Gói thầu: Thuê trang thiết bị phục vụ công tác tổ chức thi đấu môn Canoeing và Rowing tại SEA Games 31
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355908-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 19:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thuê trang thiết bị phục vụ công tác tổ chức thi đấu môn Canoeing và Rowing tại SEA Games 31 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220350445 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước - Sự nghiệp thể dục thể thao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 19:21:00 đến ngày 2022-04-01 19:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,287,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.287.040.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cho thuê hoặc cung cấp trang thiết bị thể thao. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.928.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thiết bị thể thao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành thể thao.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê trang thiết bị phục vụ công tác tổ chức thi đấu môn Canoeing và Rowing tại SEA Games 31 Thuê trang thiết bị phục vụ công tác tổ chức thi đấu môn Canoeing và Rowing tại SEA Games 31 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước - Sự nghiệp thể dục thể thao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam, Địa chỉ: Số 36 Trần Phú - Điện Biên - Ba Đình - Hà Nội.
Điện thoại: 024.37476494 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thể dục thể thao, Địa chỉ: Số 36 Trần Phú - Điện Biên - Ba Đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam, Địa chỉ: Số 36 Trần Phú - Điện Biên - Ba Đình - Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Thể dục thể thao, Địa chỉ: Số 36 Trần Phú - Điện Biên - Ba Đình - Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuyền Canoe đơn (C1) | Trọng lượng tối thiểu: 14kgChiều dài tối đa: 5200 mm; Trọng lượng trung bình cho VĐV: Size: M 60-65kg: 6 chiếcSize: L 70-75kg: 6chiếcHạng A+ (Ultra) | Chiếc | 12 | Môn Canoeing - Thời gian thuê 07 ngày |
| 2 | Thuyền Canoe đôi (C2) | Trọng lượng thuyền tối thiểu: 20kgDài tối đa: 6500 mm; Trọng lượng trung bình cho VĐV: Size: M 60-65kg: 3chiếcSize: L 70-75kg: 4chiếcHạng A+ (Ultra) | Chiếc | 7 | Thời gian thuê 07 ngày |
| 3 | Thuyền Canoe bốn (C4) | Trọng lượng thuyền tối thiểu: 30Kg Dài tối đa: 9000 mm; Trọng lượng trung bình cho VĐV:Size: M 60-65kg: 3chiếcSize: L 70-75kg: 4 chiếcHạng A+ (Ultra) | Chiếc | 6 | Thời gian thuê 07 ngày |
| 4 | Thuyền Kayak đơn (K1) | Trọng lượng tối thiểu: 12 Kg.Dài tối đa: 5200 mm; Trọng lượng trung bình cho VĐV: Size: M 60-65kg: 3 chiếcSize: L 70-75kg: 3chiếcHạng A+ (Ultra) | Chiếc | 12 | Thời gian thuê 07 ngày |
| 5 | Thuyền Kayak đôi (K2) | Trọng lượng thuyền tối thiểu: 18 Kg Dài tối đa: 6450 mm; Rộng: 397 mm; Sâu: 282 mmTrọng lượng trung bình cho VĐV: Size: M 60-65kg: 2chiếcSize: L 70-75kg: 4chiếcHạng A+ (Ultra) | Chiếc | 7 | Thời gian thuê 07 ngày |
| 6 | Thuyền Kayak bốn (K4) | Trọng lượng thuyền tối thiểu: 30kgDài tối đa: 1100 mm; Rộng: 420 mm; Sâu: 293 mmTrọng lượng trung bình cho VĐV: Size: M 60-65kg: 4 chiếcSize: L 70-75kg : 4 chiếcHạng A+ (Ultra) | Chiếc | 7 | Thời gian thuê 07 ngày |
| 7 | Hệ thống Cáp đường đua chuyên dụng | Kích thước dài tổng 13.500m, gồm 1.500m/1 đường x 9 đường cápChất liệu: lõi sắt, bọc lụaKích thước: Phi 4mm | Bộ | 1 | Thời gian thuê 07 ngày |
| 8 | Thuyền đơn (1X) | Trọng lượng thuyền tối thiểu: 14Kg , mầu trắngDài: 7900 mm; Rộng: 442 mm; Sâu: 254 mmTrọng lượng trung bình cho VĐV: 60 - 70Kg/ Cỡ giầy 41 - 43" : 6 chiếc75 - 80Kg/ Cỡ giầy 43 - 45" : 6 chiếcHạng A+ (Ultra) | Chiếc | 12 | Môn Rowing-Thời gian thuê 07 ngày |
| 9 | Thuyền đôi (2X) | Trọng lượng thuyền tối thiểu: 27Kg , mầu trắngKích thước: Dài: 9400 mm; Rộng: 522 mm; Sâu: 300 mmTrọng lượng trung bình cho VĐV: 60 - 70Kg/ Cỡ giầy 41 - 43" : 4 chiếc75 - 80Kg/ Cỡ giầy 43 - 45" : 4 chiếcCàng thuyền: loại càng cánh cungThân thuyền: Hai Option; Hạng A+ (Ultra) | Chiếc | 8 | Thời gian thuê 07 ngày |
| 10 | Thuyền đôi (2-) | Trọng lượng thuyền tối thiểu: 27Kg , mầu trắngKích thước: Dài: 9400 mm; Rộng: 522 mm; Sâu: 300 mmTrọng lượng trung bình cho VĐV: 60 - 70Kg/ Cỡ giầy 41 - 43" : 5 chiếc75 - 80Kg/ Cỡ giầy 43 - 45" : 5 chiếcCàng thuyền: loại càng cánh cungThân thuyền: Hai Option; Hạng A+ (Ultra) | Chiếc | 10 | Thời gian thuê 07 ngày |
| 11 | Thuyền bốn (4X) | Trọng lượng thuyền tối thiểu: 52Kg , mầu trắngKích thước: Dài: 11820 mm; Rộng: 503 mm; Sâu: 333 mmTrọng lượng trung bình cho VĐV:60 - 70Kg/ Cỡ giầy 41 - 43" : 3 chiếc75 - 80Kg/ Cỡ giầy 43 - 45" : 3 chiếcCàng thuyền: loại càng cánh cungThân thuyền: Hai Option ; Hạng A+ (Ultra) | Chiếc | 6 | Thời gian thuê 07 ngày |
| 12 | Thuyền bốn (4-) | Trọng lượng thuyền tối thiểu: 52Kg , mầu trắngKích thước: Dài: 11820 mm; Rộng: 503 mm; Sâu: 333 mmTrọng lượng trung bình cho VĐV:60 - 70Kg/ Cỡ giầy 41 - 43" : 3 chiếc75 - 80Kg/ Cỡ giầy 43 - 45" : 3 chiếcCàng thuyền: loại càng cánh cungThân thuyền: Hai Option; Hạng A+ (Ultra) | Chiếc | 6 | Thời gian thuê 07 ngày |
| 13 | Cáp đường đua | Kích thước dài tổng: 20.700m, cụ thể 2.300m/1 đường x 9 đường cáp, rộng 5cmChất liệu: lõi Composit, ngoài vỏ bọc nhựa | Bộ | 1 | Thời gian thuê 07 ngày |
| 14 | Máy tập thể lực, khởi động và ép cân | Máy Concept 2 hoặc tương đương (Dài x Rộng): 24 x 96 in/ 61 x 244 cmChô Trọng lượng người tập tối đa: 500 lb / 227 kg Trọng lượng máy: 65 lb / 29 kg Chiều cao ghế: 20 in / 51 cm | Chiếc | 16 | Thời gian thuê 07 ngày |
| 15 | Cầu lên , xuống thuyền cho xuồng máy điều hành và Catamaran | Kích thước: Tổng 24m2 Dài 8m, rộng 3m, chiều cao lên khỏi mặt nước tối đa 15cm, khung thép mạ kẽm không rỉ, phao kích nổi composite, bề mặt trải composite hoặc gỗ chịu nước. | Chiếc | 1 | Hai môn Canoeing và Rowing. Hai môn nối ngày nhau, cụ thể: Rowing từ ngày 07 -14/5; Canoe từ ngày 15 -21/5 (Tổng cộng: 14 ngày) |
| 16 | Hệ thống Cầu xuất phát | Cầu dẫn: Tổng 200m2, gồm: Chiều dài 12.5m / 1 đường x 8 đường = 100m; rộng 2m x 100m =200m, độ nổi 0,6m,Kết cấu khung thép mạ kẽm không rỉ, phao kích nổi composite, bề mặt trải composite hoặc gỗ chịu nước. | Bộ | 1 | Hai môn nối ngày nhau, cụ thể: Rowing từ ngày 07 -14/5; Canoe từ ngày 15 -21/5 (Tổng cộng: 14 ngày) |
| 17 | Hệ thống Cầu giữ thuyền | Tổng 128m2, gồm: Dài 16m, rộng 1m/1 đường x 8 đường; độ nổi 0,5m.Kết cấu khung thép mạ kẽm không rỉ, phao kích nổi composite, bề mặt trải composite hoặc gỗ chịu nước. | Bộ | 1 | Hai môn nối ngày nhau, cụ thể: Rowing từ ngày 07 -14/5; Canoe từ ngày 15 -21/5 (Tổng cộng: 14 ngày) |
| 18 | Cầu thuyền xuống cho vận động viên | Kích thước: Tổng 132m2, gồm Dài 22m, rộng 6m, chiều cao lên khỏi mặt nước tối đa 15cm, khung thép mạ kẽm không rỉ, phao kích nổi composite, bề mặt trải composite hoặc gỗ chịu nước | Chiếc | 1 | Hai môn nối ngày nhau, cụ thể: Rowing từ ngày 07 -14/5; Canoe từ ngày 15 -21/5 (Tổng cộng: 14 ngày) |
| 19 | Cầu thuyền lên cho vận động viên | Kích thước: Tổng 132m2, gồm Dài 22m, rộng 6m, chiều cao lên khỏi mặt nước tối đa 15cm, khung thép mạ kẽm không rỉ, phao kích nổi composite, bề mặt trải composite hoặc gỗ chịu nước. | Chiếc | 1 | Hai môn nối ngày nhau, cụ thể: Rowing từ ngày 07 -14/5; Canoe từ ngày 15 -21/5 (Tổng cộng: 14 ngày) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.28704E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.287.040.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cho thuê hoặc cung cấp trang thiết bị thể thao. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.928.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật thiết bị thể thao | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành thể thao.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi