Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330400-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220330316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 19:32:00 đến ngày 2022-04-12 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,918,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7918171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.319695E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 25.976.333.000 đồng (1x = 25.976.333.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công san lấp mặt bằng; thi công nền, mặt đường, lát vỉa hè; thi công xây dựng hệ thống cống, rãnh thoát nước; thi công hệ thống cấp nước, cấp điện) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 25.976.333.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.976.333.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc thủy lợi hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc ngành hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần cấp điện, cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục cấp điện hoặc cấp nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng kiêm cán bộ bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc cán bộ bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa Căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn > 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý, xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nê huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, điện thoại 02273.821.236; Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, điện thoại 02273.821.236
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Thiên Bảo, địa chỉ số nhà 25 đường số 6 khu đô thị Pettro Thăng Long thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Công ty TNHH thiết kế giám sát và xây dựng Thành An, địa chỉ: Tổ 4 phường Hoàng Diệu thành phố Thai Bình tỉnh Thai Bình; Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Phòng tài chính kế hoạch UBND huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Phòng tài chính kế hoạch UBND huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nê huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, điện thoại 02273.821.236; Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, điện thoại 02273.821.236


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, điện thoại 02273.821.236; Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, điện thoại 02273.821.236
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, điện thoại 02273.821.236
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát quang tạo mặt bằng bằng thủ công.Chương V Yêu cầu kỹ thuật336,785100m2
2Bơm nước phục vụ thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật20ca
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật54,5481100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật287,095m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật57,419100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật57,4191100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật28,7096100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật287,4737100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,4043100m3
10Mua đất về để đắpChương V Yêu cầu kỹ thuật1.440,43m3
11Trồng dặm cỏ nhungChương V Yêu cầu kỹ thuật1.309,481m2/lần
12Mua, vận chuyển và trồng cây trang tríChương V Yêu cầu kỹ thuật100cây
13Mua, vận chuyển và trồng cây bóng mát đường kính gốc 10-15cmChương V Yêu cầu kỹ thuật50cây
14Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V Yêu cầu kỹ thuật501 cây/ năm
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật46,3426100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật243,908m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật48,7816100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật48,7816100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật24,3908100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật26,328m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật5,0023100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,6022100m3
9Mua đất về để đắpChương V Yêu cầu kỹ thuật2.291,6308m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5797100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5797100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7899100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,1434100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,3519100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật16,176100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật9,8636100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật93,9941100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,347100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật97,3411100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật15,1933100m2
21Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hChương V Yêu cầu kỹ thuật17,2462100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật17,2462100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật17,2462100tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật64,14m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật5,1314100m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật112,4m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,124100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,124100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật84,3277100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật824,06m3
31Lát gạch terrazzo 400x400mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8.240,57m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0857tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật116,77m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật21,1971100m2
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.597cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.597cấu kiện
37Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,192510 tấn/1km
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật2.597cấu kiện
39Gia công sắt bảo vệChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5716tấn
40Lắp dựng sắt bảo vệChương V Yêu cầu kỹ thuật6,18m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật76,97m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật4,9877100m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật769,71m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,45m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật5,1314100m2
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật93,13m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,53m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật2,0526100m2
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,71m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật431,04m2
51Mua, vận chuyển cây và trồng cây bóng mát đường kính gốc 10-15cmChương V Yêu cầu kỹ thuật428cây
52Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V Yêu cầu kỹ thuật4281 cây/ năm
53Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,43100m3
54Mua đất về để đắpChương V Yêu cầu kỹ thuật143m3
55Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật5100m3
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8100m3
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.000m2
58Gia công hàng rào tônChương V Yêu cầu kỹ thuật260m2
59Tháo dỡ hàng rào tôChương V Yêu cầu kỹ thuật260m2
60Khấu hao tường chắn bằng tôn tấmChương V Yêu cầu kỹ thuật260m2
61Khấu hao thép V75x75x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.558,38kg
62Cột biển báo thép ống tráng kẽm D90 dán PQ trắng đỏChương V Yêu cầu kỹ thuật111,6m
63Sản xuất biển báo phản quang chữ nhật 70x70cmChương V Yêu cầu kỹ thuật14,7m2
64Sản xuất biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (chỉ tính nhân công và máy)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông (chỉ tính nhân công và máy)Chương V Yêu cầu kỹ thuật31cái
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,0525m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,434100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,425m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3508m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,047100m3
72Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,047100m3/1km
73Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V Yêu cầu kỹ thuật221,1m2
74Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V Yêu cầu kỹ thuật46,2m2
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật353,479m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,8131100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,1782100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,1697100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật20,1697100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật10,0849100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V Yêu cầu kỹ thuật222,43m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật330,93m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,8712100m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật638,24m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.187,56m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật104,54m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật12,7267100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,1816tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật102,46m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật5,2084100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật7,0539tấn
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.252cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.252cấu kiện
20Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,61510 tấn/1km
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật2.252cấu kiện
22Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V Yêu cầu kỹ thuật42,15m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4215100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4215100m3/1km
25San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2108100m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,36m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật112,4m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,17m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,9108100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9161tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,84m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3808100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7tấn
34Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật281cấu kiện
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật281cấu kiện
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật23,01m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2301100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2301100m3/1km
39San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1151100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG ĐÚC SẴN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,388m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,2649100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V Yêu cầu kỹ thuật15,67m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,11m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6919100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,7m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1497100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,16m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,037tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,2241tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật8,0048100m2
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật112cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật112cấu kiện
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,7910 tấn/1km
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 750x750mm (chỉ tính nhân công và máy)Chương V Yêu cầu kỹ thuật94đoạn cống
16Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm (chỉ tính nhân công và máy)Chương V Yêu cầu kỹ thuật18đoạn cống
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật37,36m2
18Vải địa kỹ thuậtChương V Yêu cầu kỹ thuật3,6814100m2
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,28m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật98,47m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,54m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,265100m2
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V Yêu cầu kỹ thuật4,77m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,69m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4602100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1852tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,65m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0883100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3706tấn
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật23cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật23cấu kiện
32Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,662510 tấn/1km
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật23cấu kiện
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,041100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6978100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,6978100m3/1km
37San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8489100m3
38Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật77,1841100m
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,75100m3
40Mua đất về để đắpChương V Yêu cầu kỹ thuật75m3
41Đào kênh mương, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,75100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,75100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,75100m3/1km
44San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,375100m3
45Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CVChương V Yêu cầu kỹ thuật5ca
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,629100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt lọc rác D100Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt BE đường kính 150mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt BE đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Lắp đặt BU đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
13Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
14Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,629100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,629100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,692100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật13,221100m
19Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
20Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
22Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
24Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,692100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật13,221100m
28Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật14,913100m
29Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
30Lắp đặt BE đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
31Lắp bích thép, đường kính ống 75mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
32Lắp bích thép, đường kính ống 75mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4cặp bích
33Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Hộp tôn + khóa bảo vệ van xả khíChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
36Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
39Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
40Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
41Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
42Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
43Lắp đặt BU đường kính 110mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
44Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6cặp bích
45Lắp đặt BE đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
46Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,06m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0526100m2
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,3m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,9m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,97m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,23m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0169100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0143tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,48m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1856100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4814tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật58cấu kiện
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,07m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0066100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0039tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,31m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0123100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,19m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0754100m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật570,93m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,7093100m3
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật88,846m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,9961100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,1718100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,7128100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,7128100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3564100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật66,76m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật100,14m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1306100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,4672tấn
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật156,24m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật880,65m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật980,08m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật213,06m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,6816100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6078tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,41m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2726100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật4,0197tấn
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.420cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.420cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,102510 tấn/1km
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.4201 cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,18100m
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V Yêu cầu kỹ thuật118cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 23,7mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,436100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,239m3
30Đào kênh mương, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,2615100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,3454100m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,917m3
33Đào kênh mương, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0625100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6745100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6172100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6172100m3/1km
37San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3086100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,25m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2371100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,15m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3329100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7851tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3078tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,12m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6202100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4853tấn
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,29m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật109,44m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật188,48m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,8m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,228100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4188tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật76cấu kiện
54Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật68,9m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2297100m3
56Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,12100m
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,02m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,776100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7302tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0311tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,98m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,91m3
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0107100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
67Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
68Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
69Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
70Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
71Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
76Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
77Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
78Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
79Bộ song chắn rác KTChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
80Máy bơm chìm Q=8-10m3/h; H=8mChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
81Cửa phai chắn 300x300Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
82Phao điện báo mức nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
83Tủ điện điều khiển + cáp điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
G HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Khấu hao cọc ván thépChương V Yêu cầu kỹ thuật5.697,3635kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật11100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật11100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,3555100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật95,11m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật121,98100m
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,32m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,22100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,72tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,86tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,15tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật49,54m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,29100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,82tấn
17Băng cản nước Sika Waterbars O32MChương V Yêu cầu kỹ thuật107,6m
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật72,72m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,68100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,99tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,49tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,12tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,7m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
26Quét dung dịch chống thấm bểChương V Yêu cầu kỹ thuật810,12m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật810,74m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật344,13m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,17100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,1366100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật6,1366100m3/1km
32Nắp lỗ thăm KT 750x750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,09100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,94m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,26m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,17100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,29tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,36m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,42m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,079100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0204100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0204100m3/1km
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,71m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,35100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,53tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,15m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,75m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật82,63m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,19m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,95m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,5m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,78m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật45,6m
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật85,47m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật93,59m2
68Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
71Tấm úp góc khổ 60cm, tôn dầy 0,45mmChương V Yêu cầu kỹ thuật15,28m
72Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16,02m2
73Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa dầy 1,4mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ + kính an toàn 6,38mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
74Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa dầy 2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ + kính an toàn 6,38mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu kỹ thuật7,4m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,03100m2
H HẠNG MỤC: ĐIỆN
I 1. Lắp đặt thiết bị ĐZ 22kV
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
2Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
3Lắp đặt chống sét van Chương V Yêu cầu kỹ thuật23 pha
J 2. Móng cột, hào cáp, tiếp địa ĐZ 22kV
K Móng cột MTĐ5-14 (01 móng)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,86m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,501m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,646m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0448tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0291tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2268100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1667100m3
L Vận chuyển móng cột MTĐ5 cự ly 300m (0,1667 móng)
1Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8102m3
2Bốc xếp và vận chuyển bê tông chèn M200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0835m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1077m3
4Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0344m3
5Bốc xếp cốt thép d=8Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0075tấn
6Bốc xếp cốt thép d=12Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0049tấn
7Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1077m3
8Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0344100 cây
9Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0123100 cây
M Tiếp địa máy cắt, CDLĐ (01 bộ)
1Thép L63x63x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cọc
2Thép tròn D12 dây nối tiếp địaChương V Yêu cầu kỹ thuật19,85kg
3Thép tròn D8 dây nối tiếp địaChương V Yêu cầu kỹ thuật0,38kg
4Thép dẹt 40.4Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,22kg
5Bulông các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,34kg
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V Yêu cầu kỹ thuật20,23100kg
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
N Hào cáp ngầm 24kV đi trên vỉa hè (204 m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4688100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V Yêu cầu kỹ thuật177,9492m3
3Gạch đặc 220x105x65Chương V Yêu cầu kỹ thuật4.080viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V Yêu cầu kỹ thuật4,081000v
5Nilong báo hiệu cáp ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật2041m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V Yêu cầu kỹ thuật2,04100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4688100m3
O 3. Vật liệu, nhân công phần điện ĐZ 22kV
P Phần điểm đấu
1Cầu chì cắt có tải 24kV/100AChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
3Cột điện bê tông li tâm 14-13.0Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cột
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V Yêu cầu kỹ thuật21 mối nối
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật2cột
Q Xà XC42nL-SC-NB (1 bộ)
1Trọng lượng thép xàChương V Yêu cầu kỹ thuật139,6kg
2Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
R Xà đỡ dây 1 sứ CĐC 1,5m (1 bộ)
1Trọng lượng thép xàChương V Yêu cầu kỹ thuật11,74kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
S Xà đỡ dây 3 sứ CĐC 2m (1 bộ)
1Trọng lượng thép xàChương V Yêu cầu kỹ thuật40,4kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
T Giằng cột GC0 (1 bộ)
1Trọng lượng xàChương V Yêu cầu kỹ thuật17,32kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
U Giằng cột GC1+GC2+GC3 (1 bộ)
1Trọng lượng xàChương V Yêu cầu kỹ thuật67,08kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
V Tay đỡ dây trung gian (1 bộ)
1Trọng lượng thép xàChương V Yêu cầu kỹ thuật4,03kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
W Xà đỡ cầu dao liên động (1 bộ)
1Trọng lượng thép xàChương V Yêu cầu kỹ thuật99,82kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
X Xà đỡ cầu chì 24kV (1 bộ)
1Trọng lượng thép xàChương V Yêu cầu kỹ thuật51,05kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Y Xà đỡ ghế cách điện (1 bộ)
1Trọng lượng xàChương V Yêu cầu kỹ thuật54,47kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Z Ghế cách điện (1 bộ)
1Trọng lượng xàChương V Yêu cầu kỹ thuật31kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AA Côliê cổ sứ ghế (4 bộ)
1Trọng lượng xàChương V Yêu cầu kỹ thuật7,04kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
AB Thang trèo (01 bộ)
1Trọng lượng xàChương V Yêu cầu kỹ thuật24,19kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AC Giá bắt thang trèo (01 bộ)
1Trọng lượng xàChương V Yêu cầu kỹ thuật19,89kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Sứ đứng gốm 24kV + ty sứChương V Yêu cầu kỹ thuật8quả
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V Yêu cầu kỹ thuật0,810 sứ
5Sứ chuỗi Polymer 24kV-120kNChương V Yêu cầu kỹ thuật3chuỗi
6Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Chương V Yêu cầu kỹ thuật31 bộ cách điện
7Khóa néo 4 bu lông NLD-4Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Móc treo chữ U MT-12Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Mắt nối trung gian PD 12Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Dây nhôm lõi thép ACSR/XLPE 50/8Chương V Yêu cầu kỹ thuật30mét
11Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,031 km dây
12Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
14Dây đồng Cu/XLPE 1x50 mm2 - 12,7(24)kVChương V Yêu cầu kỹ thuật15mét
15Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật151 m
16Đầu cốt đồng nhôm M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,210 đầu cốt
18Dây đồng Cu/PVC 1x35Chương V Yêu cầu kỹ thuật30mét
19Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật301 m
20Đầu cốt đồng M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,610 đầu cốt
22Cặp cáp A(25-150)Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Bốc xếp cột bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,92tấn
