Gói thầu: Mua sắm trang, thiết bị phục vụ công tác tổ chức thi đấu môn Thể dục dụng cụ tại SEA Games 31
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang, thiết bị phục vụ công tác tổ chức thi đấu môn Thể dục dụng cụ tại SEA Games 31 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220352493 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước - Sự nghiệp thể dục thể thao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 19:50:00 đến ngày 2022-04-01 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,932,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49733E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97966E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp trang thiết bị thể thao. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.987.540.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.975.080.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác đối với hàng hoá nhập khẩu có đại lý tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để sẵn sàng cung cấp dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, sửa chữa, hỗ trợ, cung cấp phụ kiện... đối với các loại hàng hóa đặc thù, phức tạp. Nếu nhập khẩu trực tiếp nhà thầu phải có cam kết về vấn đề bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thiết bị thể thao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành thể thao.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang, thiết bị phục vụ công tác tổ chức thi đấu môn Thể dục dụng cụ tại SEA Games 31 Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác tổ chức thi đấu các môn Thể dục tại SEA Games 31 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước - Sự nghiệp thể dục thể thao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Catalogue hàng hóa (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng minh về nguồn gốc, xuất xứ hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. - Cung cấp bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V kèm theo tài liệu để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Nhà thầu có văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, hàng hóa phải còn đầy đủ bao bì, còn nguyên đai nguyên kiện và được sản xuất năm 2021 trở lại đây. Nếu là thiết bị nhập khẩu, phải được nhập khẩu nguyên chiếc theo đúng quy định của nhà nước Việt Nam. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách do Nhà nước ban hành có liên quan như về hải quan, thuế… - Trong hợp đồng: Nhà thầu phải cam kết đầy đủ mã số hàng hoá đối với loại thiết bị cũng như các thành phần chính của thiết bị nếu được yêu cầu. Trường hợp có sự khác biệt so với HSDT thì phải có văn bản giải trình sự khác biệt đó, xác nhận và cam kết của hãng sản xuất. - Hàng hóa phải có Tài liệu hướng dẫn vận hành và sử dụng viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm giao hàng, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong trường hợp nhà thầu cung cấp hàng hóa đặc thù, phức tạp, cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng cung cấp hàng hóa đặc thù sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam, Địa chỉ: Số 36 Trần Phú - Điện Biên - Ba Đình - Hà Nội.
Điện thoại: 024.37476494 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thể dục thể thao, Địa chỉ: Số 36 Trần Phú - Điện Biên - Ba Đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam, Địa chỉ: Số 36 Trần Phú - Điện Biên - Ba Đình - Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Thể dục thể thao, Địa chỉ: Số 36 Trần Phú - Điện Biên - Ba Đình - Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thảm thể dục tự do | 2 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Kích thước 1400cm x 1400cm x 20cm (Diện tích thi đấu 1200cm x 1200cm) có thảm phủ trên, có lớp xốp cao 5cm, dùng lò xo kết nói khóaĐược FIG công nhận | ||
| 2 | Ngựa nhảy chống | 2 | Chiếc | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Bằng thép bọc da, điều chỉnh chiều cao từ 115cm - 135cm, bề mặt 120cm x 95 cm | ||
| 3 | Đường chạy nhảy ngựa | 2 | Chiếc | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Phủ thảm trêm mặt xốp có tính chống trượt, kích thước 2500cm x 100cm x 1,5cm | ||
| 4 | Đệm bao quanh bảo vệ ván nhảy | 2 | Chiếc | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Làm bằng xốp, bọc giả da PVC chống trượt | ||
| 5 | Đệm mỏng bảo vệ tay chống | 2 | Chiếc | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Mặt vải da bọc mút, kích thước120cm x 100cm x 3cm | ||
| 6 | Đệm bảo hiểm nhảy chống | 1 | Chiếc | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Mặt vải da bọc mút, kích thước 600cm x 250cm x 20cm | ||
| 7 | Đệm nhảy chống có kẻ đường biên | 2 | Chiếc | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Mặt vải da bọc mút, kích thước 600cm x 200cm x10cm | ||
| 8 | Ván lót phía trước ngựa | 2 | Chiếc | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Mặt vải da bọc gỗ, kích thước 400cmx 100cm x 2,5cm | ||
| 9 | Thảm lót chân ngựa | 2 | Chiếc | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Mặt vải da bọc gỗ, kích thước 120cm x 120cm x 17cm | ||
| 10 | Thanh ngang kê trên đường chạy | 2 | Chiếc | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Mặt vải da bọc gỗ, kích thước 100cm x 5cm x 5cm | ||
| 11 | Ván lót ngựa nhảy | 2 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Kích thước 120cm x 100cm x 3cm- Hãng Taishan hoặc tương đương | ||
| 12 | Tạ chân đế ngựa | 2 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Nặng 170kg, bằng sắt | ||
| 13 | Ván dậm nhảy cứng dùng trong thi đấu | 4 | Chiếc | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Kích thước 120cm x 60cm x 22cmNỉ bọc nhiều lớp gỗ, sợi carbon với 8 lò xo chịu lực | ||
| 14 | Ván dậm nhảy mềm dùng trong thi đấu | 4 | Chiếc | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Kích thước 120cm x 60cm x 22cm, Nỉ bọc nhiều lớp gỗ, sợi carbon với 6 lò xo chịu lực | ||
| 15 | Thước dây đo đường chạy | 2 | Chiếc | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Chiều dài 30 mét | ||
| 16 | Ván đứng thi đấu nhảy chống | 2 | Chiếc | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Nỉ bọc gỗ, kích thước 350cm x rộng 100cm | ||
| 17 | Ngựa vòng | 2 | Con | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Thân ngựa gỗ bọc da, chân bằng thép cao 125cm x dài 160cm x 35cm | ||
| 18 | Đệm bảo hiểm | 2 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Nỉ bọc mút kích thước 400cm x 400cm x 10cm | ||
| 19 | Tay ngựa vòng | 2 | Đôi | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Bằng ngựa tổng hợp, đường kính 5cm | ||
| 20 | Vòng treo | 2 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Khung thép, có dây thép căng 4 góc với tăng mắt xích, chiều cao 590cm rộng 316cm | ||
| 21 | Khung tạ vòng treo | 1 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Kích thước 400cm x 500cm, nặng 800kg | ||
| 22 | Tay khoá vòng treo | 2 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Làm bằng dây cáp, thép | ||
| 23 | Đệm bảo hiểm | 1 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Nỉ bọc mút kích thước 500cm x 200cm x 20cm 300cm x 200cm x 20cm200cm x 100cm x 20cm | ||
| 24 | Đệm bảo hiểm mỏng | 2 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Nỉ bọc mút kích thước 400cm x 200cm x 10cm | ||
| 25 | Xà kép | 2 | Đôi | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Chân đế bằng thép, có khóa 4 ống xà, cao từ 160cm-210cm. có 2 tay xà sợ carbon tổng hợp 350cm x 5cm | ||
| 26 | Tay xà kép | 2 | Đôi | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Sợi carbon tổng hợp kích thước 350cm x 5cmHãng Taishan hoặc tương đương; | ||
| 27 | Đệm bảo hiểm | 1 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Đệm nỉ bọc mút:200cm x 300cm x 20cm (2 cái)100cm x 125cm x 20cm (4 cái)300cmx 70cm x 20cm (1 cái)190cmx 300cm x 20cm (2 cái)200cm x 100cm x 20cm (1 cái) | ||
| 28 | Đệm bảo hiểm mỏng | 2 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Kích thước 200cm x 200cm x 10cm | ||
| 29 | Khung tạ xà đơn | 1 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Kích thước 400cm x 550cm x 800kg | ||
| 30 | Xà đơn | 2 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Kích thước 270cm x 240cm. có tay xà bằng thép đàn hồi tốt đường kính 2,8cm, có 2 ống chân đế được móc cáp xích 4 góc | ||
| 31 | Đệm bảo hiểm | 1 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Nỉ bọc mút kích thước 1200cm x 300cm x 20cm | ||
| 32 | Đệm bảo hiểm mỏng | 2 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Kích thước 400cm x 200cm x 10cm | ||
| 33 | Xà lệch | 2 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Chân đế, cốt bằng thép xà cao 230-280cm, xà thấp 150-185cm Khung thép, tay xa bằng sợi carbon đường kính 4,2 cm, có dây cáp thép và móc xích 4 góc | ||
| 34 | Khung tạ xà lệch | 1 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Bằng Thép, kích thước 400cm x 550cm x 800kg- Hãng Taishan - hoặc tương đương | ||
| 35 | Tay xà lệch | 2 | Đôi | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Kích thước 240cm x 4cm bằng sợi tổng hợp | ||
| 36 | Đệm bảo hiểm | 1 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Nỉ bọc mút kích thước 1400cm x 200cm x 20cm | ||
| 37 | Đệm bảo hiểm mỏng | 2 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Ni bọc mút kích thước 400cm x 200cm x 10cm | ||
| 38 | Cầu thăng bằng | 2 | Chiếc | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Chân bằng thép cao từ 70-125cm. thân cầu bằng gỗ bọc giả da, chiều dài 500cm, mặt cầu 10cm | ||
| 39 | Đệm bảo hiểm | 2 | Cái | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Ni bọc mút kích thước200cm x 200cm x 20cm (2 cái)300cm x 200cm x 20cm (3 cái)100cmx 100cm x 20cm (4 cái)250cmx 200cm x 20cm (4 cái)200cm x 100cm x 20cm (1 cái) | ||
| 40 | Đệm bảo hiểm mỏng | 2 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Nỉ bọc mút kích thước 400cm x 200cm x 10cm | ||
| 41 | Đệm bảo hiểm mỏng | 2 | Bộ | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Nỉ bọc mút kích thước 300cm x 200cm x 10cm | ||
| 42 | Hộp đựng phấn (Bột rít) | 10 | Cái | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Bằng nhựa trong có chân đế đựng bột rít cho VĐV xoa tay | ||
| 43 | Hộp đựng phấn (Bột rít) | 10 | Cái | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Bằng nhựa trong có chân đế đựng bột rít cho VĐV xoa chân | ||
| 44 | Phấn tập (Bột rít) | 10 | Hộp | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Hộp / 10kg | ||
| 45 | Đệm đứng bảo hiểm | 4 | Cái | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Kích thước 50cm x 50cm x 50cmXốp cứng bọc giả da | ||
| 46 | Đệm đứng bảo hiểm | 2 | Cái | Hãng Taishan hoặc tương đương;- Kích thước 90cm x 50cm x 70cmXốp cứng bọc giả da |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49733E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97966E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp trang thiết bị thể thao. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.987.540.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.975.080.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác đối với hàng hoá nhập khẩu có đại lý tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để sẵn sàng cung cấp dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, sửa chữa, hỗ trợ, cung cấp phụ kiện... đối với các loại hàng hóa đặc thù, phức tạp. Nếu nhập khẩu trực tiếp nhà thầu phải có cam kết về vấn đề bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật thiết bị thể thao | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành thể thao.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi