Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình: Trung tâm phục vụ hành chính công và tiếp công dân, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220355867-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình: Trung tâm phục vụ hành chính công và tiếp công dân, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20220355857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 18:22:00 đến ngày 2022-04-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,241,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6230741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2461482E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.574.345.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kỹ thuật điện; ....
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110 CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥>= 7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh rung
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị DT>=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 80L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị TL=70 kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình: Trung tâm phục vụ hành chính công và tiếp công dân, huyện Đô Lương
Trung tâm phục vụ hành chính công và tiếp công dân, huyện Đô Lương
9 Tháng
E-CDNT 3 Xin ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Kiến trúc Xây dựng và Thương mại ATC. - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình: Dân dụng; hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ tư vấn giám sát ; - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 20 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Nếu nhà thầu không có phải đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH CÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (2% KL đào)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,14631m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (98% KL đào)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,3617100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,3928100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3412100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,7388m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC122,8038m3
7Bê tông giằng móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,6202m3
8Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3191m3
9Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2944100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng móng, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1581100m2
11Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4363100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0054tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7881tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,4285tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0906tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1558tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3666tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6723tấn
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC65,4535m3
20Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5494100m3
21Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,2686m3
22Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,335m2
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,1615m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5647100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5783tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0737tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181,3287m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,6678100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6675tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,4468tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,769tấn
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,074100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,2692tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5021m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3181100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6617tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0105tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1102m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3837100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0669tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2189tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,1487m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC141,1453m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,7239m3
45Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,778m3
46Xây tường mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,398m3
47Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,5489m3
48Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6405tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6405tấn
50Lợp mái bằng tôn cách nhiệt chống nóng chống ồn dày 0.4mm (Hoa Sen hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8262100m2
51Ke chống lật cho mái (4 cái/m2)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.530,4cái
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC206,763m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC959,7249m2
54Trát tường sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC221,8m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC340,756m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC601,8538m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC748,678m2
58Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,1781m2
59Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao trang tríChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC200,5444m2
60Lát nền, sàn bằng gạch granit - Tiết diện 800x800, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC402,9216m2
61Lát nền, sàn bằng gạch granit- Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC399,7288m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,1781m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC204,088m2
64Ốp đá granit tự nhiên vào tường trụ có chốt InoxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC154,192m2
65Ốp tường trụ, cột bằng gạch Granit men sần- Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150,418m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC308,706m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC959,725m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.691,288m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.651,013m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC308,706m2
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0748m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,6558m3
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC78,9058m2
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,338m2
75Lan can tay vịn cầu thang bằng INOX 304Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,13m
76Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm phụ kiện INOX 304Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,3412m2
77Vách ngăn tiểu bằng compact HPL dày 12mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,96m2
78Bàn đá đặt chậu rửaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,76m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC238,8046m2
80Chống thấm bằng màng khò nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC337,3662m2
81Lát nền bằng gạch Hạ long 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC126,274m2
82Máng thu nước bằng INOX 304 dày 1mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,96m
83Cửa kính cường lực dày 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,2736m2
84Phụ kiện cửa đẩy thủy lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
85Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinglong, kính dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quayChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,36m2
86Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinglong, kính dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quayChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,08m2
87Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinglong, kính dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở hấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76,28m2
88Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinglong, kính dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,912m2
89Vách nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinglong, kính dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC123,178m2
90Gia công khung mái bằng thép hộp mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4712tấn
91Lắp dựng hệ khung máiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4712tấn
92Lợp mái bằng tấm alumilumChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4995100m2
93Đèn dowlight D90-9W-220V ánh sáng trắng (Điện Quang hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33bộ
94Đèn tấm panel 1200x600 - 40W (Điện Quang hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18bộ
95Đèn LED T8 1200-20W (Điện Quang hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11bộ
96Đèn LED 2 bóng dài 1,2m - 20W (Điện Quang hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11bộ
97Quạt hút âm trần D300x300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36cái
98Quạt trần sải cánh 1,4m cánh sắt (Điện cơ hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cái
99Mặt 1 lỗ + 1 công tắc đảo chiều + đế âm (Roman hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18cái
100Mặt 1 lỗ + 1 công tắc + đế âm (Roman hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
101Mặt 2 lỗ + 2 công tắc + đế âm (Roman hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15cái
102Mặt 3 lỗ + 3 công tắc + đế âm (Roman hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
103Ổ cắm điện đôi 16A/220V + đế âm (Roman hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
104Ổ cắm điện âm sàn đôi 16A/220V + đế âm (Roman hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
105Tủ điện 600x400x150 (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
106Tủ điện mặt nhựa chống cháy 12 module (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
107Tủ điện mặt nhựa chống cháy 18 module (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
108Áptomat 1 cực 1 pha 6A-250V (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cái
109Áptomat 1 cực 1 pha 16A-250V (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15cái
110Áptomat 1 cực 1 pha 20A-250V (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27cái
111Áptomat 1 cực 1 pha 25A-250V (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
112Áptomat 3 cực 3 pha 16A-500V (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
113Áptomat 3 cực 3 pha 25A-500V (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
114Áptomat 3 cực 3 pha 40A-500V (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
115Áptomat 3 cực 3 pha 63A-500V (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
116Áptomat 3 cực 3 pha 125A-500V (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
117Cầu dao đảo chiều 3 pha 125AChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
118Cáp CU/XPLE/PVC 4*50mm2 (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
119Cáp CU/XPLE/PVC 4*25mm2 (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1m
120Cáp CU/XPLE/PVC 4*10mm2 (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6m
121Cáp CU/XPLE/PVC 4*4mm2 (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150m
122Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện 2x4mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC800m
123Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện 2x2.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC600m
124Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện 2x1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.300m
125Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện 1x2.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC300m
126Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện 1x4mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC400m
127Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện 1x16mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16m
128Ống nhựa luồn dây dẫn tự chống cháy D16 (Roman hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC600m
129Ống nhựa luồn dây dẫn tự chống cháy D20 (Roman hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC700m
130Ống nhựa luồn dây dẫn tự chống cháy D25 (Roman hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150m
131Điều hòa cassette cục bộ thổi gió 3600, có bơm nước xả, dùng điều khiển có dây không biến tần 1 chiều lạnh; Công suất: 12.5 kW (~42,600 Btu/h) (DAIKIN hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
132Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12000 BTU loại tiết kiệm điện (Panasonic hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
133Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 18000 BTU loại tiết kiệm điện (Panasonic hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
134Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5máy
135Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14máy
136Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5100m
137Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1100m
138Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5100m
139Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1100m
140Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5100m
141Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1100m
142Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5100m
143Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1100m
144Ống nhựa UPVC D27Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8100m
145Cút nhựa D27Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30cái
146Tê nhựa D27Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
147Kim thu sét sắt tròn D16 dài 1m mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cái
148Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70m
149Dây xuống sắt tròn D12 mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30m
150Mấu đỡ sắt tròn D8 mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12m
151Thép D14Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16m
152Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 dài 2.5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cọc
153Đo điện trở chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1ca
154Ống nhựa UPVC C2 D50 (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,35100m
155Ống nhựa UPVC C2 D40 (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2100m
156Ống nhựa UPVC C2 D25 (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8100m
157Tê nhựa D50x40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
158Tê nhựa D25x25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28cái
159Cút nhựa 90D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
160Cút nhựa 90D40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
161Cút nhựa 90D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60cái
162Cút nhựa ren trong D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35cái
163Côn nhựa D40x25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
164Rắc co D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
165Rắc co D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
166Khóa nhựa D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
167Khóa nhựa D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
168Ống nhựa UPVC C2D110 (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3100m
169Ống nhựa UPVC C2D90 (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7100m
170Ống nhựa UPVC C2D75 (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,04100m
171Ống nhựa UPVC C2D60 (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2100m
172Ống nhựa UPVC C2D42 (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,12100m
173Tê 45D110x100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
174Tê 45D90x75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
175Tê 45D110x90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
176Tê 45D110x60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
177Tê 45D90x60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
178Tê 45D60x42Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
179Cút 135D110Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
180Cút 135D60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
181Cút 135D42Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
182Cút 90D110Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
183Cút 90D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15cái
184Cút 90D75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
185Cút 90D60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
186Cút 90D42Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
187Côn D60x42Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
188Côn D90x60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
189Phễu thu nước sàn D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
190Ống nhựa UPVC C2D90 (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9100m
191Ống nhựa UPVC C2D60 (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,08100m
192Cút 135D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cái
193Cút 135D60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
194Cút 90D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cái
195Cút 90D60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
196Cầu chắn rácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cái
197Chậu rửa âm bàn đá + xi phông (Viglacera hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9bộ
198Vòi chậu nóng lạnh (Viglacera hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9bộ
199Lắp đặt gương soi (Viglacera hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cái
200Lắp đặt kệ kính (Viglacera hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cái
201Xí bệt nắp rời xả 2 nhấn nắp êm (Viglacera hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13bộ
202Vòi xịtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13cái
203Lô giấy Viglacera hoặc tương đươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13cái
204Chậu tiểu nam treo tường + vòi cảm ứng (Viglacera hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7bộ
205Vòi rửa bằng đồngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cái
206Bồn nước INOX loại nằm 2m3 (Tân Á hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bể
207Van phao điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
208Phao cơChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
209Máy bơm tăng ápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
210Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% KL đào)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,73981m3
211Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3366100m3
212Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1248100m3
213Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7517m3
214Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0478m3
215Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1232100m2
216Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2203tấn
217Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0724tấn
218Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,326m3
219Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,384m2
220Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,602m2
221Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,288m3
222Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0768100m2
223Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1116tấn
224Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC221 cấu kiện
225Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 3 tháng thi công)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,8452100m2
226Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,184100m2
B ĐIỆN NHẸ
1Đầu ghi hình 16 kênh HDCVI DAHUA DH-XVR5216AN-4KL-XChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
2Smart Tivi Samsung Crystal UHD 4K 55 inch (Samsung)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
3Bàn điều khiển PTZChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
4Camera IP SpeedDome 4MP HIKVISION DS-2DE3A404IW-DE/WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
5Camera cố đinh ngày đêm gắn tường (Camera IP hồng ngoại 4.0MP HIKVISION )Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
6Switch PoE 16 Port Dahua DH-PFS4218-16ET-190Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
7Lắp đặt Switch PoE 16 Port Dahua DH-PFS4218-16ET-190Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
8Cáp mạng CAT6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC500m
9Lắp đặt cáp mạng CAT6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5010 m
10Ống nhựa luồn cáp tự chống cháy D20Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC500m
11Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện 2x1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150m
12Ổ cắm điện thoại RJ45Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14cái
13Điện thoại IPChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14cái
14Ổ cắm mạng RJ45 UTENChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23cái
15Switch 8 PortChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
16Switch 12 PortChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
17Lắp đặt SwitchChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
18Cáp mạng CAT6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC600m
19Lắp đặt cáp mạngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC610 m
20WifiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
21Cáp điện thoại 4x0.5Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC400m
22Lắp đặt cáp điện thoạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC410 m
23Ống nhựa luồn cáp tự chống cháy D20Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC800m
24Connector RJ45, CAT6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30cái
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,68931m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2297m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,432m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,152m3
5Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15m3
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150m2
8Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3216tấn
9Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3762tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7233tấn
11Lắp cột thép các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3216tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3762tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7233tấn
14Lợp mái bằng tôn Hoa Sen múi vuông dày 0.4mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,575100m2
15ke chống lật cho máiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC630cái
16Máng thu nước mưaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
D SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp phong hóaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,428100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,428100m3
3Mua đất để đắp (tại xóm Phú Đình xã Yên Sơn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7.036,444m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC703,644410m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC703,644410m³/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,659100m3
E CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,89261m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9643m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,42m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4149m3
5Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,053100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0352tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0265tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2904m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0528100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0087tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0379tấn
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,098m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,248m2
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,248m2
15Cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,911m2
16Bánh xe cổngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
17Ray cổngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,08m
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% KL đào)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,33571m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% KL đào)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,65331m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,079100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3996100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,7721m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,0981m3
24Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5368100m2
25Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4289100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3543tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9532tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,5566m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9278m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5558100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0179100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1543tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8781tấn
34Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,1298m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,0812m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,0244m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.014,2107m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC398,328m2
39Dán gạch thẻ, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC182,5171m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC462m
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC831,694m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC398,328m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.230,022m2
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3458100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,729100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,729100m2
4Bó vỉa bằng đá xanh loại 1 KT 1000x180x220, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC75,6m
5Bó vỉa bằng đá xanh loại 2 KT 600x100x150, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,2m
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% KL đào)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,5206m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8569100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2915100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,8184m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8001m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7706100m2
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,8464m3
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,344m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3917100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1363tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3049tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1021 cấu kiện
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC95,316m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,56m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% KL đào)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8237m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0741100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0304100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0774m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,421m3
20Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9715m3
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0559100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,042tấn
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3888m3
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0259100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81 cấu kiện
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,72m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,96m2
H CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,5652m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,66m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,216100m2
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0691100m3
5Lắp khung móng M24*300*675Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61bộ
6Bộ đèn đường Sunlight - I 80W IP 66 (Thiên Minh hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
7Cột thép tròn côn liền cần đơn cao 8m vươn 1,5m, dày 3mm Vonta hoặc tương đươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 cột
8Bộ đèn FK-Tru02 3,2m + đầu đèn 4 bóng tròn, đế gang 0.6m + thân nhôm định hình 0.6m, cổ cút 0.1m, khung móng M16x225x225 + 3 thang + 4 bóng trònChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 cột
9Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
10Lắp của cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cửa
11Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC161 đầu cáp
12Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4 mm2 (Trần phú hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC235m
13Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện 2x2.5mm2 lên đèn(Trần Phú hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
14Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 dài 2.5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cọc
15Ống nhựa luồn dây dẫn tự chống cháy D20 (Roman hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
16Đào móng, máy đào Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,752100m3
17Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.115viên
18Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,752100m3
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30 bảo vệ cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC235m
I BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3025100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4152100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8873100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,2773m3
5Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,7094m3
6Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0338100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,119100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3564100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5804100m2
10Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,55100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0235tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1338tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1221tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6861tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1282tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8887tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1809tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0097tấn
19Quét chống thấm Sika 3 nước ( trọn gói)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC99,9341m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC99,9341m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,66m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,54m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64,0625m2
24Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181,268m2
25Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181,268m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63,4225m2
27Nắp bể bằng tôn dày 2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1025m2
28Ngâm nước vào bểChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,3125m2
29Thang bể nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
J HỆ THỐNG PCCC
1Trung tâm báo cháy tự động 8 kênh HochikiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 trung tâm
3Tủ đấu cáp tín hiệu báo cháy tự động model LVBC2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,65 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,65 đèn
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,65 nút
7Đầu báo cháy nhiệt khói quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,310 đầu
8Đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,610 đầu
9Đèn báo vị tríChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,65 đèn
10Điện trở cuối kênhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
11Dây tín hiệu 2x0.75mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC200m
12Dây 2x1,5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100m
13Dây tín hiệu 2x10x0.5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30m
14Ống nhựa bảo vệ dây D16Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC300m
15Aptomat 1 pha 10A (Sino hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
16Cọc tiếp địa L63*63*6 - 2,5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cọc
17Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 2hChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,65 đèn
18Đèn Exit có bộ lưu điện 2hChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,65 đèn
19Hộp đựng bình chữa cháyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5hộp
20Bình chữa cháy MFZL4-ABCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10bình
21Bình chữa cháy MT3 CO2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5bình
22Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
23Họng nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 họng D65Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
24Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 400*400*700Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 tủ
25Vòi chữa cháy cuộn D65 20m TQ + khớp nối đầu vòiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cuộn
26Lăng phun D65x19Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
27Khớp nối đầu vòi D65Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
28ống thép tráng kẽm Dn 40mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,25100m
29ống thép tráng kẽm D 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,95100m
30Ống nhựa UPVC C2 D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1100m
31Tê thép D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
32tê thép D100*50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
33tê thép D100*100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
34tê thép D40x25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
35Cút thép D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
36Cút thép D100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
37Côn thép DN100x65Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
38Rắc co thép DN100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
39Cút nhựa D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
40Van khóa Dn25 (Minh Hòa hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
41Ván khóa D32 (Minh Hòa hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
42van 1 chiều D40 (Minh Hòa hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
43Van khóa D50 (Minh Hòa hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
44Van khóa DN100 (Minh Hòa hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
45Van 1 chiều DN100 (Minh Hòa hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
46Rọ hút D100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
47Rọ hút D50mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
48Bình điều ápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
49Thùng nước mồi 500LChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
50Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
51Ống cấp nước ngoài vào bể HDPE D40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1100 m
52Van phao cơChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
53Van cổng D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
54Máy bơm điện chữa cháy 40-200B, Q = 36m3/h; H = 42m (Pentax hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
55Máy bơm diezel chữa cháy, Q = 36m3/h; H = 45m (Pentax hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
56Máy bơm bù áp Q = 3,6m3/h; H = 42mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
57Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3Cái
58Nút ấn điều khiển bơm từ xaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
59Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
60Cáp tín hiệu điều khiển máy bơm điện 2x2.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100m
61Ống nhựa luồn dây dẫn tự chống cháy D20 (Roman hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100m
62Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*10+1*6mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15m
63Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*4+1*2.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15m
64Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30m
65Cọc tiép địa L63x63x6 dài 2,5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cọc
66Dây tiếp địa thép tròn D14Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4m
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,8751m3
68Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,675m3
69Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,75m3
70Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC180viên
K NHÀ TẠM ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,2961m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7653m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,3m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,22m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,02100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0178tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0473m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0133100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0022tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0057tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8443m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,7664m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,8724m2
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2.0Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0458tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0458tấn
18Lợp mái bằng tôn Hòa Phát dày 0.4mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0793100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5462m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,4621m2
21Cửa đi khung sắt bịt tônChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,26m2
22Cửa sổ khung sắt bịt tônChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6230741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2461482E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.574.345.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kỹ thuật điện; ....33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng;33
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành An toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Máy ủi CS >= 110 CV, đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ TT ≥>= 7T , đang hoạt động tốt2
4 Lu bánh rung TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt1
5 Máy tời vật liệu Đang hoạt động tốt1
6 Máy tời vật liệu DT>=250 lít, đang hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa DT >= 80L, đang hoạt động tốt2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt2
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt4
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) TL=70 kg, đang hoạt động tốt1
11 Máy hàn CS>=23Kw, đang hoạt động tốt4
12 Máy cắt uốn thép CS>=5Kw, đang hoạt động tốt1
13 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->