24Bốc xếp cách điện, phụ kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,158tấn
25Bốc xếp dây dẫn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
26Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,569tấn
27Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,176tấn
28Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0474tấn
29Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0084tấn
30Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
AD Cáp ngầm đường dây 24KV
1Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50- 12/20(24)kVChương V Yêu cầu kỹ thuật204mét
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,04100m
3Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời 3x50mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 đầu cáp (3 pha)
5Đầu cáp Tplug-in 50- 24kV + phụ kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 đầu cáp (3 pha)
7Bộ chia đầu cáp ngầm 3x50Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AE Xà đỡ đầu cáp + Thu lôi van (1 bộ)
1Trọng lượng thép xàChương V Yêu cầu kỹ thuật53,56kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AF Thanh đỡ cáp (1 bộ)
1Trọng lượng thép xàChương V Yêu cầu kỹ thuật21,677kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AG Côliê đai cáp + ống thép cột bê tông ly tâm (2 bộ)
1Trọng lượng thép xàChương V Yêu cầu kỹ thuật44,76kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Dây đồng Cu/XLPE 1x50 mm2 - 12,7 (24) kVChương V Yêu cầu kỹ thuật15mét
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật151 m
5Đầu cốt đồng nhôm M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
7Dây đồng Cu/PVC 1x35 tiếp địaChương V Yêu cầu kỹ thuật30mét
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật301 m
9Đầu cốt đồng M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
11Ống thép D130Chương V Yêu cầu kỹ thuật3mét
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
13Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100Chương V Yêu cầu kỹ thuật204mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,04100m
15Viên sứ tráng men đánh dấu tuyến cáp ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật41viên
16Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật41cọc
17Nút cao su chống thấmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Băng cao su nonChương V Yêu cầu kỹ thuật1cuộn
19Băng cao su lưu hóaChương V Yêu cầu kỹ thuật1cuộn
20Băng keo PVC chịu nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật1cuộn
21Biển báo hiệu cáp ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Biển đề tên cáp ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
24Bulong thép mạ F10x40Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
25Bốc xếp cách điện, phụ kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
26Bốc xếp dây dẫn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,745tấn
27Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
28Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
29Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5235tấn
30Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
AH Vận chuyển DZ 22KV
1Vận chuyển cột, xe tải 10 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật1ca
2Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật2ca
3Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1chuyến
4Bốc xếp cột bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,92tấn
5Bốc xếp cách điện, phụ kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,208tấn
6Bốc xếp dây dẫn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,773tấn
7Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,719tấn
AJ 5. Lắp đặt thiết bị TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22) /0,4 kV, Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVChương V Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
AK 6. Xây dựng trạm biến áp
AL Móng trụ đỡ TBA (1 móng)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1671m3
2Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 2x4, mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2975m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0329tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1982tấn
5Bulong móng M28x800Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,02kg
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,077100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4186m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,954m3
AM Tiếp địa TBA (1 bộ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0142100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0142100m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V Yêu cầu kỹ thuật810 cọc
4Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Rải dây thép địaChương V Yêu cầu kỹ thuật410 m
6Thép 40x4 mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật50,4kg
AN Vận chuyển Trạm biến áp
1Vận chuyển trạm xe tải 10 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật1ca
2Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật1ca
3Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1chuyến
4Bốc xếp cách điện, phụ kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5tấn
5Bốc xếp dây dẫn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5tấn
6Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépChương V Yêu cầu kỹ thuật9tấn
AO 7. Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư trạm biến áp
AP Trạm biến áp 560kVA (1 trạm)
1Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5tấn
2Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W -12/20(24)kV 1x50mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật45mét
3Đầu cáp Ebowl 1x50-24kVChương V Yêu cầu kỹ thuật61 bộ
4Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
5Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300Chương V Yêu cầu kỹ thuật70mét
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật701 m
7Cáp đồng 0,6/1kV Cu/PVC 1x300Chương V Yêu cầu kỹ thuật10mét
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật101 m
9Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35Chương V Yêu cầu kỹ thuật7mét
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật71 m
11Đầu cốt đồng M300Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,810 đầu cốt
13Cách điện bọc đầu cốt M300Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
14Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật15m
15Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật151 m
16Đầu cốt đồng M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,210 đầu cốt
18Biển đề tên Trạm biến ápChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Biển cấm trạm biến ápChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
AQ Tủ tổng 400V-800A (1 tủ)
1Máy biến dòng 800/5A (n=1,ccx=0,5)Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha, loại Chương V Yêu cầu kỹ thuật61 bộ
3Ampe kế 0-800/5AChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Lắp đặt điện kế 3 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Vôn kế 0-500VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt điện kế 3 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Chuyển mạch Von-AmpeChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchChương V Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
9Đèn báo phaChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Công tơ 3 pha 3x5A/380/220VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt công tơ 3 pha có biến dòngChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Công tơ 3 pha 3x100A/380/220VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt công tơ 3 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Aptomat 3 pha 800A/380VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 cái
16Aptomat 3 pha 300A/380VChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật31 cái
18Aptomat 100A/380VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 cái
20Thu lôi van hạ thế GZ500Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Thanh cái đồng 800A- 80x10Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,08kg
22Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4410 m
23Thanh cái đồng 300AChương V Yêu cầu kỹ thuật5,4468kg
24Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5110 m
25Cách điện đỡ thanh cáiChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Cách điện bọc thanh cáiChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
27Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật6m
28Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật61 m
29Đầu cốt đồng M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,110 đầu cốt
31Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Chương V Yêu cầu kỹ thuật60mét
32Dây PVC ruột đồng mềm M10Chương V Yêu cầu kỹ thuật3mét
33ống xoắn nhựa F10Chương V Yêu cầu kỹ thuật8mét
34Băng dính cách điện cuộn toChương V Yêu cầu kỹ thuật3cuộn
35Vít 3x27Chương V Yêu cầu kỹ thuật30cái
36Đầu cốt đồng F5Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
37Cốt nối thẳng M4Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
38Cốt nối thẳng M3Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
39Bu lông F6x25+rong đenChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
40Bu lông F8x40+rong đenChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
41Dây buộc nhựa dài 13cm UtyluxChương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
AT 9. Xây dựng hào cáp, bệ tủ, móng cột, tiếp địa ĐZ 400V
AU Hào cáp ngầm 400V qua đường trên vỉa hè (155m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,116100m3
2Gạch đặc 220x105x65Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.100viên
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V Yêu cầu kỹ thuật3,11000v
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V Yêu cầu kỹ thuật135,2065m3
5Nilong báo hiệu cáp ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật1551m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V Yêu cầu kỹ thuật1,55100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,116100m3
AV Hào cáp ngầm 400V qua đường (55m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,396100m3
2Gạch đặc 220x105x65Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.100viên
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V Yêu cầu kỹ thuật1,11000v
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V Yêu cầu kỹ thuật47,9765m3
5Nilong báo hiệu cáp ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật551m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V Yêu cầu kỹ thuật0,55100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,396100m3
AW Bệ móng tủ công tơ + tủ trung gian (19 bệ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,5112100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3933100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,788m3
4Bu lông móng M16x300Chương V Yêu cầu kỹ thuật19bộ
5Thép dẹt 40x4Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,5m
6Êcu M16Chương V Yêu cầu kỹ thuật152cái
7Ống nhựa F100Chương V Yêu cầu kỹ thuật76m
8Cút nối ống nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật76cái
9Rông đenChương V Yêu cầu kỹ thuật76cái
AX Tiếp địa tủ công tơ+ tủ trung gian (19 bộ)
1Thép L63x63x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật38cọc
2Thép tròn D12 dây nối tiếp địaChương V Yêu cầu kỹ thuật138,7kg
3Thép dẹt 40.4Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,8kg
4Bulông các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật6,08kg
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,387100kg
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,38100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,38100m3
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,810 cọc
AY 10. Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư ĐZ 400V
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95Chương V Yêu cầu kỹ thuật185m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,85100m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70Chương V Yêu cầu kỹ thuật159m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,59100m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50Chương V Yêu cầu kỹ thuật458m
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,58100m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35Chương V Yêu cầu kỹ thuật683m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,83100m
9Đầu cốt đồng M120Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
10Đầu cốt đồng M95Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
11Đầu cốt đồng M70Chương V Yêu cầu kỹ thuật46cái
12Đầu cốt đồng M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật56cái
13Đầu cốt đồng M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,810 đầu cốt
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,810 đầu cốt
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,610 đầu cốt
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật710 đầu cốt
AZ Tủ điện trung gian cấp điện sinh hoạt (3 tủ)
1Vỏ tủ trung gian KT: 1100x800x350Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật31 tủ
3Aptomat 3 pha 250AChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật31 cái
5Aptomat 3 pha 150AChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật31 cái
7Aptomat 3 pha 100AChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật31 cái
9Thu lôi van hạ thế GZ500Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
10Thanh cái đồng 30x3Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,5732kg
11Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3210 m
12Thanh cái MT25x3Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,824kg
13Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,810 m
14Cách điện đỡ thanh cáiChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
15Cách điện bọc thanh cái F20Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,4m2
16Đèn báo phaChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
17Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật9m
18Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật91 m
19Đầu cốt đồng M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật39cái
20Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Chương V Yêu cầu kỹ thuật18mét
21Dây PVC ruột đồng mềm M10Chương V Yêu cầu kỹ thuật9mét
22Đầu cốt đồng F5Chương V Yêu cầu kỹ thuật90cái
23Ống nhựa xoắn F10Chương V Yêu cầu kỹ thuật3mét
24Băng dính cách điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật15cuộn
25Bulong F6x40Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
BA Tủ Công tơ H6 (2 tủ)
1Vỏ tủ KT: 1100x800x350Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật21 tủ
3Aptomat 3 pha 200AChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật21 cái
5Thanh cái MT20x3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,272kg
6Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2410 m
7Cách điện đỡ thanh cáiChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật6m
9Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật61 m
10Đầu cốt đồng M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật210 đầu cốt
12Công tơ 1 pha điện tử 10/80A-220VChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
13Lắp đặt công tơ 1 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
14Dây Cu/PVC 1x6mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật36mét
15Đầu cốt đồng F6Chương V Yêu cầu kỹ thuật96cái
16Aptomat 1 pha 30A/200VChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
17Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật121 cái
18Thanh cài ATMChương V Yêu cầu kỹ thuật1mét
BB Tủ Công tơ H8 (1 tủ)
1Vỏ tủ KT: 1100x800x350Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
3Aptomat 3 pha 200AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 cái
5Thanh cái MT20x3Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,636kg
6Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1210 m
7Cách điện đỡ thanh cáiChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật3m
9Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật31 m
10Đầu cốt đồng M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật110 đầu cốt
12Công tơ 1 pha điện tử 10/80A-220VChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Lắp đặt công tơ 1 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Dây Cu/PVC 1x6mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật24mét
15Đầu cốt đồng F6Chương V Yêu cầu kỹ thuật64cái
16Aptomat 1 pha 30A/200VChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật81 cái
18Thanh cài ATMChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5mét
BC Tủ Công tơ H9 (1 tủ)
1Vỏ tủ KT: 1350x800x350Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
3Aptomat 3 pha 200AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 cái
5Thanh cái MT20x3Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,636kg
6Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1210 m
7Cách điện đỡ thanh cáiChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật3m
9Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật31 m
10Đầu cốt đồng M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật110 đầu cốt
12Công tơ 1 pha điện tử 10/80A-220VChương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
13Lắp đặt công tơ 1 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
14Dây Cu/PVC 1x6mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật27mét
15Đầu cốt đồng F6Chương V Yêu cầu kỹ thuật72cái
16Aptomat 1 pha 30A/200VChương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
17Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật91 cái
18Thanh cài ATMChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5mét
BD Tủ Công tơ H10 (8 tủ)
1Vỏ tủ KT: 1350x800x350Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật81 tủ
3Aptomat 3 pha 200AChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật81 cái
5Thanh cái MT20x3Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,088kg
6Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9610 m
7Cách điện đỡ thanh cáiChương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
8Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật24m
9Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật241 m
10Đầu cốt đồng M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật80cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật810 đầu cốt
12Công tơ 1 pha điện tử 10/80A-220VChương V Yêu cầu kỹ thuật80cái
13Lắp đặt công tơ 1 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật80cái
14Dây Cu/PVC 1x6mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật240mét
15Đầu cốt đồng F6Chương V Yêu cầu kỹ thuật640cái
16Aptomat 1 pha 30A/200VChương V Yêu cầu kỹ thuật80cái
17Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật801 cái
18Thanh cài ATMChương V Yêu cầu kỹ thuật4mét
BE Tủ Công tơ H11 (2 tủ)
1Vỏ tủ KT: 1350x800x350Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật21 tủ
3Aptomat 3 pha 200AChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật21 cái
5Thanh cái MT20x3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,272kg
6Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2410 m
7Cách điện đỡ thanh cáiChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật6m
9Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật61 m
10Đầu cốt đồng M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật210 đầu cốt
12Công tơ 1 pha điện tử 10/80A-220VChương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
13Lắp đặt công tơ 1 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
14Dây Cu/PVC 1x6mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật66mét
15Đầu cốt đồng F6Chương V Yêu cầu kỹ thuật176cái
16Aptomat 1 pha 30A/200VChương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
17Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật221 cái
18Thanh cài ATMChương V Yêu cầu kỹ thuật1mét
BF Tủ Công tơ H12 (2 tủ)
1Vỏ tủ KT: 1350x800x350Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật21 tủ
3Aptomat 3 pha 200AChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật21 cái
5Thanh cái MT20x3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,272kg
6Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2410 m
7Cách điện đỡ thanh cáiChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật6m
9Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật61 m
10Đầu cốt đồng M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật210 đầu cốt
12Công tơ 1 pha điện tử 10/80A-220VChương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
13Lắp đặt công tơ 1 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
14Dây Cu/PVC 1x6mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật72mét
15Đầu cốt đồng F6Chương V Yêu cầu kỹ thuật192cái
16Aptomat 1 pha 30A/200VChương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
17Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật241 cái
18Thanh cài ATMChương V Yêu cầu kỹ thuật1mét
19Ống nhựa xoắn F160/125Chương V Yêu cầu kỹ thuật185mét
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,85100m
21Ống nhựa xoắn F130/100Chương V Yêu cầu kỹ thuật617mét
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,17100m
23Ống nhựa xoắn F110/90Chương V Yêu cầu kỹ thuật683mét
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,83100m
25Ống nhựa xoắn F32/25Chương V Yêu cầu kỹ thuật9.420mét
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật94,2100m
27Ống thép mạ kẽm F130Chương V Yêu cầu kỹ thuật57mét
28Lắp đặt ống thépChương V Yêu cầu kỹ thuật5,710m
29Băng dính cách điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật38cuộn
30Sơn đánh số hộp công tơChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5kg
31Bút lôngChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
32Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật57m
33Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật571 m
34Đầu cốt đồng M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật38cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,810 đầu cốt
36Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànChương V Yêu cầu kỹ thuật1.485m
37Lắp đặt dây đơn Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.485m
38Đầu cốt đồng M16Chương V Yêu cầu kỹ thuật38cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,810 đầu cốt
40Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật23viên
41Bốc xếp cách điện, phụ kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
42Bốc xếp dây dẫn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật5,467tấn
43Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépChương V Yêu cầu kỹ thuật1,19tấn
44Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
45Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6401tấn
46Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,357tấn
BG Vận chuyển đường dài ĐZ 400V
1Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật2ca
2Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1chuyến
3Bốc xếp cách điện, phụ kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
4Bốc xếp dây dẫn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật5,467tấn
5Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépChương V Yêu cầu kỹ thuật1,19tấn
BH 11. Phần xây dựng móng, tiếp địa, hào cáp chiếu sáng
BI Móng tủ điều khiển chiếu sáng (1 móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0024100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0189100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,234m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0005100m3
5Bu lông móng tủ M16x650Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Thép dẹt 40x4Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5m
BJ Móng cột đèn chiếu sáng (44 móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1892100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9856100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,248m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0176100m3
5Khung móng M24x300x300x675Chương V Yêu cầu kỹ thuật44bộ
BK Tiếp địa cột đèn chiếu sáng (44 bộ)
1Thép L63x63x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật44cọc
2Thép tròn D12 dây nối tiếp địaChương V Yêu cầu kỹ thuật117,48kg
3Thép dẹt 40.4Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,4kg
4Bulông các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật7,04kg
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1748100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,410 cọc
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,44100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,44100m3
BL Tiếp địa tủ điều khiển CS (1 bộ)
1Thép L63x63x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cọc
2Thép tròn D12 dây nối tiếp địaChương V Yêu cầu kỹ thuật7,3kg
3Thép dẹt 40.4Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2kg
4Bulông các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,32kg
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,073100kg
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
BM Rãnh cáp chiếu sáng qua đường trên vỉa hè (1.171m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,4312100m3
2Gạch đặc 220x105x65Chương V Yêu cầu kỹ thuật23.420viên
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V Yêu cầu kỹ thuật23,421000v
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.021,4633m3
5Nilong báo hiệu cáp ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.1711m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V Yêu cầu kỹ thuật11,71100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,4312100m3
BN Hào cáp ngầm 400V qua đường (45m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,324100m3
2Gạch đặc 220x100x65Chương V Yêu cầu kỹ thuật900viên
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V Yêu cầu kỹ thuật0,91000v
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V Yêu cầu kỹ thuật39,2535m3
5Nilong báo hiệu cáp ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật451m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V Yêu cầu kỹ thuật0,45100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,324100m3
BO 12. Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư điện CS
1Tủ điều khiển đèn chiếu sáng trọn bộChương V Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
3Cột thép Bát giác, Tròn côn liền cần đơn, D151/58mm, H=8m tôn dày 3,5mmChương V Yêu cầu kỹ thuật44cột
4Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8mChương V Yêu cầu kỹ thuật441cột
5Đèn đường Led A-WIN công suất 120W DIMChương V Yêu cầu kỹ thuật44bộ
6Bảng điện đấu nối + 01 át 6A 1PChương V Yêu cầu kỹ thuật44bộ
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật44m
8Cầu đấu dây, thanh bắt ATMChương V Yêu cầu kỹ thuật44cái
9Lắp bảng điện cửa cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật441 bảng
10Lắp cửa cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật441 cửa
11Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mChương V Yêu cầu kỹ thuật44cột
12Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật3m
13Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật31 m
14Đầu cốt đồng M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
16Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x35mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật20mét
17Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x16mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật683mét
18Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật821mét
19Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
20Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,83100m
21Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,21100m
22Đầu cốt đồng ép cáp M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Đầu cốt đồng ép cáp M16Chương V Yêu cầu kỹ thuật160cái
24Đầu cốt đồng ép cáp M10Chương V Yêu cầu kỹ thuật200cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật1610 đầu cốt
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật2010 đầu cốt
28Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5Chương V Yêu cầu kỹ thuật352mét
29Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,52100m
30Đầu cốt đồng M6Chương V Yêu cầu kỹ thuật176cái
31Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.524m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,24100m
33Ống thép mạ kẽm F60Chương V Yêu cầu kỹ thuật45mét
34Lắp đặt ống thépChương V Yêu cầu kỹ thuật4,510m
35Dây đồng M10 nối tiếp địa bảng điện xuống chân cột đènChương V Yêu cầu kỹ thuật110mét
36Lắp đặt dây đơn Chương V Yêu cầu kỹ thuật110m
37Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànChương V Yêu cầu kỹ thuật1.504m
38Lắp đặt dây đơn Chương V Yêu cầu kỹ thuật150,4m
39Đầu cốt đồng M16Chương V Yêu cầu kỹ thuật88cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,810 đầu cốt
41Băng dính cách điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật20cuộn
42Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật243viên
43Bốc xếp dây dẫn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,402tấn
44Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,845tấn
45Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4206tấn
46Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2535tấn
BP Vận chuyển đường dài CS
1Vận chuyển vật tư, xe tải 10 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật3ca
2Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật1ca
3Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1chuyến
4Bốc xếp dây dẫn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,402tấn
5Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,845tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,09%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,09%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7918171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.319695E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 25.976.333.000 đồng (1x = 25.976.333.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công san lấp mặt bằng; thi công nền, mặt đường, lát vỉa hè; thi công xây dựng hệ thống cống, rãnh thoát nước; thi công hệ thống cấp nước, cấp điện) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 25.976.333.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.976.333.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc thủy lợi hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc ngành hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần cấp điện, cấp nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục cấp điện hoặc cấp nước.31
4 Cán bộ quản lý chất lượng kiêm cán bộ bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc cán bộ bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. Sử dụng tốt1
2 Búa Căn khí nén Công suất ≥ 3m3/h1
3 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 Tấn1
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 Kg2
9 Máy hàn điện Công suất 23kW1
10 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8 Tấn2
11 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 Tấn1
12 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25 Tấn1
13 Máy nén khí Công suất ≥ 360 m3/h1
14 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
15 Máy rải Công suất ≥ 50 m3/h1
16 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
17 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn > 150 lít1
18 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
19 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn2
20 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->