Gói thầu: Thi công xay dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220355874-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xay dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220333579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 18:18:00 đến ngày 2022-04-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,179,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm tương đương với 36 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 3T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xay dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục Nghĩa trang liệt sĩ và Đền thờ liệt sĩ huyện Bắc Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 409, đường Bà Triệu, phường Đông kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn - Số 617, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3876685.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng 10A - Số 10A, ngõ 05, đường Ngô Quyền, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn - Số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 409, đường Bà Triệu, phường Đông kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn - Số 617, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3876685.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn - Số 617, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3876685.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812605.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT2,1422m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III.Chương V E-HSMT14,64741m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,8309m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,5609m3
5Xây móng bằng gạch gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,5781m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0801100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0126tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0778tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,0035m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,0628100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0837100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0837100m3/ 1km
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT1,6897m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1882100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0557tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2446tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,5915m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,2391100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mChương V E-HSMT0,262tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,3231m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0268100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0038tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0147tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1371m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,3638m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,0873m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,2013m3
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT19,494m
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT64,6015m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT6,695m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch men kính màu trắng 300x400)Chương V E-HSMT73,229m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch chống trơn 300x300)Chương V E-HSMT15,4674m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT95,9142m2
34Thi công trần bằng trần nhựa tấm thả 600x600Chương V E-HSMT14,8734m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,4978m2
36Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT30,9662m2
37Vách CompositeChương V E-HSMT4,68m2
38Khuôn cửa gỗ nhóm IIChương V E-HSMT19,9md
39Cửa pano gỗ nhóm II dày 4cmChương V E-HSMT7,94m2
40Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V E-HSMT19,91m
41Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT7,941m2
42Gạch gốm màu đỏ gạch 300x300 làm ô thoángChương V E-HSMT0,54m2
43Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,781m3
44Đắp đất rãnh bằng thủ côngChương V E-HSMT3,78m3
45Lát nền gạch đất nung KT(400x400), vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT22m2
46Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT7bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT4cái
48Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT3bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
50Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT6cái
51Lắp đặt vòi gạt đồng D15Chương V E-HSMT4bộ
52Hộp giấyChương V E-HSMT4cái
53Hộp xà phòng, thanh treo khănChương V E-HSMT2bộ
54Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V E-HSMT0,5100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V E-HSMT0,12100m
58Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmChương V E-HSMT2cái
59Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmChương V E-HSMT4cái
60Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mmChương V E-HSMT4cái
61Rắc co D32Chương V E-HSMT2cái
62Rắc co D25Chương V E-HSMT6cái
63Rắc co D20Chương V E-HSMT7cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Chương V E-HSMT6cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Chương V E-HSMT8cái
67Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT10cái
70Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT16cái
71Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT24cái
72Măng sông D32Chương V E-HSMT8cái
73Măng sông D25Chương V E-HSMT12cái
74Măng sông D20Chương V E-HSMT12cái
75Van điện D25Chương V E-HSMT1cái
76Rọ bơm D32Chương V E-HSMT1cái
77Colie neo ống D10Chương V E-HSMT30cái
78Van phao cơChương V E-HSMT2cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,35100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,04100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V E-HSMT0,13100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT0,02100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,04100m
84Lắp đặt tê 45 độ D110Chương V E-HSMT6cái
85Lắp đặt tê 45 độ D90/76Chương V E-HSMT4cái
86Lắp đặt tê 45 độ D76Chương V E-HSMT8cái
87Lắp đặt tê 90 độ D110Chương V E-HSMT3cái
88Lắp đặt tê 90 độ D76Chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt tê kiểm tra D110Chương V E-HSMT2cái
90Lắp đặt tê kiểm tra D90Chương V E-HSMT2cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E-HSMT16cái
92Lắp đặt cút UPVC 45 độ D110Chương V E-HSMT4cái
93Lắp đặt cút UPVC 45 độ D90Chương V E-HSMT12cái
94Lắp đặt cút UPVC 45 độ D42Chương V E-HSMT2cái
95Lắp đặt cút UPVC 45 độ D34Chương V E-HSMT4cái
96Lắp đặt côn nhựa D110/76Chương V E-HSMT1cái
97Lắp đặt côn nhựa D90/76Chương V E-HSMT3cái
98Lắp đặt côn nhựa D76/42Chương V E-HSMT2cái
99Lắp đặt côn nhựa D60/34Chương V E-HSMT4cái
100Măng sông D110Chương V E-HSMT16cái
101Măng sông D90Chương V E-HSMT8cái
102Măng sông D76Chương V E-HSMT16cái
103Măng sông D42Chương V E-HSMT2cái
104Măng sông D34Chương V E-HSMT4cái
105Colie neo ống thép D12Chương V E-HSMT10cái
106Nắp thông hơi D110Chương V E-HSMT1cái
107Nắp thông hơi D76Chương V E-HSMT1cái
108Keo dán ống 300gChương V E-HSMT10hộp
109Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT4cái
110Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT2cái
111Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V E-HSMT6hộp
112Lắp đặt đèn huỳnh quang 36W (ốp trần vệ sinh)Chương V E-HSMT8bộ
113Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT1cái
114Lắp đặt dây cáp XLPE/PVC/CU 2x4mm2Chương V E-HSMT30m
115Lắp đặt dây cáp XLPE/PVC/CU 2x2,5mm2Chương V E-HSMT10m
116Lắp đặt dây cáp XLPE/PVC/CU 2x1,5mm2Chương V E-HSMT20m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT20m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT6m
119Lắp đặt hộp nối dâyChương V E-HSMT2hộp
120Lắp đặt quạt hút mùi âm trầnChương V E-HSMT2cái
B CẢI TẠO HỒ CẢNH
1Phá lớp vữa trát lục lăng cũ tạo phẳng bề mặt thành HồChương V E-HSMT280,9872m2
2Phá dỡ đoạn lan can đá để mở lối xuống hồChương V E-HSMT0,3478m3
3Phá một phần giằng bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT2,2982m3
4Rải vải địa kỹ thuật mái kè (lớp thứ nhất)Chương V E-HSMT3,1738100m2
5Màng chống thấm HDPE dày 1,5mm (lớp thứ 2)Chương V E-HSMT317,376m2
6Nhân công rải màng chống thấm HDPE dày 1,5mm (lớp thứ 2)Chương V E-HSMT317,376m2
7Hàn nhiệt màng HDPEChương V E-HSMT36m
8Rải vải địa kỹ thuật mái kè (lớp thứ ba)Chương V E-HSMT3,1738100m2
9Ván khuôn mái kèChương V E-HSMT3,2285100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mái kèChương V E-HSMT4,2433tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông vách kè, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT40,8758m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT345,564m2
13Miết mạch lục lăng lồiChương V E-HSMT271,42m2
14Bê tông lót móng bậc xuống hồ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT4,632m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT15,1987m3
16Lát đá bậc, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,0909m2
17Cửa InoxChương V E-HSMT69,01kg
18Bản lềChương V E-HSMT8bộ
19Chốt + khóa cửaChương V E-HSMT4cái
20Nạo vét bùn lòng Hồ bằng thủ côngChương V E-HSMT269,4028m3
21Rải vải địa kỹ thuật đáy hồ (lớp thứ nhất)Chương V E-HSMT9,324100m2
22Màng chống thấm HDPE dày 1,5mmChương V E-HSMT932,4014m2
23Nhân công rải màng chống thấm HDPE dày 1,5mm (lớp thứ 2)Chương V E-HSMT900,92m2
24Hàn nhiệt màng HDPEChương V E-HSMT239m
25Rải vải địa kỹ thuật mái kè (lớp thứ ba)Chương V E-HSMT9,324100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,1097m3
27Đắp bùn hoàn trả đấy hồ bằng thủ côngChương V E-HSMT262,0108m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm tương đương với 36 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân cấp IV.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện >= 5KVA1
2 Máy hàn >= 14KW1
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 250l1
4 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
5 Ô tô tự đổ >= 3T1
6 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
7 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW1
8 Máy khoan bê tông >= 1,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->