 | Sơn sọc vàng đen: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 0,8 | |
| 85 | Sơn trụ có sẵn: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 2 | |
| 86 | Thay mới bộ nguồn đèn : | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 22 | |
| 87 | NGOÀI TỈNH | NGOÀI TỈNH | NGOÀI TỈNH | 0 | NGOÀI TỈNH |
| 88 | Mái che(Làm mới mái che) | NGOÀI TỈNH | I | 0 | Mái che(Làm mới mái che) |
| 89 | Làm mới mái che:-Hiflex: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 6,4 | |
| 90 | Làm mới mái che:-Tole: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 198,808 | |
| 91 | Làm mới mái che:-Alu 3mm: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 13,6 | |
| 92 | Làm mới mái che:-Alu 4mm: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 3,2 | |
| 93 | Làm mới mái che: -Mica 4mm: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 2,4 | |
| 94 | Sơn mái che: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 96 | |
| 95 | Trụ mái che | NGOÀI TỈNH | II | 0 | Trụ mái che |
| 96 | Làm mới trụ mái che:- Alu 3 mm: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 5 | |
| 97 | Làm mới trụ mái che:- Alu 4 mm: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 1,2 | |
| 98 | Bảng hiệu (Làm mới bảng hiệu) | NGOÀI TỈNH | III | 0 | Bảng hiệu (Làm mới bảng hiệu) |
| 99 | Làm mới bảng hiệu:-Tole 1 mặt: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 24,5 | |
| 100 | Làm mới bảng hiệu:-Tole 2 mặt: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 14 | |
| 101 | Làm mới bảng hiệu:-Hiflex 1 mặt: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 3,2 | |
| 102 | Làm mới bảng hiệu:-Hộp đèn bảng hiệu hiflex 1 mặt: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 14,6 | |
| 103 | Làm mới bảng hiệu:-Hộp đèn bảng hiệu hiflex 2 mặt: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 12 | |
| 104 | Làm mới bảng hiệu:-Hộp đèn bảng hiệu bằng Mica 1 mặt: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 4,4 | |
| 105 | Làm mới bảng hiệu:-Alu 3 mm 1 mặt:(Ghi chú: Logo và tên cửa hàng gáy 0,05 m; Tên công ty gáy 0,04 m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 4 | |
| 106 | Chữ nổi(Làm mới chữ nổi) | NGOÀI TỈNH | IV | 0 | Chữ nổi(Làm mới chữ nổi) |
| 107 | Làm mới chữ nổi:-Bộ chữ mica 4 mm hút nổi cao 0,37 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 108 | Làm mới chữ nổi:-Bộ chữ mica 4 mm hút nổi cao 0,45 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 4 | |
| 109 | Làm mới chữ nổi:-Bộ chữ mica 4 mm hút nổi cao 0,55 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 2 | |
| 110 | Làm mới chữ nổi:-Chữ aluminium 3 mm: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 7,8 | |
| 111 | Làm mới chữ nổi:-Chữ aluminium 4 mm: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 1,08 | |
| 112 | Bảng dẫn hướng | NGOÀI TỈNH | V | 0 | Bảng dẫn hướng |
| 113 | Làm mới bộ bảng dẫn hướng:-Tole kích thước 0,8 m x 3,3 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 3 | |
| 114 | Làm mới bộ bảng dẫn hướng:-Tole kích thước 1,1 m x 4,3 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 5 | |
| 115 | Làm mới bộ bảng dẫn hướng:-Hộp đèn hiflex kích thước 1,1 m x 4,3 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 2 | |
| 116 | Làm mới bộ bảng dẫn hướng:Hộp đèn aluminium 3 mm kích thước 1,1 m x 3,5 m x 0,2 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 117 | Làm mới bộ bảng dẫn hướng:Hộp đèn alu 4 mm kích thước 1,09 m x 4,5 m x 0,36 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 118 | Làm mới bộ bảng dẫn hướng: Hộp đèn alu 4 mm kích thước 1,7 m x 5,7 m x 0,46 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 119 | Làm mới bộ bảng dẫn hướng:Thay Aluminium của bảng dẫn hướng: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 1,2 | |
| 120 | Biển vẫy | NGOÀI TỈNH | VI | 0 | Biển vẫy |
| 121 | Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Tole: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 4 | |
| 122 | Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Hộp đèn hiflex: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 5 | |
| 123 | Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Mica SH-PVOIL 3 mm hút nổi: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 2 | |
| 124 | Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Mica SH-PVOIL 4 mm hút nổi: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 125 | Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Mica 4.0 mm không hút nổi: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 126 | Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Tole: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 127 | Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Hộp đèn hiflex: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 128 | Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Mica SH-PVOIL 4 mm hút nổi: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 129 | Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Mica 3 mm không hút nổi: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 130 | Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Mica 4 mm không hút nổi: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 131 | Làm mới hộp biển vẫy PVOIL Easy không trụ. Kích thước 0,7 m x 0,9 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 132 | Làm mới trụ không hộp đèn:-Làm mới trụ sắt: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 133 | Trụ biển vẫy 3,2 mm:-Làm mới trụ sắt: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 2 | |
| 134 | Trụ bơm | NGOÀI TỈNH | VII | 0 | Trụ bơm |
| 135 | Dán decal trụ bơm: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 32 | |
| 136 | Dán decal trụ bơm: (Cán thêm 1 lớp decal trong) | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 132,8 | |
| 137 | Sơn trụ bơm : | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 2 | |
| 138 | Làm mới bảng giá số mica | NGOÀI TỈNH | VIII | 0 | Làm mới bảng giá số mica |
| 139 | Làm mới bảng giá số mica. Kích thước 0,8 m x 1,0 m : | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 2 | |
| 140 | Làm mới bảng giá đơn trên trụ bơm. Kích thước 0,315 m x 0,295 m; chân bảng giá cao 0,08 m: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 2 | |
| 141 | Làm mới bảng giá đôi trên trụ bơm. Kích thước 0,63 m x 0,295 m; chân bảng giá cao 0,08 m : | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 142 | Làm mới bảng TCCS, cấm lửa, cấm hút thuốc … bằng chất liệu aluminium alcorest : | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 4 | |
| 143 | Làm mới bảng đèn led ma trận | NGOÀI TỈNH | IX | 0 | Làm mới bảng đèn led ma trận |
| 144 | Bảng đèn led ma trận: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 0,9 | |
| 145 | Bộ tiếp sóng Wifi : | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 1 | |
| 146 | Nội dung khác | NGOÀI TỈNH | X | 0 | Nội dung khác |
| 147 | Thay nền hiflex: : 1 mặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 47,2 | |
| 148 | Thay nền hiflex: 2 mặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 74,28 | |
| 149 | Thay tole, dán decal : 1 mặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 13 | |
| 150 | Thay tole, dán decal: 2 mặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 16 | |
| 151 | Thay tole, dán decal: 1 mặt và cán thêm 1 lớp decal trong | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 22,5 | |
| 152 | Thay tole chống dột bằng tole láng mạ kẽm dày 0,4 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 16 | |
| 153 | Thay alu TAC-PVOIL: dày 3.0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 1,2 | |
| 154 | Thay alu TAC-PVOIL: dày 4.0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 6 | |
| 155 | Thay mica SH: dày 4.0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 4,4 | |
| 156 | Thay mica SH: dày 3.0 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 1,1 | |
| 157 | Thay mica SH, dán decal: không hút nổi dày 4.0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 0,2 | |
| 158 | Thay mica SH, dán decal: không hút nổi dày 3.0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 1,1 | |
| 159 | Thay mica SH: Không hút nổi dày 4.0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 3,4 | |
| 160 | Thay mica SH: Không hút nổi dày 3.0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 1,6 | |
| 161 | Dán decal: Theo maquet | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 3 | |
| 162 | Dán decal: Đế đen Theo maquet | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 665 | |
| 163 | Dán decal: đế đen theo maquet, cán thêm 1 lớp decal trong | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 1.068,182 | |
| 164 | Tháo kiểm tra và thay đèn : Đèn led | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | M | 5 | |
| 165 | Tháo kiểm tra và thay đèn: Đèn 1.2m | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | Bóng | 6 | |
| 166 | Tháo kiểm tra và thay đèn: Đèn 0.6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | Bóng | 10 | |
| 167 | Sơn nắp bồn xăng dầu: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 4 | |
| 168 | Sơn sọc vàng đen: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | m2 | 3,2 | |
| 169 | Sơn trụ có sẵn: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 7 | |
| 170 | Thay mới bộ nguồn đèn led: | Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ | bộ | 7 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 348.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 348.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng có hạng mục lắp đặt bảng pano quảng cáo có giá trị tối thiểu 800.000.000 vnd . Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Mỹ thuật hoặc Thiết kế Đồ Hoạ... | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, điện tử | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi