Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220342551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 20:46:00 đến ngày 2022-04-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,605,184,292 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là là 6,0 tỷ đồng. (Hợp đồng tương tự có các hạng mục đào, đắp nền đường, mặt đường láng nhựa, mặt đường thảm bê tông nhựa) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư). – Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông. (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 02 cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên. (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu. (chứng chỉ đào tạo về thi công đường, mộc, nề, bê tông, cốt thép) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân lái máy lu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy đào (xúc) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân lái xe ô tô |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy phép lái xe còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10T-12T (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Thiết bị nấu, tưới nhựa; Phun tưới nhựa tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≤500lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 6-12 tấn (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 9-25 tấn (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,8m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích téc ≤5m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn ≥1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km28-Km31+200, QL.34, tỉnh Hà Giang 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang
Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ - Sở GTVT Hà Giang - Địa chỉ Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Lô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. ĐT:(84)4385.714.44;Fax:(84)438571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 21,73 | m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,85 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 23.074,6 | m2 |
| 3 | Bê tông lề, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 92,37 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 23.074,6 | m2 |
| B | XỬ LÝ HƯ HỎNG CỤC BỘ | |||
| 1 | Đào đường cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 780,59 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.932,55 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.932,55 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.664,65 | m2 |
| C | VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa c12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.5 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 297,45 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 297,45 | m2 |
| D | RÃNH DỌC HÌNH THANG, RÃNH DỌC TAM GIÁC | |||
| 1 | Đào rãnh đá C3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 88,06 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất C3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 375,78 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 216,27 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh hình thang, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 110,75 | m3 |
| 5 | Bạt dứa lót đáy rãnh hình thang, rãnh tam giác | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.663,32 | m2 |
| 6 | Bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 99,66 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 43,95 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,48 | m3 |
| E | RÃNH CHỊU LỰC B-0,6M | |||
| 1 | Cốt thép thân rãnh chịu lực B=0,6m | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.703,96 | kg |
| 2 | Bê tông thân rãnh chịu lực B=0,6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 30,996 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,51 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thân rãnh chịu lực B=0,6m | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 82 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan rãnh chịu lực B=0,6m | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.261,98 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực B=0,6m | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 82 | cấu kiện |
| F | CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,57 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,47 | m3 |
| G | GIA CỐ TẤM ĐAN RÃNH KT 30X50X5CM | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh KT 30x50x5cm, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,21 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đan rãnh KT 30x50x5cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 161 | Cấu kiện |
| 3 | Bê tông đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,58 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,35 | m3 |
| H | TẤM ĐAN RÃNH HƯ HỎNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh hư hỏng, BTCT đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 179 | m3 |
| I | TẤM ĐAN QUA NHÀ DÂN | |||
| 1 | Sãn xuất, lắp đặt tấm đan qua nhà dân, BTCT đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m3 |
| J | RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,52 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thân rãnh chịu lực, BTCT đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | Cấu kiện |
| 4 | Sãn xuất, lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực, BTCT đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | Cấu kiện |
| K | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Cắt bê tông thành rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 126 | m |
| 2 | Đục bê tông xi măng thành rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,88 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa hàm ếch, BTCT đá 1x2, M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 90 | Cấu kiện |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa, BTXM đá 1x2, M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 94 | Cấu kiện |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 978,78 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 344,37 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,64 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo, biển chữ nhật 1.2x1.2 m | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo, biển tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông hộ lan cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 132,25 | m2 |
| 7 | Sơn 2 lớp trắng hộ lan cứng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 132,25 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | Cấu kiện |
| 9 | Khoan tạo lỗ, lắp đặt đinh phản quang HLQ hợp kim nhôm kích thước 150x140x23mm, chân dài 75mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 213 | Cái |
| M | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là là 6,0 tỷ đồng. (Hợp đồng tương tự có các hạng mục đào, đắp nền đường, mặt đường láng nhựa, mặt đường thảm bê tông nhựa) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư). – Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông. (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 02 cán bộ kỹ thuật) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên. (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm) | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân xây dựng | 10 | có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu. (chứng chỉ đào tạo về thi công đường, mộc, nề, bê tông, cốt thép) | 1 | 1 |
| 6 | công nhân lái máy lu | 4 | có chứng chỉ đã qua đào tạo | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân lái máy đào (xúc) | 2 | có chứng chỉ đã qua đào tạo | 1 | 1 |
| 8 | công nhân lái xe ô tô | 5 | có giấy phép lái xe còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 10T-12T (có đăng ký xe máy theo quy định) | 4 |
| 2 | Thiết bị nấu, tưới nhựa; Phun tưới nhựa tự hành | Dung tích thùng ≤500lit | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tải trọng từ 6-12 tấn (có đăng ký xe máy theo quy định) | 3 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng từ 9-25 tấn (có đăng ký xe máy theo quy định) | 1 |
| 5 | Máy rải thảm bê tông nhựa | Công suất từ 130-140CV | 1 |
| 6 | Máy đào | dung tích gầu ≥0,8m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) | 2 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥110CV (có đăng ký xe máy theo quy định) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Dung tích téc ≤5m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥80 tấn/h | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≤250 lít | 1 |
| 11 | Đầm dùi ≥1,5kW | Công suất ≥1,5kW | 1 |
| 12 | Đầm bàn ≥1,0kW | Công suất ≥1,0kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi