Gói thầu: Trang bị nhận dạng thương hiệu PVOIL năm 2022 - 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220354712-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ PHÚ YÊN
Tên gói thầu Trang bị nhận dạng thương hiệu PVOIL năm 2022 - 2023
Số hiệu KHLCNT 20220346167
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 17:53:00 đến ngày 2022-03-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,412,841,891 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 348.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng có hạng mục lắp đặt bảng pano quảng cáo có giá trị tối thiểu 800.000.000 vnd .
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Mỹ thuật hoặc Thiết kế Đồ Hoạ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên
E-CDNT 1.2 Trang bị nhận dạng thương hiệu PVOIL năm 2022 - 2023
Trang bị nhận dạng thương hiệu PVOIL năm 2022 - 2023
365 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên , địa chỉ: 157-159 Hùng Vương, phường 5, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên Địa chỉ: 157-159 Hùng Vương , TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3828643-3823246-3811602
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T, địa chỉ: số 101 Hàm Nghi, phường 2, TP. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên , địa chỉ: 157-159 Hùng Vương, phường 5, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên Địa chỉ: 157-159 Hùng Vương , TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3828643-3823246-3811602


E-CDNT 10.7
Không Yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không Yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên Địa chỉ: 157-159 Hùng Vương , TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3828643-3823246-3811602
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên Địa chỉ: 157-159 Hùng Vương , TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3828643-3823246-3811602
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 TRONG TỈNH TRONG TỈNH A 0 A: TRONG TỈNH (Các hạng mục ghi chú từ I đến X)
2 Mái che (Làm mới mái che) TRONG TỈNH I 0 Mái che (Làm mới mái che)
3 Làm mới mái che: Hiflex: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 2
4 Làm mới mái che:Tole: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 12
5 Làm mới mái che: Alu 3mm: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 11,9
6 Làm mới mái che:Alu 4mm: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 12
7 Làm mới mái che: Mica 4mm Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 10
8 Sơn mái che: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 30
9 Trụ mái che (Làm mới trụ mái che) TRONG TỈNH II 0 Trụ mái che (Làm mới trụ mái che)
10 Làm mới trụ mái che: Alu 3 mm:. Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 6
11 Làm mới trụ mái che:Alu 4 mm: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 5
12 Bảng hiệu TRONG TỈNH III 0 Bảng hiệu
13 Làm mới bảng hiệu: Tole 1 mặt: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 4,8
14 Làm mới bảng hiệu: Tole 2 mặt: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 6
15 Làm mới bảng hiệu: Hiflex 1 mặt: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 4
16 Làm mới bảng hiệu: Hộp đèn bảng hiệu hiflex 1 mặt: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 5,2
17 Làm mới bảng hiệu: Hộp đèn bảng hiệu hiflex 2 mặt: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 5,8
18 Làm mới bảng hiệu: Hộp đèn bảng hiệu bằng Mica 1 mặt: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 4,5
19 Làm mới bảng hiệu: Alu 3 mm 1 mặt:(Ghi chú: Logo và tên cửa hàng gáy 0,05 m; Tên công ty gáy 0,04 m) Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 12
20 Chữ nổi TRONG TỈNH IV 0 Chữ nổi
21 Làm mới chữ nổi: Bộ chữ mica 4 mm hút nổi cao 0,37 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
22 Làm mới chữ nổi: Bộ chữ mica 4 mm hút nổi cao 0,45 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
23 Làm mới chữ nổi: Bộ chữ mica 4 mm hút nổi cao 0,55 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 2
24 Làm mới chữ nổi:Chữ aluminium 3 mm: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 0,9
25 Làm mới chữ nổi:Chữ aluminium 4 mm: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 1
26 Bảng dẫn hướng TRONG TỈNH V 0 Bảng dẫn hướng
27 Làm mới bộ bảng dẫn hướng:-Tole kích thước 0,8 m x 3,3 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 2
28 Làm mới bộ bảng dẫn hướng: Tole kích thước 1,1 m x 4,3 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
29 Làm mới bộ bảng dẫn hướng:Hộp đèn hiflex kích thước 1,1 m x 4,3 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
30 Làm mới bộ bảng dẫn hướng: Hộp đèn aluminium 3 mm kích thước 1,1 m x 3,5 m x 0,2 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
31 Làm mới bộ bảng dẫn hướng:-Hộp đèn alu 4 mm kích thước 1,09 m x 4,5 m x 0,36 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
32 Làm mới bộ bảng dẫn hướng:Hộp đèn alu 4 mm kích thước 1,7 m x 5,7 m x 0,46 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
33 Thay Aluminium của bảng dẫn hướng: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 3
34 Biển vẫy TRONG TỈNH VI 0 Biển vẫy
35 Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m: Tole: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 3
36 Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m: Hộp đèn hiflex: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
37 Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Mica SH-PVOIL 3 mm hút nổi: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
38 Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m: -Mica SH-PVOIL4 mm hút nổi: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
39 Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m, Mica 3 mm không hút nổi: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
40 Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m, Mica 4 mm không hút nổi: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
41 Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m, Tole: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
42 Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m: Hộp đèn hiflex: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
43 Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m, -Mica SH-PVOIL 3 mm hút nổi: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 2
44 Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m, Mica SH-PVOIL 4 mm hút nổi: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
45 Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m, Mica 3 mm không hút nổi: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
46 Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m, Mica 4 mm không hút nổi: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
47 Làm mới hộp biển vẫy PVOIL Easy không trụ. Kích thước 0,7 m x 0,9 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 3
48 Làm mới trụ không hộp đèn, Làm mới trụ sắt: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
49 Trụ biển vẫy 3,2 mm:-Làm mới trụ sắt: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 2
50 Trụ bơm TRONG TỈNH VII 0 Trụ bơm
51 Dán decal trụ bơm: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 11,88
52 Dán decal trụ bơm: Cán thêm 1 lớp decal trong Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 101
53 Sơn trụ bơm: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 4
54 Làm mới bảng giá số mica TRONG TỈNH VIII 0 Làm mới bảng giá số mica
55 Làm mới bảng giá số mica. Kích thước 0,8 m x 1,0 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
56 Làm mới bảng giá đơn trên trụ bơm. Kích thước 0,315 m x 0,295 m; chân bảng giá cao 0,08 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
57 Làm mới bảng giá đôi trên trụ bơm. Kích thước 0,63 m x 0,295 m; chân bảng giá cao 0,08 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
58 Làm mới bảng TCCS, cấm lửa, cấm hút thuốc … bằng chất liệu aluminiium Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 4,5
59 Làm mới bảng đèn led ma trận TRONG TỈNH IX 0 Làm mới bảng đèn led ma trận
60 Bảng đèn led ma trận: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 1
61 Bộ tiếp sóng Wifi: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 2
62 Nội dung khác TRONG TỈNH X 0 Nội dung khác
63 Thay nền hiflex: 1 mặt Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 6,2
64 Thay nền hiflex: 2 mặt Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 5
65 Thay tole, dán decal: 1 mặt Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 4
66 Thay tole, dán decal: 2 mặt Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 1
67 Thay tole, dán decal: 1 mặt và cán thêm 1 lớp decal trong Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 11,7
68 Thay tole chống dột bằng tole láng mạ kẽm dày 0,4 mm Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 6
69 Thay alu TAC-PVOIL: dày 3.0mm Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 3
70 Thay alu TAC-PVOIL: dày 4.0mm Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 13,32
71 Thay mica SH: dày 4.0mm Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 2,1
72 Thay mica SH: dày 3.0 mm Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 3
73 Thay mica SH, dán decal: không hút nổi dày 4.0mm Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 2
74 Thay mica SH, dán decal: không hút nổi dày 3.0mm Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 1
75 Thay mica SH: Không hút nổi dày 4.0mm Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 6
76 Thay mica SH: Không hút nổi dày 3.0mm Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 6
77 Dán decal: Theo maquet Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 5
78 Dán decal: Đế đen Theo maquet Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 5,76
79 Dán decal: Đế đen Theo maquet, cán thêm 1 lớp decal trong Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 60
80 Tháo kiểm tra và thay đèn: Đèn led Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ M 28
81 Tháo kiểm tra và thay đèn: Đèn 1.2m Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ Bóng 5
82 Tháo kiểm tra và thay đèn: Đèn 0.6m Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ Bóng 8
83 Sơn nắp bồn xăng dầu: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 4
84 Sơn sọc vàng đen: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 0,8
85 Sơn trụ có sẵn: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 2
86 Thay mới bộ nguồn đèn : Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 22
87 NGOÀI TỈNH NGOÀI TỈNH NGOÀI TỈNH 0 NGOÀI TỈNH
88 Mái che(Làm mới mái che) NGOÀI TỈNH I 0 Mái che(Làm mới mái che)
89 Làm mới mái che:-Hiflex: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 6,4
90 Làm mới mái che:-Tole: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 198,808
91 Làm mới mái che:-Alu 3mm: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 13,6
92 Làm mới mái che:-Alu 4mm: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 3,2
93 Làm mới mái che: -Mica 4mm: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 2,4
94 Sơn mái che: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 96
95 Trụ mái che NGOÀI TỈNH II 0 Trụ mái che
96 Làm mới trụ mái che:- Alu 3 mm: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 5
97 Làm mới trụ mái che:- Alu 4 mm: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 1,2
98 Bảng hiệu (Làm mới bảng hiệu) NGOÀI TỈNH III 0 Bảng hiệu (Làm mới bảng hiệu)
99 Làm mới bảng hiệu:-Tole 1 mặt: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 24,5
100 Làm mới bảng hiệu:-Tole 2 mặt: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 14
101 Làm mới bảng hiệu:-Hiflex 1 mặt: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 3,2
102 Làm mới bảng hiệu:-Hộp đèn bảng hiệu hiflex 1 mặt: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 14,6
103 Làm mới bảng hiệu:-Hộp đèn bảng hiệu hiflex 2 mặt: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 12
104 Làm mới bảng hiệu:-Hộp đèn bảng hiệu bằng Mica 1 mặt: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 4,4
105 Làm mới bảng hiệu:-Alu 3 mm 1 mặt:(Ghi chú: Logo và tên cửa hàng gáy 0,05 m; Tên công ty gáy 0,04 m) Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 4
106 Chữ nổi(Làm mới chữ nổi) NGOÀI TỈNH IV 0 Chữ nổi(Làm mới chữ nổi)
107 Làm mới chữ nổi:-Bộ chữ mica 4 mm hút nổi cao 0,37 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
108 Làm mới chữ nổi:-Bộ chữ mica 4 mm hút nổi cao 0,45 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 4
109 Làm mới chữ nổi:-Bộ chữ mica 4 mm hút nổi cao 0,55 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 2
110 Làm mới chữ nổi:-Chữ aluminium 3 mm: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 7,8
111 Làm mới chữ nổi:-Chữ aluminium 4 mm: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 1,08
112 Bảng dẫn hướng NGOÀI TỈNH V 0 Bảng dẫn hướng
113 Làm mới bộ bảng dẫn hướng:-Tole kích thước 0,8 m x 3,3 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 3
114 Làm mới bộ bảng dẫn hướng:-Tole kích thước 1,1 m x 4,3 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 5
115 Làm mới bộ bảng dẫn hướng:-Hộp đèn hiflex kích thước 1,1 m x 4,3 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 2
116 Làm mới bộ bảng dẫn hướng:Hộp đèn aluminium 3 mm kích thước 1,1 m x 3,5 m x 0,2 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
117 Làm mới bộ bảng dẫn hướng:Hộp đèn alu 4 mm kích thước 1,09 m x 4,5 m x 0,36 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
118 Làm mới bộ bảng dẫn hướng: Hộp đèn alu 4 mm kích thước 1,7 m x 5,7 m x 0,46 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
119 Làm mới bộ bảng dẫn hướng:Thay Aluminium của bảng dẫn hướng: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 1,2
120 Biển vẫy NGOÀI TỈNH VI 0 Biển vẫy
121 Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Tole: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 4
122 Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Hộp đèn hiflex: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 5
123 Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Mica SH-PVOIL 3 mm hút nổi: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 2
124 Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Mica SH-PVOIL 4 mm hút nổi: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
125 Làm mới bộ biển vẫy. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Mica 4.0 mm không hút nổi: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
126 Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Tole: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
127 Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Hộp đèn hiflex: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
128 Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Mica SH-PVOIL 4 mm hút nổi: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
129 Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Mica 3 mm không hút nổi: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
130 Làm mới hộp biển vẫy không trụ. Kích thước 0,8 m x 1,1 m:-Mica 4 mm không hút nổi: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
131 Làm mới hộp biển vẫy PVOIL Easy không trụ. Kích thước 0,7 m x 0,9 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
132 Làm mới trụ không hộp đèn:-Làm mới trụ sắt: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
133 Trụ biển vẫy 3,2 mm:-Làm mới trụ sắt: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 2
134 Trụ bơm NGOÀI TỈNH VII 0 Trụ bơm
135 Dán decal trụ bơm: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 32
136 Dán decal trụ bơm: (Cán thêm 1 lớp decal trong) Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 132,8
137 Sơn trụ bơm : Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 2
138 Làm mới bảng giá số mica NGOÀI TỈNH VIII 0 Làm mới bảng giá số mica
139 Làm mới bảng giá số mica. Kích thước 0,8 m x 1,0 m : Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 2
140 Làm mới bảng giá đơn trên trụ bơm. Kích thước 0,315 m x 0,295 m; chân bảng giá cao 0,08 m: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 2
141 Làm mới bảng giá đôi trên trụ bơm. Kích thước 0,63 m x 0,295 m; chân bảng giá cao 0,08 m : Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
142 Làm mới bảng TCCS, cấm lửa, cấm hút thuốc … bằng chất liệu aluminium alcorest : Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 4
143 Làm mới bảng đèn led ma trận NGOÀI TỈNH IX 0 Làm mới bảng đèn led ma trận
144 Bảng đèn led ma trận: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 0,9
145 Bộ tiếp sóng Wifi : Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 1
146 Nội dung khác NGOÀI TỈNH X 0 Nội dung khác
147 Thay nền hiflex: : 1 mặt Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 47,2
148 Thay nền hiflex: 2 mặt Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 74,28
149 Thay tole, dán decal : 1 mặt Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 13
150 Thay tole, dán decal: 2 mặt Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 16
151 Thay tole, dán decal: 1 mặt và cán thêm 1 lớp decal trong Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 22,5
152 Thay tole chống dột bằng tole láng mạ kẽm dày 0,4 mm Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 16
153 Thay alu TAC-PVOIL: dày 3.0mm Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 1,2
154 Thay alu TAC-PVOIL: dày 4.0mm Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 6
155 Thay mica SH: dày 4.0mm Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 4,4
156 Thay mica SH: dày 3.0 mm Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 1,1
157 Thay mica SH, dán decal: không hút nổi dày 4.0mm Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 0,2
158 Thay mica SH, dán decal: không hút nổi dày 3.0mm Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 1,1
159 Thay mica SH: Không hút nổi dày 4.0mm Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 3,4
160 Thay mica SH: Không hút nổi dày 3.0mm Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 1,6
161 Dán decal: Theo maquet Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 3
162 Dán decal: Đế đen Theo maquet Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 665
163 Dán decal: đế đen theo maquet, cán thêm 1 lớp decal trong Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 1.068,182
164 Tháo kiểm tra và thay đèn : Đèn led Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ M 5
165 Tháo kiểm tra và thay đèn: Đèn 1.2m Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ Bóng 6
166 Tháo kiểm tra và thay đèn: Đèn 0.6m Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ Bóng 10
167 Sơn nắp bồn xăng dầu: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 4
168 Sơn sọc vàng đen: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ m2 3,2
169 Sơn trụ có sẵn: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 7
170 Thay mới bộ nguồn đèn led: Theo yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT+Bản vẽ bộ 7
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 348.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 348.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng có hạng mục lắp đặt bảng pano quảng cáo có giá trị tối thiểu 800.000.000 vnd .
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Mỹ thuật hoặc Thiết kế Đồ Hoạ...33
2 Cán bộ phụ trách điện 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, điện tử33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->